Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố CMT8, Tô Hiến Thành, Thành Thái nối dài, Bắc Hải, Quận 10, TP Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201190004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên các tuyến đường bên trong ô phố CMT8, Tô Hiến Thành, Thành Thái nối dài, Bắc Hải, Quận 10, TP Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB, Vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh, Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 10:29:00 đến ngày 2021-01-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,643,936,759 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 709,000,000 VNĐ ((Bảy trăm lẻ chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lô 1: Thi công, cung cấp VTTB, cảnh giới giao thông và mua bảo hiểm phần không chuyên điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố CMT8, Tô Hiến Thành, Thành Thái nối dài, Bắc Hải” | |||
| B | Xây dựng Đan Bê Tông cốt thép (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông tấn đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,775 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2015 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0999 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | cái |
| C | Đào mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.202,7 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66,387 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 474,731 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,2043 | 100m3 |
| 5 | Đào lớp đất bằng máy đào <1,25m3 (rộng <= 6m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,6652 | 100m3 |
| D | Tái lập mương cáp (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,52 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102,25 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 210,1 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,47 | 100m |
| 5 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.439,98 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,1105 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,8404 | 100m3 |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84,885 | 100m2 |
| 9 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12.604 | m |
| 10 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,5995 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,1027 | 100m3 |
| 12 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,826 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,826 | 100m2 |
| 14 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92,213 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92,213 | 100m2 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67,745 | m3 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,15 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.876,4 | m2 |
| 19 | Gắn cọc mốc gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 449 | cọc |
| E | Xây dựng Đế tủ RMU (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,06 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8579 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng băng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1115 | 100m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0186 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,554 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,7967 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5439 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1042 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2265 | Tấn |
| 10 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,6358 | m³ |
| 11 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,3 | m2 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,3 | m2 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,615 | m³ |
| 14 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0123 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0369 | 100m3 |
| F | Xây dựng móng tủ hạ thế (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,18 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,02 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1919 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,02 | m³ |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,0024 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1129 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4422 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 404 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tấm Bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,2 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 101 | Cái |
| 11 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,18 | m2 |
| G | Xây dựng đế tủ RMU khung thép (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0982 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0982 | tấn |
| 3 | Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,88 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,05 | m2 |
| 5 | Lắp đặt bulong M12-40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt bulong M12-200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| H | Xây dựng móng trạm tích hợp RMU loại (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,936 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,271 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1687 | 100m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,936 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0145 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,496 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4912 | 100m2 |
| 8 | GC, LD cốt thép móng Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0871 | tấn |
| 9 | GC, LD cốt thép móng Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6123 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,296 | m3 |
| 11 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,726 | m3 |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,64 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,52 | m2 |
| 14 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,52 | 10m |
| 15 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 16 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | 100m |
| I | Xây dựng hầm Man2, Scada (bao gồm vật liệu chính, vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển VTTB, vận chuyển đất thừa phế thải đi đổ, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,32 | m3 |
| 2 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0032 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0224 | 100m3 |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,32 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,96 | m³ |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1744 | 100m2 |
| 7 | GC,LD cốt thép móng đường kính cốt thép ≤10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,125 | tấn |
| 8 | GC,LD cốt thép móng đường kính cốt thép ≤18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,057 | tấn |
| 9 | Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng <=50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,07 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, Scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0188 | 100m2 |
| 12 | GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,042 | tấn |
| 13 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,44 | 10m |
| 14 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,28 | m2 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,064 | m3 |
| 16 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0013 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0083 | 100m3 |
| 18 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,04 | 100m |
| J | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc Lô 01: Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố CMT8, Tô Hiến Thành, Thành Thái nối dài, Bắc Hải | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| K | Phần bảo hiểm xây dựng công trình Lô 1: Ngầm hóa lưới điện các tuyến đường bên trong ô phố CMT8, Tô Hiến Thành, Thành Thái nối dài, Bắc Hải | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Lô 1 | Không quá 0,24% gXD (Trong đó gXD = B+C+D+E+F+G+H+I+J) | 1 | Khoán |
| L | Lô 2: Xây dựng hầm, cống, tái lập mặt đường các tuyến đường bên trong ô phố CMT8, Tô Hiến Thành, Thành Thái nối dài, Bắc Hải, Quận 10, TP Hồ Chí Minh phục vụ ngầm hóa cáp thông tin | |||
| M | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110x5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.269 | m |
| 2 | Ống nhựa PVC D110x7 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14.221 | m |
| 3 | Ống nhựa PVC D56x3,2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9.695 | m |
| 4 | Khung, nắp bể cáp gang cầu dưới hè, loại 2TG-12.5T (KT945x872) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 5 | Khung, nắp bể cáp gang cầu dưới hè, loại 4TG-12.5T (KT950x1660) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bộ |
| 6 | Khung, nắp bể cáp gang cầu dưới đường, loại 2TG-40T (KT950x910) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | bộ |
| 7 | Khung, nắp bể cáp gang cầu dưới đường, loại 4TG-40T (KT950x1660) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | bộ |
| N | XÂY DỰNG TUYẾN CỐNG BỂ CÁP | |||
| O | CẮT, PHÁ DỠ MẶT HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108,215 | 100m |
| 2 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49,976 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 242,846 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99,984 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,799 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 539,828 | m2 | |
| P | ĐÀO, LẤP, LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 315,794 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,969 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 432,108 | m3 |
| 4 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m,sâu <=2m, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.481,104 | m3 |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,48 | 100 m/1ống |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111,963 | 100 m/1ống |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 9 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,688 | 100 m/1ống |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 60 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86,606 | 100 m/1ống |
| 9 | Lắp đặt cút cong D110 tại các điểm ngoi vào ngõ và từ tuyến chính lên Ganivo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | cây |
| 10 | Cút cong D110 lên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cây |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D110 lên cột treo cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | m |
| 12 | Lắp đặt cút cong D56 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.239 | cây |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D56 lên tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 844,5 | m |
| 14 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 720,845 | m3 |
| Q | SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT TẤM ĐAN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,473 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,879 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47,975 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.919 | cấu kiện |
| R | XÂY BỂ CÁP, GANIVO | |||
| 1 | Xây bể cáp thông tin (bể 4TG) bằng bê tông dưới hè 3 tầng ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | bể |
| 2 | Xây bể cáp thông tin (bể 2TG) bằng bê tông dưới hè 1 tầng ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bể |
| 3 | Xây bể cáp thông tin (bể 2TG) bằng bê tông cốt thép dưới đường, 1 tầng ống ( Bể dưới đường Asphalt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | bể |
| 4 | Xây bể cáp thông tin (bể 4TG) bằng bê tông cốt thép dưới đường, 2 tầng ống ( Bể dưới đường Asphalt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | bể |
| 5 | Xây bể cáp thông tin (bể 4TG) bằng bê tông cốt thép dưới đường, 3 tầng ống ( Bể dưới đường Asphalt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | bể |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm, cốt thép bể đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,694 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm, cốt thép bể đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,493 | tấn |
| 8 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông, loại 400x400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 9 | Xây lắp Ganivo nắp bê tông dán gạch, loại 400x400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| S | SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT CẤU KIỆN BỂ CÁP CÁC LOẠI | |||
| 1 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 4TG | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | bể |
| 2 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công. loại nắp 2T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | nắp |
| 3 | Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công. loại nắp 4T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | nắp |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại bể 4TG (lắp đặt ke đỡ cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | bể |
| T | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA RÃNH CÁP, BỂ CÁP | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,308 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III, vận chuyển 4km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,308 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III, vận chuyển 10km tiếp theo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,609 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV, vận chuyển 4km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,609 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, vận chuyển 10km tiếp theo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,609 | 100m3 |
| U | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphalt | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,253 | 100m2 |
| 2 | Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại II lớp dưới dày 30cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 547,58 | 1m3 |
| 3 | Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại I lớp trên dày 25cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 456,317 | 1m3 |
| 4 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường nhũ tương nhựa thủ công. Tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182,527 | 10m2 |
| 5 | Vá mặt đường bằng bê tông atphanhatj mịn rải nóng, thủ công kết hợp cơ giới chiều dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182,527 | 10m2 |
| 6 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường nhũ tương nhựa thủ công. Tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182,527 | 10m2 |
| 7 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182,527 | 10m2 |
| 8 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182,527 | 10m2 |
| 9 | Thảm bù lún mặt đường bằng bê tông atphan hạt mịn rải nóng, thủ công kết hợp cơ giới chiều dày 1cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 182,527 | 10m2 |
| V | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,88 | 100m2 |
| 2 | Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại I lớp trên dày 20cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,599 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,799 | m3 |
| W | Hoàn trả mặt hè bê tông xi măng | |||
| 1 | Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại II dày 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,202 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,202 | m3 |
| X | Hoàn trả mặt hè gạch Terrazzo | |||
| 1 | Trải cán cấp phối đá 0-4cm loại II dày 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52,655 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,328 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 526,552 | m2 |
| 4 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 526,552 | m2 |
| Y | Cào bóc, thảm lại mặt đường bê tông Asphan | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,741 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 347,413 | 10m2 |
| 3 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 347,413 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV, Phế thải cào bóc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,737 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV phế thải cào bóc, vận chuyển 4km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,737 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, phế thải cào bóc, vận chuyển 10km tiếp theo, đất cấp IV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,737 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi