Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Trại Dê, xã Yên Sơn, huyện Yên Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201256195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Trại Dê, xã Yên Sơn, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201248692 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 10:59:00 đến ngày 2020-12-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,363,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DẪN DÒNG THI CÔNG ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 3 | Đắp đất đê quai dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,776 | m3 |
| 4 | Phá bỏ đập đất dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6432 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng đường kính 140mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | ĐẦU MỐI THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,57 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,59 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 17,38 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,31 | m3 |
| 6 | BT M150 thân đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6005 | m3 |
| 7 | BT M150 móng đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3575 | m3 |
| 8 | BT M150 tường hào thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4095 | m3 |
| 9 | BT M150 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8555 | m3 |
| 10 | BT M150 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8555 | m3 |
| 11 | BTCT M200 tấm hào thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | BTCT M200 cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thân đập + tường + cánh phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4423 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 17 | Thép hình U50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 18 | Thép cánh phai f10 | 0,0004 | tấn | |
| 19 | Thép tấm đan f8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Crepin f65, L = 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cai |
| 25 | Crepin f80, L = 0.5m | 1 | cái | |
| 26 | Cút thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Cút thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cút thép f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Côn thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Côn thép f80 | 1 | cái | |
| 31 | Đầu nối thằng nhựa f75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Đầu nối thằng nhựa f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU HÒA 30m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,37 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,6 | m3 |
| 3 | Phá đá chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,32 | m3 |
| 4 | Lót móng VXM M50, d = 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,3125 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8625 | m3 |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,984 | m3 |
| 7 | BT M200 tấm nắp + tấm đan đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,264 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 9 | BT M150 sân + đỡ tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0868 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng + sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1424 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường + hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1225 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan + tấm nắp đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2765 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,46 | m2 |
| 14 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,46 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,05 | m2 |
| 17 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 18 | Đá lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8293 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép f10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3671 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính =8mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2414 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính =10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1645 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m |
| 30 | Kép thép tráng kẽm f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Kép thép tráng kẽm f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Rắc co thép tráng kẽm f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Rắc co thép tráng kẽm f50 | 2 | cái | |
| 34 | Cút thép tráng kẽm f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Cút thép tráng kẽm f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Cút thép tráng kẽm f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Crepin f80, L = 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Crepin f65, L = 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Côn thép tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối thẳng f90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt nối thẳng f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,08 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.213,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.207,99 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,87 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm- PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,54 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm - PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,73 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm - PN8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,79 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,99 | 100m |
| 13 | Côn nhựa f90-75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn nhựa f75-63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Côn nhựa f75-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn nhựa f63-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Côn nhựa f50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Côn nhựa f50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn nhựa f40-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Côn nhựa f40-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn nhựa f32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Côn nhựa f25-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Tê nhựa f90-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê nhựa f75-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa f75-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê nhựa f75-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Tê nhựa f63-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Tê nhựa f63-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê nhựa f63-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 30 | Tê nhựa f50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê nhựa f50-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa f50-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 33 | Tê nhựa f40-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 34 | Tê nhựa f32-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 35 | Tê nhựa f25-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 36 | Tê nhựa f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 37 | Khâu nối nhựa HDPE f90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 38 | Khâu nối nhựa HDPE f75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 39 | Khâu nối nhựa HDPE f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 40 | Khâu nối nhựa HDPE f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Khâu nối nhựa HDPE f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 42 | Khâu nối nhựa HDPE f32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Khâu nối nhựa HDPE f25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | SỬA CHỮA BỂ CHỨA 2m3 | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 2 | Lắp đặt van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo nước f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 6 | Kép thép f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 7 | Rắc co thép f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 8 | Cút thép f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 9 | Đầu nối nhựa f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| F | BỂ CHỨA 2m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,552 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,72 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0464 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,136 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8168 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5674 | m3 |
| 7 | BT M150 sân + tường bao sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,801 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9496 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3287 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3285 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2957 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,4 | m2 |
| 13 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 554,4 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 628,32 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép f10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6786 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép f10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1252 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép f8mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép f8mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4938 | tấn |
| 20 | Lắp đặt khóa f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 21 | Lắp đặt phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng đo nước f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống f15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,771 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống f20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | 100m |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE f20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 31 | Tôn dày 3mm đậy nắp bể ( 0.4x0.4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 32 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | cái |
| 33 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| G | HỐ VAN PHÂN NHÁNH T32A83 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính f6 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 7 | Thép f22 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Kép thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Rắc co thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Rắc co thép f32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Kép thép f32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn thép f50-32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Đầu nối nhựa f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Đầu nối nhựa f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | HỐ VAN PHÂN NHÁNH T32A81 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính f6 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | bộ |
| 7 | Thép f22 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 0.0 |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m3 |
| 10 | Kép thép f25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 11 | Rắc co thép f25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 12 | Rắc co thép f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 13 | Kép thép f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 14 | Rắc co thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tê thép f50 -25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 0.0 |
| 16 | Côn thép f50-40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Đầu nối nhựa f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 21 | Đầu nối nhựa f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 22 | Đầu nối nhựa f32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 23 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| I | HỐ VAN PHÂN NHÁNH T32A82 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính f6 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 7 | Thép f22 tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Rắc co thép f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Rắc co thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Rắc co f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Kép thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Kép thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê thép f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn thép f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Đầu nối nhựa f90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu nối nhựa f75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu nối nhựa f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | HỐ VAN PHÂN NHÁNH CỌC K13 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Đổ bê tônghố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Đổ bê tônglanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Rắc co thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Rắc co thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Rắc co thép f32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Kép thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Kép thép f32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Tê thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Đầu nối nhựa f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu nối nhựa f40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| K | SỬA CHỮA BỂ ĐIỀU HÒA 20m3 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 2 | Đắp bù BT M200 thành bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,68 | m2 |
| 4 | Vệ sinh dọn dẹp lại bể, phát quang cây cỏ xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Kép thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Kép thép f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Rắc co thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Rắc co thép f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút thép f50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cút thép f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Crepin f80, L = 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu nối HDPE f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Đầu nối HDPE f90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | MỐ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Lót móng VXM M50, d = 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M14-200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Thép tấm, d = 3mm, B=10cm, L= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Kép thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Kép thép f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Rắc co thép f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Rắc co thép f80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Đầu nối nhựa HDPE f75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Đầu nối nhựa HDPE f90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | CÁP TREO TC1 - TC2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3957 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0365 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| 12 | Dây cáp lụa f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | m |
| 13 | Bu luy f100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Kẹp thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 15 | Tăng đơ f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Trục bu luy f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cóc cáp M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| N | HÀO QUA NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 2 | Phá đá chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 3 | đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Đào đất móng băng đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 6 | Rải lại đá 4*6 nền đường, d=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tôngnền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi