Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Tái bố trí ngầm lưới điện đồng bộ dự án đường Nguyễn Ảnh Thủ nối dài, huyện Hóc Môn”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201228103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Tái bố trí ngầm lưới điện đồng bộ dự án đường Nguyễn Ảnh Thủ nối dài, huyện Hóc Môn” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201228026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay, KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 17:17:00 đến ngày 2020-12-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,570,146,570 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CUNG CẤP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ NGỒI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tủ hợp bộ hạ thế (1MCCB 600A + 5MCCB 250A + phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ NGỒI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Sơn tên trụ + biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | vị trí |
| 2 | Mica xanh dương 80*80*3mm đánh dấu lộ ra | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 3 | Khớp nối ren d16*60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 4 | Đầu cose 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 0,6 kV -240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | m |
| 6 | Hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | mối |
| 7 | Nắp chụp FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 8 | Co ống nhựa PVC 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 9 | Ống PVC d114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC 34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 11 | Ống PVC d27 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | m |
| 12 | Bulon móc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 13 | Vis mạ kẽm 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 14 | Bu lông M16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 15 | Bu lông M12x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 16 | Thùng bảo vệ điện kế 01 (0,45*0,35*0,2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | thùng |
| 17 | Fuselink 15k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 18 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 19 | Cosse Cu - Al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 20 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 21 | Cosse cu 3,5 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 22 | Cọc tiếp địa dk16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 23 | Khóa đai + đai thép không gỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 24 | Kẹp ngừng cáp 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 25 | Giáp buộc sứ đơn cáp 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 26 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 27 | Cáp đồng bọc CV 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | m |
| 28 | Cáp ABC 4*95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | m |
| 29 | Cáp nhị thứ 4*3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | m |
| 30 | Cáp đồng trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,4 | kg |
| 31 | Bộ giàn đà trạm trụ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 32 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 33 | Đà thép L75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM TRỤ THÉP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trạm trụ thép D600x900 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | trạm |
| 2 | Cáp đồng trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,9 | kg |
| 3 | Cáp đồng bọc 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | m |
| 4 | Cáp nhị thứ 4*3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | m |
| 5 | Kẹp tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa dk16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 7 | Cosse cu 3,5 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | cái |
| 8 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 9 | Đầu cose 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | cái |
| 10 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 11 | Thùng bảo vệ điện kế 01 (0,45*0,35*0,2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | thùng |
| 12 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 13 | Vis mạ kẽm 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | cái |
| 14 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 15 | Hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | mối |
| 16 | Cáp đồng bọc 0,6 kV -240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | m |
| 17 | Đầu cose 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 18 | Bảng chỉ danh 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 19 | Bakeliti 20x740x1150 (bảng điện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | tấm |
| 20 | Bu long 5x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 224 | cái |
| 21 | Bu long 10x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 22 | Gối đỡ thanh cái | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | cái |
| 23 | Đồng bản 4x40 (thanh cái rẽ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,92 | kg |
| 24 | Đồng bản 6x20 (thanh cái rẽ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138,4 | kg |
| 25 | Đồng bản 12x25 (thanh cái tổng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,52 | kg |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống thép mạ d90 dài 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m |
| 2 | Ống thép mạ d150 dài 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | m |
| 3 | Colier kẹp ống cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | cái |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 5 | Cáp đồng trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,11 | kg |
| 6 | Cáp đồng trần M 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,536 | kg |
| 7 | Cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | cọc |
| 8 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | cái |
| 9 | Cosse ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 10 | Vis mạ kẽm 4x10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | cái |
| 11 | Hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | mối |
| 12 | Bảng chỉ danh 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | cái |
| 13 | Hàn điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.590 | mối |
| 14 | Khớp nối ren d16*60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 15 | Khung thép L50x5 đỡ cáp trong hào kỹ thuật (1 bộ 18 kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.590 | bộ |
| 16 | Dây thép mạ kẽm d8 làm tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.010,1 | kg |
| 17 | Bulong vit nở M12x10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15.540 | bộ |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | cái |
| 2 | Trụ BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | trụ |
| 3 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 4 | Xà thép L75*75*8*2m (4 ốp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cái |
| 5 | Xà thép L75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 6 | Thanh chống thép L50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | cái |
| 7 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | thanh |
| 8 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 9 | Sứ ổng chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 10 | Móc treo chữ u 18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | cái |
| 11 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114,7 | kg |
| 12 | Cáp nhôm trần AC - 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,8705 | kg |
| 13 | Cáp nhôm trần AC - 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 197,3565 | kg |
| 14 | Cáp nhôm bọc 24kV - 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 625,344 | m |
| 15 | Kẹp WR 189 (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | cái |
| 16 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150+240/50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | cái |
| 17 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150+240/150-240) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | cái |
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 19 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 20 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 21 | Giáp níu cho cáo al ac bọc 22kV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | cái |
| 22 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | cái |
| 23 | Kẹp căng dây ac 95/120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | cái |
| 24 | Cọc tiếp địa dk16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | cọc |
| 25 | Cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 26 | Cosse ép bằng Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | cái |
| 27 | Cosse ép Cu\Al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| 28 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 29 | Đai thép không gỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49,5 | m |
| 30 | Băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cuộn |
| 31 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,24 | m3 |
| 32 | Ciment PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.271,85 | kg |
| 33 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | cái |
| 34 | Buolon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | cái |
| 35 | Buolon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | cái |
| 36 | Buolon thép mạ có đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 37 | Buolon thép mạ có đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 38 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | cái |
| 39 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 40 | Bulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | cái |
| 41 | Ống PVC d27 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | m |
| 42 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 43 | Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 44 | Hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | mối |
| 45 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150+240/95-150) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 46 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 47 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,91 | m3 |
| 48 | Khớp nối ren d16*60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 49 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.155,48 | m3 |
| 50 | sơn tên trụ + biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | vị trí |
| F | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | kg |
| 2 | Ống thép mạ d90 dài 6m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | m |
| 3 | Kẹp nối IPC 95-35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | m |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 5 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa d16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cọc |
| 7 | Colier kẹp ống cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 8 | cosse Cu \Al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | cái |
| 9 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cuộn |
| 10 | Bu lông M12x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | cái |
| 11 | Ống PVC d27 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | m |
| 12 | Hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | mối |
| G | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,106 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa d16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | cọc |
| 3 | Đầu cosse Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 351 | cái |
| 4 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 191 | cái |
| 5 | Ống nhựa HDPE 34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 240 | m |
| 6 | Hàn cadwel | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | mối |
| 7 | Bảng chỉ danh 200*300*0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | cái |
| 8 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62 | cái |
| 9 | Colier kẹp ống cáp vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 10 | Hộp che điện kế 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | cái |
| 11 | Hộp che điện kế 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | cái |
| H | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC GỐI ĐỠ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gối đỡ loại 1 ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | cái |
| 2 | Gối đỡ loại 2 ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 241 | cái |
| I | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81,9105 | kg |
| 2 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1586 | m3 |
| 3 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2613 | m3 |
| 4 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,855 | lít |
| 5 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0022 | m3 |
| 6 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,288 | kg |
| 7 | Thép tròn đk Ø8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,2304 | kg |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5708 | kg |
| J | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61,3615 | cái |
| 2 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38.583,38 | lít |
| 3 | Răng cào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,48 | bộ |
| K | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16.999,3375 | kg |
| 2 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 488,4548 | m2 |
| 3 | Ống xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.099,4551 | m |
| 4 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 562,0965 | m |
| 5 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.553,73 | m |
| 6 | Ống HDPE Ø 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 137,685 | m |
| 7 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16.071,4725 | lít |
| 8 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 415,3403 | kg |
| 9 | Nắp bịt ống xoắn D65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | cái |
| 10 | Nắp bịt ống xoắn D195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | cái |
| 11 | Nắp bịt ống xoắn D130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 12 | Keo Bituminuos | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,1 | kg |
| 13 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25.290,63 | viên |
| 14 | Gạch Terrazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.046,764 | m2 |
| 15 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,2718 | m3 |
| 16 | Cọc mốc gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91 | cọc |
| 17 | Cát hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.032,8001 | m3 |
| 18 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55,9382 | m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 187,5209 | m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm Loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52,4845 | m3 |
| 21 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,0386 | tấn |
| 22 | Bê tông nhựa hạt mịn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60,2461 | tấn |
| 23 | Băng báo hiệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.151,9 | m |
| L | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ RMU LOẠI 2L+2T: SỐ LƯỢNG =1 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bulong M12-200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2517 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9706 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4583 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9878 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4363 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4442 | m2 |
| 8 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,841 | kg |
| 9 | Gạch terrazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4542 | m2 |
| 10 | Gỗ chống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0704 | m3 |
| 11 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0133 | m3 |
| 12 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1218 | m3 |
| 13 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1894 | kg |
| 14 | Keo dán đá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,374 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1167 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 397,8977 | lít |
| 17 | Que hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3488 | Kg |
| 18 | Silicon chít mạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7986 | kg |
| 19 | Thép tròn đk D10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,3811 | Kg |
| 20 | Thép tròn đk D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73,8174 | Kg |
| 21 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 421,2423 | kg |
| M | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ RMU LOẠI 3L+2T: SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bulong M12-200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3249 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3079 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4851 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4988 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4704 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,6462 | m2 |
| 8 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3762 | kg |
| 9 | Gạch terrazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6562 | m2 |
| 10 | Gỗ chống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0526 | m3 |
| 11 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0099 | m3 |
| 12 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0911 | m3 |
| 13 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,242 | kg |
| 14 | Keo dán đá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,314 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,122 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 522,1806 | lít |
| 17 | Que hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3604 | Kg |
| 18 | Silicon chít mạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8646 | kg |
| 19 | Thép tròn đk D10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,2805 | Kg |
| 20 | Thép tròn đk D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76,2654 | Kg |
| 21 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 589,904 | kg |
| N | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500: SỐ LƯỢNG = 62 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tấm bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,4 | m2 |
| 2 | Bulong M12-200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 248 | Bộ |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,5883 | m3 |
| 4 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,4226 | m3 |
| 5 | Đá 4x6cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4061 | m3 |
| 6 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,7526 | kg |
| 7 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1595 | m3 |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31,6438 | kg |
| 9 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4731 | Cái |
| 10 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.280,2543 | lít |
| 11 | Thép tròn đk D10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 803,148 | Kg |
| 12 | Thép tròn D6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 708,9204 | Kg |
| 13 | Thép hình | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 496,434 | kg |
| 14 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.273,4599 | kg |
| O | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRẠM D600X900: SỐ LƯỢNG = 3 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | bulong Ø22 dài 650mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 2 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,595 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,1046 | m3 |
| 4 | Cát hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,5074 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,1825 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7038 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9089 | m2 |
| 8 | Dây thép (kẽm 1mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,6742 | kg |
| 9 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,6523 | kg |
| 10 | Gạch terrazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,4844 | m2 |
| 11 | Gỗ chống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0592 | m3 |
| 12 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0371 | m3 |
| 13 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1404 | m3 |
| 14 | Keo dán đá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,883 | kg |
| 15 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2534 | Cái |
| 16 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.266,5775 | lít |
| 17 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,03 | m |
| 18 | Que hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,2815 | Kg |
| 19 | Silicon chít mạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6237 | kg |
| 20 | Thép tròn D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 501,534 | Kg |
| 21 | Thép tròn D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69,4958 | Kg |
| 22 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.730,3302 | kg |
| P | CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,1x1,1m): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | bulong Ø22 dài 650mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 2 | Cát hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,146 | m3 |
| 3 | Cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5007 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4864 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9927 | m3 |
| 6 | Đá 4x6cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2969 | m3 |
| 7 | Đá chẻ tự nhiên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6666 | m2 |
| 8 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,842 | kg |
| 9 | Gạch terrazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6663 | m2 |
| 10 | Gỗ chống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0411 | m3 |
| 11 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0258 | m3 |
| 12 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0975 | m3 |
| 13 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,01 | m |
| 14 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7705 | kg |
| 15 | Keo dán đá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,102 | kg |
| 16 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1162 | Cái |
| 17 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 603,3586 | lít |
| 18 | Que hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7102 | Kg |
| 19 | Silicon chít mạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2178 | kg |
| 20 | Thép tròn đk D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 109,7622 | Kg |
| 21 | Thép tròn D16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46,3692 | Kg |
| 22 | Thép tròn D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,8889 | Kg |
| 23 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 821,0538 | kg |
| Q | LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ NGỒI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV -100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | MBT 3 pha 400kV (22/0,4kV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | máy |
| 3 | Lắp LA 18 kV-10 kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 4 | Lắp tủ hạ thế hợp bộ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| R | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ NGỒI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đà thép L75*75*8*2,4m+bulong 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp Sứ đứng 24kV và ty sứ đứng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | sứ |
| 3 | Hệ thống đo đếm trung thế trạm ngồi: dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <=95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | m |
| 4 | Bộ đà trạm ngồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 5 | Phụ kiện gắn MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 6 | Dây dẫn CV 25 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | m |
| 7 | Cáp xuất hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | lộ |
| 8 | Phụ kiện dây dẫn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp: Đóng trực tiếp cọc chiều dài l = 2,5m xuống đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cọc |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp: Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,2 | kg |
| 11 | Hệ thống tiếp địa LA: Đóng trực tiếp cọc chiều dài l = 2,5m xuống đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cọc |
| 12 | Hệ thống tiếp địa LA: Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,2 | kg |
| S | LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRẠM TRỤ THÉP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | MBT 3 pha 400kV (22/0,4kV) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | máy |
| T | LẮP VẬT LIỆU- HẠNG MỤC TRẠM TRỤ THÉP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trạm trụ thép D600x900 và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 2 | Trạm trụ thép D1000x1000 và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bảng điện hạ thế trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | TP |
| 4 | Hệ thống đo đếm trung thế trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp D1000x1000: Đóng trực tiếp cọc chiều dài l = 2,5m xuống đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cọc |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp D1000x1000: Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3 | kg |
| 7 | Cáp xuất 240mm2 và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 8 | Cáp xuất 300mm2 và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | m |
| 9 | Bảng cảnh giới và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | lô |
| 10 | Phụ kiện gắn MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 11 | Lắp máy cắt hạ thế 600A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp máy cắt hạ thế 300A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | bộ |
| 13 | Tiếp địa trạm D600x900 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| U | LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU 2 ngăn ( lắp trong trạm trụ thép D1000x1000) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| 2 | Lắp tủ RMU 4 ngăn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| 3 | Lắp tủ RMU 5 ngăn + 3 module scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | tủ |
| V | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-3x240mm2 (băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.725,802 | m |
| 2 | Cáp ngầm 24kV-3x50mm2 (băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 571 | m |
| 3 | Tiếp địa tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 4 | Tiếp địa đầu cáp lên lưới nổi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | bộ |
| 5 | Khung thép đỡ cáp hào kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trọn bộ |
| W | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tiếp địa hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | vị trí |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ thế-3x240+1x120 mm2 ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | bộ |
| 3 | Phu kiện lắp đặt cáp ngầm lên lưới nổi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | bộ |
| X | LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối hạ thế loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | tủ |
| 2 | Lắp tủ liên kết hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | tủ |
| Y | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HẠ THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp ngầm ruột nhôm 0,6kV-(3x240+ 1x120)mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.565,2122 | m |
| 2 | Kéo cáp ngầm hạ thế đồng 3x25+1x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 848,5 | m |
| 3 | Kéo cáp ngầm hạ thế đồng 2x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.660,51 | m |
| 4 | Đầu cáp ngầm hạ thế-3x240+1x120 mm2 ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156 | bộ |
| 5 | Đầu cáp ngầm hạ thế-3x25+1x16 mm2 ngoài trời | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | bộ |
| 6 | Tiếp địa tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62 | vị trí |
| Z | LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp LBS 24kV 630A- SCADA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp LBS 24kV 630A- SCADA line-live | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp DS 24kV 630A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ 3 pha |
| 4 | Lắp DS 24kV 630A- liveline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ 3 pha |
| 5 | Lắp LBFCO 24kV -200A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ 3 pha |
| 6 | Lắp LA 18 kV-10 kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | bộ |
| 7 | Lắp LA 18 kV-10 kA lineline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo LBFCO 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ 3 pha |
| AA | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | VT |
| 2 | Trụ BTLT 14m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | VT |
| 3 | Móng trụ BTLT 14m kép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | móng |
| 4 | Móng trụ BTLT 14m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | móng |
| 5 | Bộ xà cân kép dài 2,4m trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ xà cân kép dài 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ xà cân đơn dài 2,4m trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà cân đơn dài 2,4m trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Cải tạo đà cân 2,4m đơn thành kép (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | Cải tạo đà lệch 0,8m đơn thành kép (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 11 | Bộ đà lệch 2m đơn (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ đà lệch 2m kép (trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ đà lệch 2m kép 2 tầng (trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 14 | Sứ đứng và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | bộ |
| 15 | Sứ treo đơn polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | bộ |
| 16 | Sứ treo đôi polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ |
| 17 | Cáp nhôm bọc 24kV - 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,344 | km |
| 18 | Cáp nhôm trần AC - 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,419 | km |
| 19 | Cáp nhôm bọc 24kV - 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6253 | km |
| 20 | Cáp nhôm trần AC - 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2064 | km |
| 21 | Kẹp dừng dây trung hòa trụ đơn dây 120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| 22 | Kẹp dừng dây trung hòa trụ đơn dây 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 23 | Kẹp dừng dây trung hòa trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 24 | Bộ uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 25 | Hệ thống tiếp địa trung tính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | TP |
| 26 | Hệ thống tiếp địa LBS + DS + trung tính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | HT |
| 27 | Hệ thống tiếp địa chống sét van | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | HT |
| 28 | Tháo cáp đồng 50mm2 - 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2747 | km |
| 29 | Tháo cáp As-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4249 | km |
| 30 | Tháo hạ cột BTLT 12 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cột |
| 31 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 32 | Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ |
| 33 | Tháo sứ đứng 24kV + ty sứ đứng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4 | 10bộ |
| 34 | Tháo đèn chiếu sáng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 35 | Tháo chằng xuống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 36 | Tháo sứ treo 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | bộ |
| 37 | Tháo sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | bộ |
| AB | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,018 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0355 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng <=50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| AC | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 464,86 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6921 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,8004 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,463 | m3 |
| 5 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138,21 | m3 |
| 6 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 749,317 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7744 | 100m3 |
| AD | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,593 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,46 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa phẳng HDPE Ø90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,37 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,8901 | 100m |
| 5 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 562,014 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,0468 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,4188 | 100m3 |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,652 | 100m2 |
| 9 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.151,9 | m |
| 10 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3917 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3994 | 100m3 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5667 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5667 | 100m2 |
| 14 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,9708 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,9708 | 100m2 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46,07 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.036,4 | m2 |
| 18 | Gắn cọc mốc gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91 | cọc |
| AE | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ RMU LOẠI 2L+2T: SỐ LƯỢNG =1 ĐẾ (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,884 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4524 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng băng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0286 | 100m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0048 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4762 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,949 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1534 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0322 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0724 | Tấn |
| 10 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,3203 | m³ |
| 11 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,42 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,42 | m2 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,171 | m³ |
| 14 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0034 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0103 | 100m3 |
| AF | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ RMU LOẠI 3L+2T: SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,924 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4877 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng băng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0308 | 100m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0051 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5134 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5198 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1147 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0341 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0748 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4747 | m³ |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,62 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,62 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,181 | m³ |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0036 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0109 | 100m3 |
| AG | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500: SỐ LƯỢNG = 62 ĐẾ (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,16 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5345 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1458 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5345 | m³ |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,8197 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,297 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,9691 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62 | Cái |
| AH | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRẠM D600X900: SỐ LƯỢNG = 3 ĐẾ (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7296 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0925 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0615 | 100m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,768 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0044 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,62 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1768 | 100m2 |
| 8 | GC, LD cốt thép móng Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0692 | tấn |
| 9 | GC, LD cốt thép móng Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4917 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,768 | m3 |
| 11 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,222 | m3 |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,89 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,44 | m2 |
| 14 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,92 | 10m |
| 15 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 16 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | 100m |
| AI | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,1x1,1m): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,484 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0678 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0422 | 100m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,484 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0036 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,124 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1228 | 100m2 |
| 8 | GC, LD cốt thép móng Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0218 | tấn |
| 9 | GC, LD cốt thép móng Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1531 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,324 | m3 |
| 11 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1815 | m3 |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,66 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,63 | m2 |
| 14 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,88 | 10m |
| 15 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m |
| AJ | CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | |
| 2 | Chi phí thuê máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | |
| 3 | Chi phí thuê máy phát công suất 560 KVA (8giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | |
| 4 | Chi phí thuê máy phát công suất 630 KVA (8giờ/ngày) x 1 ngày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | |
| AK | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | |
| AL | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 8.608.790.027 đồng | 1 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi