Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201241612-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản thành phố Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201238947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp môi trường. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-12 09:10:00 đến ngày 2020-12-22 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,468,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường Võ Nguyên Giáp | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cây |
| 2 | Xe cẩu 5T giữ hạ cây khi chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | Cây |
| 3 | Xe thang phục vụ cắt hạ cây cau vua, tính 0.22 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | gốc cây |
| 5 | Xe ép rác 7 tấn vận chuyển cây cau vua chặt hạ đến nhà máy xử lý rác, cự ly trung bình 20km; Tạm tính 0,167 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cây |
| 6 | Chi phí xử lý rác thải theo quyết định số: 2540/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND tỉnh Hải Dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | tấn |
| 7 | Phát tỉa cành tán cây bằng xe nâng: H<10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | gốc cây |
| 9 | Cần trục oto vận chuyển cây đến vị trí trồng mới, trung bình 5km; Tạm tính 0,15 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cây |
| 10 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9892 | m3 |
| 11 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | 1 cây |
| 12 | Vận chuyển, xử lý cành lá bằng xe ép rác kín, cự ly vận chuyển trung bình 5km: Tạm tính 0.06 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | ca |
| 13 | Phát tỉa cành tán cây: H<10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cây |
| 14 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | gốc cây |
| 15 | Cần trục oto vận chuyển cây đến vị trí trồng mới, trung bình 5km: Tạm tính 0,12 ca/ cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cây |
| 16 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m3 |
| 17 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cây |
| 18 | Vận chuyển, xử lý cành lá bằng xe ép rác kín, cự ly vận chuyển trung bình 5km: Tạm tính 0.03 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | ca |
| 19 | Trồng cây Ban Tây Bắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203 | cây |
| 20 | Trồng cây Chuông vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cây |
| 21 | Trồng cây Sao Đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cây |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4269 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4269 | 100m3 |
| B | Đường Nguyễn Văn Linh | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cây |
| 4 | Xe cẩu 5T giữ hạ cây khi chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cây |
| 5 | Xe thang phục vụ cắt hạ cây cau vua, tính 0.22 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | gốc cây |
| 7 | Xe ép rác 7 tấn vận chuyển cây cau vua chặt hạ đến nhà máy xử lý rác, cự ly trung bình 20km; Tạm tính 0,167 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cây |
| 8 | Chi phí xử lý rác thải theo quyết định số: 2540/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND tỉnh Hải Dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,5 | tấn |
| 9 | Phát tỉa cành tán cây bằng xe nâng: H<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | gốc cây |
| 11 | Cần trục oto vận chuyển cây đến vị trí trồng mới, trung bình 5km: Tạm tính 0,15 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 12 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 13 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cây |
| 14 | Vận chuyển, xử lý cành lá bằng xe ép rác kín, cự ly vận chuyển trung bình 5km: Tạm tính 0.06 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | ca |
| 15 | Trồng cây Sang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | cây |
| 16 | Trồng cây Chẹo (lát mehico) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cây |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4425 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4425 | 100m3 |
| C | Đường Trường Chinh | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 2 | Xe cẩu 5T giữ hạ cây khi chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cây |
| 3 | Xe thang phục vụ cắt hạ cây cau vua, tính 0.22 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | gốc cây |
| 5 | Xe ép rác 7 tấn vận chuyển cây cau vua chặt hạ đến nhà máy xử lý rác, cự ly trung bình 20km; Tạm tính 0,167 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cây |
| 6 | Chi phí xử lý rác thải theo quyết định số: 2540/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND tỉnh Hải Dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | tấn |
| 7 | Phát tỉa cành tán cây: H<10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | gốc cây |
| 9 | Cần trục oto vận chuyển cây đến vị trí trồng mới, trung bình 5km: Tạm tính 0,12 ca/ cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cây |
| 10 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,125 | m3 |
| 11 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 cây |
| 12 | Vận chuyển, xử lý cành lá bằng xe ép rác kín, cự ly vận chuyển trung bình 5km: Tạm tính 0.03 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | ca |
| 13 | Trồng cây Sang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cây |
| 14 | Trồng cây Chuông vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cây |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7546 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7546 | 100m3 |
| D | Đường Hoàng Quốc Việt | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 2 | Xe cẩu 5T giữ hạ cây khi chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cây |
| 3 | Xe thang phục vụ cắt hạ cây cau vua, tính 0.22 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | gốc cây |
| 5 | Xe ép rác 7 tấn vận chuyển cây cau vua chặt hạ đến nhà máy xử lý rác, cự ly trung bình 20km: Tạm tính 0,167 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 6 | Chi phí xử lý rác thải theo quyết định số: 2540/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND tỉnh Hải Dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | tấn |
| 7 | Chặt hạ cây trúc đào Dt tb=1,5m; H=1,5m: Cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 cây |
| 8 | Phát tỉa cành tán cây bằng xe nâng: H<10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | gốc cây |
| 10 | Cần trục oto vận chuyển cây đến vị trí trồng mới, trung bình 5km: Tạm tính 0,15 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 11 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | m3 |
| 12 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cây |
| 13 | Vận chuyển, xử lý cành lá bằng xe ép rác kín, cự ly vận chuyển trung bình 5km: Tạm tính 0.06 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | ca |
| 14 | Trồng cây Chẹo (lát mehico) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cây |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3533 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3533 | 100m3 |
| E | Đường Phạm Văn Đồng | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cây |
| 2 | Xe cẩu 5T giữ hạ cây khi chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | Cây |
| 3 | Xe thang phục vụ cắt hạ cây cau vua, tính 0.22 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | gốc cây |
| 5 | Xe ép rác 7 tấn vận chuyển cây cau vua chặt hạ đến nhà máy xử lý rác, cự ly trung bình 20km: Tạm tính 0,167 ca/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cây |
| 6 | Chi phí xử lý rác thải theo quyết định số: 2540/QĐ-UBND ngày 19/9/2016 của UBND tỉnh Hải Dương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,5 | tấn |
| 7 | Chặt hạ cây trúc đào Dt tb=1,5m; H=1,5m: Cây loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cây |
| 8 | Trồng cây viết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | cây |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6723 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6723 | 100m3 |
| F | Đường Nguyễn Lương Bằng | |||
| 1 | Trồng cây tường vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368 | cây |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| G | Bó bồn gốc cây tại các vị trí trồng mới | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch tự chèn vỉa hè hư hỏng quanh bồn cây (tính nhân công bằng 50% lát mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916,94 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (gạch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,18 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,559 | m3 |
| 4 | Bó bồn cây kích thước bồn 1200x1200, bằng gạch tự chèn kích thước gạch 200x100x50 (gạch tự chèn mới 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m2 |
| 5 | Khóa mạch, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m2 |
| 6 | Chi phí nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi