Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Nà Lắng, xã Mường Lựm, huyện Yên Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201256877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Nà Lắng, xã Mường Lựm, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201253672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 14:54:00 đến ngày 2020-12-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,400,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3327 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7763 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,561 | m3 |
| 4 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,022 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,913 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,417 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2945 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 11 | khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3129 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,23 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 89-65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 21 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | BỂ LỌC | |||
| 1 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m3 |
| 2 | Bbê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,106 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7725 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,65 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,75 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,725 | m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0417 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0604 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0665 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1063 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt CREPIN, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 25 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Nối ren ngoài HDPE f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | BỂ CHỨA 20M3 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0595 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,373 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,675 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,584 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4532 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1717 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,375 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,92 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,72 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0987 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1963 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1106 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1656 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6064 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1891 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0917 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt CREPIN đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Khâu nối ren ngoài HDPE f90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Khâu nối ren ngoài HDPE f75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | CÁP TREO ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1981 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,7971 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4063 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Cáp cường độ cao f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1229 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2783 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | tấn |
| 15 | Bu lông f30, L=80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bu ly f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tăng đơ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Khâu nối rên ngoài f63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cóc cáp F20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Bu lông f10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 22 | Thép bản D=3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,55 | kg |
| 23 | Bơm mỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 24 | Tre làm dàn giáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| F | BỂ CHỨA HỘ GIA ĐÌNH (46 bể) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,812 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,464 | m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,464 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,182 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5438 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8928 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,76 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,2 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,08 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1592 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0148 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2889 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2484 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | 100m2 |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 22 | Van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 30 | Nối ren trong f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| G | SỬA CHỮA BỂ HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Vệ sinh cạo tạo nhám bể cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080,8 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,8 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m2 |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 10 | Van phao f15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 13 | Nối ren trong f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| H | TUYẾN C | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,43 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,01 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,774 | m3 |
| 4 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,186 | m3 |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,15 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3152 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m3 |
| 22 | Thép bản 5x5 l=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | kg |
| 23 | Bu lông f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đai khởi thủy F25-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Đai khởi thủy F32-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi