Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Hốc Thông, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 14:17:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Hốc Thông, xã Phiêng Khoài, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201248735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 11:28:00 đến ngày 2020-12-24 14:17:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,616,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,018 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,006 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông , chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1185 | tấn |
| 5 | Lót VXM mác 50#, d=3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,928 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3185 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,667 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4993 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt Crefin TMK D65- L=0,5m | 1 | cái | |
| 12 | Gia công lắp đặt ống TMK đục lỗ D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m |
| 13 | Nút bịt thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Mang sông thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | CẢI TẠO BỂ LẮNG | |||
| 1 | Nhân công thau rửa vệ sinh bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Mang sông thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Crefin TMK D65- L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | CẢI TẠO BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Nhân công thau rửa vệ sinh bể + xúc tầng cát, đá lọc đổ đi, Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | công |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 3 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Nút bịt thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Crefin TMK D65- L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van ren TMK, D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Kép thép tráng kẽm D65mm | 2 | cái | |
| 8 | Zắc co thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m3 |
| D | XÂY MỚI BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III, (San nền bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,516 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,558 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,834 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,834 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,606 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | m3 |
| 11 | Lót VXM mác 50#, d=5cm | 14,17 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,505 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,816 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,12 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0215 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1832 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0894 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1402 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6105 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, mái bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1167 | 100m2 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Cút thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Mang sông thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Crefin TMK đục lỗ D50-L=60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Zắc co thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Kép thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | XÂY MỚI BỂ CHỨA 2m3 | |||
| 1 | Phần bể làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,232 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5616 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,088 | m3 |
| 8 | Lót VXM mác 50#, D=3CM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2045 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0966 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1193 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | 1,024 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, mái bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van gạt đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 24 | Cút thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 26 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Mang sông thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Phụ kiện hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PE nối d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 33 | Lắp nối thẳng PE ren ngoài, đường kính, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ d= 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 36 | Kép thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | cái |
| 37 | Côn thép tráng kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 38 | Zắc co thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 39 | Hộp đồng hồ PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | hộp |
| 40 | Vít, nở thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | bộ |
| F | XÂY MỚI BỂ CHỨA 5m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3144 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | m3 |
| 7 | Lót VXM mác 50#, D=3CM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,136 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,32 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0558 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0013 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, mái bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van gạt đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Mang sông thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Mang sông thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | XÂY MỚI HỐ VAN | |||
| 1 | Hố van xả cặn ( 2 hố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9592 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê thép tráng kẽm D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Kép thép tráng kẽm D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Zắc co thép tráng kẽm D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Hố van xả khí ( 2 hố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9592 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1024 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê thép tráng kẽm D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Kép thép tráng kẽm D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Zắc co thép tráng kẽm D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Hố van điều tiết ( 1 hố) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4796 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Tê thép tráng kẽm D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Kép thép tráng kẽm D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Kép thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Côn thép tráng kẽm D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Zắc co thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Zắc co thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| H | TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Trụ đoạn T5A-:-T5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, mố, trụ , đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Thép treo ống d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 7 | Thép neo D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | tấn |
| 8 | Đai treo ống bằng thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Trụ đoạn T15A-:-T15B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, mố, trụ , đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Thép treo ống d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | tấn |
| 15 | Thép neo D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | tấn |
| 16 | Đai treo ống bằng thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Trụ đoạn T41A-:-T41B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 18 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, mố, trụ , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6955 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1028 | 100m2 |
| 22 | Thép treo ống d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | tấn |
| 25 | Thép tấm d6 đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,63 | kg |
| 26 | Bu lông chờ trong bê tông D12-L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 27 | Đai treo ống bằng thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| I | TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,92 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.207,722 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m3 |
| 4 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7374 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm-PE100/PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,9496 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PE100/PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm - PE100/PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3079 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm - PE100/PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm - PE100/PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm - PE100/PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm - PE100/PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,75 | 100m |
| 13 | Ống cấp cho các hộ nguồn nước không tới gồm 1 hộ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Tê thu nhựa HDPE 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 24 | Côn thu nhựa HDPE 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn thu nhựa HDPE 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Côn thu nhựa HDPE 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 34 | Cắt khe mặt đường đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6 | 10m |
| 35 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, (Đổ hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi