Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị tòa nhà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201191965-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM
Tên gói thầu Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị tòa nhà
Số hiệu KHLCNT 20201184903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 11:28:00 đến ngày 2020-12-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,277,073,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG TRUNG TÂM
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 159,63 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 8,19 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 1,12 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,09 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,65 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 1,61 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,18 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 28,48 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,75 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,86 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,19 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 1,11 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,01 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 9,18 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 113,03 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 1,24 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 1,24 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp 6 km trong cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 1,24 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 16,25 m3
C PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 1,53 100m2
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,27 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,78 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 1,51 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 8,75 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 3,7 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,84 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 4,58 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,27 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=1 6m, mác 300 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 36,6 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 4,6 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,16 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 5,08 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,01 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,29 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 47,81 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 1,81 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,73 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,31 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,09 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 4,08 m3
22 Xây gạch ống không nung 7.5x11.5x17.5, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 99,6 m3
23 Xây gạch ống không nung 7.5x11.5x17.5, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=50m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 23,81 m3
24 Xây gạch thẻ không nung 5x9x20, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=50m, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,87 m3
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 6,95 100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 364,41 m2
2 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 805,95 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 107,2 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 258,89 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 10 m2
6 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 51,23 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 16,46 m2
8 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 16,8 m2
9 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 415,5 m2
10 Đóng trần alu Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 49,99 m2
11 Bả bằng bột bả - Vào tường Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 364,41 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột dầm,trần Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 876,08 m2
13 Bả bằng bột bả - Vào tường Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 805,95 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 1.240,49 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 805,95 m2
16 Quét sika latex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 171,1 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 171,1 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 407,5 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x800mm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 205,95 md
20 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 22 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 11,7 md
22 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 16,8 m2
23 Lát gạch chống nóng bằng gạch ghế KT 20x20 cm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 143,5 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 103,98 m2
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 38,31 m2
26 Gia công lắp dựng logo VIETNAM AIRLINES (bộ lơn) Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 1 Bộ
27 Gia công lắp dựng vách kính bằng khung kẹp nhôm sơn tĩnh điện, nẹp nhôm liên kết, kính cường lực 12ly Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 148,26 m2
28 Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính mờ 6.38mm, Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 32,05 m2
29 Gia công lắp dựng vách kính cường lực, cửa đi bằng nhôm, kính cường lực 12ly Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 10,8 m2
30 Gia công cửa cuốn sắt Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 7,8 m2
31 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 7,8 m2
32 Gia công lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực 10 mm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 12,87 m2
33 Gia công lắp dựng lan can kính cường lực Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 39,55 md
34 Gia công lắp dựng tấm Alu Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 181,16 m2
E BỂ TỰ HOẠI + BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 51,18 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 2,16 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,67 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,09 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,04 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,97 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,19 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,12 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 3,82 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=16 m, mác 300 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 6,4 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,72 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,56 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 18 cái
14 Xây gạch thẻ không nung 5x9x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 2,07 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 61,88 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 59,28 m2
17 Quét 2 lớp mapelastic chống thấm bể tự hoại Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 59,28 m2
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 3,82 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,52 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,52 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp 6km trong cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,52 100m3
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 bộ
3 Lắp đặt van chặn khóa Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 bộ
4 Lắp đặt hộp giấy Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 bộ
7 Ống xả chậu có chặn nước Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 bộ
8 Ống thải bầu Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 bộ
9 Lắp đặt gương soi + phụ kiện Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 cái
10 Lắp đặt phễu thu sàn có ngăn mùi Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 bể
12 Máy bơm cấp nước Q=3m3/h - h=30 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 bộ
13 Lắp đặt van khóa d=40mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 2 cái
14 Lắp đặt van khóa 1 chiều d=40mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
15 Crephin D40 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
16 Rắc co D40 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 2 cái
17 Cút 90 độ D40 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 2 cái
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 50 m
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt phễu thu nước mái D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 4 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 2.8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm, dày 2.8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 0,1 100m
4 Nối uPVC D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 10 cái
5 Y uPVC D90x60 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 5 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng 45 độ uPVC d=90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 10 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng 90 độ uPVC d=90mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 5 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng 45 độ uPVC d=60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng 90 độ uPVC d=60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 4 cái
10 Vật liệu phụ (keo, bu lông, ốc vít) Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1
H HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH
1 Lắp đặt ống nhựa PRR-D50 PN10 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PRR-D40 PN10 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PRR-D32 PN10 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PRR-D25 PN10 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 0,25 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PRR-D20 PN10 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 0,4 100m
6 Lắp đặt van khóa PPR D50 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
7 Rắc co PRR D50 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 2 cái
8 Lắp đặt van khóa PPR D32 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 3 cái
9 Rắc co PRR D32 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút PPR 90 độ d=50mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 3 cái
11 Lắp đặt cút PPR 90 độ d=40mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 8 cái
12 Lắp đặt cút PPR 90 độ d=32mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 cái
13 Lắp đặt cút PPR 90 độ d=25mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 12 cái
14 Lắp đặt cút PPR 90 độ d=20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 20 cái
15 Tê PPR D50 x D32 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 3 cái
16 Tê chuyển PPR D32 x D25 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 3 cái
17 Tê chuyển PPR D25 x D20 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 10 cái
18 Lắp đặt côn chuyển PPR D50x D32 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
19 Lắp đặt côn chuyển PPR D32 x D25 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 3 cái
20 Lắp đặt côn chuyển PPR D25 x D20 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 8 cái
21 Cút nối ren trong D20 x1/2" Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 20 cái
22 Lắp đặt van phao cơ D40 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
23 Lắp đặt van phao điện Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
24 Vật liệu phụ (keo, bu lông, ốc vít) Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1
I HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC D144 x 4.9mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 x 2.8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 x 2.8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 x 2.8mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 0,05 100m
5 Nối uPVC D114 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 10 cái
6 Nối uPVC D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 8 cái
7 Nối uPVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 cái
8 Y uPVC D114 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 10 cái
9 Y chuyển uPVC D90 x 60 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 15 cái
10 Y uPVC D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 5 cái
11 Lắp đặt cút 45 độ uPVC D114 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 20 cái
12 Lắp đặt cút 45 độ uPVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 40 cái
13 Lắp đặt Tê uPVC D114x114 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 2 cái
14 Lắp đặt Tê uPVC D60x60 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 15 cái
15 Lắp đặt cút 45 độ uPVC D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 18 cái
16 Lắp đặt côn chuyển uPVC D60x42 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 8 cái
17 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D114 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 2 cái
18 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 4 cái
19 Lắp đặt cút 90 độ uPVC D42 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 8 cái
20 con thỏ P uPVC D60 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 cái
21 Bít xả BTH Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 2 cái
22 Chụp thông hơi Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 2 cái
23 Vật liệu phụ (keo, bu lông, ốc vít) Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1
J HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 9 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,06 m3
3 Xây gạch thẻ không nung 5x9x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,27 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,01 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,03 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 1 cái
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 1,45 m2
8 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 9 m3
9 Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, dây thép loại 50mm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 25 m
10 Đóng cọc đồng dẹp 40x4 l=12 m có sẵn Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 2 cọc
11 Mối hàn CADWELD Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 4 mối hàn
12 Lắp đặt uPVC D42 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,15 100m
13 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 24 m
14 Phụ kiện khác Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 1
K PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tầng 1, 2 lớp cửa, vỏ tủ, tôn sơn tỉnh điện, dày 2mm, Busbar, phụ kiện KT: 1000x800x400 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 tủ
2 MCB - 1P - 10A -4.5KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
3 MCB - 1P - 20A -4.5KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
4 MCB - 1P - 32A - 10KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 5 cái
5 MCB - 3P - 40A - 15KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 4 cái
6 MCB - 3P - 50A - 25KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
7 MCB - 3P - 80A - 36KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 2 cái
8 Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 80/5A Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 3 bộ
9 Lắp đặt đồng hồ đo dòng 0-80A Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 3 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-500VAC Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
11 Bộ điều chỉnh điện áp Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
12 Đèn báo pha 230V-2A ( Bộ 3 bóng led IP 54 ), cầu chì 2A (đế 32A) Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 bộ
13 Ngăn ATS 4P - 80A - 36KVA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 bộ
L BD 1.1
1 Bảng điện nhựa âm tường loại 08 Modul và phụ kiện Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 tủ
2 MCB - 1P - 10A -4.5KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
3 MCB - 1P - 20A -4.5KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 4 cái
4 MCB - 1P - 25A -4.5KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
5 MCB - 1P - 32A -4.5KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
M TĐ 2
1 Bảng điện nhựa âm tường loại 18 Modul và phụ kiện Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 tủ
2 MCB - 1P - 10A -4.5KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
3 MCB - 1P - 25A - 10KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 5 cái
4 MCB - 1P - 32A - 10KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
5 MCB - 3P - 40A - 10KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 2 cái
N TĐ 3
1 Bảng điện nhựa âm tường loại 18 Modul và phụ kiện Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 tủ
2 MCB - 1P - 10A -4.5KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
3 MCB - 1P - 25A - 10KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 5 cái
4 MCB - 1P - 32A - 10KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
5 MCB - 3P - 40A - 10KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 2 cái
O BD 2.1; 2.3; 3.1; 3.3
1 Bảng điện nhựa âm tường loại 06 Modul và phụ kiện Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 4 tủ
2 MCB - 1P - 10A -4.5KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 4 cái
3 MCB - 1P - 20A -4.5KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 8 cái
4 MCB - 1P - 25A -4.5KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 4 cái
P BD 2.2; 3.2
1 Bảng điện nhựa âm tường loại 06 Modul và phụ kiện Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 4 tủ
2 MCB - 1P - 10A -4.5KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 4 cái
3 MCB - 1P - 20A -4.5KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 8 cái
4 MCB - 1P - 25A -4.5KA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 4 cái
Q THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Led 2x18w Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 39 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 1x18W Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 11 bộ
3 Lắp đặt đèn Dowlight bóng Led D120 - 13W Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng led KT: 200x200 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 7 bộ
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực 16A Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 46 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 46 hộp
7 Mặt nạ ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 46 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống ốp tường 18W Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 2 bộ
9 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 44 hạt
10 Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 4 hạt
11 Lắp đặt hộp nối, mặt na, viền công tắc 1 nụ Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 13 Bộ
12 Lắp đặt hộp nối, mặt na, viền công tắc 2 nụ Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 11 Bộ
13 Lắp đặt hộp nối, mặt na, viền công tắc 3 nụ Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 3 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, mặt na, viền công tắc 4 nụ Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 hộp
15 Đèn Exit 1x2W 2h Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 2 bộ
16 Đèn chiểu sáng sự cố bóng Led 220V-2x1W - 2H, ổ cắm đơn 2 cực (viền + hộp đế + mặt nạ) Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 5 bộ
17 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led D200-13W Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 22 bộ
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 900 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 500 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 400 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 70 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 80 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 80 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 20 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 20 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 50 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 50 m
28 Lắp đặt ống PVC chống cháy D16 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 350 m
29 Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 200 m
30 Lắp đặt ống PVC chống cháy D25 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 100 m
31 Lắp đặt ống PVC chống cháy D32 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 100 m
32 Ống HDPE D90 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 50 m
R CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=32M, + KHỚP NỐI KIM Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 Bộ
2 Gia công lắp dựng bulong M14-L400 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 4 cái
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ kim thu sét, mác 300 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,13 m3
4 Cáp thoát sét CU/PVC S=50MM2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 50 m
5 Cáp thoát sét đồng trần CU S=50MM2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 30 m
6 Đóng cọc tiếp địa dài 16mm2, dài 12m Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 2 cọc
7 Lắp đặt ống nhựa,SP, đường kính 32 mm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 70 m
8 Hộp kiểm tra điện trở Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 bộ
9 hàn đồng Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 2 bộ
10 Gia công lắp dựng tăng đơ Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 3 bộ
11 Gia công lắp dựng dây neo cột Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 60 m
12 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 24 m
13 Phụ kiện lắp đặt Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 1
S HỆ THỐNG ỐNG DẪN GA
1 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm dày 0.81 mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 100m
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm dày 0.81mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=16mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 100m
5 Ni tơ khử kín hệ thống Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 chai
6 Bộ gió hàn Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 bộ
7 Gas R410 bổ sung Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 kg
8 Giá đở hệ thống đường ống ga (ti treo, cùm) Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 67 bộ
9 Ti treo dàn lạnh M10 TC5,8 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 32 Bộ
10 Keo con chó Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 3 kg
11 Vật tư phụ ( ốc, vít, bu lông, e cu, băng keo) Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1
T HỆ THỐNG ỐNG THOÁT NƯỚC NGƯNG MÁY ĐHKK
1 Ống thoát nước ngưng PVC D27 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 0,58 100m
2 Ống thoát nước ngưng PVC D34 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 0,2 100m
3 Ống thoát nước ngưng PVC D42 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 0,14 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 0,58 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=35mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 0,2 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=42mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 0,14 100m
7 Ti treo M6 và cùm d27 đường ống Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 29 bộ
8 Ti treo M6 và cùm d34 đường ống Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 13 bộ
9 Ti treo M8 và cùm d42 đường ống Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 7 bộ
10 Co, lơ, măng xong, keo dán, simili cách âm..... Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1
U HỆ THỐNG ĐIỆN CÁP NGUỒN ĐIỀU KHIỂN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 100 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 80 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 80 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 120 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 120 m
6 Kéo rải dây tín hiệu remote 2 ruột 2x0,75mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 90 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP D 16 mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 190 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP D 25mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 200 m
9 Vật tư phụ hệ dây điện Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1
10 Miệng gió Louver ngoài trời + LCCT KT: 400x200 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 3 cái
11 Gia công ống gió thằng KT 200x100 dày 6mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 3 m
12 Gia công ống gió thằng KT 200x100 dày 6mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 5 m
13 Box KT :360x180xL250 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 3 cái
14 Giảm KT 200x100/150x100 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 3 cái
15 Chân rẽ KT 200x100/150x100 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 3 cái
16 Vuông tròn KT 150x150/d150 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 cái
17 Ống mềm không cách nhiệt D150 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 9 m
18 Giá đỡ ống M8 Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 5 bộ
19 Vật tư phụ ( nẹp C, silicon, vít cái) Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1
20 Giá đỡ dàn nóng V4 nhúng kẽm công suất 17.100 BTU/H-20.500BTU/H Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 4 bộ
21 Giá đỡ dàn nóng V5 nhúng kẽm công suất 24.200BTU/h Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 bộ
22 Cao su đệm chân máy dàn nóng Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 10 bộ
V HỆ THỐNG MẠNG TÍN HIỆU
1 Lắp đặt thiết bị mạng Router ADSL Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
2 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 UTP 23A WG 4 đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 108 10m
3 Bản đầu nối cáp đồng 24 cổng, 1 HU Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 2 bộ
4 Đầu nối chuẩn Cat 6, không chống nhiễu Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 51 cái
5 Dây nhảy Cat 6, không chống nhiễu Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 51 sợi
6 Thanh quản lý dây nhảy 1HU Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 2 cái
7 Tủ rack 19" 15U (gồm nguồn 6 ổ cắm 1HU) Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
8 UPS 1 KVA Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
W HỆ THỐNG ỐNG, MÁNG CÁP, PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP D 20mm Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 45 m
2 Nắp ổ cắm đơn Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 75 cái
3 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 75 hộp
X HÀNG RÀO, CỔNG (GỒM SÂN - HOA SẮT)
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 40,59 M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 19,84 M3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 6,17 M3
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 5,9 M3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 5,91 M3
6 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 4,12 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,39 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,26 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,52 Tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,36 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,59 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,64 100M2
13 Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 15,45 M3
14 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 6,59 M3
15 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 1,08 M3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 257,53 M2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 296,96 M2
18 Sản xuất hàng rào song sắt Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 16,56 M2
19 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,01 Tấn
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,21 100M3
21 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 100 Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 16,36 M3
22 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 70 M2
Y SAN DỌN MẶT BẰNG
1 San ủi mặt bằng nhà cũ, nền cũ múc đất đổ đốc tạo mặt bằng bằng Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 4 100m2
2 Cào bóc lớp mặt nền cũ Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 4 100 M2
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết Đất cấp III Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 40 M3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 0,4 100M3
5 Bốc xú, Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng Ôtô 5 tấn, đất cấp III Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 9,6 chuyến
6 Nhân công dọn dẹp trước và sau san dọn, vỉa hè, hai bên và trước xung quanh Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 18,64 công
Z CHI PHÍ PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Xử lý nền tầng trệt:(D.Tích sàn tầng trệt:147m2) Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 147 m2
2 Xử lý hào trong (KT 0,3x0,4m): (Md hào bao quanh: 63md) Theo hồ sơ BVTC đã được phê duyệt 63 md
AA CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy phát điện dự phòng 25KVA - 3P - 50HZ (tủ điều khiển + ống khói) Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 máy
2 Phụ kiện Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1
3 lắp đặt điều hòa cục bộ Cassette 4 hướng thổi gas R32/R410 17.100BTU/h Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 4 Bộ
4 lắp đặt điều hòa cục bộ Cassette 4 hướng thổi gas R32/R410 20.500BTU/h Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 2 Bộ
5 lắp đặt điều hòa cục bộ Cassette 4 hướng thổi gas R32/R410 24.200BTU/h Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 4 Bộ
6 Quạt hút áp trần công suất 100m3/h Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 6 cái
7 Quạt hút gắn tường công suất 95m3/h Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1 cái
8 Quạt hút gắn tường công suất 185m3/h Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 9 cái
9 Quạt hút gắn tường công suất 280m3/h Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 2 cái
10 Vật tư phụ lắp đặt (ốc vít, su đệm, que hàn, bộ hàn gió) Theo yêu cầu về kỹ thuật ở chương V 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->