Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị tòa nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201191965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị tòa nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201184903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 11:28:00 đến ngày 2020-12-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,277,073,503 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG TRUNG TÂM | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 159,63 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 8,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 1,12 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,65 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 1,61 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 28,48 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,86 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,19 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 1,11 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 9,18 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 113,03 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 1,24 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 1,24 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp 6 km trong cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 1,24 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 16,25 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 1,53 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,78 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 1,51 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 8,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 3,7 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,84 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 4,58 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 36,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 4,6 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 5,08 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,29 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 47,81 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 1,81 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,73 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,31 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 4,08 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống không nung 7.5x11.5x17.5, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 99,6 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống không nung 7.5x11.5x17.5, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 23,81 | m3 |
| 24 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x20, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=50m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,87 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 6,95 | 100m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 364,41 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 805,95 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 107,2 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 258,89 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 10 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 51,23 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 16,46 | m2 |
| 8 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 9 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 415,5 | m2 |
| 10 | Đóng trần alu | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 49,99 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả - Vào tường | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 364,41 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột dầm,trần | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 876,08 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả - Vào tường | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 805,95 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 1.240,49 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 805,95 | m2 |
| 16 | Quét sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 171,1 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 171,1 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 407,5 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x800mm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 205,95 | md |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 22 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 11,7 | md |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 16,8 | m2 |
| 23 | Lát gạch chống nóng bằng gạch ghế KT 20x20 cm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 143,5 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 103,98 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 38,31 | m2 |
| 26 | Gia công lắp dựng logo VIETNAM AIRLINES (bộ lơn) | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Gia công lắp dựng vách kính bằng khung kẹp nhôm sơn tĩnh điện, nẹp nhôm liên kết, kính cường lực 12ly | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 148,26 | m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính mờ 6.38mm, | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 32,05 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng vách kính cường lực, cửa đi bằng nhôm, kính cường lực 12ly | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 30 | Gia công cửa cuốn sắt | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 7,8 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực 10 mm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 12,87 | m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng lan can kính cường lực | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 39,55 | md |
| 34 | Gia công lắp dựng tấm Alu | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 181,16 | m2 |
| E | BỂ TỰ HOẠI + BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 51,18 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,67 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,97 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,19 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 3,82 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 300 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 14 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 2,07 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 61,88 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 59,28 | m2 |
| 17 | Quét 2 lớp mapelastic chống thấm bể tự hoại | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 59,28 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 3,82 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,52 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,52 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp 6km trong cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,52 | 100m3 |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van chặn khóa | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp giấy | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | bộ |
| 7 | Ống xả chậu có chặn nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | bộ |
| 8 | Ống thải bầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn có ngăn mùi | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | bể |
| 12 | Máy bơm cấp nước Q=3m3/h - h=30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van khóa d=40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa 1 chiều d=40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 15 | Crephin D40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co D40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút 90 độ D40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 2 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 50 | m |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 2.8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, dày 2.8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Nối uPVC D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 10 | cái |
| 5 | Y uPVC D90x60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng 45 độ uPVC d=90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng 90 độ uPVC d=90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng 45 độ uPVC d=60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng 90 độ uPVC d=60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 4 | cái |
| 10 | Vật liệu phụ (keo, bu lông, ốc vít) | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | lô |
| H | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PRR-D50 PN10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PRR-D40 PN10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PRR-D32 PN10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PRR-D25 PN10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PRR-D20 PN10 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 7 | Rắc co PRR D50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 3 | cái |
| 9 | Rắc co PRR D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR 90 độ d=50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR 90 độ d=40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR 90 độ d=32mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR 90 độ d=25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR 90 độ d=20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 20 | cái |
| 15 | Tê PPR D50 x D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê chuyển PPR D32 x D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 3 | cái |
| 17 | Tê chuyển PPR D25 x D20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn chuyển PPR D50x D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn chuyển PPR D32 x D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn chuyển PPR D25 x D20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 8 | cái |
| 21 | Cút nối ren trong D20 x1/2" | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 24 | Vật liệu phụ (keo, bu lông, ốc vít) | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | lô |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D144 x 4.9mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 x 2.8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 x 2.8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 x 2.8mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Nối uPVC D114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 10 | cái |
| 6 | Nối uPVC D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 8 | cái |
| 7 | Nối uPVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | cái |
| 8 | Y uPVC D114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 10 | cái |
| 9 | Y chuyển uPVC D90 x 60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 15 | cái |
| 10 | Y uPVC D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 45 độ uPVC D114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 45 độ uPVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê uPVC D114x114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê uPVC D60x60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 45 độ uPVC D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn chuyển uPVC D60x42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 8 | cái |
| 20 | con thỏ P uPVC D60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | cái |
| 21 | Bít xả BTH | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 2 | cái |
| 22 | Chụp thông hơi | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 2 | cái |
| 23 | Vật liệu phụ (keo, bu lông, ốc vít) | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | lô |
| J | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 9 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ không nung 5x9x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,03 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 1,45 | m2 |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 9 | m3 |
| 9 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, dây thép loại 50mm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 25 | m |
| 10 | Đóng cọc đồng dẹp 40x4 l=12 m có sẵn | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 11 | Mối hàn CADWELD | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 4 | mối hàn |
| 12 | Lắp đặt uPVC D42 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 13 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 24 | m |
| 14 | Phụ kiện khác | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 1 | lô |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tầng 1, 2 lớp cửa, vỏ tủ, tôn sơn tỉnh điện, dày 2mm, Busbar, phụ kiện KT: 1000x800x400 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCB - 1P - 10A -4.5KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 20A -4.5KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 32A - 10KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 5 | cái |
| 5 | MCB - 3P - 40A - 15KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 4 | cái |
| 6 | MCB - 3P - 50A - 25KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB - 3P - 80A - 36KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 80/5A | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng 0-80A | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-500VAC | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ điều chỉnh điện áp | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo pha 230V-2A ( Bộ 3 bóng led IP 54 ), cầu chì 2A (đế 32A) | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ngăn ATS 4P - 80A - 36KVA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | bộ |
| L | BD 1.1 | |||
| 1 | Bảng điện nhựa âm tường loại 08 Modul và phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCB - 1P - 10A -4.5KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 20A -4.5KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 4 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 25A -4.5KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB - 1P - 32A -4.5KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| M | TĐ 2 | |||
| 1 | Bảng điện nhựa âm tường loại 18 Modul và phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCB - 1P - 10A -4.5KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 25A - 10KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 5 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 32A - 10KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB - 3P - 40A - 10KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 2 | cái |
| N | TĐ 3 | |||
| 1 | Bảng điện nhựa âm tường loại 18 Modul và phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | tủ |
| 2 | MCB - 1P - 10A -4.5KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 25A - 10KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 5 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 32A - 10KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB - 3P - 40A - 10KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 2 | cái |
| O | BD 2.1; 2.3; 3.1; 3.3 | |||
| 1 | Bảng điện nhựa âm tường loại 06 Modul và phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 4 | tủ |
| 2 | MCB - 1P - 10A -4.5KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 4 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 20A -4.5KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 8 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 25A -4.5KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 4 | cái |
| P | BD 2.2; 3.2 | |||
| 1 | Bảng điện nhựa âm tường loại 06 Modul và phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 4 | tủ |
| 2 | MCB - 1P - 10A -4.5KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 4 | cái |
| 3 | MCB - 1P - 20A -4.5KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 8 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 25A -4.5KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 4 | cái |
| Q | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Dowlight bóng Led D120 - 13W | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng led KT: 200x200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực 16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 46 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 46 | hộp |
| 7 | Mặt nạ ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống ốp tường 18W | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 44 | hạt |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 4 | hạt |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, mặt na, viền công tắc 1 nụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 13 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, mặt na, viền công tắc 2 nụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 11 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, mặt na, viền công tắc 3 nụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, mặt na, viền công tắc 4 nụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | hộp |
| 15 | Đèn Exit 1x2W 2h | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 2 | bộ |
| 16 | Đèn chiểu sáng sự cố bóng Led 220V-2x1W - 2H, ổ cắm đơn 2 cực (viền + hộp đế + mặt nạ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led D200-13W | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 22 | bộ |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 900 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 500 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 400 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 70 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 80 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 80 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 20 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 20 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 50 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D16 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D32 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 100 | m |
| 32 | Ống HDPE D90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 50 | m |
| R | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=32M, + KHỚP NỐI KIM | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Gia công lắp dựng bulong M14-L400 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ kim thu sét, mác 300 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,13 | m3 |
| 4 | Cáp thoát sét CU/PVC S=50MM2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 50 | m |
| 5 | Cáp thoát sét đồng trần CU S=50MM2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 30 | m |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 16mm2, dài 12m | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa,SP, đường kính 32 mm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 70 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | bộ |
| 9 | hàn đồng | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Gia công lắp dựng tăng đơ | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Gia công lắp dựng dây neo cột | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 12 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 24 | m |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 1 | lô |
| S | HỆ THỐNG ỐNG DẪN GA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm dày 0.81 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm dày 0.81mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=16mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | 100m |
| 5 | Ni tơ khử kín hệ thống | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | chai |
| 6 | Bộ gió hàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | bộ |
| 7 | Gas R410 bổ sung | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | kg |
| 8 | Giá đở hệ thống đường ống ga (ti treo, cùm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 67 | bộ |
| 9 | Ti treo dàn lạnh M10 TC5,8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 32 | Bộ |
| 10 | Keo con chó | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 3 | kg |
| 11 | Vật tư phụ ( ốc, vít, bu lông, e cu, băng keo) | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | lô |
| T | HỆ THỐNG ỐNG THOÁT NƯỚC NGƯNG MÁY ĐHKK | |||
| 1 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 0,58 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước ngưng PVC D34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống thoát nước ngưng PVC D42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 0,58 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=35mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 0,14 | 100m |
| 7 | Ti treo M6 và cùm d27 đường ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 29 | bộ |
| 8 | Ti treo M6 và cùm d34 đường ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 13 | bộ |
| 9 | Ti treo M8 và cùm d42 đường ống | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 7 | bộ |
| 10 | Co, lơ, măng xong, keo dán, simili cách âm..... | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | lô |
| U | HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 100 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 80 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 80 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 120 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 120 | m |
| 6 | Kéo rải dây tín hiệu remote 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP D 16 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 190 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP D 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 200 | m |
| 9 | Vật tư phụ hệ dây điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | Lô |
| 10 | Miệng gió Louver ngoài trời + LCCT KT: 400x200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 3 | cái |
| 11 | Gia công ống gió thằng KT 200x100 dày 6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 3 | m |
| 12 | Gia công ống gió thằng KT 200x100 dày 6mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 5 | m |
| 13 | Box KT :360x180xL250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 3 | cái |
| 14 | Giảm KT 200x100/150x100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 3 | cái |
| 15 | Chân rẽ KT 200x100/150x100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 3 | cái |
| 16 | Vuông tròn KT 150x150/d150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | cái |
| 17 | Ống mềm không cách nhiệt D150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 9 | m |
| 18 | Giá đỡ ống M8 | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 5 | bộ |
| 19 | Vật tư phụ ( nẹp C, silicon, vít cái) | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | lô |
| 20 | Giá đỡ dàn nóng V4 nhúng kẽm công suất 17.100 BTU/H-20.500BTU/H | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 4 | bộ |
| 21 | Giá đỡ dàn nóng V5 nhúng kẽm công suất 24.200BTU/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | bộ |
| 22 | Cao su đệm chân máy dàn nóng | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 10 | bộ |
| V | HỆ THỐNG MẠNG TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị mạng Router ADSL | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 UTP 23A WG 4 đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 108 | 10m |
| 3 | Bản đầu nối cáp đồng 24 cổng, 1 HU | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 2 | bộ |
| 4 | Đầu nối chuẩn Cat 6, không chống nhiễu | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 51 | cái |
| 5 | Dây nhảy Cat 6, không chống nhiễu | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 51 | sợi |
| 6 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 2 | cái |
| 7 | Tủ rack 19" 15U (gồm nguồn 6 ổ cắm 1HU) | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 8 | UPS 1 KVA | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| W | HỆ THỐNG ỐNG, MÁNG CÁP, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP D 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 45 | m |
| 2 | Nắp ổ cắm đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 75 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 75 | hộp |
| X | HÀNG RÀO, CỔNG (GỒM SÂN - HOA SẮT) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 40,59 | M3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 19,84 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 6,17 | M3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 5,9 | M3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 5,91 | M3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 4,12 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,39 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,26 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,52 | Tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,36 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,59 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,64 | 100M2 |
| 13 | Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 15,45 | M3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 6,59 | M3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 1,08 | M3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 257,53 | M2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 296,96 | M2 |
| 18 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 16,56 | M2 |
| 19 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,01 | Tấn |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,21 | 100M3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 16,36 | M3 |
| 22 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 70 | M2 |
| Y | SAN DỌN MẶT BẰNG | |||
| 1 | San ủi mặt bằng nhà cũ, nền cũ múc đất đổ đốc tạo mặt bằng bằng | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 4 | 100m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt nền cũ | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 4 | 100 M2 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 40 | M3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 0,4 | 100M3 |
| 5 | Bốc xú, Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô 5 tấn, đất cấp III | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 9,6 | chuyến |
| 6 | Nhân công dọn dẹp trước và sau san dọn, vỉa hè, hai bên và trước xung quanh | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 18,64 | công |
| Z | CHI PHÍ PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý nền tầng trệt:(D.Tích sàn tầng trệt:147m2) | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 147 | m2 |
| 2 | Xử lý hào trong (KT 0,3x0,4m): (Md hào bao quanh: 63md) | Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt | 63 | md |
| AA | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy phát điện dự phòng 25KVA - 3P - 50HZ (tủ điều khiển + ống khói) | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | máy |
| 2 | Phụ kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | Lô |
| 3 | lắp đặt điều hòa cục bộ Cassette 4 hướng thổi gas R32/R410 17.100BTU/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 4 | Bộ |
| 4 | lắp đặt điều hòa cục bộ Cassette 4 hướng thổi gas R32/R410 20.500BTU/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 2 | Bộ |
| 5 | lắp đặt điều hòa cục bộ Cassette 4 hướng thổi gas R32/R410 24.200BTU/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Quạt hút áp trần công suất 100m3/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 6 | cái |
| 7 | Quạt hút gắn tường công suất 95m3/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | cái |
| 8 | Quạt hút gắn tường công suất 185m3/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 9 | cái |
| 9 | Quạt hút gắn tường công suất 280m3/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 2 | cái |
| 10 | Vật tư phụ lắp đặt (ốc vít, su đệm, que hàn, bộ hàn gió) | Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi