Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công di chuyển tuyến cáp điện, trạm biến áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201256905-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công di chuyển tuyến cáp điện, trạm biến áp
Số hiệu KHLCNT 20200815915
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 14:27:00 đến ngày 2020-12-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,562,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC:LẮP ĐẶT TRUNG THẾ 24KV
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 103,41 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,47 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,564 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,47 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,47 100m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo Chương V E-HSMT 2,385 1000v
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo Chương V E-HSMT 0,544 100m2
8 ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=195/150mm Theo Chương V E-HSMT 3,07 100m
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 (tận dụng) Theo Chương V E-HSMT 3,16 100m
10 Làm đầu cáp Tpug 3x240mm2 24kV. Theo Chương V E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
11 Làm hộp nối cáp 3x240mm2 24kV. Theo Chương V E-HSMT 2 hộp nối
12 Lắp biển biển chỉ dẫn cáp Theo Chương V E-HSMT 2 1 bộ
13 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
B HẠNG MỤC:LẮP ĐẶT TBA
1 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
2 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
3 Lắp đặt trụ đỡ Theo Chương V E-HSMT 1 tấn
4 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Theo Chương V E-HSMT 1 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Theo Chương V E-HSMT 0,15 100m
6 Lắp đặt đầu cáp 24kV 3x50mm2 Theo Chương V E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
7 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,18 100m
8 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo Chương V E-HSMT 0,56 100m
9 Lắp đặt cáp M50 mm2 tiếp tủ RMU Theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
10 Lắp đặt dây đồng mềm M240 tiếp địa trung tính MBA (5m/trạm) Theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Theo Chương V E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
12 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo Chương V E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
13 Cải tạo đầu sứ thường thành đầu Elbow Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 3,994 m3
15 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,6 100m
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,053 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo Chương V E-HSMT 0,273 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 0,256 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,348 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 1,331 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,027 100m3
22 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,027 100m3
23 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Theo Chương V E-HSMT 3,78 m3
24 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Chương V E-HSMT 8 cọc
25 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Theo Chương V E-HSMT 50 m
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,038 100m3
27 Tháo chống sét van 24kV Theo Chương V E-HSMT 1 3 pha
28 Tháo máy biến áp 3 pha công suất 320KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V E-HSMT 1 1 máy
29 Tháo tủ điện hạ áp. tổng 600V-500A-45kA/s Theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
30 Tháo cầu chì tự rơi (22) kV Theo Chương V E-HSMT 1 1 bộ (3pha)
31 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M). Tiết diện dây <= 120mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,035 1km dây
32 Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây <= 50mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,012 1km dây
33 Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V E-HSMT 6 1 bộ
34 Tháo dỡ dây tiếp địa d10 từ đỉnh cột xuống Theo Chương V E-HSMT 9 m
35 Tháo dỡ dây tiếp địa M95 từ máy xuống Theo Chương V E-HSMT 0,009 1km dây
36 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 15-22kV, cột tròn Theo Chương V E-HSMT 2,3 10 sứ
37 Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=2 Theo Chương V E-HSMT 3 1 chuỗi sứ
38 Tháo dỡ dây tiếp địa M35 từ CSV xuống máy Theo Chương V E-HSMT 0,003 1km dây
39 Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi Theo Chương V E-HSMT 2 ca
C HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HẠ THẾ
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Theo Chương V E-HSMT 0,88 100m
2 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 Theo Chương V E-HSMT 8 1 đầu cáp (3 pha)
3 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Theo Chương V E-HSMT 3,2 10 đầu cốt
4 ép măng xông xử lý đồng, nhôm TD 120mm2 Theo Chương V E-HSMT 16 cái
5 ống nhựa XLPE cách điện khò nhiệt Theo Chương V E-HSMT 16 bộ
6 Lắp đặt Colie ôm 2 cáp lên cột kép Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 Theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Theo Chương V E-HSMT 1 100m
9 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 7,15 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,02 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,053 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,019 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,019 100m3
14 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 95mm2 Theo Chương V E-HSMT 0,025 1km dây
D HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU 24KV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo Chương V E-HSMT 6 sợi
E HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo Chương V E-HSMT 36 sợi
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo Chương V E-HSMT 8 sợi
3 Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) Theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
4 Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa Theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
F HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU 0,4KV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo Chương V E-HSMT 16 sợi
G HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ 24KV
1 Tủ RMU 3 ngăn (loại 2 ngăn CDPT và 1 ngăn máy cắt 200A-16kA/s (bao gồm cả rơ le, bộ sấy và cảm ứng) Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMU Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Đồng hồ đo áp lực khí Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Đèn báo pha tủ RMU Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
H HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ TBA
1 Trụ thép đỡ MBA 320kVA, kèm tủ hạ thế 600V-500A Theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Tủ tụ bù 80kVAr Theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Đèn báo sự cố Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ đo xa U,I, Cos fi Theo Chương V E-HSMT 1 cái
I HẠNG MỤC: CHI PHÍ QUẢN LÝ THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU
1 Chi phí quản lí thiết bị của nhà thầu Theo Chương V E-HSMT 1 khoản
J HẠNG MỤC:LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 24 KV
1 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp đặt đèn báo sự cố Theo Chương V E-HSMT 1 1 cái
3 Lắp đặt Môđun đô xa RPQS/3G Theo Chương V E-HSMT 1 1 cái
4 Lắp đặt bộ đo đếm dữ liệu tập chung DCU Theo Chương V E-HSMT 1 1 cái
5 Lắp đặt dây dấu Theo Chương V E-HSMT 10 1 m
6 Lắp đặt Dây đồng mềm M50 đấu TT và vỏ tủ RMU và HT Theo Chương V E-HSMT 10 1 m
K HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Theo Chương V E-HSMT 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
3 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Theo Chương V E-HSMT 1 1 hệ thống
L HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 24 KV
1 Thí nghiệm tủ RMU 3, 4 ngăn 24kV Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Thí nghiệm và kiểm định an toàn tủ RMU 24kV-630A (ngăn máy cắt) Theo Chương V E-HSMT 3 ngăn
3 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Theo Chương V E-HSMT 3 cái
4 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Theo Chương V E-HSMT 1 cái
5 Thí nghiệm mạch dòng điện Theo Chương V E-HSMT 3 hệ thống
6 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Theo Chương V E-HSMT 3 hệ thống
M HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo Chương V E-HSMT 1 máy
2 Thí nghiệm và kiểm định an toàn máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo Chương V E-HSMT 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->