Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Hốc Thông, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201254318-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 14:17:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Hốc Thông, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20201248735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 11:28:00 đến ngày 2020-12-24 14:17:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,616,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào đất móng băng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,018 m3
2 Đắp bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,006 m3
3 Khoan tạo lỗ bê tông , chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 1 lỗ khoan
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1185 tấn
5 Lót VXM mác 50#, d=3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,928 m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1364 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3185 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,667 m3
9 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4993 m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 100m3
11 Lắp đặt Crefin TMK D65- L=0,5m 1 cái
12 Gia công lắp đặt ống TMK đục lỗ D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m
13 Nút bịt thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Mang sông thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Cút thép tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
B CẢI TẠO BỂ LẮNG
1 Nhân công thau rửa vệ sinh bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
5 Cút thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Cút thép tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Mang sông thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt Crefin TMK D65- L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C CẢI TẠO BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU HÒA
1 Nhân công thau rửa vệ sinh bể + xúc tầng cát, đá lọc đổ đi, Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 công
2 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
3 Cút thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Nút bịt thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt Crefin TMK D65- L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Van ren TMK, D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Kép thép tráng kẽm D65mm 2 cái
8 Zắc co thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 100m3
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 100m3
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 100m3
D XÂY MỚI BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU HÒA
1 Đào đất móng băng đất cấp III, (San nền bể) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,516 m3
2 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,558 m3
3 Đào đất móng băng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,834 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1795 100m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,834 m3
6 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,606 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,297 m3
8 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,096 m3
10 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,156 m3
11 Lót VXM mác 50#, d=5cm 14,17 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,505 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,816 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,12 m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0215 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1832 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0894 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1402 tấn
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0441 100m2
21 Ván khuôn thép, ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6105 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m2
23 Ván khuôn thép, mái bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1167 100m2
24 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
25 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 100m3
26 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
30 Cút thép tráng kẽm D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Mang sông thép tráng kẽm D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Lắp đặt Crefin TMK đục lỗ D50-L=60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Zắc co thép tráng kẽm D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Kép thép tráng kẽm D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E XÂY MỚI BỂ CHỨA 2m3
1 Phần bể làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào đất móng băng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,232 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,288 m3
4 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,12 m3
5 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5616 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
7 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,088 m3
8 Lót VXM mác 50#, D=3CM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,4 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2045 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1026 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0966 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1193 tấn
16 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường 1,024 100m2
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0736 100m2
18 Ván khuôn thép, mái bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0435 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
23 Lắp đặt van gạt đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 bộ
24 Cút thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
25 Lắp đặt van phao D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 bộ
26 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Mang sông thép tráng kẽm D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
28 Phụ kiện hộp đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0406 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,06 m3
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PE nối d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cái
33 Lắp nối thẳng PE ren ngoài, đường kính, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d= 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
36 Kép thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 cái
37 Côn thép tráng kẽm D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cái
38 Zắc co thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
39 Hộp đồng hồ PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 hộp
40 Vít, nở thép d=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232 bộ
F XÂY MỚI BỂ CHỨA 5m3
1 Đào đất móng băng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,035 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 m3
3 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 m3
4 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3144 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 m3
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,269 m3
7 Lót VXM mác 50#, D=3CM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,136 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,32 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0558 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0013 tấn
15 Ván khuôn thép, Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2184 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 100m2
17 Ván khuôn thép, mái bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0397 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0012 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0397 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0012 100m
22 Lắp đặt van gạt đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Mang sông thép tráng kẽm D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Mang sông thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
G XÂY MỚI HỐ VAN
1 Hố van xả cặn ( 2 hố) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9592 m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 100m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1024 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 tấn
6 Ván khuôn gỗ hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 100m2
8 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,766 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Tê thép tráng kẽm D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Kép thép tráng kẽm D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Zắc co thép tráng kẽm D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
15 Hố van xả khí ( 2 hố) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
16 Đào móng cột, trụ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9592 m3
17 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0127 100m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1024 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 tấn
20 Ván khuôn gỗ hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0051 100m2
22 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,766 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Tê thép tráng kẽm D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Kép thép tráng kẽm D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Zắc co thép tráng kẽm D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
29 Hố van điều tiết ( 1 hố) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
30 Đào móng cột, trụ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4796 m3
31 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0064 100m3
32 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0512 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 tấn
34 Ván khuôn gỗ hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0432 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0026 100m2
36 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,383 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Tê thép tráng kẽm D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Kép thép tráng kẽm D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Kép thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Kép thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Côn thép tráng kẽm D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Zắc co thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Zắc co thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
48 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
49 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
H TRỤ ĐỠ ỐNG
1 Trụ đoạn T5A-:-T5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,95 m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0032 100m3
4 Đổ bê tông móng, mố, trụ , đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 100m2
6 Thép treo ống d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 tấn
7 Thép neo D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0014 tấn
8 Đai treo ống bằng thép D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
9 Trụ đoạn T15A-:-T15B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
10 Đào móng cột, trụ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 100m3
12 Đổ bê tông móng, mố, trụ , đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
14 Thép treo ống d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 tấn
15 Thép neo D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0014 tấn
16 Đai treo ống bằng thép D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
17 Trụ đoạn T41A-:-T41B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
18 Đào móng cột, trụ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
19 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 100m3
20 Đổ bê tông móng, mố, trụ , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6955 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1028 100m2
22 Thép treo ống d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0057 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0071 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0265 tấn
25 Thép tấm d6 đỉnh trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,63 kg
26 Bu lông chờ trong bê tông D12-L=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
27 Đai treo ống bằng thép D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
I TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,92 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.207,722 m3
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6 m3
4 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m3
5 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7374 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm-PE100/PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,9496 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PE100/PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - PE100/PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3079 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm - PE100/PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm - PE100/PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,62 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm - PE100/PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,16 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm - PE100/PN12.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,75 100m
13 Ống cấp cho các hộ nguồn nước không tới gồm 1 hộ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
14 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
23 Tê thu nhựa HDPE 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
24 Côn thu nhựa HDPE 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Côn thu nhựa HDPE 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
26 Côn thu nhựa HDPE 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 cái
34 Cắt khe mặt đường đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6 10m
35 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,85 m3
36 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, (Đổ hoàn trả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,85 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->