Gói thầu: Xây lắp công trình: Xây dựng mới đường nông thôn ấp Biển Đông A (kênh lô 8), xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201243834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Xây dựng mới đường nông thôn ấp Biển Đông A (kênh lô 8), xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200405958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-15 20:46:00 đến ngày 2020-12-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,074,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC A | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 20,8 | m3 |
| 2 | Vét bùn làm khuôn đường | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 31,22 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 16,519 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố lề, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 149,648 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tấm mê bồ chắn đất | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 331 | md |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 0,52 | 100m |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 5,393 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 2,436 | 100m3 |
| 9 | Làm nền đường bằng cấp phối đá dăm 0x4 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 4,531 | 100m3 |
| 10 | Trải cao su lót đáy mặt đường bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 45,309 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 10,678 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 5,075 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 634,326 | m3 |
| B | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm hiện trường để điều hành thi công | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí an toàn lap động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu ( Bảo hiểm bắt buộc: bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) | Theo yêu cầu chương V của HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường. | Theo chương V của HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi