Gói thầu: Thi công xây dựng; Chi phí thỏa thuận phương án cấp điện thi công; Cắt điện thi công; Đóng điện bàn giao công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201253245-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng; Chi phí thỏa thuận phương án cấp điện thi công; Cắt điện thi công; Đóng điện bàn giao công trình
Số hiệu KHLCNT 20201253101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách phường, nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-16 16:36:00 đến ngày 2020-12-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,205,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền, nền mặt đường
1 Đất đồi san nền bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85(90% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,0335 100m3
2 Đất đồi san nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85( 10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7815 100m3
3 Đất đồi mua ngoài (khối rời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.284,685 m3
4 Vét hữu cơ nền đường dày 30cm (20% TC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,0802 m3
5 Vét hữu cơ nền đường dày 30cm (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4032 100m3
6 Vét bùn mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,525 100m3
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5652 100m2
8 Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 833,197 m3
9 Rải nylong cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,6599 100m2
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,321 100m3
11 Đắp đất đồi nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4815 100m3
12 Đắp đất đồi nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6511 100m3
13 Đất đồi mua ngoài (khối rời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.134,726 m3
14 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 703,729 m
15 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4486 100m
16 Lắp đặt viên block KT:23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 826,31 m
17 Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,268 m3
18 Ván khuôn móng viên Block Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8668 100m2
19 Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,679 m2
20 Đắp đất vỉa hè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (trừ hố ga, cống tròn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5654 100m3
21 Đất đồi mua ngoài đắp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.618,8766 m3
22 Đá dăm 4x6 đệm móng bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
23 Láng bãi đúc cấu kiện bê tông VXM mác 100 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m2
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,529 100m3
25 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,529 100m3
B Thoát nước mặt + nước thải sinh hoạt
1 Đào hố móng cống đất cấp 3 (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5774 m3
2 Đào hố móng cống đất cấp 3 (80% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5031 100m3
3 Đắp đất trả hố móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5326 100m3
4 Đá 2x4 đệm móng rãnh dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,798 m3
5 Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,913 m3
6 Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9949 100m2
7 Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước thải vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,082 m3
8 Trát tường trong rãnh thoát nước 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,114 m2
9 Bê tông mũ rãnh M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,826 m3
10 Ván khuôn gỗ đổ Bê tông mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0008 100m2
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400+600mm (Chưa bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,52 đoạn ống
12 ống cống D400 tải trọng thấp dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,6 m
13 ống cống D600 tải trọng thấp dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,2 m
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =800mm (Chưa bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,72 đoạn ống
15 ống cống D800 tải trọng thấp dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,3 m
16 Bê tông xi măng M100 đá 2x4 chèn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,362 m3
17 Gioăng cao su ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 631,673 m
18 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng = 125 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,4 cấu kiện
19 Cốt thép tấm đan rãnh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4051 tấn
20 Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,77 m3
21 Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2862 100m2
22 Lắp đặt tấm đan, trọng lượng = 225 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 cấu kiện
23 Cốt thép tấm đan rãnh d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,518 tấn
24 Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,138 m3
25 Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5941 100m2
26 Đá 2x4 đệm móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,781 m3
27 Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,671 m3
28 Ván khuôn gỗ BT móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2552 100m2
29 Xây gạch không nung tường hố thu vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,198 m3
30 Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,684 m2
31 Cốt thép mũ mố hố thu D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2432 tấn
32 Bê tông mũ hố thu đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,916 m3
33 Ván khuôn gỗ đổ bt mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7667 100m2
34 Bê tông lót hộp thu nước mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
35 Lắp đặt hộp thu nước =225kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cấu kiện
36 Cốt thép hộp thu nước đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,241 tấn
37 Bê tông hộp thu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,43 m3
38 Ván khuôn kim loại đổ BT hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 100m2
39 Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cấu kiện
40 Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
41 Bê tông M250 đá 1x2 viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,242 m3
42 Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2322 100m2
43 Lắp đặt lưới chắn rác G<= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
44 Cốt thép d<=10mm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0713 tấn
45 Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 m3
46 Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0756 100m2
47 Lắp dựng tấm đan kt:50x70x15cm, P= 131 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cấu kiện
48 Cốt thép d<=10mm tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7666 tấn
49 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,768 m3
50 Ván khuôn gỗ đổ bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3166 100m2
51 Đá 2x4 đệm móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,434 m3
52 Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,651 m3
53 Ván khuôn gỗ BT móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 100m2
54 Xây gạch không nung tường hố thu vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,652 m3
55 Trát tường hố thu dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,51 m2
56 Cốt thép mũ mố hố thu D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 tấn
57 Bê tông mũ hố thu đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
58 Ván khuôn gỗ đổ bt mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0464 100m2
59 Bê tông lót hộp thu nước mác 150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 m3
60 Lắp đặt hộp thu nước =225kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
61 Cốt thép hộp thu nước đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0179 tấn
62 Bê tông hộp thu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
63 Ván khuôn kim loại đổ BT hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m2
64 Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
65 Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 tấn
66 Bê tông M250 đá 1x2 viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 m3
67 Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0172 100m2
68 Lắp đặt lưới chắn rác G<= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Cốt thép d<=10mm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0053 tấn
70 Bê tông M250 đá 1x2 lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,012 m3
71 Ván khuôn gỗ dổ BT lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 100m2
72 Đệm móng cống đá 2x4 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 m3
73 Bê tông móng thân cống M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m3
74 Ván khuôn bê tông móng thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
75 Bê tông chèn ống cống M100 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
76 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D=600mm (Chưa bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 đoạn ống
77 Ống cống D800 tải trọng cao nền đường ôtô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m
78 Gioăng cao su ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,029 m
79 Lắp đặt tấm đan kt:100x64x15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
80 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0504 tấn
81 Bê tông tấm đan M250 dá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
82 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0197 100m2
C Cấp điện sinh hoạt và chiếu sáng
1 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông li tâm NPC.1-8,5-190-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 1 cột
2 Móng cột M3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 móng
3 Móng cột MT2-8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
4 Kéo rải, căng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,17 m
5 Kéo rải, căng cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,3 m
6 Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Má ốp ĐK 18) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 1 cái
7 Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Kẹp treo KT 4x35-70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 1 cái
8 Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Kẹp hãm KS 4x35-70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 1 cái
9 Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Kẹp treo KT 4x50-120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
10 Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Kẹp hãm KS 4x50-120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cái
11 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 744,6 m
12 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
13 Lắp cần đèn đơn, D = 60, chiều dài cần đèn 3,0m (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 cần đèn
14 Lắp đèn Led vỏ nhôm 150W + Bóng (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 1 choá
15 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện hạ áp RC - 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 bộ
16 Ghíp GN1 - 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
17 Ghíp nhôm A25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
18 Đầu cốt đồng nhôm AM 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
19 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,2 kg
20 Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242 cái
21 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cuộn
D Phần thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sợi
2 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ <=100A, dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
3 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
E Phần thí nghiệm hiệu chỉnh cột tiếp địa
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 1 vị trí
F Cấp nước sinh hoạt (Lắp đặt đường ống)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,79 100m
6 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,79 100m
G Cấp nước sinh hoạt (Lắp đặt vật tư)
1 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
2 Lắp đăt côn nhựa d=63x63x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
4 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm (Cut vuông+ chếch) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=63X1.1/4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cuộn
H Cấp nước sinh hoạt (Nắp chụp van ngang)
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 m3
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 cái
4 Lắp đặt chụp van ngang( van ti) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
I CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí thỏa thuận phương án cấp điện thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí cắt điện thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Chi phí đóng điện bàn giao công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->