Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Trại Dê, xã Yên Sơn, huyện Yên Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201256195-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Trại Dê, xã Yên Sơn, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20201248692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 10:59:00 đến ngày 2020-12-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,363,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DẪN DÒNG THI CÔNG ĐẦU MỐI
1 Đào đất móng băng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 m3
2 Đào đất móng băng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 m3
3 Đắp đất đê quai dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,776 m3
4 Phá bỏ đập đất dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6432 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 100m
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng đường kính 140mm, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
B ĐẦU MỐI THU NƯỚC
1 Phá đá chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,57 m3
2 Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 1,32 m3
3 Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,59 m3
4 Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 17,38 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,31 m3
6 BT M150 thân đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6005 m3
7 BT M150 móng đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3575 m3
8 BT M150 tường hào thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4095 m3
9 BT M150 tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8555 m3
10 BT M150 móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8555 m3
11 BTCT M200 tấm hào thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 m3
12 BTCT M200 cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,127 m3
14 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0668 100m2
15 Ván khuôn thân đập + tường + cánh phai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4423 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 100m2
17 Thép hình U50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
18 Thép cánh phai f10 0,0004 tấn
19 Thép tấm đan f8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0349 tấn
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m
23 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Crepin f65, L = 0.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cai
25 Crepin f80, L = 0.5m 1 cái
26 Cút thép f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Cút thép f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Cút thép f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Côn thép f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Côn thép f80 1 cái
31 Đầu nối thằng nhựa f75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Đầu nối thằng nhựa f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU HÒA 30m3
1 Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,37 m3
2 Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,6 m3
3 Phá đá chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,32 m3
4 Lót móng VXM M50, d = 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,3125 m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8625 m3
6 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,984 m3
7 BT M200 tấm nắp + tấm đan đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,264 m3
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
9 BT M150 sân + đỡ tấm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0868 m3
10 Ván khuôn móng + sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1424 100m2
11 Ván khuôn tường + hố van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1225 100m2
12 Ván khuôn tấm đan + tấm nắp đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2765 100m2
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,46 m2
14 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,46 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,05 m2
17 Cát lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
18 Đá lọc 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =12 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8293 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép f10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3671 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính =8mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2414 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính =10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0257 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1645 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 tấn
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 2 cái
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 100m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m
30 Kép thép tráng kẽm f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Kép thép tráng kẽm f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Rắc co thép tráng kẽm f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Rắc co thép tráng kẽm f50 2 cái
34 Cút thép tráng kẽm f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Cút thép tráng kẽm f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Cút thép tráng kẽm f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt Crepin f80, L = 0.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt Crepin f65, L = 0.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Côn thép tráng kẽm d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt nối thẳng f90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt nối thẳng f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D TUYẾN ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,08 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.213,08 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.207,99 m3
4 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,61 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,87 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,64 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm- PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,54 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm - PN6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,73 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm - PN8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,79 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm - PN10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,99 100m
13 Côn nhựa f90-75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Côn nhựa f75-63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Côn nhựa f75-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Côn nhựa f63-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Côn nhựa f50-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Côn nhựa f50-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Côn nhựa f40-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Côn nhựa f40-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Côn nhựa f32-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Côn nhựa f25-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Tê nhựa f90-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Tê nhựa f75-50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Tê nhựa f75-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Tê nhựa f75-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Tê nhựa f63-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Tê nhựa f63-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Tê nhựa f63-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
30 Tê nhựa f50-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Tê nhựa f50-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Tê nhựa f50-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
33 Tê nhựa f40-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
34 Tê nhựa f32-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
35 Tê nhựa f25-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
36 Tê nhựa f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
37 Khâu nối nhựa HDPE f90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
38 Khâu nối nhựa HDPE f75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
39 Khâu nối nhựa HDPE f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
40 Khâu nối nhựa HDPE f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Khâu nối nhựa HDPE f40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
42 Khâu nối nhựa HDPE f32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Khâu nối nhựa HDPE f25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E SỬA CHỮA BỂ CHỨA 2m3
1 Lắp đặt van khóa f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
2 Lắp đặt van phao f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo nước f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
4 Lắp đặt ống thép f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
5 Lắp đặt vòi rửa f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
6 Kép thép f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
7 Rắc co thép f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
8 Cút thép f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
9 Đầu nối nhựa f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
F BỂ CHỨA 2m3
1 Đào đất móng băng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,552 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,72 m2
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0464 m3
4 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,136 m3
5 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8168 m3
6 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5674 m3
7 BT M150 sân + tường bao sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,801 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9496 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3287 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3285 100m2
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2957 100m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 554,4 m2
13 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 554,4 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 628,32 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép f10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6786 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép f10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1252 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép f8mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,155 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép f8mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4938 tấn
20 Lắp đặt khóa f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 cái
21 Lắp đặt phao f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 cái
22 Lắp đặt đồng đo nước f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 cái
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống f15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,771 100m
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 100m
25 Lắp đặt vòi rửa f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 cái
26 Lắp đặt kép thép tráng kẽm f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 cái
27 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 cái
28 Lắp đặt cút thép tráng kẽm f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 cái
29 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 cái
30 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE f20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 cái
31 Tôn dày 3mm đậy nắp bể ( 0.4x0.4)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 cái
32 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 cái
33 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 cái
G HỐ VAN PHÂN NHÁNH T32A83
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 m3
4 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính f6 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 tấn
7 Thép f22 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Kép thép f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Rắc co thép f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Rắc co thép f32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Kép thép f32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Tê thép f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Côn thép f50-32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
18 Đầu nối nhựa f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Đầu nối nhựa f40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
H HỐ VAN PHÂN NHÁNH T32A81
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m2
4 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính f6 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 bộ
7 Thép f22 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 0.0
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m3
10 Kép thép f25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
11 Rắc co thép f25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m2
12 Rắc co thép f40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
13 Kép thép f40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tấn
14 Rắc co thép f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
15 Tê thép f50 -25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 0.0
16 Côn thép f50-40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m3
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
20 Đầu nối nhựa f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
21 Đầu nối nhựa f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
22 Đầu nối nhựa f32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
23 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
I HỐ VAN PHÂN NHÁNH T32A82
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
3 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
4 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính f6 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 tấn
7 Thép f22 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Rắc co thép f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Rắc co thép f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Rắc co f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Kép thép f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Kép thép f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Tê thép f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Côn thép f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
20 Đầu nối nhựa f90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Đầu nối nhựa f75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Đầu nối nhựa f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
J HỐ VAN PHÂN NHÁNH CỌC K13
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 m3
3 Đổ bê tônghố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
4 Đổ bê tônglanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Rắc co thép f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Rắc co thép f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Rắc co thép f32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Kép thép f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Kép thép f32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Tê thép f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Côn thép f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
20 Đầu nối nhựa f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Đầu nối nhựa f40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
K SỬA CHỮA BỂ ĐIỀU HÒA 20m3
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
2 Đắp bù BT M200 thành bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
3 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,68 m2
4 Vệ sinh dọn dẹp lại bể, phát quang cây cỏ xung quanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
9 Kép thép f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Kép thép f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Rắc co thép f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Rắc co thép f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Cút thép f50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Cút thép f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Crepin f80, L = 0.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Đầu nối HDPE f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Đầu nối HDPE f90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
L MỐ ĐỠ ỐNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
3 Lót móng VXM M50, d = 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
6 Bu lông M14-200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Thép tấm, d = 3mm, B=10cm, L= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
10 Kép thép f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Kép thép f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Rắc co thép f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Rắc co thép f80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Đầu nối nhựa HDPE f75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Đầu nối nhựa HDPE f90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
M CÁP TREO TC1 - TC2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3957 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0365 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1072 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0156 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0284 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 tấn
12 Dây cáp lụa f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2 m
13 Bu luy f100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Kẹp thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
15 Tăng đơ f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Trục bu luy f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Cóc cáp M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
N HÀO QUA NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
2 Phá đá chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
3 đào rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
4 Đào đất móng băng đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,65 m3
6 Rải lại đá 4*6 nền đường, d=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0066 100m2
7 Đổ bê tôngnền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->