Gói thầu: Gói thầu số 15 (xây dựng): Trường Tiểu học tại lô đất có kí hiệu III-GD-4 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Trạm biến áp, đường dây trung thế) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4431 QĐ-UBND ngày 23 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201237813-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 15 (xây dựng): Trường Tiểu học tại lô đất có kí hiệu III-GD-4 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Trạm biến áp, đường dây trung thế) thuộc dự án thành phần các công trình xã hội Khu dân cư, tái định cư tại xã Lộc An – Bình Sơn; nội dung công việc theo Quyết định số 4431 QĐ-UBND ngày 23 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20201222823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 10:10:00 đến ngày 2021-01-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,987,804,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 710,000,000 VNĐ ((Bảy trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối hiệu bộ
B Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,746 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,379 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,695 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,685 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  96,003 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,975 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,211 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  44,51 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  98,004 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  149,2 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,537 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  41,642 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,936 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,801 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,266 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,514 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,828 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,839 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,562 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,137 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,739 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,459 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,44 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,482 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,448 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,979 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,183 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,416 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,38 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,659 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,754 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,038 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,456 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,183 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,305 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,342 tấn
37 Bulong neo M18, L=250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 bộ
38 Gia công xà gồ thép thép tráng kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,203 tấn
39 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,694 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,897 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27,87 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,315 100m2
C Kiến trúc
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,036 100m3
2 Cung cấp đất đắp tôn nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  543,489 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50,893 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,44 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,035 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,307 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  77,164 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  146,64 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40,499 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,283 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,119 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  38,562 m3
13 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  633,309 m2
14 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.273,15 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  712,12 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  988,74 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.406,05 m2
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  508,38 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch nung 100x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  61,105 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  43,374 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  64,813 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  342,48 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  62,45 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  74,76 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.351,63 m2
26 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  38,737 m2
27 Lát đá bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  63,904 m2
28 Lát nền, sàn bằng đá granie tự nhiên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,04 m2
29 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  77,85 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3.544,322 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.413,883 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.318,356 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4.639,849 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  83,06 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  77,344 m
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  173,275 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  159,41 m2
38 Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  95,68 m2
39 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  39,84 m2
40 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  155,04 m2
41 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,6 m2
42 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,88 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  297,16 m2
44 CCLD bộ khóa cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  48 bộ
45 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,88 m2
46 CCLD vách ngăn compact HLP dày 12mm + phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,4 m2
47 CCLD lam nhôm lá sách sơn tĩnh điện (khung nhôm 38x76x1,2, nhôm lá sách 5x60x1,2mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,01 m2
48 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,195 m2
49 Cung cấp lan can bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,735 m2
50 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33,93 m2
51 CCLD thang thăm mái bằng inox + tấm nắm inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  160,336 m2
53 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,734 100m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,952 100m2
D Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,42 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  48 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  48 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 + chân đế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bể
19 Van phao điện D42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
23 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
24 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xả Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 bộ
26 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
27 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 bộ
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,45 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,18 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1 100m
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
42 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
44 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
45 Ty treo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  42 Cái
E Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,78 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  112 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28 cái
4 Cùm omega D90 neo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  84 cái
F Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,324 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,399 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,077 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,807 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,708 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,076 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,081 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,086 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,201 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  87,484 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,53 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN
H Tủ điện tầng MDB1
1 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 28 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
I Tủ điện tầng MDB1.1
1 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 24 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
J Tủ điện tầng MDB1.2
1 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 24 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
K Tủ điện phòng DB1.2, DB1.6,DB2.3, DB2.7, DB3.1, DB3.2, DB3.5, DB2.6
1 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10-12 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
L Tủ điện phòng DB2.5, DB3.4
1 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10-12 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
M Tủ điện phòng DB1.1, DB1.4, DB1.5, DB2.1, DB2.2, DB2.4, DB2.6, DB3.3
1 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 8-10 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
N Vật tư điện
1 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  94 cái
2 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4.859 m
3 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.059 m
4 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.316 m
5 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.191 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  417 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 m
10 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  110 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  48 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  49 cái
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
18 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14 cái
19 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
20 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
21 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
O Điều hòa không khí
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,12 100m
2 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,12 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,08 100m
P Thông tin liên lạc
1 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
2 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 cái
3 Lắp đặt cáp mạng UTP 4Pair CAT6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  931 m
4 Lắp đặt cáp điện thoại 2 PAIR Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  63 m
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 100x100x50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 hộp
6 Modul phát wifi 4G Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  945 m
8 Vỏ tủ điện nhẹ 6U, D600 treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
9 Vỏ tủ điện nhẹ 4U, D400 treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
10 Mối hàn cáp quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 mối
11 Dây nhảy quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
Q Khối lớp học
R Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,662 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,01 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  35,012 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,258 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  118,577 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,571 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,561 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  44,76 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  89,299 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  134,679 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,826 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27,761 m3
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,444 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,677 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,797 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,543 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,001 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,467 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,763 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,333 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,928 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,524 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,851 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,385 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,448 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,849 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,228 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,859 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,201 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,815 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,316 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,642 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,267 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,577 tấn
35 Bulong neo M18, L=250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 bộ
36 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,299 tấn
37 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,895 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,194 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33,984 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,442 100m2
S Kiến trúc
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,52 100m3
2 Cung cấp đất đắp tôn nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  360,296 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  47,645 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,11 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23,949 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  82,848 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  135,401 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  43,355 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,269 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,468 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  39,348 m3
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  650,607 m2
13 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.029,564 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  716,02 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  865,7 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.235,82 m2
17 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  371,38 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  58,067 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30,56 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  72,135 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  429,06 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  80,7 m2
23 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,189 m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  113,13 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.213,552 m2
26 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50,175 m2
27 Lát đá bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  83,507 m2
28 Lát nền, sàn bằng đá granie tự nhiên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,685 m2
29 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  110,88 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3.090,976 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.143,103 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.337,239 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3.896,84 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  80 m
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  82,9 m
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  179,046 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  199,266 m2
38 Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  170,4 m2
39 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  53,07 m2
40 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  122,4 m2
41 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,2 m2
42 Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,88 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  353,07 m2
44 Vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,88 m2
45 CCLD ổ khóa cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  63 bộ
46 CCLD lam nhôm lá sách sơn tĩnh điện (khung nhôm hộp 38x76x1,2mm, nhôm lá sách 5x60x1,2mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21,01 m2
47 Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  45,94 m2
48 Cung cấp lan can bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,863 m2
49 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  53,803 m2
50 CCLD thang thăm mái bằng inox + tấm nắm inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  222,24 m2
52 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,052 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,59 100m2
T Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,42 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  48 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  48 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 + chân đế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bể
19 Van phao điện D42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
21 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 bộ
22 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xả Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 bộ
24 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
25 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
26 Lắp đặt vòi xả máng tiểu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,45 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,18 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
40 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 cái
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
43 Ty treo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  42 Cái
U Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,78 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  112 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28 cái
4 Cùm omega D90 neo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  84 cái
V Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,252 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,087 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,402 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,559 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,299 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,061 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,081 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,086 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,173 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  64,979 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,57 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14 cái
W HỆ THỐNG ĐIỆN
X Tủ điện tầng MDB2
1 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 28 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
Y Tủ điện tầng MDB2.1, MDB2.2
1 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 24 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 tủ
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
Z Tủ điện phòng DB1.1, DB1.2, DB1.3, DB1.4, DB1.5, DB2.1, DB2.2, DB2.3, DB2.4, DB2.5, DB3.1, DB3.2, DB3.3,DB3.4, DB3.5
1 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 10-12 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
AA Vật tư điện
1 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
2 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5.921 m
3 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.028 m
4 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.193 m
5 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 m
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2.201 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  378 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18 m
10 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  51 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  135 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  45 bộ
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  60 cái
16 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
17 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 cái
18 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
19 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
20 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
AB Thông tin liên lạc
1 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
2 Lắp đặt cáp mạng UTP 4Pair CAT6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  615 m
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 100x100x50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 hộp
4 Modul phát wifi 4G Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  584 m
6 Vỏ tủ điện nhẹ 6U, D600 treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
7 Vỏ tủ điện nhẹ 4U, D400 treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
8 Mối hàn cáp quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 mối
9 Dây nhảy quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
AC Khối nhà đa năng
AD Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,547 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,878 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  19,049 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,08 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  43,651 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,254 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16,844 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10,92 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32,65 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  33,005 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,268 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,705 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,758 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,712 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,89 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,299 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,546 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,716 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,197 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,285 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,071 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,316 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,209 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,284 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,667 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,831 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,11 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,261 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,116 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,612 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,343 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,343 tấn
33 Gia công giằng mái thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,649 tấn
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,649 tấn
35 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,605 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,605 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  166,44 m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,76 100m2
AE Kiến trúc
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,088 100m3
2 Cung cấp đất đắp tôn nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  619,756 m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  59,566 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,835 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,45 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,739 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  57,597 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  38,963 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,636 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,685 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,903 m3
12 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  362,862 m2
13 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  693,519 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  238,52 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  496,06 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  248,62 m2
17 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  71,6 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,66 m2
19 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  44,135 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  75,6 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  72,48 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,64 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,87 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  562,24 m2
25 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  42,75 m2
26 Lát nền, sàn bằng đá granie tự nhiên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,28 m2
27 Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,27 m2
28 Làm trần nhôm cách nhiệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  383,2 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  842,714 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  998,141 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  642,968 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.197,887 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  83,1 m
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  274 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  274 m2
36 Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  55,44 m2
37 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 m2
38 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm, bao gồm song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28,56 m2
39 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,6 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  92,6 m2
41 CCLD ổ khỏa cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14 bộ
42 CCLD lam nhôm 50x100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,32 m2
43 CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm hôp 50x80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,28 m2
44 Cung cấp lan can bằng inox 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,74 m2
45 Lắp dựng lan can sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,74 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  69,9 m2
47 CCLD Chữ "NHÀ ĐA NĂNG" bằng alu hộp màu vàng cao 800mm dày 80mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
48 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,416 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,812 100m2
50 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,664 100m2
AF Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bể
18 Van phao điện D42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
20 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
21 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xả Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ
24 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
25 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
26 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,14 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,05 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,05 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
36 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
38 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
AG Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,96 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  64 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D150mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
4 Cùm omega D114 neo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 cái
AH Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,252 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,087 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,402 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,559 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,299 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,061 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,081 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,086 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,173 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  64,979 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,57 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14 cái
AI HỆ THỐNG ĐIỆN
AJ Tủ điện tầng MDB3
1 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 28 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cái
AK Vật tư điện
1 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28 cái
2 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.733 m
3 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  485 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  703 m
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  21 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  29 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
AL Thông tin liên lạc
1 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
2 Lắp đặt cáp mạng UTP 4Pair CAT6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  79 m
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, KT 100x100x50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 hộp
4 Modul phát wifi 4G Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  75 m
6 Vỏ tủ điện nhẹ 4U, D400 treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
7 Mối hàn cáp quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 mối
8 Dây nhảy quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 bộ
AM Hành lang cầu nối
AN Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,518 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,394 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,224 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,106 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,648 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,576 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,179 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,376 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,258 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  11,644 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,261 m3
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,154 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,115 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,218 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,675 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,493 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,906 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,815 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,029 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,475 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,052 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,353 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,099 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,167 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,502 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,991 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,092 tấn
AO Kiến trúc
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,188 100m3
2 Cung cấp đất đắp tôn nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,22 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,764 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,865 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,013 m3
6 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  114,495 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  146,88 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  149,3 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  90,6 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  81,5 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,72 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,592 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch inax Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32,13 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,376 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  87,948 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  468,28 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  106,119 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  574,399 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,8 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,96 m
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  43,512 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  43,512 m2
23 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,336 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,293 100m2
AP Hệ thống cấp thoát nước
AQ Thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,12 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
4 Cùm omega D90 neo ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cái
AR HỆ THỐNG ĐIỆN
AS Tủ điện tầng MDB3
1 Lắp đặt vỏ tủ điện âm tường 18-20 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
AT Vật tư điện
1 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 cái
2 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  505 m
3 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  168 m
5 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
AU Cổng - Tường rào - Nhà bảo vệ
AV NHÀ BẢO VỆ
AW Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,057 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,038 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,387 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,216 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,836 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,9 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,495 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,654 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,056 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,032 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,145 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,09 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,434 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,172 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,01 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,11 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,017 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,088 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,121 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,292 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,178 tấn
22 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,132 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,132 tấn
24 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,161 100m2
AX Kiến trúc
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,033 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,666 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,383 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,136 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,288 m3
6 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27,38 m2
7 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36,098 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,6 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  39,35 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  17,2 m2
11 Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,2 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,8 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,94 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,8 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,52 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  59,49 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  40,78 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36,38 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  63,89 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  18,6 m
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,92 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,92 m2
23 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 m2
24 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,47 m2
25 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính cường lực 8mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,12 m2
26 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,3 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,89 m2
28 CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (hoàn thiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,12 m2
29 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,496 100m2
AY Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,04 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,08 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
9 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi + bộ xả Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
13 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
14 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,14 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,015 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
20 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
AZ Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,072 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,312 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,675 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,248 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,409 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,015 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,055 tấn
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,028 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,505 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,96 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
BA CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,395 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,923 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,031 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  31,006 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,183 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28,488 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12,792 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,268 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,557 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,906 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,042 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,858 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,462 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,259 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,296 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,691 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,138 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,548 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,133 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,437 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,634 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,409 tấn
23 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,812 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,338 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  49,637 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  343,33 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  200,766 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24,396 m2
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  501,9 m2
30 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch nung KT 100x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  275,533 m2
31 Công tác ốp gạch inax vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,52 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  520,939 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  252,34 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  773,279 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  14,4 m
36 Cắt join âm trụ cổng, hàng rào Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 t.bộ
37 Cung cấp cửa cổng bằng sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  35,397 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  35,397 m2
39 Gia công hàng rào song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  688 m2
40 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  688 m2
41 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,086 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,086 tấn
43 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,311 100m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  315,276 m2
45 CCLD bảng tên chữ inox màu vàng kim Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
BB Nhà xe giáo viên + nhà xe học sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,745 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,574 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,452 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  20,079 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,542 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,073 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,147 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,907 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,907 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,389 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,389 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,556 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,556 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 0,45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,439 100m2
15 CCLD bulong đường kính M20 - L600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  92 cái
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  315,098 m2
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,123 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  71,622 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,52 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,475 m3
BC Sân đường nội bộ, thảm cỏ
BD SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
BE Gờ lề
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,925 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  25,248 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  68,238 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8,293 100m2
BF Sân đường lát gạch terrazo, sân BT
1 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,906 100m3
2 Cung cấp đất đắp nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  367,865 m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  41,47 100m2
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  414,7 m3
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  327,084 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Gạch terazzo 400x400x30mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3.270,84 m2
7 Kẻ jonit sân đường BT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 t.bộ
BG CÂY XANH THẢM CỎ, SÂN TDTT
1 Trồng cỏ lá gừng + các khóm hoa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  44,5 100m2
2 Cung cấp đất mùn trồng cỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1.335 m3
3 San rải đất màu trồng cỏ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  13,35 100m3
4 Trồng cây phượng đường kính 8cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cây
5 Trồng cây bàng đài loan đường kính 5cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  34 cây
6 Trồng cây dầu đường kính 8cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  31 cây
7 Trồng cây sứ (lá tù) mỗi bụi 3 cây cao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cây
8 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,485 100m3
9 Cung cấp đất sét đắp nền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  800,895 m3
BH CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,288 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,288 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,528 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,725 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,03 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,011 tấn
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,576 m3
8 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7,32 m2
9 CCLD cột cờ inox (bao gồm phụ kiện) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
BI Hệ thống cấp thoát nước toổng thể + bể nước ngầm
BJ A. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
BK Cấp nước tổng thể
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,1 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 Cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 Cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 Cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 Cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 Cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
14 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
15 Lắp đặt van phao đường kính van 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
16 Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 Cái
17 Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  10 Bộ
BL Hộp đồng hồ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,084 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,141 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,56 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,057 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,004 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,017 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
BM Mương đặt ống
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,658 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22,56 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,432 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,225 m3
BN B. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
BO Thoát nước mưa
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,102 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,182 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  28,44 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  72,601 m3
5 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  418,7 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  118,5 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  15,8 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,948 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,777 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  395 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 d/ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  23 m/nối
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  48 cái
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,66 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,542 100m3
BP Thoát nước thải
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,18 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,38 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,12 100m
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,336 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  26,88 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,067 100m3
BQ Hố ga
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,257 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,07 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,921 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,572 m3
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,29 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,213 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,059 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,064 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,119 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,104 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  22 cái
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  9,685 m3
13 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  50,974 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,04 m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,09 m3
BR Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,028 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,363 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,963 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  52,845 m3
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,059 100m2
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,038 100m2
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,109 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,638 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,909 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,649 tấn
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  103,66 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  135,35 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  167,5 m2
14 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  39,4 m
15 CCLD thang thăm bể bằng inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
BS Hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng
BT CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m + cần đèn ,bằng máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cột
2 Lắp đèn pha led 120W, IP 65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2,25 100m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/Fr 4x25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,37 100m
5 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,92 100m
6 Lắp đặt dây dẫn CV 16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,54 100m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,94 100m
8 Lắp đặt dây dẫn CV 6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,94 100m
9 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,38 100m
10 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn CVV 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,65 100m
11 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây dẫn CV 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,65 100m
12 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 25mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  390 m
BU Tủ điện MSB
1 Lắp đặt tủ điện KT 1000x400x900x1,2mm mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 tủ
2 Lắp đặt MCCB-3P -160A-25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
4 Lắp đặt MCCB-3P -50A-25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
5 Lắp đặt MCB-2P -40A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
6 Lắp đặt MCB-2P -20A-6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 cái
7 Lắp đặt biến dòng đo lường MCT 160/5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  8 cái
8 Đèn báo pha Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
9 Cầu chì 5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3 bộ
10 Lắp đặt các loại đồng hồ đo đếm điện năng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo và hiển thị dòng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
12 Lắp đặt đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500V Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
13 Lắp đặt công tắc chỉnh điện áp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
14 Lắp đặt công tắc chỉnh dòng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
15 Thanh cái 160A, 100A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 hệ
16 Thiết bị chống sét lan truyền nguồn 100kA-8/20mms Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
BV Bộ bù công suất
1 Lắp đặt MCCB-3P -25A-25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
2 Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 cái
3 Lắp đặt bộ lọc sóng hài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
4 Lắp đặt contactor 3P -25A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
5 Lắp đặt tụ bù 10kVA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4 cái
6 Bộ điều khiển tụ bù - bù tự động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
7 Thanh cái 100A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
BW Mương cáp và vật tư mương
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,113 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  118,97 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,934 100m3
4 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  961 m
5 Mốc báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  48 cái
6 Gạch đinh làm dấu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3.207 viên
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,18 100m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,82 100m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5,32 100m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,53 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,25 100m
BX Móng trụ chiếu sáng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,069 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,027 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,768 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  3,564 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,307 100m2
6 Khung móng M16x240x240x700 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 bộ
7 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 cọc
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần 16mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  36 m
9 Kẹp cọc + ốc siết cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 bộ
10 Lắp cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 cửa
11 Lắp bảng điện cửa cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  12 bảng
BY Hố ga điện hạ thế và trung thế
1 Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,219 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,09 m3
3 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,126 100m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,416 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,06 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,148 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 cái
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1,28 tấn
BZ THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt cáp quang 4FO Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  4,49 100m
3 Mối hàn cáp quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 mối
4 Dây nhảy quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  16 bộ
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,722 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  48,4 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,238 100m3
8 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  440 m
9 Mốc báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  44 cái
CA Hệ thống camera (phần xây lắp)
1 Lắp đặt converter 1G 4 port Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  5 bộ
2 Lắp đặt hộp phối quang QDF 16FO Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  1 bộ
3 Lắp đặt hộp phối quang QDF 4FO Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  2 bộ
4 Lắp đặt tủ jack điện nhẹ 4U Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  7 hộp
5 Lắp đặt Cáp UTP 4Pair CAT6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  757 m
6 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  120 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  741 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  32 m
9 Rải cáp quang 4 FO Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6,05 100m
10 Hàn cáp quang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  24 mối
11 Lắp đặt hộp nối 150x150x50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  27 hộp
CB Mương cáp ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,657 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  46 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  0,197 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, Φ 40/30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  6 100m
5 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  576 m
6 Mốc báo hiệu cáp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật  30 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->