Gói thầu: Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh, xã Hiệp Thành, thành phố Bạc Liêu (Xây dựng 06 phòng học -Hệ thống PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201252319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Trường Tiểu học Đinh Bộ Lĩnh, xã Hiệp Thành, thành phố Bạc Liêu (Xây dựng 06 phòng học -Hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191030185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tỉnh bổ sung (nguồn vốn đấu giá nhà đất ) (theo Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 24/7/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 08:11:00 đến ngày 2020-12-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,719,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 62,344 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 6,234 | 100m2 | |
| 3 | Trải cao su lót | 3,117 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 3,075 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 10,586 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 1,213 | tấn | |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | 15,52 | 100m | |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 128 | mối nối | |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 1,056 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,201 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,08 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 1,84 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 13,568 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,734 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,139 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,757 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,916 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 15,175 | m3 | |
| 19 | Rải cao su lót | 0,292 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 1,518 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,357 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,976 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,26 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,24 | 100m2 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,048 | 100m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 25,905 | m3 | |
| 27 | Trải cao su lót | 3,597 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,843 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 13,39 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 2,625 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,489 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 2,992 | tấn | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 33,341 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 4,248 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,213 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 5,041 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 53,747 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 6,927 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 3,747 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 10,128 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,83 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,084 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 4,049 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,475 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,201 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,25 | tấn | |
| 47 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,428 | m3 | |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 58,52 | m2 | |
| 49 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 1,991 | m3 | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 55,18 | m2 | |
| 51 | Láng đá mài bậc cấp | 55,18 | m2 | |
| 52 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 12,138 | m3 | |
| 53 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 58,32 | m3 | |
| 54 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 31,895 | m3 | |
| 55 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 2,355 | m3 | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 11,68 | m2 | |
| 57 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 28,91 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 792,454 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 625,561 | m2 | |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 352,989 | m2 | |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 234,816 | m2 | |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 347,66 | m2 | |
| 63 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 661,89 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | 755,014 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | 625,561 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.238,243 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 755,014 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.863,804 | m2 | |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 280,8 | m | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 128,36 | m2 | |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | 105,32 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 128,36 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 657,94 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nhám 500x500mm, vữa XM mác 75 | 12,48 | m2 | |
| 75 | Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung chìm 600x600 | 82,8 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,8 | m2 | |
| 77 | Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi 600x600 | 249,64 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,227 | tấn | |
| 79 | Thép C50x100x1.5 mạ kẽm | 520,9 | m | |
| 80 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | 4,36 | 100m2 | |
| 81 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 44,88 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 10,282 | 100m2 | |
| 83 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | 60,718 | m2 | |
| 84 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 khung nhôm bảo vệ inox (theo thiết kế), kính dày 5mm | 86,573 | m2 | |
| 85 | Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ inox 15x15x1.0 (theo thiết kế) | 23,335 | m2 | |
| 86 | Tay vịn inox D60x1.4mm | 15,6 | m | |
| 87 | Lắp đặt đèn LED đơn dài 1.2-1x18W | 43 | bộ | |
| 88 | LĐ loại đèn LED đôi dài 1,2m - 2x18W | 16 | bộ | |
| 89 | LĐ loại đèn LED đôi 1,2m - 2x18W, chóa phản quang | 6 | bộ | |
| 90 | Bát treo chóa phản quang | 12 | cái | |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường | 22 | cái | |
| 92 | Lắp đặt quạt xoay gắn trần + Dimmer | 16 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | 52 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu) | 2 | cái | |
| 95 | LĐ CB 1 pha 2 cực 16A | 18 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A | 26 | cái | |
| 97 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | 86 | hộp | |
| 98 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2 | 180 | m | |
| 99 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | 112 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | 253 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | 2.669 | m | |
| 102 | LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm D20 | 794 | m | |
| 103 | LĐ ống nhựa chống cháy đặt chìm D32 | 141 | m | |
| 104 | Lắp đặt hộp nối dây + mặt | 18 | hộp | |
| 105 | LĐ MCB 2P 60A | 1 | cái | |
| 106 | LĐ MCB 2P 40A | 2 | m | |
| 107 | Lắp đặt tủ điện 6 đường KT 200x198x8 | 2 | cái | |
| 108 | Đầu cosse 11mm2 | 18 | cái | |
| 109 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 42mm | 0,04 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | 100 | m | |
| 111 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, các loại | 66 | hộp | |
| 112 | Lắp đặt các loại đồng hồ điện 20(80)A -220V | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt rack 2 sứ + sứ ống chỉ + bulong D16-250 | 2 | sứ | |
| 114 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | 1,16 | 100m | |
| 115 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm | 0,08 | 100m | |
| 116 | LĐ co, lơi nhựa các loại D90 | 28 | cái | |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | 14 | cái | |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,16 | 100m3 | |
| 119 | Trải cao su lót | 0,999 | 100m2 | |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,99 | m3 | |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,3 | tấn | |
| 122 | Kẻ ron chống nứt mặt sân KT 2000x2000 | 99,86 | m | |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,473 | 100m3 | |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,189 | 100m3 | |
| 125 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,646 | m3 | |
| 126 | Đổ bê -tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 3,823 | m3 | |
| 127 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,309 | m3 | |
| 128 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | 207,72 | m2 | |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 32,86 | m2 | |
| 130 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,935 | m3 | |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,228 | 100m2 | |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,202 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 101 | cái | |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt đầu báo khói | 1,6 | 10 đầu | |
| 136 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | 0,8 | 5 nút | |
| 137 | Lắp đặt chuông báo | 0,8 | 5 chuông | |
| 138 | Lắp đặt cáp tín hiệu DVV 2x0,75mm2 | 200 | m | |
| 139 | Lắp đặt cáp CVV, loại 2x1,5mm2 | 270 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | 270 | m | |
| 141 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,6 | 5 đèn | |
| 142 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 6 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | 2 | cái | |
| 144 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | 2 | hộp | |
| 145 | Lắp đặt hộp box nối các loại D16 | 16 | hộp | |
| 146 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 3kg + tủ đựng bình | 6 | bình | |
| 147 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 loại 4kg + tủ đựng bình | 6 | bình | |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi