Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Nà Lắng, xã Mường Lựm, huyện Yên Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201256877-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Nà Lắng, xã Mường Lựm, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20201253672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 14:54:00 đến ngày 2020-12-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,400,127,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3327 m3
2 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7763 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,561 m3
4 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,022 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,913 m3
6 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,417 m3
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2945 m2
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1194 100m2
11 khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3129 100m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,23 m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
15 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 100m3
16 Lắp đặt CREPIN, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
18 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn 89-65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
21 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B BỂ LỌC
1 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m3
2 Bbê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,106 m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7725 m3
4 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,627 m3
5 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,166 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,53 m2
7 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,65 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,75 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,725 m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0417 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0604 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0665 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1063 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1017 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 tấn
16 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0266 100m2
17 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,494 100m2
18 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0522 100m2
19 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1002 100m2
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
24 Lắp đặt CREPIN, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
25 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0057 100m3
26 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m3
27 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Nối ren ngoài HDPE f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C BỂ CHỨA 20M3
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0595 m3
2 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,373 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,675 m3
4 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,584 m3
5 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4532 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1717 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,352 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,375 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,92 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,72 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0987 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1963 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1106 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1656 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0208 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 tấn
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m2
19 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6064 100m2
20 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1891 100m2
21 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0917 100m2
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
23 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt CREPIN đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D TRỤ ĐỠ ỐNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,36 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,12 m3
3 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,73 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,244 100m2
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 100m
8 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Khâu nối ren ngoài HDPE f90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Khâu nối ren ngoài HDPE f75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E CÁP TREO ỐNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1981 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,7971 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4063 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,804 m3
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,148 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
10 Cáp cường độ cao f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1229 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2783 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0261 tấn
15 Bu lông f30, L=80cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Bu ly f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
17 Tăng đơ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Khâu nối rên ngoài f63 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Cóc cáp F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
21 Bu lông f10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
22 Thép bản D=3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,55 kg
23 Bơm mỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
24 Tre làm dàn giáo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cây
F BỂ CHỨA HỘ GIA ĐÌNH (46 bể)
1 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,812 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,464 m3
3 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,464 m3
4 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,182 m3
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,66 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5438 100m2
7 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8928 100m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 209,76 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 515,2 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574,08 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1592 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0148 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2889 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2484 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,794 100m2
18 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
21 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
22 Van phao f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 bộ
26 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
27 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
28 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
29 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 cái
30 Nối ren trong f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
G SỬA CHỮA BỂ HỘ GIA ĐÌNH
1 Vệ sinh cạo tạo nhám bể cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.080,8 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492,8 m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m2
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 bộ
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
6 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 cái
7 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 cái
8 Lắp đặt măng sông, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
10 Van phao f15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
12 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 cái
13 Nối ren trong f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 cái
H TUYẾN C
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,43 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,01 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,774 m3
4 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,186 m3
5 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 464 m3
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,17 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,36 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 100m
13 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
14 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 cái
15 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
16 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
17 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,15 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3152 100m2
20 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 m3
21 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,99 m3
22 Thép bản 5x5 l=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,85 kg
23 Bu lông f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
26 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
30 Đai khởi thủy F25-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Đai khởi thủy F32-20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->