Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Tái bố trí ngầm lưới điện đồng bộ dự án đường Nguyễn Ảnh Thủ nối dài, huyện Hóc Môn”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201228103-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Tái bố trí ngầm lưới điện đồng bộ dự án đường Nguyễn Ảnh Thủ nối dài, huyện Hóc Môn”
Số hiệu KHLCNT 20201228026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay, KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 17:17:00 đến ngày 2020-12-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,570,146,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CUNG CẤP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ NGỒI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tủ hợp bộ hạ thế (1MCCB 600A + 5MCCB 250A + phụ kiện) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ NGỒI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Sơn tên trụ + biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 vị trí
2 Mica xanh dương 80*80*3mm đánh dấu lộ ra Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
3 Khớp nối ren d16*60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
4 Đầu cose 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
5 Cáp đồng bọc 0,6 kV -240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 m
6 Hàn cadwel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 mối
7 Nắp chụp FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
8 Co ống nhựa PVC 114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
9 Ống PVC d114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 m
10 Ống nhựa PVC 34 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bộ
11 Ống PVC d27 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 m
12 Bulon móc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
13 Vis mạ kẽm 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
14 Bu lông M16x300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
15 Bu lông M12x40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
16 Thùng bảo vệ điện kế 01 (0,45*0,35*0,2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 thùng
17 Fuselink 15k Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
18 Nắp chụp đầu sứ MBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
19 Cosse Cu - Al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
20 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
21 Cosse cu 3,5 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
22 Cọc tiếp địa dk16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
23 Khóa đai + đai thép không gỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
24 Kẹp ngừng cáp 4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
25 Giáp buộc sứ đơn cáp 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
26 Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cái
27 Cáp đồng bọc CV 24kV 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 m
28 Cáp ABC 4*95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 m
29 Cáp nhị thứ 4*3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 m
30 Cáp đồng trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,4 kg
31 Bộ giàn đà trạm trụ đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
32 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
33 Đà thép L75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM TRỤ THÉP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trạm trụ thép D600x900 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 trạm
2 Cáp đồng trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,9 kg
3 Cáp đồng bọc 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 m
4 Cáp nhị thứ 4*3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 m
5 Kẹp tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
6 Cọc tiếp địa dk16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
7 Cosse cu 3,5 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 cái
8 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
9 Đầu cose 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 cái
10 Nắp chụp đầu sứ MBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
11 Thùng bảo vệ điện kế 01 (0,45*0,35*0,2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 thùng
12 boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
13 Vis mạ kẽm 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 124 cái
14 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
15 Hàn cadwel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 mối
16 Cáp đồng bọc 0,6 kV -240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 m
17 Đầu cose 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 cái
18 Bảng chỉ danh 200*300*0,4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
19 Bakeliti 20x740x1150 (bảng điện) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 tấm
20 Bu long 5x40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 224 cái
21 Bu long 10x40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
22 Gối đỡ thanh cái Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 cái
23 Đồng bản 4x40 (thanh cái rẽ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,92 kg
24 Đồng bản 6x20 (thanh cái rẽ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 138,4 kg
25 Đồng bản 12x25 (thanh cái tổng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41,52 kg
D CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống thép mạ d90 dài 6m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
2 Ống thép mạ d150 dài 6m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 114 m
3 Colier kẹp ống cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 cái
4 Giá đỡ đầu cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 cái
5 Cáp đồng trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23,11 kg
6 Cáp đồng trần M 50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,536 kg
7 Cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 cọc
8 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 cái
9 Cosse ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
10 Vis mạ kẽm 4x10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 cái
11 Hàn cadwel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 mối
12 Bảng chỉ danh 200*300*0,4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 cái
13 Hàn điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.590 mối
14 Khớp nối ren d16*60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 cái
15 Khung thép L50x5 đỡ cáp trong hào kỹ thuật (1 bộ 18 kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.590 bộ
16 Dây thép mạ kẽm d8 làm tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.010,1 kg
17 Bulong vit nở M12x10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15.540 bộ
E CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 cái
2 Trụ BTLT 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 trụ
3 Xà thép L75*75*8*0,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
4 Xà thép L75*75*8*2m (4 ốp) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cái
5 Xà thép L75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
6 Thanh chống thép L50-0,72m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 cái
7 Thanh chống thép l50 2,1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 thanh
8 Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 cái
9 Sứ ổng chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
10 Móc treo chữ u 18 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 132 cái
11 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 114,7 kg
12 Cáp nhôm trần AC - 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27,8705 kg
13 Cáp nhôm trần AC - 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 197,3565 kg
14 Cáp nhôm bọc 24kV - 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 625,344 m
15 Kẹp WR 189 (25-50/25-50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 cái
16 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150+240/50) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 cái
17 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150+240/150-240) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41 cái
18 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
19 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
20 Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 cái
21 Giáp níu cho cáo al ac bọc 22kV 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51 cái
22 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 cái
23 Kẹp căng dây ac 95/120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 cái
24 Cọc tiếp địa dk16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 cọc
25 Cosse ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cái
26 Cosse ép bằng Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 cái
27 Cosse ép Cu\Al 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 cái
28 Uclevis Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
29 Đai thép không gỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49,5 m
30 Băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 cuộn
31 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,24 m3
32 Ciment PC40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.271,85 kg
33 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 cái
34 Buolon thép mạ có đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43 cái
35 Buolon thép mạ có đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 cái
36 Buolon thép mạ có đai ốc 16*700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cái
37 Buolon thép mạ có đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cái
38 Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 cái
39 Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16*600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
40 Bulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 cái
41 Ống PVC d27 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 m
42 Nắp chụp đầu cực LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
43 Nắp chụp đầu cực dưới LBFCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
44 Hàn cadwel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 mối
45 Kẹp nối ép rẽ dạng h (150+240/95-150) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
46 Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kV 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
47 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,91 m3
48 Khớp nối ren d16*60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 cái
49 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.155,48 m3
50 sơn tên trụ + biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 vị trí
F CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 kg
2 Ống thép mạ d90 dài 6m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 m
3 Kẹp nối IPC 95-35mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
4 Giá đỡ đầu cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 cái
5 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 bộ
6 Cọc tiếp địa d16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cọc
7 Colier kẹp ống cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 cái
8 cosse Cu \Al 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 cái
9 Băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 cuộn
10 Bu lông M12x40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 cái
11 Ống PVC d27 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 m
12 Hàn cadwel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 mối
G CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41,106 kg
2 Cọc tiếp địa d16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 124 cọc
3 Đầu cosse Cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 351 cái
4 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 191 cái
5 Ống nhựa HDPE 34 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 240 m
6 Hàn cadwel Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 124 mối
7 Bảng chỉ danh 200*300*0,4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 160 cái
8 Bảng tên tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 cái
9 Colier kẹp ống cáp vào tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 cái
10 Hộp che điện kế 1 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43 cái
11 Hộp che điện kế 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 77 cái
H CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC GỐI ĐỠ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Gối đỡ loại 1 ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 cái
2 Gối đỡ loại 2 ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 241 cái
I CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81,9105 kg
2 Cát bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1586 m3
3 Đá 1x2cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2613 m3
4 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57,855 lít
5 Gỗ ván Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0022 m3
6 Đinh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,288 kg
7 Thép tròn đk Ø8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36,2304 kg
8 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5708 kg
J CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lưỡi cưa D350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61,3615 cái
2 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38.583,38 lít
3 Răng cào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,48 bộ
K CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16.999,3375 kg
2 Vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 488,4548 m2
3 Ống xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.099,4551 m
4 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 562,0965 m
5 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.553,73 m
6 Ống HDPE Ø 90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 137,685 m
7 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16.071,4725 lít
8 Nhũ Tương gốc Axit 60% Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 415,3403 kg
9 Nắp bịt ống xoắn D65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 cái
10 Nắp bịt ống xoắn D195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 cái
11 Nắp bịt ống xoắn D130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
12 Keo Bituminuos Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,1 kg
13 Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25.290,63 viên
14 Gạch Terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.046,764 m2
15 Đá 1x2cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41,2718 m3
16 Cọc mốc gang Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 91 cọc
17 Cát hạt trung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.032,8001 m3
18 Cát bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55,9382 m3
19 Cấp phối đá dăm Loại 2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 187,5209 m3
20 Cấp phối đá dăm Loại 1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52,4845 m3
21 Bê tông nhựa hạt trung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,0386 tấn
22 Bê tông nhựa hạt mịn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60,2461 tấn
23 Băng báo hiệu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.151,9 m
L CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ RMU LOẠI 2L+2T: SỐ LƯỢNG =1 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Bulong M12-200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
2 Cát hạt trung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,2517 m3
3 Cát bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9706 m3
4 Cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4583 m3
5 Đá 1x2cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9878 m3
6 Đá 4x6cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4363 m3
7 Đá chẻ tự nhiên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,4442 m2
8 Đinh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,841 kg
9 Gạch terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,4542 m2
10 Gỗ chống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0704 m3
11 Gỗ đà nẹp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0133 m3
12 Gỗ ván Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1218 m3
13 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1894 kg
14 Keo dán đá Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,374 kg
15 Lưỡi cưa D350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1167 Cái
16 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 397,8977 lít
17 Que hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3488 Kg
18 Silicon chít mạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7986 kg
19 Thép tròn đk D10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32,3811 Kg
20 Thép tròn đk D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 73,8174 Kg
21 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 421,2423 kg
M CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ RMU LOẠI 3L+2T: SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Bulong M12-200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
2 Cát hạt trung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,3249 m3
3 Cát bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,3079 m3
4 Cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4851 m3
5 Đá 1x2cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,4988 m3
6 Đá 4x6cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4704 m3
7 Đá chẻ tự nhiên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,6462 m2
8 Đinh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,3762 kg
9 Gạch terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,6562 m2
10 Gỗ chống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0526 m3
11 Gỗ đà nẹp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0099 m3
12 Gỗ ván Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0911 m3
13 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,242 kg
14 Keo dán đá Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,314 kg
15 Lưỡi cưa D350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,122 Cái
16 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 522,1806 lít
17 Que hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3604 Kg
18 Silicon chít mạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,8646 kg
19 Thép tròn đk D10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34,2805 Kg
20 Thép tròn đk D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76,2654 Kg
21 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 589,904 kg
N CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500: SỐ LƯỢNG = 62 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tấm bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,4 m2
2 Bulong M12-200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 248 Bộ
3 Cát bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,5883 m3
4 Đá 1x2cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,4226 m3
5 Đá 4x6cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,4061 m3
6 Đinh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,7526 kg
7 Gỗ ván Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1595 m3
8 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31,6438 kg
9 Lưỡi cưa D350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,4731 Cái
10 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.280,2543 lít
11 Thép tròn đk D10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 803,148 Kg
12 Thép tròn D6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 708,9204 Kg
13 Thép hình Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 496,434 kg
14 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.273,4599 kg
O CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRẠM D600X900: SỐ LƯỢNG = 3 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 bulong Ø22 dài 650mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
2 Cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,595 m3
3 Cát bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,1046 m3
4 Cát hạt trung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,5074 m3
5 Đá 1x2cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,1825 m3
6 Đá 4x6cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7038 m3
7 Đá chẻ tự nhiên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,9089 m2
8 Dây thép (kẽm 1mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,6742 kg
9 Đinh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,6523 kg
10 Gạch terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,4844 m2
11 Gỗ chống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0592 m3
12 Gỗ đà nẹp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0371 m3
13 Gỗ ván Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1404 m3
14 Keo dán đá Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,883 kg
15 Lưỡi cưa D350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2534 Cái
16 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.266,5775 lít
17 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,03 m
18 Que hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,2815 Kg
19 Silicon chít mạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6237 kg
20 Thép tròn D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 501,534 Kg
21 Thép tròn D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69,4958 Kg
22 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.730,3302 kg
P CUNG CẤP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,1x1,1m): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 bulong Ø22 dài 650mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
2 Cát hạt trung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,146 m3
3 Cát bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,5007 m3
4 Cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4864 m3
5 Đá 1x2cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,9927 m3
6 Đá 4x6cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2969 m3
7 Đá chẻ tự nhiên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6666 m2
8 Đinh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,842 kg
9 Gạch terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,6663 m2
10 Gỗ chống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0411 m3
11 Gỗ đà nẹp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0258 m3
12 Gỗ ván Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0975 m3
13 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,01 m
14 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,7705 kg
15 Keo dán đá Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,102 kg
16 Lưỡi cưa D350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1162 Cái
17 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 603,3586 lít
18 Que hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7102 Kg
19 Silicon chít mạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2178 kg
20 Thép tròn đk D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 109,7622 Kg
21 Thép tròn D16 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46,3692 Kg
22 Thép tròn D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21,8889 Kg
23 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 821,0538 kg
Q LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ NGỒI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp FCO 24kV -100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ 3 pha
2 MBT 3 pha 400kV (22/0,4kV) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 máy
3 Lắp LA 18 kV-10 kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
4 Lắp tủ hạ thế hợp bộ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
R LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN THẾ NGỒI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đà thép L75*75*8*2,4m+bulong 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
2 Lắp Sứ đứng 24kV và ty sứ đứng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 sứ
3 Hệ thống đo đếm trung thế trạm ngồi: dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện <=95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 m
4 Bộ đà trạm ngồi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
5 Phụ kiện gắn MBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
6 Dây dẫn CV 25 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 m
7 Cáp xuất hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 lộ
8 Phụ kiện dây dẫn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
9 Tiếp địa trạm biến áp: Đóng trực tiếp cọc chiều dài l = 2,5m xuống đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cọc
10 Tiếp địa trạm biến áp: Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,2 kg
11 Hệ thống tiếp địa LA: Đóng trực tiếp cọc chiều dài l = 2,5m xuống đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cọc
12 Hệ thống tiếp địa LA: Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,2 kg
S LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRẠM TRỤ THÉP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 MBT 3 pha 400kV (22/0,4kV) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 máy
T LẮP VẬT LIỆU- HẠNG MỤC TRẠM TRỤ THÉP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trạm trụ thép D600x900 và phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
2 Trạm trụ thép D1000x1000 và phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 Lắp đặt bảng điện hạ thế trụ thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 TP
4 Hệ thống đo đếm trung thế trạm trụ thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ
5 Tiếp địa trạm biến áp D1000x1000: Đóng trực tiếp cọc chiều dài l = 2,5m xuống đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cọc
6 Tiếp địa trạm biến áp D1000x1000: Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính d8÷10 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,3 kg
7 Cáp xuất 240mm2 và phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ
8 Cáp xuất 300mm2 và phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 m
9 Bảng cảnh giới và phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4
10 Phụ kiện gắn MBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ
11 Lắp máy cắt hạ thế 600A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
12 Lắp máy cắt hạ thế 300A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 bộ
13 Tiếp địa trạm D600x900 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
U LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ RMU 2 ngăn ( lắp trong trạm trụ thép D1000x1000) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 tủ
2 Lắp tủ RMU 4 ngăn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 tủ
3 Lắp tủ RMU 5 ngăn + 3 module scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 tủ
V LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp ngầm 24kV-3x240mm2 (băng đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.725,802 m
2 Cáp ngầm 24kV-3x50mm2 (băng đồng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 571 m
3 Tiếp địa tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
4 Tiếp địa đầu cáp lên lưới nổi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 bộ
5 Khung thép đỡ cáp hào kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trọn bộ
W LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HẠ THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tiếp địa hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 vị trí
2 Đầu cáp ngầm hạ thế-3x240+1x120 mm2 ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 bộ
3 Phu kiện lắp đặt cáp ngầm lên lưới nổi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 bộ
X LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC HẠ THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ phân phối hạ thế loại 1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 tủ
2 Lắp tủ liên kết hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 tủ
Y LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC HẠ THẾ NGẦM (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp ngầm ruột nhôm 0,6kV-(3x240+ 1x120)mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7.565,2122 m
2 Kéo cáp ngầm hạ thế đồng 3x25+1x16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 848,5 m
3 Kéo cáp ngầm hạ thế đồng 2x16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.660,51 m
4 Đầu cáp ngầm hạ thế-3x240+1x120 mm2 ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 156 bộ
5 Đầu cáp ngầm hạ thế-3x25+1x16 mm2 ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43 bộ
6 Tiếp địa tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 vị trí
Z LẮP THIẾT BỊ - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp LBS 24kV 630A- SCADA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ 3 pha
2 Lắp LBS 24kV 630A- SCADA line-live Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ 3 pha
3 Lắp DS 24kV 630A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ 3 pha
4 Lắp DS 24kV 630A- liveline Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ 3 pha
5 Lắp LBFCO 24kV -200A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bộ 3 pha
6 Lắp LA 18 kV-10 kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 bộ
7 Lắp LA 18 kV-10 kA lineline Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
8 Tháo dỡ, sử dụng lại: Tháo LBFCO 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ 3 pha
AA LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TRUNG THẾ NỔI (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Trụ BTLT 14m đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 VT
2 Trụ BTLT 14m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 VT
3 Móng trụ BTLT 14m kép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 móng
4 Móng trụ BTLT 14m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 móng
5 Bộ xà cân kép dài 2,4m trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
6 Bộ xà cân kép dài 2,4m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
7 Bộ xà cân đơn dài 2,4m trụ đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
8 Bộ xà cân đơn dài 2,4m trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
9 Cải tạo đà cân 2,4m đơn thành kép (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
10 Cải tạo đà lệch 0,8m đơn thành kép (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
11 Bộ đà lệch 2m đơn (trụ đơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
12 Bộ đà lệch 2m kép (trụ ghép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
13 Bộ đà lệch 2m kép 2 tầng (trụ ghép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
14 Sứ đứng và phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 bộ
15 Sứ treo đơn polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 bộ
16 Sứ treo đôi polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 bộ
17 Cáp nhôm bọc 24kV - 240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,344 km
18 Cáp nhôm trần AC - 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,419 km
19 Cáp nhôm bọc 24kV - 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6253 km
20 Cáp nhôm trần AC - 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2064 km
21 Kẹp dừng dây trung hòa trụ đơn dây 120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 bộ
22 Kẹp dừng dây trung hòa trụ đơn dây 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
23 Kẹp dừng dây trung hòa trụ ghép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
24 Bộ uclevis + sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
25 Hệ thống tiếp địa trung tính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 TP
26 Hệ thống tiếp địa LBS + DS + trung tính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 HT
27 Hệ thống tiếp địa chống sét van Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 HT
28 Tháo cáp đồng 50mm2 - 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,2747 km
29 Tháo cáp As-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4249 km
30 Tháo hạ cột BTLT 12 m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 cột
31 Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
32 Tháo xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 15 kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 bộ
33 Tháo sứ đứng 24kV + ty sứ đứng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,4 10bộ
34 Tháo đèn chiếu sáng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
35 Tháo chằng xuống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
36 Tháo sứ treo 24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 bộ
37 Tháo sứ ống chỉ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 bộ
AB LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,018 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0355 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng <=50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 cái
AC LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 464,86 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,6921 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,8004 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41,463 m3
5 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 138,21 m3
6 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 749,317 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,7744 100m3
AD LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) không bao gồm chi phí mua sắm ống HDPE
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,593 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,46 100m
3 Lắp ống nhựa phẳng HDPE Ø90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,37 100m
4 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,8901 100m
5 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 562,014 m2
6 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,0468 100m3
7 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,4188 100m3
8 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,652 100m2
9 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.151,9 m
10 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3917 100m3
11 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,3994 100m3
12 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,5667 100m2
13 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,5667 100m2
14 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,9708 100m2
15 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,9708 100m2
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46,07 m3
17 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.036,4 m2
18 Gắn cọc mốc gang Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 91 cọc
AE LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ RMU LOẠI 2L+2T: SỐ LƯỢNG =1 ĐẾ (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,884 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4524
3 Đào đất hố móng băng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0286 100m³
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0048 100m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4762
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,949
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1534 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0322 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0724 Tấn
10 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,3203
11 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,42 m2
12 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,42 m2
13 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,171
14 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0034 100m3
15 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0103 100m3
AF LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ RMU LOẠI 3L+2T: SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,924 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4877
3 Đào đất hố móng băng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0308 100m³
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0051 100m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5134
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,5198
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1147 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0341 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0748 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,4747
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,62 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,62 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,181
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0036 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0109 100m3
AG LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500: SỐ LƯỢNG = 62 ĐẾ (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,16 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,5345 m3
3 Đào đất hố móng băng, đất cấp III Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1458 100m3
4 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,5345
5 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,8197 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,297 100m2
7 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,9691 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62 Cái
AH LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRẠM D600X900: SỐ LƯỢNG = 3 ĐẾ (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7296 m3
2 Đào đất hố móng băng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0925 100m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0615 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,768 m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0044 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,62 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1768 100m2
8 GC, LD cốt thép móng Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0692 tấn
9 GC, LD cốt thép móng Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4917 tấn
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,768 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,222 m3
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,89 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,44 m2
14 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,92 10m
15 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 cái
16 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,06 100m
AI LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,1x1,1m): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (bao gồm nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,484 m3
2 Đào đất hố móng băng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0678 100m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0422 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,484 m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0036 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,124 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1228 100m2
8 GC, LD cốt thép móng Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0218 tấn
9 GC, LD cốt thép móng Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1531 tấn
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,324 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1815 m3
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,66 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,63 m2
14 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,88 10m
15 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,02 100m
AJ CHI PHÍ THUÊ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí thuê máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3
2 Chi phí thuê máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4
3 Chi phí thuê máy phát công suất 560 KVA (8giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1
4 Chi phí thuê máy phát công suất 630 KVA (8giờ/ngày) x 1 ngày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1
AK CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1
AL BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 8.608.790.027 đồng 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->