Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Tà Vàng, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201256578-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm TĐC Tà Vàng, xã Lóng Phiêng, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20201253547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 14:37:00 đến ngày 2020-12-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,051,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 m3
3 Đánh sờm bề mặt tạo độ nhám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,837 m2
4 Phá dỡ tường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,684 m3
5 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,864 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,684 m3
7 Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,28 m3
8 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,052 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6756 m3
10 Lót vữa XM, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,48 m2
11 Lót vữa XM, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,48 m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2717 100m2
13 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2875 100m2
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0386 100m2
15 Đá lọc 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0151 100m3
16 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0403 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2144 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1641 tấn
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
24 Crepin d= 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Crepin d= 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Kép d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Giắc co d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,387 100m
B BỂ LẮNG
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 m3
2 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
3 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,5 m2
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78 m3
7 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,61 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,85 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 m2
11 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0038 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0452 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0929 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
18 Crepin d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Kép d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Giắc co d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
C BỂ LỌC
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,66 m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,64 m3
3 Nạo vét đá + cát lọc bẩn trong bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m3
4 Phá dỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,1 m2
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,23 m3
7 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5 m2
11 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m3
12 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m3
13 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m3
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
16 Crepin d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Cút thép d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Cút thép d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Tê thép d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Kép d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Kép d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Giắc co d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Giắc co d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Thép L (50x50x5)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,2 kg
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0124 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0498 tấn
30 Lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,09 m2
31 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D BỂ ĐIỀU HÒA 50M3
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,65 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,62 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m2
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,62 m2
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
8 Crepin d = 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Crepin d = 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Crepin d = 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Cút thép d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Kép d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Kép d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Kép d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Giắc co d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Giắc co d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Giắc co d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
21 Tê thép d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E BỂ ĐIỀU HÒA 20M3
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,04 m3
2 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,88 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,552 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1029 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 m3
7 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1568 m3
8 Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,212 m3
9 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 m3
10 Vữa lót XM, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0405 100m2
12 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4736 100m2
13 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0059 100m2
14 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1402 100m2
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
16 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 100m2
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,72 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0499 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1347 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0999 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1493 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0036 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0801 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 tấn
30 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
32 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
33 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 100m
34 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Cút thép d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Cút thép d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Cút thép d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Crepin d = 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Giắc co d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Giắc co d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Kép d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Kép d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F HỐ VAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m3
2 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,26 m3
5 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,856 100m2
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Giắc co d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Giắc co d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Giắc co d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Giắc co d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
20 Giắc co d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
21 Giắc co d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Giắc co d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Kép d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Kép d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Kép d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Kép d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Kép d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
28 Kép d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Kép d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Tê thép d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Tê thép d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
32 Tê thép d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
33 Tê thép d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
34 Tê thép d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Côn thép d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
36 Côn thép d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Côn thép d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
38 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
39 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
40 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
41 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m
45 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
46 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
47 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
48 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
49 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
G TRỤ ĐỠ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,4 m3
2 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,47 m3
3 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,84 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,51 m3
6 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,73 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,72 m3
8 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,65 m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4074 100m2
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4902 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,195 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2358 tấn
14 Bu long f20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
15 Thép tấm d=3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,17 kg
H CÁP TREO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,09 m3
2 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,22 m3
3 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,26 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 m3
5 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,22 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,91 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,366 100m2
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1632 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1941 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0169 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1128 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0254 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0029 tấn
15 Cáp lụa fi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 m
16 Bu lông fi 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Bu ly D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Tăng đơ fi18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Tăng đơ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Cóc cáp f18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
I BỂ 5M3
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,79 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,03 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m3
7 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,38 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,76 m2
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0901 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2073 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0113 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0573 tấn
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
19 Cút thép d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
20 Cút thép d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt van phao, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Giắc co d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Kép d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Măng sông thép d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
28 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 Ván khuôn gỗ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0405 100m2
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0063 100m2
31 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1262 100m2
32 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m2
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0435 100m2
34 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 100m2
35 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
J TRỤ VÒI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,42 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,51 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4111 100m2
4 Cút thép d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 412 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 bộ
6 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cái
8 Măng sông thép d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cái
9 Kép thép d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cái
10 Giắc co thép d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cái
11 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 cái
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,545 100m
K TUYẾN ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 969,31 m3
2 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1 m3
3 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 985,19 m3
4 Cắt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 1m
5 Phá dỡ bê tông nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
6 Bbê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
7 Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,425 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,56 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3469 100m
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3519 100m
13 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,282 100m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8802 100m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6858 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3813 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7106 100m
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
21 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
26 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
29 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
31 Cút thép d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 Cút thép d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
33 Tê nhựa HDPE d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
34 Tê nhựa HDPE d=63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Tê nhựa HDPE d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Tê nhựa HDPE d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
37 Tê nhựa HDPE d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 cái
38 Tê nhựa HDPE d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
39 Côn nhựa HDPE d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 cái
40 Côn nhựa HDPE 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
41 Côn nhựa HDPE 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
42 Côn nhựa HDPE 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
43 Côn nhựa HDPE 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 cái
44 Thép d=20mm ghim ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
45 Thép buộc d=4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 kg
46 Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 100m
47 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->