Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Pha Máy, xã Tú Nang, huyện Yên Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201254006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Pha Máy, xã Tú Nang, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201247825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 14:43:00 đến ngày 2020-12-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,673,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,21 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá lọc 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ Crepin D80 đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Crepin, đường kính D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê, côn thép tráng kẽm đường kính d80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tấm phai gỗ 0,5x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | SỬA CHỮA BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU HÒA 01 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,55 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá lọc 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m3 |
| 5 | Làm lớp cát lọc | 1,66 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Crepin, đường kính D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Tiện lại đầu ren ống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu |
| 14 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1lỗ |
| 15 | Đánh nhám bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m2 |
| 16 | Bê tông tường, chiều dày <=45cm, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 1 m3 |
| 17 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Ván khuôn gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 21 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D75mm | 2 | cái | |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,27 | m3 |
| 25 | Đổ bê tôngxà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,24 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m2 |
| 29 | Cắm mảnh chai vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,95 | m |
| 30 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0028 | 100kg |
| 31 | Dây thép gai loại 5m/1kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,93 | kg |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Thép V40x40x4mm cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,15 | kg |
| 34 | Thép dẹt cổng 30x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | kg |
| 35 | Bản lề cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Khóa cửa chống cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | BỂ ĐIỀU HÒA 02 | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m3 |
| 2 | Phá đá chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,65 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,49 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,29 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0969 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3695 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê, côn thép tráng kẽm đường kính d50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Crepin, đường kính d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0419 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | BỂ CHỨA 2M3 | |||
| 1 | LÀM MỚI 22 BỂ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,385 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,944 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9808 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2672 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,134 | m3 |
| 9 | Lót vữa XM, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9192 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1888 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5914 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,12 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,76 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,8 | m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4583 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1811 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4778 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m |
| 22 | Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 25 | Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao thông minh, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 31 | Đai giữ ống, bu lông, nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 32 | SỬA CHỮA 36 BỂ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Đánh nhám tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,56 | m2 |
| 34 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 35 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,56 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | bộ |
| 38 | Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d15mm | 108 | cái | |
| 39 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 42 | Lắp đặt van phao thông minh, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 44 | Tiện đầu ren ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | đầu |
| E | HỐ VAN | |||
| 1 | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (04 HỐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,228 | m3 | |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0142 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê, côn thép tráng kẽm đường kính d65mm | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê, côn thép tráng kẽm đường kính d40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê, côn thép tráng kẽm đường kính d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Kép, cút thép tráng kẽm đường kính d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | HỐ VAN XẢ CẶN (02 HỐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | m3 |
| 31 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Kép, cút thép tráng kẽm đường kính d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê, côn thép tráng kẽm đường kính d65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê, côn thép tráng kẽm đường kính d40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,89 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III | 576,7 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,34 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 692,037 | m3 |
| 5 | Cắt đường chiều dày mặt đường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,53 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,906 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,485 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,905 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 32mm | 20 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính măng sông 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính măng sông 32mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính măng sông 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 28 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | kg |
| 33 | bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| G | TRẠM BƠM | |||
| 1 | NHÀ TRẠM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,274 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5498 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9204 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1501 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0072 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1188 | m3 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3409 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6744 | m3 |
| 11 | Đổ bê tôngxà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3781 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1628 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6931 | m3 |
| 14 | Đổ bê tôngnền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 2,057 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0716 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3538 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0798 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,21 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,52 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,31 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,76 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,76 | m |
| 29 | Kẻ phào tường chìm | 51,64 | m | |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,871 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,02 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,59 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh khung thép dập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 2 cánh khung thép dập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm pano kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 0.0 |
| 36 | ô thoáng cửa chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m2 |
| 37 | khóa cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tay nắm , chốt cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Khóa chống cắt Việt Tiệp loại to 96x60mm, móc f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Hoa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,0723 | kg |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2828 | tấn |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0388 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê, côn thép tráng kẽm đường kính d65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Máy bơm Pentax CM 50-125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Vận chuyển máy bơm (Hà Nội - Yên Châu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | ống thoát nước mái d32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 58 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,15 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,72 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 61 | ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Tủ điện 30x40cm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Đế âm đơn bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 67 | Mặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Hạt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hạt |
| 69 | Hạt báo đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hạt |
| 70 | ổ cắm đơn 3 châu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây cáp đồng vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 78 | Sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Đầu bịt, mỏ treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 80 | Móc treo dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 81 | Đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 82 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5401 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5401 | tấn |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,801 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi