Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lộ ra 22kV Bến Đình - trạm 110kV Thạnh Lộc”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201246469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lộ ra 22kV Bến Đình - trạm 110kV Thạnh Lộc” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201246387 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-16 14:08:00 đến ngày 2020-12-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,052,321,125 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm D150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Mét |
| 2 | Colier đk 150 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ hộp đầu cáp trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 4 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 5 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 6 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 7 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 8 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,5 | Kg |
| 9 | Sơn chống cháy cáp ngầm loại CP697A của Cty Hilti - Đức | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,594 | Kg |
| 10 | Kẹp ép đồng (hình C) 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 161,259 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Lọ |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 14m 6,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 4 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 5 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 6 | Thanh chống gió sắt L75x75x8 dài 2,15m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | Collier kẹp trụ cho thanh giằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 9 | Móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 10 | Cáp đồng trần 35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,04 | Kg |
| 11 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,44 | Kg |
| 12 | Cáp nhôm trần AC 95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,584 | Kg |
| 13 | Cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 14 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 15 | Kẹp nối ép rẽ dạng H 70-95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 16 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 17 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 18 | Kẹp quai cu-al 240-300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 19 | Kẹp hotline 25-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 20 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 21 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 22 | Giáp níu cho cáp Al AC trần 95/16mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 23 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc 24kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 24 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Bộ |
| 25 | Cọc + kẹp tiếp điạ ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 26 | Cosse ép cu-al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 27 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 28 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Mét |
| 29 | Băng keo CĐ trung thế (9,1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cuộn |
| 30 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,721 | m³ |
| 31 | Cát | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,377 | m³ |
| 32 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 284,478 | Kg |
| 33 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 34 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 35 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 36 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 37 | VIS 3*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 38 | Boulon mắt cóđai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 39 | Ống nhựa HDPE ĐK 25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Mét |
| 40 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 41 | Nắp chụp kẹp quai (xanh đỏ vàng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 42 | Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP HỐ ĐÀO HNC (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 388,7856 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7469 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2175 | m³ |
| 4 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 277,704 | Lít |
| 5 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0124 | m³ |
| 6 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,6128 | Kg |
| 7 | Thép tròn đk D8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 166,2682 | Kg |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,6195 | Kg |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa đk 350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,5736 | Cái |
| 2 | Răng cào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5214 | bộ |
| 3 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.133,4 | Lít |
| E | CUNG CẤP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn D195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 681,39 | m |
| 2 | Măng sông 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 3 | Ống nhựa phẳng HDPE D63 ( dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182,81 | m |
| 4 | Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.033,8 | Viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 522,9 | m |
| 6 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 507,668 | Kg |
| 7 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111,9127 | m³ |
| 8 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,153 | m3 |
| 9 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 488,2038 | Lít |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 148,1025 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm (loại 2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60,2531 | m³ |
| 12 | Cấp phối đá dăm (loại 1) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47,2518 | m³ |
| 13 | Nhũ tương gốc Axít loại 60% | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 422,4025 | Kg |
| 14 | Bê tông nhựa nóng hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,4425 | Tấn |
| 15 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65,7025 | Tấn |
| 16 | Gạch Terrazzo 40x40x3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,936 | m2 |
| 17 | Cọc mốc định vị cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94 | Cái |
| F | CUNG CẤP VẬT TƯ - HẠNG MỤC ĐÀO HỐ KHOAN ROBOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa đk 350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0792 | Cái |
| 2 | Răng cào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0176 | bộ |
| 3 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49,8 | Lít |
| G | CUNG CẤP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TÁI LẬP HỐ KHOAN ROBOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48,6 | Viên |
| 2 | Băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,3 | m |
| 3 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,504 | m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,725 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm (loại 2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,809 | m³ |
| 6 | Cấp phối đá dăm (loại 1) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5075 | m³ |
| 7 | Nhũ tương gốc Axít loại 60% | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,8375 | Kg |
| 8 | Bê tông nhựa nóng hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7479 | Tấn |
| 9 | Bê tông nhựa nóng hạt mịn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1816 | Tấn |
| 10 | Cọc mốc định vị cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| H | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC PHẦN KHOAN ROBOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống nhựa phẳng HDPE D160 (dày 14,6mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 743,7 | m |
| 2 | Ống nhựa phẳng HDPE D63 (dày 5,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 186,85 | m |
| 3 | Bột Bentonite | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.700 | kg |
| 4 | Bột Ejectomer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,68 | kg |
| 5 | Ống khoan (cần khoan) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,2345 | cái |
| 6 | Mũi khoan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0925 | cái |
| 7 | Lưỡi khoan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,629 | Cái |
| 8 | Bộ phát sóng 86B11 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0925 | Bộ |
| 9 | Bộ định vị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0925 | Bộ |
| 10 | Đầu phá 250mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,074 | Cái |
| 11 | Đầu phá 150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0185 | Cái |
| 12 | Dây xích truyền động | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0925 | Cái |
| I | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp bảng tên đầu cáp lên tủ/trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 2 | Lắp bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 3 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 4 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 5 | Rải cáp ngầm 3x240mm² hao hụt, lên tru | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136,07 | Mét |
| 6 | Rải cáp ngầm 3x240mm² luồn trong ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.534,07 | Mét |
| J | LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV - 10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 2 | Lắp LA 18kV - 10kA - Class 3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | Lắp LBS 3P 24kV - 630A ngoài trời (scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp DS 3P 24kV - 630A ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| K | LẮP VẬT LIỆU- HẠNG MỤC DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp băng keo trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 2 | Kéo dây nhôm lõi thép trần AC95mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,051 | Km |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240/32 mm² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,153 | Km |
| 4 | Lắp đà sắt 2,4m đôi (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đà sắt 2,4m đôi trụ pi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Vtrí |
| 7 | Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Vtrí |
| 8 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 10 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 11 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp tiếp địa LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp tiếp địa DS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp tiếp địa LBS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp tiếp địa LA - Class 3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đầu cosse Cu-Al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 17 | Lắp kẹp hotline clamp 2/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 18 | Lắp kẹp quai 4/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 19 | Lắp trụ 14m đơn máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 20 | Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 (M250) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 21 | Phần tháo đỡ, lắp vật liệu: Tháo dỡ đà cột néo, trọng lượng 25kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 22 | Phần tháo đỡ, lắp vật liệu: Tháo hạ trụ <=10m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 23 | Phần tháo đỡ, lắp vật liệu: Tháo sứ đứng 15-22kv trên xà. cột BTLT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 24 | Phần tháo đỡ, lắp vật liệu: Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi < = 2 bát sứ lắp ở cột < = 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 25 | Phần tháo đỡ, lắp vật liệu: Tháo hạ dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây <= 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1 | Km |
| L | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP HỐ ĐÀO HNC (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2cm, M200 (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12322 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,44 | m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1008 | 100m² |
| 3 | SXLĐ cốt thép tấm đan đúc sẳn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,163 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan : = 72 cái, <= 50Kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| M | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49,8 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày <= 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,0105 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, gạch,… bằng máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,5175 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,926 | m³ |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2178 | 100m³ |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58,4475 | m³ |
| 7 | Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2099 | 100m³ |
| 8 | Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90,786 | m³ |
| N | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,78 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE D63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,81 | 100m |
| 3 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 498 | m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 89,64 | m² |
| 5 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6868 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2167 | 100m³ |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4105 | 100m² |
| 8 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4497 | 100m³ |
| 9 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3526 | 100m³ |
| 10 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4105 | 100m² |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4105 | 100m² |
| 12 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,421 | 100m² |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,421 | 100m² |
| 14 | Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 10/2019/TT-BXD) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,325 | m³ |
| 15 | Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,6 | m2 |
| O | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO HỐ KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch … | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày <= 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,135 | 100m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt BTNN , bằng máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,54 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,475 | m³ |
| 5 | Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,735 | m³ |
| P | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP HỐ KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,08 | m² |
| 3 | Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0369 | 100m³ |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,045 | 100m² |
| 5 | Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0135 | 100m³ |
| 6 | Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0112 | 100m³ |
| 7 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,045 | 100m² |
| 8 | Trải cán BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,045 | 100m² |
| 9 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | 100m² |
| 10 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | 100m² |
| 11 | Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| Q | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,4 | 100m |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D63 ngầm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 50m: Đường kính D63mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,85 | 100m |
| R | CHI PHÍ CHỈNH ĐỊNH RƠ LE | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| S | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| T | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 10.253.543.950 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi