Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lộ ra 22kV Cầu Cụt - trạm 220kV Hóc Môn”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201256588-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lộ ra 22kV Cầu Cụt - trạm 220kV Hóc Môn”
Số hiệu KHLCNT 20201253690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 15:51:00 đến ngày 2020-12-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,174,002,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng kẽm Zn d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Mét
2 Collier dk 150 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Cái
3 Gía đỡ hộp đầu cáp TT đơn (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
4 Gía đỡ hộp đầu cáp TT đôi (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
5 Bảng tên đầu cáp trong tủ bằng mica 80*120 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
6 Bảng tên đầu cáp trên trụ, MBA bằng mica 240*360 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.029 lít
2 Thuốc hàn hóa nhiệt 65g Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Lọ
3 Trụ BTLT 14m -11kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Trụ
4 Trụ BTLT 14m (2 đoạn) -11kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Trụ
5 Đà sắt lệch L75*75*8 dài 1,2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
6 Đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
7 Đà cân L75*75*8 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Đà
8 Thanh chống L50 dài 0,9m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
9 Thanh chống L50 dài 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
10 Thanh chống dẹp -0,9m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Thanh
11 Móc treo chữ U 018 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Cái
12 Cáp Cu trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Kg
13 Cáp Cu trần M50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Kg
14 Cáp nhôm trần AC 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42,4116 Kg
15 Cáp đồng bọc cách điện 24KV-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Mét
16 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
17 Kẹp nối rẽ dạng H 70-95/70-95mm2 (có bọc cách điện) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
18 Kẹp nối rẽ dạng H 120-240/25-50mm2 (WR815) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
19 Kẹp nối rẽ dạng H 150-240/150-240mm2 (WR929) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
20 Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
21 Nối bọc cđ 95-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
22 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACV240mm2 bọc 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
23 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACV240mm2 bọc 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
24 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cái
25 Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc 22kV-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Bộ
26 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
27 Kẹp căng dây AC 50-70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
28 Bộ tiếp địa cọc d16 dài 2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Bộ
29 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
30 Cosse ép cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
31 Cosse ép Cu 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
32 Cosse ép Cu-Al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Cái
33 Chụp nhựa màu đầu cosse 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
34 Băng keo CĐ trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cuộn
35 Đá 1*2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,647 m3
36 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,82 m3
37 Ciment PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.456 Kg
38 Bù lon 12x40 + Long đền vuông d14 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 Cái
39 Bù lon 16x250 + Long đền vuông d18 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
40 Boulon thép mạ có đai ốc 16x450 + Long đền vuông d18 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
41 Boulon thép mạ có đai ốc 16x600 + Long đền vuông d18 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
42 Boulon thép mạ có đai ốc 16x800 + Long đền vuông d18 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
43 Bù lon 16x250 VRS + Long đền vuông d18 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
44 Bù lon 16x800 VRS + Long đền vuông d18 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
45 Boulon móc cáp abc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
46 Boulon mắt có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Cái
47 Nắp chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
C CUNG CẤP ỐNG HDPE PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP VÀ KHOAN ROBOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống thẳng HDPE Ø 63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.199,97 m
2 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.889,4 m
3 Ống thẳng HDPE Ø 160 dày 14,6mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 538,68 m
D LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
2 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
3 Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d150) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Bộ
4 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.644,5 Mét
5 Phần tháo dỡ vật liệu: Thu hồi cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 6 kg/m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,15 100m
E LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
2 Lắp chống sét van 18kV (Class1) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
3 Lắp chống sét van 18kV (Class3) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
4 Lắp LBS vào trụ BTLT (Loại có Scada) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
5 ' Phần lắp thiết bị sử dụng lại: Thay chống sét van <= 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ 3P
6 ' Phần lắp thiết bị sử dụng lại: Thay cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 1 bộ 3 pha (1MVar)
7 ' Phần lắp thiết bị sử dụng lại: Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, tiếp đất 1 đầu. Loại dao cách ly <= 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ 3P
8 ' Phần lắp thiết bị sử dụng lại: Thay máy cắt dùng khí SF6 cấp điện áp < 35kV, loại 3 pha chung 1 buồng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 1 máy 3P
9 ' Phần lắp thiết bị sử dụng lại: Thay hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6 1 bộ 3 pha (1MVar)
10 Phần tháo dỡ thiết bị: Tháo chống sét van <= 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ 3P
11 Phần tháo dỡ thiết bị: Tháo cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ 3P
12 Phần tháo dỡ thiết bị: Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, tiếp đất 1 đầu. Loại dao cách ly <= 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
13 Phần tháo dỡ thiết bị: Tháo hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3 1 bộ 3 pha (1MVar)
F LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kéo cáp nhôm lõi thép trần 95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 110,16 Mét
2 Kéo cáp nhôm lõi thép 24KV VXAs 240 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 330,48 Mét
3 Lắp đà đôi L75x75x8 dài 1,2m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
4 Lắp đà lệch đôi L75x75x8 dài 2m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 Lắp đà đơn L75x75x8 dài 2,4m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
6 Lắp đà đôi L75x75x8 dài 2,4m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
7 Đấu cò trung thế ACV240 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Mét
8 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 Mét
9 Lắp tiếp địa cho trụ trung thế có DS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
10 Lắp tiếp địa cho trụ trung thế có lắp LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
11 Lắp tiếp địa cho trụ trung thế có thiết bị LBS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
12 Lắp sứ đứng đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
13 Lắp sứ đứng đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
14 Lắp sứ treo trên đà sắt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Bộ
15 Lắp trụ ghép BTLT 14m (2 đoạn) máy thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Trụ
16 Đổ bêtông móng trụ đơn trung thế 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Móng trụ
17 Đổ bêtông móng trụ đôi trung thế 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Móng
18 Chuyển cáp hạ thế, viễn thông, chiếu sáng,... sang trụ trống mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Trụ
19 Phần lắp vật liệu sử dụng lại: Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng <= 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ (3 pha)
20 Phần lắp vật liệu sử dụng lại: Thay máy biến điện áp. Loại máy biến điện áp <= 35kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ (3 pha)
21 Phần tháo dỡ vật liệu: Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
22 Phần tháo dỡ vật liệu: Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Trụ
23 Phần tháo dỡ vật liệu: Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép cột đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
24 Phần tháo dỡ vật liệu: Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép cột đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
25 Phần tháo dỡ vật liệu: Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 15-22kV, cột tròn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,5 10 Sứ
26 Phần tháo dỡ vật liệu: Tháo cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc <= 35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
27 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây chống sét <= 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0165 Km
28 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, ACSR,...). Tiết diện dây <= 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,28 Km
29 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,513 Km
30 Phần tháo dỡ vật liệu: Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, ACSR,...). Tiết diện dây <= 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,531 Km
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,825 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0495 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0789 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 cái
H LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 216,8 10m
2 Cào bóc lớp mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,332 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51,696 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,08 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,4602 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,2454 100m3
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm ống HDPE
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,8 100m
2 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,94 100m
3 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 306 m2
4 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,7346 100m3
5 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,135 100m2
6 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.796 m
7 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,077 100m3
8 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,3832 100m3
9 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,308 100m2
10 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,858 100m2
11 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,632 100m2
12 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,632 100m2
13 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,54 m3
14 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90,8 m2
15 Gắn cọc mốc sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 cọc
J PHẦN KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm ống HDPE
1 Khoan đặt ngầm ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200mm- Băng sông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,36 100m
K CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 500 KVA (8giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
L BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 5.636.451.985 đồng 1 Khoán
M CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->