Gói thầu: SCL2021-XL01: Trung tu Nhà hội trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-XL01: Trung tu Nhà hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201242033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL-2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 08:59:00 đến ngày 2020-12-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,948,910,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 7,37 | 100m² |
| 2 | Phá dỡ toàn bộ nền gạch lát tầng 1 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 743,5 | m² |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch tầng 1, chiều dày tường ≤22cm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 12,37 | m³ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch tầng 1, chiều dày tường ≤11cm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 5,97 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 459,5 | m² |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1,8 | m² |
| 7 | Phá dỡ nền láng Granito cầu thang | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 55,73 | m² |
| 8 | Tháo dỡ nền gạch lát vỉa hè để lát lại | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 218,44 | m² |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa láng, trát trên mái | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 705,23 | m² |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong mủn tầng 1 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 770,87 | m² |
| 11 | Đục vữa chèn lỗ thoát nước cũ bị bong, nứt | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 6 | lỗ |
| 12 | Cắt dọc các vết nứt hình chữ V và vệ sinh sạch sẽ (tạm tính 50m) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trần, cột | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 2.739,45 | m² |
| 14 | Tháo dỡ cửa để vệ sinh, sửa chữa | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 258,94 | m² |
| 15 | Sửa chữa, khắc phục các hư hỏng toàn bộ các cửa | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 16 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 465,68 | m² |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 139,06 | m |
| 18 | Tẩy rỉ kết cấu thép thang thoát hiểm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 31,03 | m2 |
| 19 | Tẩy rỉ toàn bộ xà gồ U100 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 237,28 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 12,48 | m² |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, chiều cao <=16 m | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 2 | 100m² |
| 22 | Che chắn khu vực thi công bằng bạt dứa | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ có liên quan đến công tác sửa chữa | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 24 | Tháo dỡ điều hòa khu vực mặt tiền hội trường để di chuyển ra phía sau | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Bốc xếp phế thải các loại | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 134,57 | m³ |
| 26 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 134,57 | m³ |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m ra khỏi công trường, bằng ô tô 5 tấn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 134,57 | m³ |
| B | CÔNG TÁC CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 100 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 7,51 | m³ |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 100 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 4,79 | m³ |
| 3 | Quét lớp tạo dính xi măng Polyme Latex vào bề mặt tường cũ trước khi trát | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1.095,65 | m² |
| 4 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 890,1 | m² |
| 5 | Mua cát đen đắp nền sàn khu WC | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 6,1 | m³ |
| 6 | Đắp nền sàn khu WC cải tạo bằng cát đen | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 6,1 | m³ |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 961,94 | m² |
| 8 | Lát gạch Ceramic 500x500 toàn bộ hành lang, buồng thang tầng 1 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 201,17 | m² |
| 9 | Lát gạch Ceramic 500x500 toàn bộ nền các phòng trong nhà | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 481,29 | m² |
| 10 | Lát gạch nền ceramic 30x30cm khu WC | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 61,04 | m² |
| 11 | Công tác ốp gạch Ceramic 30x45cm vào tường, trụ, cột khu WC | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 226,2 | m² |
| 12 | Ốp gạch chân tường 12x50cm, vữa XM M75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 4,67 | m² |
| 13 | Ốp tường gạch 3x10cm, vữa XM M75 khu mặt ngoài cầu thang | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 205,55 | m² |
| 14 | Lát đá Granit tự nhiên cho bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM M75 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 63,65 | m² |
| 15 | Lát lại vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn: Gạch lục giác, dày 6 cm như hiện trạng (bằng gạch thay mới hoàn toàn 50%) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 109,22 | m² |
| 16 | Lát lại vỉa hè (bằng gạch xi mămg tự chèn cũ tận dụng 50%) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 109,22 | m² |
| 17 | Lát đá cẩm thạch mặt bàn đặt chậu rửa khu WC | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 3,32 | m² |
| 18 | Công tác ốp đá rối vào chân tường tầng 1, đá Granít tự nhiên | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 9,56 | m² |
| 19 | Công tác ốp đá Granit tự nhiên bổ sung vào những viên rơi hỏng | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10 | m² |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm cho phòng ăn lớn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 158,51 | m² |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ KT 600x600mm, khung xương nhôm cho khu WC | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 61,04 | m² |
| 22 | Thi công vách ngăn và cửa khu phòng vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm chịu nước 100% bao gồm cả các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh INOX 304 đi kèm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 80,29 | m² |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ (phần trát lại), trần thạch cao mới | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1.048,61 | m² |
| 24 | Sơn toàn bộ ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1.496,4 | m² |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 2.291,66 | m² |
| 26 | Sơn toàn bộ cửa gỗ bằng sơn gốc PU | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 465,68 | m² |
| 27 | Thay các tấm kính bị vỡ bằng kính trắng dày 5mm, tạm tính 10m2 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 10 | m² |
| 28 | Mua Crêmôn cửa đi | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 11 | cụm |
| 29 | Lắp Crêmôn cửa đi | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 30 | Mua Crêmôn cửa sổ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 17 | cụm |
| 31 | Lắp Crêmôn cửa sổ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 32 | Thay toàn bộ bản nề cũ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 146 | bộ |
| 33 | Mua ổ khóa thay thế | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 34 | Lắp thay ổ khóa | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 35 | Mua chốt cửa trong | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 36 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa sau khi sơn sửa lại | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 232,84 | m² |
| 38 | Gia công lan can hành lang | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 2,59 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 101,78 | m² |
| 40 | Gia công lan can sắt cầu thang | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 23,38 | m² |
| 42 | Sơn toàn bộ lan can, hành lang, cầu thang bằng sơn PU 3 nước | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 176,62 | 1m² |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính (Cửa đi nhôm kính Việt - Nhật hoặc tương đương, khung nhôm không cầu, cách nhiệt dày 1,6mm, kính trắng dày 5mm) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 16,48 | m² |
| 44 | Mua ổ khóa lắp cho cửa đi D1 phòng ăn lớn và các cửa đi nhà WC, phòng kho, cửa đi tầng 2 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Lắp ổ khóa các cửa đi D1, nhà WC, phòng kho, cửa đi tầng 2 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính (Cửa sổ nhôm kính Việt - Nhật hoặc tương đương, khung nhôm không cầu, cách nhiệt dày 1,4mm, kính trắng dày 5mm) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 26,4 | m² |
| 47 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 2,02 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 119,24 | m² |
| 49 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn PU 3 nước | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 73,45 | 1m² |
| 50 | Sản xuất, lắp vách kính cầu thang (Sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt dày 1,6mm, kính 5mm Việt - Nhật hoặc tương đương) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 7,5 | m² |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước cầu thang thoát hiểm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 31,03 | 1m² |
| 52 | Sơn toàn bộ xà gồ 3 nước | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 237,28 | 1m² |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép hình cho phòng ăn lớn thép hình V50 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép cho phòng ăn lớn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4 mm cho phòng ăn lớn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép cho phòng ăn lớn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 57 | Lợp lại mái tôn chống nóng mới cho mái nhà khách bằng tôn mạ mầu dày 0,45mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 247 | m² |
| 58 | Rót vữa không co M60 chống thấm cổ ống thu nước | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 6 | ống |
| 59 | Lợp lại mái tôn cho hội trường, phòng ăn lớn bằng tôn lạnh 3 lớp (AUSTNAM hoặc tương đương): chiều dày tôn 0,47mm, mạ A/z150; Lớp PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 489,46 | m² |
| 60 | Xảm keo PU chống thấm vào các vết nứt đã cắt hình chữ V | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 61 | Dọn vệ sinh tạp vật, rửa sạch toàn bộ sê nô và mái bằng thủ công kết hợp với phun nước áp lực cao | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 705,23 | m2 |
| 62 | Quét tạo dính Xi măng polyme latex cho toàn bộ sê nô, tường chắn mái, mái | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 705,23 | m² |
| 63 | Láng phẳng toàn bộ mái, sê nô, tường chắn mái bằng vữa chống thấm Xi măng polyme Latex M100 dày trung bình 2cm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 705,23 | m² |
| 64 | Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun phủ chống thấm bằng vật liệu gốc Polyurea dày 1,2mm bằng máy phun chuyên dụng ở nhiệt độ và áp suất cao | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 705,23 | m² |
| 65 | Phun phủ lớp Topcoat bằng sơn gốc PU | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 705,23 | m² |
| 66 | Lắp đặt phễu chắn rác đường kính 100mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm (fi20) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm (fi16) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (2x2,5mm2) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (2x4mm2) | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp automat kích thước ≤500cm2 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt máy điều hòa 12000BTU cho phòng ăn lớn | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 76 | Lắp đặt quạt thông gió 250x250mm trên tường khu WC | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - lắp đèn chống ẩm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 80 | Vệ sinh + bảo dưỡng điều hòa | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 16 | máy |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 84 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mm | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt van nước tự động tiểu nam | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 92 | Lắp van xả đồng fi 21 | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt bình nóng lạnh loại 50 lít | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp máy sấy khô tay | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt lại máy điều hòa không khí 2 cục ra phía sau hội trường | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 12 | máy |
| 97 | Sản xuất lắp dựng phù điêu + Logo nhà máy | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Hút bể phốt | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 99 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 4,68 | m² |
| 100 | Vệ sinh tổng thể, Nghiệm thu bàn giao công trường | Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi