Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công các hạng mục SCL kiến trúc nhà ĐHSX các Điện lực trực thuộc Công ty Điện lực Hà Giang.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201255830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Thi công các hạng mục SCL kiến trúc nhà ĐHSX các Điện lực trực thuộc Công ty Điện lực Hà Giang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201250853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch chi phí SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 09:11:00 đến ngày 2020-12-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,309,806,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục SCL: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Xín Mần | |||
| B | a) Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,49 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa gỗ, vách kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,7325 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,9 | m |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3604 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,5479 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát tầng 2 + 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,9538 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch lát nền WC tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7899 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7146 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8738 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 1 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,921 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,411 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường ngoài tầng 2 + 3 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,311 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tầng |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,658 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8392 | 100m2 |
| C | b) Phần sửa chữa | |||
| 1 | Xây chèn hèm cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2435 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 tầng 1 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8738 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 tầng 1 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,921 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 tầng 2 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,411 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 tầng 2 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,311 | m2 |
| 6 | Trát hèm cửa dày 2cm, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,96 | m2 |
| 7 | Đánh giáp tường trước khi sơn trong nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,246 | m2 |
| 8 | Đánh giáp tường trước khi sơn ngoài nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,07 | m2 |
| 9 | Đánh giáp cột, dầm, trần, trước khi sơn trong nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,5882 | m2 |
| 10 | Đánh giáp tường trước khi sơn trong nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,37 | m2 |
| 11 | Đánh giáp tường trước khi sơn ngoài nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,37 | m2 |
| 12 | Đánh giáp cột, dầm, trần, trước khi sơn trong nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,8346 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.384,9988 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,44 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa kính, vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,7325 | m2 |
| 16 | Cửa đi khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,89 | m2 |
| 17 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán 2 lớp 6,38mm (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,67 | m2 |
| 18 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp inox KT:15x15 đan vuông 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,67 | m2 |
| 19 | Vách kính khung nhôm hệ kính dán 2 lớp 6,38mm (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1725 | m2 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,44 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,44 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,48 | m2 |
| 4 | Tẩy rỉ kết cấu thép xà, dầm, giằng, vì kèo mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,44 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,44 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3649 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m |
| 8 | Lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Phễu thu nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước mái ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 11 | Lắp đặt đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 12 | Cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7146 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,5479 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,9538 | m2 |
| 16 | Lát nền WC gạch 300x300, vữa XM mác 75 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7899 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 600x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,34 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,998 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,134 | m2 |
| 20 | Tẩy rỉ kết cấu thép cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,056 | 1m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,056 | 1m2 |
| E | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Dây nối mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| F | Hạng mục SCL: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Quản Bạ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,595 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | tấn |
| 3 | Băm nhám lớp xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,8872 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1093 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,83 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,7 | m |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt trước tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9314 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường mặt trước tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8744 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can hành lang cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền Granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3984 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,295 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,493 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch lát nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,295 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch lát nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,7576 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch lát nền tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,9877 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,102 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,2594 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,688 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 (60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9285 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,2684 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,888 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 (60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1029 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương, vòi rửa, vòi sen, hộp giấy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Hút thông tắc bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9115 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải phạm vi 1000m bằng ôtô 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9115 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,646 | m3 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1878 | 100m2 |
| G | b) Phần sửa chữa | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6891 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2264 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,22 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính mặt tiền khung nhôm hệ, kính dán 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 11 | Cửa đi khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9 | m2 |
| 12 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,32 | m2 |
| 13 | Vách kính mặt tiền khung nhôm hệ kính 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,22 | m2 |
| 15 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp Inox KT:15x15 đan vuông 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,22 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,8872 | m2 |
| 17 | Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,8872 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 19 | Sản xuất xà gồ, bán kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7798 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ, bán kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7798 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0456 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,93 | m |
| 23 | Lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Phễu thu nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Ống thoát nước mái ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m |
| 26 | Lắp đặt đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Bán mái khung Inox, tấm lợp Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,768 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,4594 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,8194 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 (60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9285 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,911 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM 75 tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,879 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,9942 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2 (60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1029 | m2 |
| 36 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,491 | m2 |
| 37 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,428 | m2 |
| 38 | Đánh giáp vệ sinh tường cột trần xà dầm trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.622,701 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062,4594 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,2416 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,102 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,7453 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 nền phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,295 | m2 |
| 44 | Ốp tường WC gạch 300x600 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,397 | m2 |
| 45 | Ốp tường WC gạch 300x600 tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,096 | m2 |
| 46 | Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5753 | 1m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4908 | m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can hành lang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 50 | Lan can hành lang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 51 | CU/XPLE/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 52 | CU/XPLE/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn tường trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần nổi 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn pha Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, đế điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A, 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp điện phòng 4-6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 74 | Tủ điện tổng bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện tầng T1,T2 (6-10 ATM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 77 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| 78 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 79 | Sứ 0.4KV + xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Cáp thép D=6mm treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 90 | Cút PPR 1 đầu ren trong đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Cút PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Van phao điện tự động Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Van góc + rắc co Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 94 | Khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 122 | Dây nối mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| H | SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng hàng rào hoa sắt cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,1921 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,9716 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2205 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m |
| 6 | Đánh giáp vệ sinh tường cột trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,1921 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,1921 | m2 |
| 8 | Cổng xếp INOX điều khiển tự động không ray (L=7m; H=1,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | M2 |
| 9 | Mô tơ điện cổng xếp Inox + biển led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hàng rào thép INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 11 | Băm nhám mặt sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| I | Hạng mục SCL: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Yên Minh | |||
| J | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3642 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,98 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7185 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5925 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,35 | m |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4375 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,15 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6095 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2945 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài tầng 1(30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,759 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,942 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2067 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6484 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4252 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cấu kiện |
| 18 | Đào vét bùn, vệ sinh rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3582 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải phạm vi 1000m bằng ô tô -5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3582 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4327 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6828 | 100m2 |
| K | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4154 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1157 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TL <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,98 | m2 |
| 7 | Láng mái dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,98 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,76 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8402 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8402 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4225 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | md |
| 13 | Lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Phễu thu nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 0.0 |
| 15 | Ống thoát nước mái, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m |
| 16 | Lắp đặt đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,2945 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,759 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,942 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,35 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2067 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6484 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4252 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3075 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,315 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,53 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,14 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,0223 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,828 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,084 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,5613 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,358 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6095 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,19 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,358 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0733 | m2 |
| 38 | Tẩy rỉ kết cấu thép cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | 1m2 |
| 39 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 42 | Cửa đi khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3425 | m2 |
| 43 | Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,845 | m2 |
| 44 | Vách kính khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,845 | m2 |
| 46 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp Inox KT:15x15 đan vuông 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,845 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn pha Led 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 53 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Dây nối mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| L | PHÒNG KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,885 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa khung thép góc lưới B40 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2575 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BT nền 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,085 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5276 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 13 | Cửa đi sắt xếp bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ, bán kèo thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6575 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | md |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,24 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,32 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,24 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| M | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,7728 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1505 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1505 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô- 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6018 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép <= 10mm, cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,967 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 2 cm, vữa XM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8658 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,5828 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,5828 | m2 |
| 16 | Hàng rào hoa Inox mua thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,725 | m2 |
| 17 | Hàng rào hoa sắt có mác gang đúc nhọn mac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào lưới thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào lưới thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3 | m2 |
| 20 | Băm nhám mặt sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
| 21 | Láng nền, sân dày 3cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi