Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201256121-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NINH
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200976953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh tập trung và Vốn điều lệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 08:48:00 đến ngày 2021-01-04 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,725,165,339 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,951 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4657 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,3265 m2
4 Phá dỡ nền gạch, gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,1133 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,7972 m2
6 Đục chân tường cao 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5506 m2
7 Dọn dẹp cạo rác, đục lỗ thoát nước, dùng nước tẩy vệ sinh Vim tẩy sạch toàn bộ rong rêu trên sê nô mái.. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công 3/7
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,3187 m2
9 Tháo dỡ lan can sắt tầng 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0523 tấn
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
11 Phá lớp vữa trát tường bong rộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 629,3827 m2
12 Tẩy sạch toàn nhà bằng nước tẩy Javen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.982,9724 m2
13 Cạo lớp sơn thép lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,28 m2
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Đục phá, dọn dẹp một số công tác không xác định được hết ( đánh véc ni cũ tay vịn thang, tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, đường điện, thiết bị điện, cạo rác trên mái, rửa bể trên mái…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 công 3/7
17 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
18 Vận chuyển VL phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8124 100m3
19 Vận chuyển VL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8124 100m3
20 Khoan râu thép d6 vào cột và tường để liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công 3.5/7
21 Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3635 m3
22 Xây tường thẳng , gạch không nung 2 lỗ chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1165 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,8451 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 534,7972 m2
25 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8352 m2
26 Gia công lắp đặt thép D10, L=2.4m gia cố tường thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4183 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0726 100m2
29 Công tác SXLD cốt thép. lanh tô, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 tấn
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,3256 m2
31 Sơn chống thấm SIKA 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,8921 m2
32 Láng bảo vệ lớp chống thấm SIKA dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,0815 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,044 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600*300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,054 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,442 m2
36 Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9757 m2
37 Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,5946 m2
38 Sơn chống thấm SIKA 3 nước đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9048 m2
39 Láng bảo vệ lớp chống thấm SIKA dày 2cm, vữa XM mác 75 đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9048 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.573,6424 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.945,6426 m2
42 SXLD trần Aluminum có khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6433 m2
43 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 m2
44 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,176 m2
45 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
46 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5419 m2
47 Đánh véc ni lại tay vịn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công 4/7
48 SX cửa khung thép KT 850*2150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 tấn
49 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8275 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6114 m2
51 Cung cấp và Lắp đặt (CCLĐ) đèn tấm LED panel âm trần 600*600 - 50w Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
52 CCLĐ đèn tuýp LED bán nguyệt 1.2m-36w Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
53 CCLĐ đèn DowNIGHT âm trần d120-11w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
54 CCLĐ đèn LED ốp trần tròn D240-18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
55 CCLĐ đèn LED bán nguyệt 0.6m-9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
56 CCLĐ quạt hút mùi âm trần vuông 300*300-25w Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 CCLĐ công tắc 1 phím -10A-250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
58 CCLĐ công tắc 2 phím -10A-250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 CCLĐ công tắc 3 phím -10A-250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 CCLĐ công tắc 4 phím -10A-250V ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 CCLĐ ổ cắm đôi + mặt + đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
62 CCLĐ ổ cắm đôi + mặt + đế âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 CCLĐ ổ cắm âm sàn chống giật chuyên dụng 1 ổ cắm điện + 1 chân cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
64 CCLĐ ổ cắm âm tường chuyên dụng 1 ổ cắm điện + 1 chân cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bảng
65 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
66 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
67 CCLĐ ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
68 CCLĐ ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
69 ống thoát nước ngưng PVC-D34+bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
70 CCLĐ đặt côn, cút, tê nhựa PVC, đường kính côn, cút, tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
71 CCLĐ ống bảo ôn ống đồng 15.9/6.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
72 Thanh ren M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
73 Thanh ren M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
74 Tôn 30*0.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
75 Thép hình V32*32*3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
76 CCLĐ tủ điện tổng, tầng tôn sơn tĩnh điện 600*500*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
77 Hộp điện nhựa đựng 1-3 ATM âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
78 Hộp điện nhựa đựng 3-5 ATM âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
79 CCLĐ các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 CCLĐ các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
82 CCLĐ dây cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4*16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
83 CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 4*10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
84 CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
85 CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
86 CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
87 CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
88 CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
89 CCLĐ ống nhựa luồn dây ngầm HDPE xoắn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
90 CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
91 CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
92 CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 920 m
93 CCLĐ ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
94 CCLĐ ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
95 CCLĐ ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
96 CCLĐ cút nhựa ren trong PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
97 CCLĐ cút nhựa PPR d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 CCLĐ cút nhựa PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 CCLĐ cút nhựa PPR d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 CCLĐ tê PPR d25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
101 CCLĐ tê PPR d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 CCLĐ tê PPR d50*20*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 CCLĐ côn thu nhựa PPR - PN20 d50*25*50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 CCLĐ van 2 chiều đồng d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 CCLĐ van 2 chiều đồng d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 CCLĐ ống nhựa PVC dán keo d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
107 CCLĐ ống nhựa PVC dán keo d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
108 CCLĐ ống nhựa PVC dán keo d76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
109 CCLĐ ống nhựa PVC dán keo d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
110 CCLĐ côn, cút nhựa PVC d110 (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
111 CCLĐ côn, cút nhựa PVC d90 (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
112 CCLĐ côn, cút nhựa PVC d76 (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
113 CCLĐ côn, cút nhựa PVC d110 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 CCLĐ côn, cút nhựa PVC d90 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
115 CCLĐ côn, cút nhựa PVC d76 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
116 CCLĐ tê nhựa PVC d110 (90 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
117 CCLĐ tê nhựa PVC d90 (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 CCLĐ tê nhựa PVC d76 (135 độ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
119 CCLĐ côn, cút nhựa PVC d125/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
120 CCLĐ côn, cút nhựa PVC d110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
121 CCLĐ côn, cút nhựa PVC d90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 CCLĐ côn, cút nhựa PVC d76/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
123 CCLĐ chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
124 CCLĐ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
125 CCLĐ giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 CCLĐ chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
127 CCLĐ vòi rửa 1 vòi + dây cấp Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
128 CCLĐ vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Tê cầu INOX cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
130 CCLĐ chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
131 CCLĐ thu nước mặt sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
132 CCLĐ rọ chắn rác INOX d125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 CCLĐ rọ chắn rác INOX d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Đầu bịt thăm thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Đầu bịt thăm thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt tủ mạng máy tính 10U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
138 Lắp đặt Patch panel 64 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
139 CCLĐ cáp mạng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,9 10 m
140 CCLĐ cáp CAT UTP 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 10 m
141 CCLĐ dây cấp nguồn Camera pvc 2*1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 10 m
142 CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.324 m
143 CCLĐ ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
144 SXLD vách ngăn vệ sinh nhựa HPL2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m2
145 SXLD cửa kính thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
146 Bản lề cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
147 Phụ kiện cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
148 Tay nắm INOX cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
149 SXLD cửa đi 1 cánh nhôm (tương đương Việt pháp hoặc tốt hơn) kính 5ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,902 m2
150 SXLD cửa đi 2 cánh nhôm (tương đương Việt pháp hoặc tốt hơn) kính 5ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
151 SXLD cửa sổ mở quay nhôm (tương đương Việt pháp hoặc tốt hơn), kính 5 ly (bao gồm cả phụ kiện) -Q4/2019-66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,175 m2
152 SXLD vách kính nhôm (tương đương Việt pháp hoặc tốt hơn) kính an toàn 10 ly (bao gồm cả phụ kiện) (Q4-2019-65) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,51 m2
153 SXLD vách kính nhôm (tương đương Việt pháp hoặc tốt hơn) kính an toàn 10 ly dán kính phản quang (cộng thêm 150000 /m2) (bao gồm cả phụ kiện) (Q4-2019-65) Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,048 m2
154 SXLD cửa cuốn khe thoáng (cửa kéo tay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,39 m2
155 Hộp kỹ thuật bảo vệ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,936 m2
156 Rèm chớp gỗ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,05 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9572 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2499 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3628 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,815 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3526 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,628 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7912 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2823 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2062 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6148 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2799 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2799 tấn
17 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3392 tấn
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3392 tấn
19 Xây gạch không nung 2 lỗ chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3006 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2926 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0689 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
23 Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8447 100m2
24 SXLD máng tôn thu nước, b=0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9 md
25 Nẹp INOX che khe tiếp giáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 md
26 Keo trám lấp đường nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6 md
27 Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4125 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0644 m3
30 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOOXY, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,644 m2
31 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m2
32 Lợp mái bằng tấm nhựa Poly lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2204 100m2
33 Lợp mái bằng tấm nhựa xuyên sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,6224 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,3946 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,6224 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,3946 m2
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2785 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,5237 m2
41 CCLĐ đèn tuýp LED hộp 600*600 3 bóng - 3*12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
42 CCLĐ đèn tuýp LED bán nguyệt 0.6m-9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
43 CCLĐ công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 CCLĐ ổ cắm âm tường chuyên dụng 1 ổ cắm + 1 chân cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bảng
45 CCLĐ quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
46 CCLĐ hộp nhựa đựng 3-5 ATM âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
47 CCLĐ các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (40+20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
49 CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
50 CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
51 CCLĐ dây dẫn cu/pvc/pvc 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
52 CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
53 CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
54 CCLĐ ống nhựa PVC dán keo d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
55 CCLĐ côn, cút nhựa PVC d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 CCLĐ phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Coolie d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 SXLD cửa cuốn khe thoáng (cửa kéo tay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
59 Hộp kỹ thuật bảo vệ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
60 SXLD cửa sổ mở quay nhôm (tương đương Việt pháp hoặc tốt hơn), kính 5 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m2
61 SXLD cửa đi 1 cánh nhôm (tương đương Việt pháp hoặc tốt hơn) kính 5ly (bao gồm cả phụ kiện) -Q4/2019-66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
62 SXLD cửa sắt kính chống trộm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
63 Rèm chớp gỗ cửa sổ S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC, KHO VIỄN THÔNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,0833 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3375 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,16 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9325 m3
5 Đục nền nhà làm phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công 3.5/7
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4738 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4738 100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE, KHO VIỄN THÔNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,7428 m2
2 Gia công hệ khung cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4558 tấn
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4558 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2303 100m2
5 Vệ sinh nền nhà cũ, đục nhám tạo kết dinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công 3/7
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7555 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,7428 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,7428 m2
9 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2179 tấn
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2453 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,6807 m2
E HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN LÁT GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Làm vệ sinh sạch lớp BT sân cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công 3.5/7
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,05 m3
3 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,063 m
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,1153 m2
5 Cạo rỉ lớp sơn hoa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6142 m2
6 Sơn lại tường rào gạch 1 lớp lót 2 lớp phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,1153 m2
7 Sơn lại hoa thép tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6142 m2
8 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3465 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 100m3
10 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9493 m3
11 Xây gạch chỉ đặc, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7486 m3
12 Trát thành rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,299 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,72 m2
14 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7364 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2138 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cấu kiện
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1455 m3
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY LẮP
1 Mua tủ mạng máy tính 10U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Patch Panel 64 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bộ chống sét lan truyền mạng lan (theo BG SXMONGS CÁI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Dây nhảy RJ45 dài 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
5 Đầu ghi hình 12 kênh Camera IP (tương đương SP HIKIVISION DS7116 HQHI) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Đầu ghi hình 4 kênh Camerra IP (tương đương SP HIKIVISION iDS - 7204 HQHI)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 ổ cứng ghi hình 6TB (tương đương SP HDD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Màn hình ti vi 52 Inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Camera Dome IP (tương đương sp HIKIVISION DS - 2CD2F22FWD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 UPS 1 KVA (bộ nguồn dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Điều hòa treo tường 120000 BTU - 2 cục Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Điều hòa treo tường 180000 BTU - 2 cục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Điều hòa âm trần 1 chiều 2 cục đa hương thổi 24000 BTU/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU NGOÀI GÓI THẦU MUA SẮM TẬP TRUNG
1 Ghế khách hàng phổ thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
H HẠNG MỤC: VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1 Vệ sinh môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->