Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lộ ra 22kV Cầu Cụt - trạm 220kV Hóc Môn”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201256588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Xây dựng mới lộ ra 22kV Cầu Cụt - trạm 220kV Hóc Môn” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201253690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 15:51:00 đến ngày 2020-12-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,174,002,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm Zn d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Mét |
| 2 | Collier dk 150 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 3 | Gía đỡ hộp đầu cáp TT đơn (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 4 | Gía đỡ hộp đầu cáp TT đôi (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 5 | Bảng tên đầu cáp trong tủ bằng mica 80*120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 6 | Bảng tên đầu cáp trên trụ, MBA bằng mica 240*360 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.029 | lít |
| 2 | Thuốc hàn hóa nhiệt 65g | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Lọ |
| 3 | Trụ BTLT 14m -11kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 14m (2 đoạn) -11kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 5 | Đà sắt lệch L75*75*8 dài 1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 6 | Đà sắt lệch L75*75*8 dài 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 7 | Đà cân L75*75*8 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Đà |
| 8 | Thanh chống L50 dài 0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 9 | Thanh chống L50 dài 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 10 | Thanh chống dẹp -0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Thanh |
| 11 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Cái |
| 12 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Kg |
| 13 | Cáp Cu trần M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | Kg |
| 14 | Cáp nhôm trần AC 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42,4116 | Kg |
| 15 | Cáp đồng bọc cách điện 24KV-25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Mét |
| 16 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 17 | Kẹp nối rẽ dạng H 70-95/70-95mm2 (có bọc cách điện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 18 | Kẹp nối rẽ dạng H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 19 | Kẹp nối rẽ dạng H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 20 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 21 | Nối bọc cđ 95-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 22 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp ACV240mm2 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 23 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp ACV240mm2 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 24 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 25 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc 22kV-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 26 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 27 | Kẹp căng dây AC 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 28 | Bộ tiếp địa cọc d16 dài 2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Bộ |
| 29 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 30 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 31 | Cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 32 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 33 | Chụp nhựa màu đầu cosse 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 34 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cuộn |
| 35 | Đá 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,647 | m3 |
| 36 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,82 | m3 |
| 37 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.456 | Kg |
| 38 | Bù lon 12x40 + Long đền vuông d14 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Cái |
| 39 | Bù lon 16x250 + Long đền vuông d18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x450 + Long đền vuông d18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 41 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x600 + Long đền vuông d18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 42 | Boulon thép mạ có đai ốc 16x800 + Long đền vuông d18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 43 | Bù lon 16x250 VRS + Long đền vuông d18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 44 | Bù lon 16x800 VRS + Long đền vuông d18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 45 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 46 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 47 | Nắp chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| C | CUNG CẤP ỐNG HDPE PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP VÀ KHOAN ROBOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống thẳng HDPE Ø 63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.199,97 | m |
| 2 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.889,4 | m |
| 3 | Ống thẳng HDPE Ø 160 dày 14,6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 538,68 | m |
| D | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 2 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d150) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.644,5 | Mét |
| 5 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thu hồi cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <= 6 kg/m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,15 | 100m |
| E | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp chống sét van 18kV (Class1) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 3 | Lắp chống sét van 18kV (Class3) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 4 | Lắp LBS vào trụ BTLT (Loại có Scada) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 5 | ' Phần lắp thiết bị sử dụng lại: Thay chống sét van <= 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3P |
| 6 | ' Phần lắp thiết bị sử dụng lại: Thay cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 bộ 3 pha (1MVar) |
| 7 | ' Phần lắp thiết bị sử dụng lại: Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, tiếp đất 1 đầu. Loại dao cách ly <= 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3P |
| 8 | ' Phần lắp thiết bị sử dụng lại: Thay máy cắt dùng khí SF6 cấp điện áp < 35kV, loại 3 pha chung 1 buồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | 1 máy 3P |
| 9 | ' Phần lắp thiết bị sử dụng lại: Thay hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6 | 1 bộ 3 pha (1MVar) |
| 10 | Phần tháo dỡ thiết bị: Tháo chống sét van <= 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ 3P |
| 11 | Phần tháo dỡ thiết bị: Tháo cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ 3P |
| 12 | Phần tháo dỡ thiết bị: Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, tiếp đất 1 đầu. Loại dao cách ly <= 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | Phần tháo dỡ thiết bị: Tháo hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3 | 1 bộ 3 pha (1MVar) |
| F | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo cáp nhôm lõi thép trần 95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110,16 | Mét |
| 2 | Kéo cáp nhôm lõi thép 24KV VXAs 240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 330,48 | Mét |
| 3 | Lắp đà đôi L75x75x8 dài 1,2m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đà lệch đôi L75x75x8 dài 2m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đà đơn L75x75x8 dài 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đà đôi L75x75x8 dài 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 7 | Đấu cò trung thế ACV240 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Mét |
| 8 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Mét |
| 9 | Lắp tiếp địa cho trụ trung thế có DS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 10 | Lắp tiếp địa cho trụ trung thế có lắp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 11 | Lắp tiếp địa cho trụ trung thế có thiết bị LBS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 12 | Lắp sứ đứng đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 13 | Lắp sứ đứng đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 14 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 15 | Lắp trụ ghép BTLT 14m (2 đoạn) máy thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 16 | Đổ bêtông móng trụ đơn trung thế 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Móng trụ |
| 17 | Đổ bêtông móng trụ đôi trung thế 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 18 | Chuyển cáp hạ thế, viễn thông, chiếu sáng,... sang trụ trống mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 19 | Phần lắp vật liệu sử dụng lại: Thay máy biến dòng điện. Loại máy biến dòng <= 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ (3 pha) |
| 20 | Phần lắp vật liệu sử dụng lại: Thay máy biến điện áp. Loại máy biến điện áp <= 35kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ (3 pha) |
| 21 | Phần tháo dỡ vật liệu: Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 22 | Phần tháo dỡ vật liệu: Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Trụ |
| 23 | Phần tháo dỡ vật liệu: Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép cột đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 24 | Phần tháo dỡ vật liệu: Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép cột đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| 25 | Phần tháo dỡ vật liệu: Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế. Tháo trên cột, 15-22kV, cột tròn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5 | 10 Sứ |
| 26 | Phần tháo dỡ vật liệu: Tháo cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn cho dây dẫn. Điều kiện làm việc <= 35kV. Chiều cao lắp chuỗi <= 20m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| 27 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây chống sét <= 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0165 | Km |
| 28 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, ACSR,...). Tiết diện dây <= 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,28 | Km |
| 29 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,513 | Km |
| 30 | Phần tháo dỡ vật liệu: Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, ACSR,...). Tiết diện dây <= 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,531 | Km |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,825 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0495 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0789 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | cái |
| H | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 216,8 | 10m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,332 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51,696 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,08 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4602 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2454 | 100m3 |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm ống HDPE | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,8 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,94 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 306 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,7346 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,135 | 100m2 |
| 6 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.796 | m |
| 7 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,077 | 100m3 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3832 | 100m3 |
| 9 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,308 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,858 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,632 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,632 | 100m2 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,54 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90,8 | m2 |
| 15 | Gắn cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | cọc |
| J | PHẦN KHOAN ROBOT (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm ống HDPE | |||
| 1 | Khoan đặt ngầm ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150-200mm- Băng sông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,36 | 100m |
| K | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 500 KVA (8giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| L | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 5.636.451.985 đồng | 1 | Khoán |
| M | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi