Gói thầu: Gói thầu số 9: Thi công các hạng mục SCL kiến trúc nhà ĐHSX các Điện lực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201256230-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện Lực Hà giang
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Thi công các hạng mục SCL kiến trúc nhà ĐHSX các Điện lực
Số hiệu KHLCNT 20201250853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch chi phí SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 10:24:00 đến ngày 2020-12-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,309,806,242 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục SCL: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Xín Mần
B a) Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,49 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,44 m2
3 Tháo dỡ cửa gỗ, vách kính bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,7325 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,9 m
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3604 m2
6 Phá dỡ nền gạch lát tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,5479 m2
7 Phá dỡ nền gạch lát tầng 2 + 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,9538 m2
8 Tháo dỡ gạch lát nền WC tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7899 m2
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7146 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,8738 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 1 (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,921 m2
12 Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 + 3 (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,411 m2
13 Phá lớp vữa trát tường ngoài tầng 2 + 3 (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,311 m2
14 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
15 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Hút bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
18 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tầng
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,658 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8392 100m2
C b) Phần sửa chữa
1 Xây chèn hèm cửa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2435 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 tầng 1 (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,8738 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 tầng 1 (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,921 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 tầng 2 (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,411 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 tầng 2 (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,311 m2
6 Trát hèm cửa dày 2cm, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,96 m2
7 Đánh giáp tường trước khi sơn trong nhà tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,246 m2
8 Đánh giáp tường trước khi sơn ngoài nhà tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,07 m2
9 Đánh giáp cột, dầm, trần, trước khi sơn trong nhà tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,5882 m2
10 Đánh giáp tường trước khi sơn trong nhà tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,37 m2
11 Đánh giáp tường trước khi sơn ngoài nhà tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,37 m2
12 Đánh giáp cột, dầm, trần, trước khi sơn trong nhà tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,8346 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.384,9988 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 607,44 m2
15 Lắp dựng cửa kính, vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,7325 m2
16 Cửa đi khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,89 m2
17 Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán 2 lớp 6,38mm (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,67 m2
18 Hoa sắt cửa sổ thép hộp inox KT:15x15 đan vuông 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,67 m2
19 Vách kính khung nhôm hệ kính dán 2 lớp 6,38mm (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1725 m2
D Phần mái
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,44 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,44 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,48 m2
4 Tẩy rỉ kết cấu thép xà, dầm, giằng, vì kèo mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,44 1m2
5 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,44 1m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3649 100m2
7 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 m
8 Lắp đặt lưới chắn rác trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Phễu thu nước trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt ống thoát nước mái ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
11 Lắp đặt đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
12 Cút nhựa ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7146 m3
14 Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,5479 m2
15 Lát nền, sàn, gạch 600x600, vữa XM mác 75 tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,9538 m2
16 Lát nền WC gạch 300x300, vữa XM mác 75 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7899 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 600x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,34 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,998 m2
19 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,134 m2
20 Tẩy rỉ kết cấu thép cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,056 1m2
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,056 1m2
E Phần điện nước
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 Van xả tiểu nam loại nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Dây nối mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
F Hạng mục SCL: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Quản Bạ
1 Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao<=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,595 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2613 tấn
3 Băm nhám lớp xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,8872 m2
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1093 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 m3
7 Tháo dỡ cửa, vách kính bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,83 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,7 m
9 Tháo dỡ gạch ốp tường mặt trước tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9314 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường mặt trước tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8744 m2
11 Tháo dỡ lan can hành lang cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m2
12 Phá dỡ nền Granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3984 m2
13 Tháo dỡ trần WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,295 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,493 m2
15 Tháo dỡ gạch lát nền WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,295 m2
16 Tháo dỡ gạch lát nền tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,7576 m2
17 Tháo dỡ gạch lát nền tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,9877 m2
18 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,102 m3
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,2594 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,688 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1 (60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9285 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,2684 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,888 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 (60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,1029 m2
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương, vòi rửa, vòi sen, hộp giấy ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Hút thông tắc bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
30 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9115 m3
31 Vận chuyển phế thải phạm vi 1000m bằng ôtô 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9115 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,646 m3
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1878 100m2
G b) Phần sửa chữa
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6891 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2264 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100m2
9 Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,22 m2
10 Lắp dựng vách kính mặt tiền khung nhôm hệ, kính dán 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
11 Cửa đi khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9 m2
12 Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,32 m2
13 Vách kính mặt tiền khung nhôm hệ kính 2 lớp 6,38mm (Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
14 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,22 m2
15 Hoa sắt cửa sổ thép hộp Inox KT:15x15 đan vuông 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,22 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,8872 m2
17 Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,8872 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
19 Sản xuất xà gồ, bán kèo thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7798 tấn
20 Lắp dựng xà gồ, bán kèo thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7798 tấn
21 Lợp mái tôn liên doanh dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0456 100m2
22 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,93 m
23 Lắp đặt lưới chắn rác trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Phễu thu nước trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Ống thoát nước mái ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m
26 Lắp đặt đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 Cút nhựa ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Bán mái khung Inox, tấm lợp Mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,768 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,4594 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,8194 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 1 (60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,9285 m2
32 Trát má cửa, vữa XM mác 75 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,911 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM 75 tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,879 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,9942 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 tầng 2 (60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,1029 m2
36 Trát má cửa, vữa XM mác 75 tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,491 m2
37 Trát lanh tô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,428 m2
38 Đánh giáp vệ sinh tường cột trần xà dầm trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.622,701 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.062,4594 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,2416 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,102 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,7453 m2
43 Lát nền gạch chống trơn 300x300 nền phòng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,295 m2
44 Ốp tường WC gạch 300x600 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,397 m2
45 Ốp tường WC gạch 300x600 tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,096 m2
46 Làm trần bằng tấm hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5753 1m2
47 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m2
48 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4908 m2
49 Lắp dựng lan can hành lang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 m2
50 Lan can hành lang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 m2
51 CU/XPLE/PVC 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
52 CU/XPLE/PVC 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
59 Lắp đặt đèn tường trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
60 Lắp đặt các loại đèn ốp trần nổi 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
61 Lắp đặt đèn pha Led 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
64 Lắp đặt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Lắp đặt hộp nối, đế điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 hộp
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
69 Lắp đặt các aptomat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A, 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
73 Lắp đặt hộp điện phòng 4-6MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
74 Tủ điện tổng bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Tủ điện tầng T1,T2 (6-10 ATM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
77 Đinh vít 3 cm + nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 cái
78 Đinh vít 5 cm + nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
79 Sứ 0.4KV + xà đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Cáp thép D=6mm treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
88 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
90 Cút PPR 1 đầu ren trong đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Cút PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
92 Van phao điện tự động Ø25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Van góc + rắc co Ø20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
94 Khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
98 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
99 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
104 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
106 Bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
107 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Lắp đặt ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
109 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
110 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
111 Lắp đặt ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
112 Lắp đặt côn, cút nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
116 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Van xả tiểu nam loại nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Máy bơm nước + hộp bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
121 Vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
122 Dây nối mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
H SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cổng hàng rào hoa sắt cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,1921 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,9716 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2205 m2
5 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
6 Đánh giáp vệ sinh tường cột trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,1921 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,1921 m2
8 Cổng xếp INOX điều khiển tự động không ray (L=7m; H=1,6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 M2
9 Mô tơ điện cổng xếp Inox + biển led Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Hàng rào thép INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6 m2
11 Băm nhám mặt sân cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 379 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
I Hạng mục SCL: Nhà điều hành sản xuất Điện lực Yên Minh
J Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3642 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,98 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7185 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,5925 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,35 m
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4375 m2
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,15 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,04 m2
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6095 m3
11 Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1(30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2945 m2
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài tầng 1(30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,759 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 1(30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,942 m2
14 Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 2 (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2067 m2
15 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 2 (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6484 m2
16 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần tầng 2 (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4252 m2
17 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cấu kiện
18 Đào vét bùn, vệ sinh rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3582 m3
23 Vận chuyển phế thải phạm vi 1000m bằng ô tô -5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3582 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4327 m3
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,175 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6828 100m2
K Phần sửa chữa
1 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (5x10x20)cm, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4154 m3
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,602 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1509 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1157 100m2
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, TL <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,98 m2
7 Láng mái dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,98 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,76 m2
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8402 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8402 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4225 100m2
12 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1 md
13 Lắp đặt lưới chắn rác trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Phễu thu nước trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 0.0
15 Ống thoát nước mái, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m
16 Lắp đặt đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Cút nhựa ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2945 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,759 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,942 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,35 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2067 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6484 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4252 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3075 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,315 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,53 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,14 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,0223 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,828 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,084 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.009,5613 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,358 m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền mác 150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6095 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,19 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,358 m2
37 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0733 m2
38 Tẩy rỉ kết cấu thép cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 1m2
39 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,54 1m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,8 m2
41 Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
42 Cửa đi khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3425 m2
43 Cửa sổ khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,845 m2
44 Vách kính khung nhôm hệ kính dán 2 lớp dày 6,38mm (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,845 m2
46 Hoa sắt cửa sổ thép hộp Inox KT:15x15 đan vuông 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,845 m2
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Lắp đặt đèn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
50 Lắp đặt đèn pha Led 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
53 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bảng
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
56 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
62 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Vòi đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Dây nối mềm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
L PHÒNG KHO
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,885 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
3 Tháo dỡ cửa khung thép góc lưới B40 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2575 m2
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,565 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,855 m3
8 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, BT nền 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,085 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5276 m3
12 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m2
13 Cửa đi sắt xếp bịt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m2
15 Gia công xà gồ thép 50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
16 Lắp dựng xà gồ, bán kèo thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6575 100m2
18 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 md
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,24 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,32 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,24 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m2
M CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1 Tháo dỡ hàng rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,04 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,7728 m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1505 m3
6 Vận chuyển phế thải phạm vi 1000m bằng ô tô 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1505 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô- 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6018 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK cốt thép <= 10mm, cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,967 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, dày 2 cm, vữa XM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8658 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,75 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,5828 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,5828 m2
16 Hàng rào hoa Inox mua thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,725 m2
17 Hàng rào hoa sắt có mác gang đúc nhọn mac Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m2
18 Gia công hàng rào lưới thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3 m2
19 Lắp dựng hàng rào lưới thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3 m2
20 Băm nhám mặt sân cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m2
21 Láng nền, sân dày 3cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->