Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Cha Lo, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Cha Lo, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201248876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 11:05:00 đến ngày 2020-12-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,335,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1858 | m3 |
| B | SỬA CHỮA BỂ LỌC | |||
| 1 | Vệ sinh bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,25 | m2 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Vải lọc PE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 6 | Crepin f 85 ( như van ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | BỂ ĐIỀU HÒA 15M3 | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8777 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 | 62,9188 | m3 | |
| 3 | Phá đá chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2073 | m3 |
| 4 | Vữa lót M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m2 |
| 5 | Bê tông móng,M200 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 6 | Bê tông tường bể,M200, đá1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,017 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn bể,M200, đá1 x 2 | 1,1444 | m3 | |
| 8 | Bê tông sân bể M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,49 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m2 |
| 11 | Láng vữa XM M75 đánh mầu dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,58 | m2 |
| 12 | Thép móng f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | tấn |
| 13 | Thép móng f 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1397 | tấn |
| 14 | Thép f8 tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0654 | tấn |
| 15 | Thép tường f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1027 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn bể f <=6 - 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | tấn |
| 17 | Thép bậc lên xuống f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5752 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Kép thép thép tráng kẽm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Kép thép thép tráng kẽm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Crepin f 65 ( như van ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | TUYẾN ÔNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408,0527 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,4587 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7963 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7409 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5377 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 9,3232 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5973 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| E | HỐ VAN CHIA NƯỚC + XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,134 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0133 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kép thép thép tráng kẽm đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kép thép thép tráng kẽm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Kép thép thép tráng kẽm đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| F | TRỤ VÒI 59 TRỤ | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7965 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2832 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150 d < 250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3718 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7965 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm f 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm f 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm f 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | cái |
| 9 | Lắp đặt giắc co f 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 10 | Măng sông thép tráng kẽm f 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo nước Hoàng Trang cấp C f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa f 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | bộ |
| 13 | Hộp đồng hồ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi