Gói thầu: Thi công xây dựng; Chi phí thỏa thuận phương án cấp điện thi công; Cắt điện thi công; Đóng điện bàn giao công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201253245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng; Chi phí thỏa thuận phương án cấp điện thi công; Cắt điện thi công; Đóng điện bàn giao công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201253101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách phường, nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 16:36:00 đến ngày 2020-12-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,205,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền, nền mặt đường | |||
| 1 | Đất đồi san nền bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85(90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,0335 | 100m3 |
| 2 | Đất đồi san nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85( 10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7815 | 100m3 |
| 3 | Đất đồi mua ngoài (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.284,685 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường dày 30cm (20% TC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,0802 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ nền đường dày 30cm (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4032 | 100m3 |
| 6 | Vét bùn mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5652 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 833,197 | m3 |
| 9 | Rải nylong cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6599 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,321 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất đồi nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4815 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất đồi nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6511 | 100m3 |
| 13 | Đất đồi mua ngoài (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.134,726 | m3 |
| 14 | Làm khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 703,729 | m |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4486 | 100m |
| 16 | Lắp đặt viên block KT:23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 826,31 | m |
| 17 | Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,268 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng viên Block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8668 | 100m2 |
| 19 | Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,679 | m2 |
| 20 | Đắp đất vỉa hè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (trừ hố ga, cống tròn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,5654 | 100m3 |
| 21 | Đất đồi mua ngoài đắp vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.618,8766 | m3 |
| 22 | Đá dăm 4x6 đệm móng bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 23 | Láng bãi đúc cấu kiện bê tông VXM mác 100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,529 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,529 | 100m3 |
| B | Thoát nước mặt + nước thải sinh hoạt | |||
| 1 | Đào hố móng cống đất cấp 3 (20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5774 | m3 |
| 2 | Đào hố móng cống đất cấp 3 (80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5031 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5326 | 100m3 |
| 4 | Đá 2x4 đệm móng rãnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,798 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,913 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9949 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước thải vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,082 | m3 |
| 8 | Trát tường trong rãnh thoát nước 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,114 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,826 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0008 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400+600mm (Chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,52 | đoạn ống |
| 12 | ống cống D400 tải trọng thấp dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,6 | m |
| 13 | ống cống D600 tải trọng thấp dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,2 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =800mm (Chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,72 | đoạn ống |
| 15 | ống cống D800 tải trọng thấp dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,3 | m |
| 16 | Bê tông xi măng M100 đá 2x4 chèn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,362 | m3 |
| 17 | Gioăng cao su ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 631,673 | m |
| 18 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng = 125 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4 | cấu kiện |
| 19 | Cốt thép tấm đan rãnh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4051 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2862 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng = 225 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cấu kiện |
| 23 | Cốt thép tấm đan rãnh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,138 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5941 | 100m2 |
| 26 | Đá 2x4 đệm móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,781 | m3 |
| 27 | Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,671 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ BT móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2552 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung tường hố thu vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,198 | m3 |
| 30 | Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,684 | m2 |
| 31 | Cốt thép mũ mố hố thu D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | tấn |
| 32 | Bê tông mũ hố thu đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,916 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ đổ bt mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7667 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót hộp thu nước mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 35 | Lắp đặt hộp thu nước =225kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cấu kiện |
| 36 | Cốt thép hộp thu nước đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | tấn |
| 37 | Bê tông hộp thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m3 |
| 38 | Ván khuôn kim loại đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cấu kiện |
| 40 | Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 41 | Bê tông M250 đá 1x2 viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,242 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2322 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt lưới chắn rác G<= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 44 | Cốt thép d<=10mm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | tấn |
| 45 | Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0756 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng tấm đan kt:50x70x15cm, P= 131 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cấu kiện |
| 48 | Cốt thép d<=10mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7666 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,768 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3166 | 100m2 |
| 51 | Đá 2x4 đệm móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | m3 |
| 52 | Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,651 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ BT móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung tường hố thu vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 55 | Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,51 | m2 |
| 56 | Cốt thép mũ mố hố thu D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| 57 | Bê tông mũ hố thu đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ đổ bt mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót hộp thu nước mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 60 | Lắp đặt hộp thu nước =225kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 61 | Cốt thép hộp thu nước đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 62 | Bê tông hộp thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 63 | Ván khuôn kim loại đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 65 | Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 66 | Bê tông M250 đá 1x2 viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt lưới chắn rác G<= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cốt thép d<=10mm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0053 | tấn |
| 70 | Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 72 | Đệm móng cống đá 2x4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 73 | Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bê tông móng thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 75 | Bê tông chèn ống cống M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 76 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=600mm (Chưa bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | đoạn ống |
| 77 | Ống cống D800 tải trọng cao nền đường ôtô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m |
| 78 | Gioăng cao su ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,029 | m |
| 79 | Lắp đặt tấm đan kt:100x64x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 80 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0504 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm đan M250 dá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 82 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | 100m2 |
| C | Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông li tâm NPC.1-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 cột |
| 2 | Móng cột M3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | móng |
| 3 | Móng cột MT2-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | móng |
| 4 | Kéo rải, căng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,17 | m |
| 5 | Kéo rải, căng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,3 | m |
| 6 | Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Má ốp ĐK 18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 cái |
| 7 | Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Kẹp treo KT 4x35-70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 cái |
| 8 | Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Kẹp hãm KS 4x35-70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 cái |
| 9 | Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Kẹp treo KT 4x50-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 10 | Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Kẹp hãm KS 4x50-120) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 11 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744,6 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 13 | Lắp cần đèn đơn, D = 60, chiều dài cần đèn 3,0m (mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp đèn Led vỏ nhôm 150W + Bóng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 choá |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện hạ áp RC - 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 bộ |
| 16 | Ghíp GN1 - 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm A25-150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 19 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2 | kg |
| 20 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cuộn |
| D | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ <=100A, dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| E | Phần thí nghiệm hiệu chỉnh cột tiếp địa | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 vị trí |
| F | Cấp nước sinh hoạt (Lắp đặt đường ống) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,79 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,79 | 100m |
| G | Cấp nước sinh hoạt (Lắp đặt vật tư) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đăt côn nhựa d=63x63x40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm (Cut vuông+ chếch) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63X1.1/4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| H | Cấp nước sinh hoạt (Nắp chụp van ngang) | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | cái |
| 4 | Lắp đặt chụp van ngang( van ti) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| I | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thỏa thuận phương án cấp điện thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí cắt điện thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí đóng điện bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi