Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Tà Vàng, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201256578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Tà Vàng, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201253547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 14:37:00 đến ngày 2020-12-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,051,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 3 | Đánh sờm bề mặt tạo độ nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,837 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,684 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,864 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,684 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,052 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6756 | m3 |
| 10 | Lót vữa XM, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 11 | Lót vữa XM, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2717 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2875 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 15 | Đá lọc 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2144 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0214 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1641 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 24 | Crepin d= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Crepin d= 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Kép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Giắc co d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | 100m |
| B | BỂ LẮNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,5 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,85 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m2 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Crepin d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Kép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Giắc co d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| C | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,66 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,64 | m3 |
| 3 | Nạo vét đá + cát lọc bẩn trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,1 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Crepin d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cút thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Cút thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tê thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Kép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Kép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Giắc co d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Giắc co d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Thép L (50x50x5)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,2 | kg |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | tấn |
| 30 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,09 | m2 |
| 31 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | BỂ ĐIỀU HÒA 50M3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,65 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,62 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,62 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 8 | Crepin d = 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Crepin d = 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Crepin d = 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Kép d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Kép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Kép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Giắc co d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Giắc co d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Giắc co d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Tê thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | BỂ ĐIỀU HÒA 20M3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,04 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1029 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1568 | m3 |
| 8 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,212 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 10 | Vữa lót XM, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4736 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1402 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,72 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1347 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0999 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1493 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | tấn |
| 30 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cút thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Cút thép d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Cút thép d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Crepin d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Giắc co d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Giắc co d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Kép d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Kép d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Giắc co d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Giắc co d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Giắc co d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Giắc co d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Giắc co d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Giắc co d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Giắc co d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Kép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Kép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Kép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Kép d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Kép d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 28 | Kép d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Kép d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Tê thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 32 | Tê thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê thép d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 34 | Tê thép d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Côn thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 36 | Côn thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn thép d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| G | TRỤ ĐỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,84 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,51 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4074 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4902 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2358 | tấn |
| 14 | Bu long f20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 15 | Thép tấm d=3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,17 | kg |
| H | CÁP TREO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,09 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,22 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,26 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1941 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0169 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1128 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | tấn |
| 15 | Cáp lụa fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 16 | Bu lông fi 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Bu ly D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Tăng đơ fi18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Tăng đơ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cóc cáp f18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| I | BỂ 5M3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,79 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,38 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,76 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0901 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2073 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0573 | tấn |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Cút thép d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Cút thép d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Giắc co d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Kép d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Măng sông thép d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Ván khuôn gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0063 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1262 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| J | TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4111 | 100m2 |
| 4 | Cút thép d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 8 | Măng sông thép d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 9 | Kép thép d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 10 | Giắc co thép d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,545 | 100m |
| K | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 969,31 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 985,19 | m3 |
| 4 | Cắt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1m |
| 5 | Phá dỡ bê tông nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 6 | Bbê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,425 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3469 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3519 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,282 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8802 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6858 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3813 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7106 | 100m |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 31 | Cút thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Cút thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê nhựa HDPE d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 34 | Tê nhựa HDPE d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Tê nhựa HDPE d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Tê nhựa HDPE d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 37 | Tê nhựa HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 38 | Tê nhựa HDPE d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 39 | Côn nhựa HDPE d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | cái |
| 40 | Côn nhựa HDPE 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Côn nhựa HDPE 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 42 | Côn nhựa HDPE 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 43 | Côn nhựa HDPE 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 44 | Thép d=20mm ghim ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 45 | Thép buộc d=4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | kg |
| 46 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m |
| 47 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi