Gói thầu: SCL2021-XL01: Trung tu Nhà hội trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201254408-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2021-XL01: Trung tu Nhà hội trường
Số hiệu KHLCNT 20201242033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL-2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 65 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 08:59:00 đến ngày 2020-12-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,948,910,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cũ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 7,37 100m²
2 Phá dỡ toàn bộ nền gạch lát tầng 1 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 743,5
3 Phá dỡ tường xây gạch tầng 1, chiều dày tường ≤22cm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 12,37
4 Phá dỡ tường xây gạch tầng 1, chiều dày tường ≤11cm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 5,97
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 459,5
6 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1,8
7 Phá dỡ nền láng Granito cầu thang Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 55,73
8 Tháo dỡ nền gạch lát vỉa hè để lát lại Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 218,44
9 Phá dỡ lớp vữa láng, trát trên mái Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 705,23
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị bong mủn tầng 1 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 770,87
11 Đục vữa chèn lỗ thoát nước cũ bị bong, nứt Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 6 lỗ
12 Cắt dọc các vết nứt hình chữ V và vệ sinh sạch sẽ (tạm tính 50m) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 0,5 100m
13 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trần, cột Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 2.739,45
14 Tháo dỡ cửa để vệ sinh, sửa chữa Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 258,94
15 Sửa chữa, khắc phục các hư hỏng toàn bộ các cửa Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
16 Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 465,68
17 Tháo dỡ lan can Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 139,06 m
18 Tẩy rỉ kết cấu thép thang thoát hiểm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 31,03 m2
19 Tẩy rỉ toàn bộ xà gồ U100 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 237,28 m2
20 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 12,48
21 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, chiều cao <=16 m Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 2 100m²
22 Che chắn khu vực thi công bằng bạt dứa Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 150 m2
23 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ có liên quan đến công tác sửa chữa Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
24 Tháo dỡ điều hòa khu vực mặt tiền hội trường để di chuyển ra phía sau Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 12 cái
25 Bốc xếp phế thải các loại Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 134,57
26 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 134,57
27 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m ra khỏi công trường, bằng ô tô 5 tấn Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 134,57
B CÔNG TÁC CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤33cm, vữa xi măng mác 100 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 7,51
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 100 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 4,79
3 Quét lớp tạo dính xi măng Polyme Latex vào bề mặt tường cũ trước khi trát Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1.095,65
4 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 890,1
5 Mua cát đen đắp nền sàn khu WC Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 6,1
6 Đắp nền sàn khu WC cải tạo bằng cát đen Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 6,1
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 961,94
8 Lát gạch Ceramic 500x500 toàn bộ hành lang, buồng thang tầng 1 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 201,17
9 Lát gạch Ceramic 500x500 toàn bộ nền các phòng trong nhà Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 481,29
10 Lát gạch nền ceramic 30x30cm khu WC Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 61,04
11 Công tác ốp gạch Ceramic 30x45cm vào tường, trụ, cột khu WC Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 226,2
12 Ốp gạch chân tường 12x50cm, vữa XM M75 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 4,67
13 Ốp tường gạch 3x10cm, vữa XM M75 khu mặt ngoài cầu thang Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 205,55
14 Lát đá Granit tự nhiên cho bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM M75 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 63,65
15 Lát lại vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn: Gạch lục giác, dày 6 cm như hiện trạng (bằng gạch thay mới hoàn toàn 50%) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 109,22
16 Lát lại vỉa hè (bằng gạch xi mămg tự chèn cũ tận dụng 50%) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 109,22
17 Lát đá cẩm thạch mặt bàn đặt chậu rửa khu WC Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 3,32
18 Công tác ốp đá rối vào chân tường tầng 1, đá Granít tự nhiên Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 9,56
19 Công tác ốp đá Granit tự nhiên bổ sung vào những viên rơi hỏng Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 10
20 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 9mm cho phòng ăn lớn Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 158,51
21 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ KT 600x600mm, khung xương nhôm cho khu WC Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 61,04
22 Thi công vách ngăn và cửa khu phòng vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mm chịu nước 100% bao gồm cả các phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh INOX 304 đi kèm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 80,29
23 Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ (phần trát lại), trần thạch cao mới Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1.048,61
24 Sơn toàn bộ ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1.496,4
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 2.291,66
26 Sơn toàn bộ cửa gỗ bằng sơn gốc PU Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 465,68
27 Thay các tấm kính bị vỡ bằng kính trắng dày 5mm, tạm tính 10m2 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 10
28 Mua Crêmôn cửa đi Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 11 cụm
29 Lắp Crêmôn cửa đi Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 11 bộ
30 Mua Crêmôn cửa sổ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 17 cụm
31 Lắp Crêmôn cửa sổ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 17 bộ
32 Thay toàn bộ bản nề cũ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 146 bộ
33 Mua ổ khóa thay thế Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 21 bộ
34 Lắp thay ổ khóa Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 21 bộ
35 Mua chốt cửa trong Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 20 bộ
36 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 20 bộ
37 Lắp dựng cửa sau khi sơn sửa lại Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 232,84
38 Gia công lan can hành lang Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 2,59 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt hành lang Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 101,78
40 Gia công lan can sắt cầu thang Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 0,6 tấn
41 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 23,38
42 Sơn toàn bộ lan can, hành lang, cầu thang bằng sơn PU 3 nước Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 176,62 1m²
43 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính (Cửa đi nhôm kính Việt - Nhật hoặc tương đương, khung nhôm không cầu, cách nhiệt dày 1,6mm, kính trắng dày 5mm) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 16,48
44 Mua ổ khóa lắp cho cửa đi D1 phòng ăn lớn và các cửa đi nhà WC, phòng kho, cửa đi tầng 2 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 5 bộ
45 Lắp ổ khóa các cửa đi D1, nhà WC, phòng kho, cửa đi tầng 2 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 5 bộ
46 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính (Cửa sổ nhôm kính Việt - Nhật hoặc tương đương, khung nhôm không cầu, cách nhiệt dày 1,4mm, kính trắng dày 5mm) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 26,4
47 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông 14x14 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 2,02 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 119,24
49 Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn PU 3 nước Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 73,45 1m²
50 Sản xuất, lắp vách kính cầu thang (Sử dụng thanh nhôm không cầu cách nhiệt dày 1,6mm, kính 5mm Việt - Nhật hoặc tương đương) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 7,5
51 Sơn sắt thép các loại 3 nước cầu thang thoát hiểm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 31,03 1m²
52 Sơn toàn bộ xà gồ 3 nước Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 237,28 1m²
53 Sản xuất vì kèo thép hình cho phòng ăn lớn thép hình V50 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 0,25 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép cho phòng ăn lớn Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 0,25 tấn
55 Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4 mm cho phòng ăn lớn Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép cho phòng ăn lớn Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
57 Lợp lại mái tôn chống nóng mới cho mái nhà khách bằng tôn mạ mầu dày 0,45mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 247
58 Rót vữa không co M60 chống thấm cổ ống thu nước Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 6 ống
59 Lợp lại mái tôn cho hội trường, phòng ăn lớn bằng tôn lạnh 3 lớp (AUSTNAM hoặc tương đương): chiều dày tôn 0,47mm, mạ A/z150; Lớp PU dày 18mm, tỷ trọng 35-40kg/m3 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 489,46
60 Xảm keo PU chống thấm vào các vết nứt đã cắt hình chữ V Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 50 m
61 Dọn vệ sinh tạp vật, rửa sạch toàn bộ sê nô và mái bằng thủ công kết hợp với phun nước áp lực cao Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 705,23 m2
62 Quét tạo dính Xi măng polyme latex cho toàn bộ sê nô, tường chắn mái, mái Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 705,23
63 Láng phẳng toàn bộ mái, sê nô, tường chắn mái bằng vữa chống thấm Xi măng polyme Latex M100 dày trung bình 2cm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 705,23
64 Quét lớp sơn lót gốc Epoxy và phun phủ chống thấm bằng vật liệu gốc Polyurea dày 1,2mm bằng máy phun chuyên dụng ở nhiệt độ và áp suất cao Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 705,23
65 Phun phủ lớp Topcoat bằng sơn gốc PU Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 705,23
66 Lắp đặt phễu chắn rác đường kính 100mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 12 cái
67 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm (fi20) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 20 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm (fi16) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 220 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (2x2,5mm2) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 350 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 (2x4mm2) Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 80 m
71 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 29 cái
72 Lắp đặt hộp automat kích thước ≤500cm2 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 2 hộp
73 Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 8 cái
74 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 15 cái
75 Lắp đặt máy điều hòa 12000BTU cho phòng ăn lớn Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 4 máy
76 Lắp đặt quạt thông gió 250x250mm trên tường khu WC Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 18 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - lắp đèn chống ẩm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 11 bộ
79 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 0,4 100m
80 Vệ sinh + bảo dưỡng điều hòa Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 16 máy
81 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 0,25 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 0,5 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 0,3 100m
84 Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mm Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 4 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 5 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 5 bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 13 bộ
88 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 13 cái
89 Lắp đặt chậu tiểu nam Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 8 bộ
90 Lắp đặt van nước tự động tiểu nam Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 8 cái
91 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 13 cái
92 Lắp van xả đồng fi 21 Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 2 cái
93 Lắp đặt gương soi Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 5 cái
94 Lắp đặt bình nóng lạnh loại 50 lít Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1 bộ
95 Lắp máy sấy khô tay Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt lại máy điều hòa không khí 2 cục ra phía sau hội trường Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 12 máy
97 Sản xuất lắp dựng phù điêu + Logo nhà máy Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1 bộ
98 Hút bể phốt Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1 bể
99 Lắp dựng cửa sắt xếp Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 4,68
100 Vệ sinh tổng thể, Nghiệm thu bàn giao công trường Quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->