Gói thầu: Gói thầu số 02 : Gói thầu xây lắp công trình bao gồm đường dây 35kV, TBA công suất 180kVA-35 0,4kV và đường dây hạ thế 0,4kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201237601-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 : Gói thầu xây lắp công trình bao gồm đường dây 35kV, TBA công suất 180kVA-35 0,4kV và đường dây hạ thế 0,4kV
Số hiệu KHLCNT 20201237534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và nguồn vốn huy động hợp pháp khác của huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-11 09:28:00 đến ngày 2020-12-23 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,596,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 35KV
B KÉO CÁP DZ 35 KV
1 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 70mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,689 1 km dây
C XD HỆ TIẾP ĐỊA RC - 4
1 Sắt thép mạ các loại Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2.443,65 kg
2 Đóng cọc tiếp địa Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 132 cọc
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,3163 100kg
D XD LẮP DỰNG CỘT
1 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,372 tấn/km
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 14m, bằng thủ công; đã bao gồm việc đánh số cột Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cột
E XD CỔ DỀ NÉO 35KV (CỘT 12M)
1 Công tác bốc dỡ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1175 tấn
2 Công tác vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0118 tấn/km
3 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 1 bộ
F XD DÂY NÉO - 35KV ( CỘT 12M )
1 Công tác bốc dỡ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4157 tấn
2 Công tác vận chuyển bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0416 tấn/km
3 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 20 1 bộ
G XÀ CẦU DAO CL LẮP TRÊN 2 CỘT
1 Công tác bốc dỡ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0671 tấn
2 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0067 tấn/km
3 Lắp đặt xà, loại cột II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
H SÀN THAO TÁC CẦU DAO CÁCH LY
1 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0655 tấn
2 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0066 tấn/km
3 Lắp đặt sàn thao tác Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
I XD THANG TRÈO CẦU DAO
1 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0321 tấn
2 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0032 tấn/km
3 Lắp đặt thang trèo Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
J XD TAY DAO BỘ TRUYỀN ĐỘNG
1 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0419 tấn
2 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0042 tấn/km
3 Lắp đặt bộ truyền động Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
K XD XÀ THU LÔI VAN
1 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0356 tấn
2 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0036 tấn/km
3 Lắp đặt xà Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
L XD XÀ NÉO GÓC CỘT ĐƠN
1 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,1096 tấn
2 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,111 tấn/km
3 Lắp đặt xà Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11 bộ
M XD XÀ RẼ NHÁNH 2 PHA
1 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,6884 tấn
2 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0688 tấn/km
3 Lắp đặt xà Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
N XD XÀ RẼ NHÁNH 1 PHA
1 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4309 tấn
2 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0431 tấn/km
3 Lắp đặt xà Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
O XD XÀ BÒ ĐỠ LÈO
1 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,084 tấn
2 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0084 tấn/km
3 Lắp đặt xà Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 bộ
P XD XÀ ĐỠ THẲNG CỘT ĐƠN
1 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,954 tấn
2 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0954 tấn/km
3 Lắp đặt xà Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 21 bộ
Q XD SỨ CHUỖI 35KV
1 Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1584 tấn/km
2 Lắp đặt chuỗi sứ néo Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 72 1 chuỗi sứ
R XD SỨ ĐỨNG 35 KV
1 Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,84 tấn/km
2 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,5 10 sứ
S HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP 180KVA - 35/0,4KV
T XD XÀ BẮT CẦU CHÌ TỰ RƠI
1 Công tác bốc dỡ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,055 tấn
2 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0055 tấn/km
3 Lắp đặt xà Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
U XD XÀ LẮP THU LÔI VAN & XÀ ĐỠ THANH CÁI
1 Công tác bốc dỡ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0594 tấn
2 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0059 tấn/km
3 Lắp đặt xà Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
V XD XÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP
1 Công tác bốc dỡ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2871 tấn
2 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0287 tấn/km
3 Lắp đặt xà Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
W XD CÔNG SON ĐỠ GHẾ THAO TÁC
1 Công tác bốc dỡ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1226 tấn
2 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0123 tấn/km
3 Lắp đặt xà Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
X XD GHẾ THAO TÁC VÀ SÀN ĐI LẠI
1 Công tác bốc dỡ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1085 tấn
2 Công tác vận chuyển ghế bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0109 tấn/km
3 Lắp đặt ghế Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
Y XD THANG TRÈO (TBA)
1 Công tác bốc dỡ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0335 tấn
2 Công tác vận chuyển thang bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0034 tấn/km
3 Lắp đặt thang trèo Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
Z XÀ CẦU DAO CHÉM NGANG ĐẦU TBA
1 Công tác bốc dỡ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1506 tấn
2 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0151 tấn/km
3 Lắp đặt xà Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
AA XD XÀ ĐÓN DÂY ĐẦU TRẠM
1 Công tác bốc dỡ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0417 tấn
2 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0042 tấn/km
3 Lắp đặt xà Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
AB XD XÀ HÃM DÂY CUỐI TRẠM
1 Công tác bốc dỡ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0896 tấn
2 Công tác vận chuyển xà bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,009 tấn/km
3 Lắp đặt xà Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
AC DÂY NỐI TIẾP ĐỊA HỆ XÀ TRẠM & DÂY DÒNG TIẾP ĐỊA THU LÔI VAN
1 Công tác bốc lên cấu kiện thép các loại Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0364 tấn
2 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0036 tấn/km
3 Lắp đặt dây nối tiếp địa hệ xà trạm & dây dòng tiếp địa thu lôi van Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
AD XD HỆ TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1 Sắt thép mạ các loại Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 214,8 kg
2 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10 cọc
3 Kéo rải dây tiếp địa Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 59 m
AE XD THANH ĐỒNG TRÒN D10
1 Lắp đặt thanh đồng tròn D10 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15 1 m
AF XD SỨ ĐỨNG 35KV
1 Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,104 tấn/km
2 Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 1 cái
AG XD CÁP MẶT MÁY
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 160/125mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1 10m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 1m
AH XD LẮP DỰNG CỘT
1 Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=100m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,372 tấn/km
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 14m, bằng thủ công; đã bao gồm việc đánh số cột Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cột
AI HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
AJ PHẦN DỰNG CỘT BÊ TÔNG
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột 8,5m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 118 cột
AK XD TIẾP ĐỊA RC2
1 Đóng cọc chống sét mạ kẽm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34 cọc
2 Lắp dựng tiếp địa Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,6541 kg
3 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 559,47 kG
AL XÀ CỘT ĐƠN LẮP KẸP XIẾT HÃM CÁP
1 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 67 bộ
AM XÀ CỘT ĐÔI LẮP KẸP XIẾT HÃM CÁP
1 Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 26 bộ
AN LẮP ĐẶT CÁP & CÁC PHỤ KIỆN
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,34 km/dây
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,386 km/dây
3 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,215 km/dây
4 Lắp đặt cáp đồng Loại cáp 2x10mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 357,5 m
5 Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại < = 4 CT Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 55 hộp
6 Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép vào các hộ gia đình. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 35,1 100m
7 Lắp đặt tủ điện 0,4kV xoay chiều 3 pha tại cột xuất tuyến Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 1 tủ
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 95mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,8 10 đầu cốt
AO HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
AP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DZ 35 KV
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KV ( tiếp đất 2 đầu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 1 bộ
2 Lắp đặt chống sét van 35KV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 3 pha
AQ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM ĐIỆN
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 35KV ( tiếp đất 2 đầu) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 1 bộ
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 1 bộ
3 Lắp đặt chống sét van 35KV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 3 pha
4 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35/0,4 kV, 180kVA Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 1 máy
5 Lắp đặt tủ điện 0,4kV xoay chiều 3 pha tại TBA Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 1 tủ
AR LẮP ĐẶT THIẾT BỊ HẠ THẾ 0.4KV
1 Lắp đặt các automat 3 pha 175A Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 135 cái
3 Lắp đặt tủ điện0,4kV xoay chiều 3 pha kích thước 800*600*300mm tại cột xuất tuyến Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 1 tủ
4 Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 220 cái
AS PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện 35kV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33 1 vị trí
2 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 35kv Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 35kv, 1 pha Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 6 bộ
4 Thí nghiệm máy biến áp: 35kv, máy biến áp 3 pha 180 kVA Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 máy
5 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 cái
6 Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 220 cái
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột (vận dụng cho cáp 4 sợi 3*240+1*120) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 sợi
8 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột (vận dụng cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 ; 4x70mm2 ; 4x50mm2) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 sợi
AT HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
AU XD MÓNG CỘT ĐƠN 14M ( MT-5 )
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 14,08 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0954 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,704 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,64 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0217 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,012 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1272 100m2
AV XD HỆ TIẾP ĐỊA RC - 4
1 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 178,2 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,782 100m3
AW XD MÓNG NÉO 35KV
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 19,2 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,141 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,1 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4086 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0468 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,4018 tấn
AX VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5,34 m3
2 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,783 m3
3 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,136 tấn
4 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,727 m3
5 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,931 tấn
AY HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
AZ XD MÓNG CỘT TBA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,2 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0726 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0394 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,56 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,18 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,2 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1192 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,0217 tấn
BA XD HỆ TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16,32 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1632 100m3
BB VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2,186 m3
2 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,59 m3
3 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,873 tấn
4 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,39 m3
BC HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
BD XD MÓNG CỘT ĐƠN LY TÂM HẠ THẾ 0,4KV MT-2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 166,32 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 11,088 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 79,2 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,2472 100m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7603 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,9029 100m3
BE XD MÓNG CỘT ĐÔI LY TÂM HẠ THẾ 0,4KV MT-2C
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 124,8 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8,32 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 45,864 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1,5704 100m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,7062 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,5418 100m3
BF CẮT SÁT CHÂN MÓNG 3 CỘT LY TÂM 35KV TRỒNG SANG TUYẾN CỘT HẠ THẾ 0,4KV
1 Cắt cột bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3,297 m
2 Hạ cột beton < = 10m bằng thủ công + cẩu Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 cột
3 Vận chuyển cột beton, cự ly < = 300m Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,369 tấn/km
BG XD TIẾP ĐỊA RC2
1 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10,88 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 0,1088 100m3
BH THIẾT BỊ
BI Thiết bị đường dây 35kV
1 Cầu dao cách ly 35kV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
2 Chống sét van Zn0-35kV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
BJ Thiết bị trạm biến áp
1 Cầu dao cách ly 35kV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
2 Cầu chì LBFCO ( 1 bộ 3 cái) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
3 Chống sét van Zn0-35kV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 bộ
4 Máy biến áp 180kVA-35/0,4kV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 máy
5 Tủ hạ thế trọn bộ 250A - 500V Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 tủ
BK Thiết bị hạ thế 0,4kV
1 Automat 3 pha 175A Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 Cái
2 Automat 1 pha 1 cực 20A ; lắp sau công tơ tại hộp công tơ trước khi vào hộ gia đình (Thanh Hóa Quý 2/2020) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 135 Cái
3 Tủ điện vỏ kim loại dày 1.5mm sơn tĩnh điện kích thước : 800*600*300mm lắp tại cột xuất tuyến Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 Tủ
4 Công tơ điện tử 1 pha Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 135 Cái
BL MUA SẮM VẬT TƯ KHÔNG CÓ TRONG ĐỊNH MỨC
BM Phần đường dây 35kV
1 Cáp trung thế treo ( ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE, vỏ PVC ) AsXV - 70/11mm2 điện áp 35 kV (tạm tính) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 10.689 m
2 Cột bê tông ly tâm dự ứng lực LTMB-14 NPC.11.0 Ngọn 190 * Gốc 377 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 Cột
3 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm cổ dề néo 35kV (cột 12m) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 117,5 kG
4 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm dây néo - 35kV (cột 12m) Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 415,74 kG
5 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm xà cầu dao lắp trên 2 cột Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 67,07 kG
6 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm xà đấu nối Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 195,93 kG
7 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm sàn thao tác cầu dao cách ly Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 65,53 kG
8 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm thang trèo cầu dao cách ly Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 32,08 kG
9 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm tay dao bộ truyền động cầu dao Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 41,94 kG
10 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm xà thu lôi van Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 35,605 kG
11 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm xà néo góc cột đơn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.109,592 kG
12 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm xà đỡ thẳng cột đơn Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 954,03 kG
13 Sứ chuỗi 35kV + phụ kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 72 Bộ
14 Sứ đứng VHĐ-35kV + ty mạ + phụ kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 105 Bộ
15 Ghíp 3 bu lông 35 kV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36 Bộ
BN Phần Trạm biến áp
1 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm xà bắt cầu chì tự rơi Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 54,99 kG
2 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm xà thu lôi van và xà đỡ thanh cái Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 59,42 kG
3 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm xà đỡ Máy biến áp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 287,137 kG
4 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm công son đỡ ghế thao tác Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 122,59 kG
5 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm ghế thao tác & sàn đi lại Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 108,45 kG
6 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm thang trèo TBA Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 33,52 kG
7 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm xà cầu dao chém ngang đầu TBA Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 150,584 kG
8 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm xà đón dây đầu TBA Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 41,72 kG
9 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm xà hãm dây cuối TBA Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 89,62 kG
10 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm dây nối tiếp địa hệ xà trạm & dây dòng tiếp địa thu lôi van Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 36,35 kG
11 Thanh cái đồng D10 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 15 m
12 Ghíp đồng bắt thanh cái D10 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3 Cái
13 Sứ đứng VHĐ-35kV + ty mạ + phụ kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 16 Bộ
14 Cáp tổng MBA loại 3 pha treo CU/XLPE/PVC- 3x240+1x120 mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 5 m
15 Thép hộp chụp sứ 0,4kV mặt máy biến áp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 7,84 kG
16 Ống tôn mạ luồn cáp F100 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1 m
17 Cột bê tông ly tâm LTMB-14 NPC.11.0 Ngọn 190 * Gốc 377 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 Cột
18 Biển an toàn + biển tên trạm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 2 Cái
BO Phần hạ thế 0,4kV
1 Cột ly tâm LT-8,5 NPC.4.3 Ngọn 190 * Gốc 303 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 115 Cột
2 Dây cáp nhôm có vỏ bọc nối trên A50 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17 m
3 Đầu cos nhôm A50 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17 Cái
4 Bu lông M16*50mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 34 Cái
5 Kẹp đơn nối xuyên cách điện; rẽ nhánh Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 17 Cái
6 ống nhựa bọc dây tiếp địa HDPE D32/25mm Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 51 m
7 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm xà cột đơn lắp kẹp xiết hãm cáp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 782,56 kG
8 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại, làm xà cột đôi lắp kẹp xiết hãm cáp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 306,02 kG
9 Móc chữ U Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 185 Cái
10 Kẹp siết hãm cáp Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 185 Cái
11 Cáp vặn xoắn 3 pha 4 lõi LV-ABC - 4x95mm2-0.6-1kV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.340 m
12 Cáp vặn xoắn 3 pha 4 lõi LV-ABC - 4x70mm2-0.6-1kV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.386 m
13 Cáp vặn xoắn 3 pha 4 lõi LV-ABC - 4x50mm2-0.6-1kV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 1.215 m
14 Cáp đồng Muyle 2x10mm2-0.6-1kV Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 357,5 m
15 Cáp đồng loại 1 pha treo CU/XLPE/PVC- 2x6 mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 3.510 m
16 Hộp 4 công tơ + phụ kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 55 Hộp
17 Kẹp đơn nối xuyên cách điện; rẽ nhánh Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 110 Cái
18 Đầu cốt nhôm A95 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 8 Cái
19 Đầu bịt cáp tiết diện 95mm2 ; 70 mm2 ; 50 mm2 Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt 24 Cái
BP CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (= 2% x Tổng giá trị tất cả các hạng mục trên) Theo quy định 1 tb
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->