Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Pha Máy, xã Tú Nang, huyện Yên Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201254006-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Pha Máy, xã Tú Nang, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20201247825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 14:43:00 đến ngày 2020-12-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,673,501,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,21 m3
2 Làm lớp đá lọc 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 m3
3 Làm lớp đá lọc 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
5 Tháo dỡ Crepin D80 đã hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt Crepin, đường kính D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt tê, côn thép tráng kẽm đường kính d80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Tấm phai gỗ 0,5x0,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
B SỬA CHỮA BỂ LỌC + BỂ ĐIỀU HÒA 01
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,55 m3
2 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m3
3 Làm lớp đá lọc 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,45 m3
4 Làm lớp đá lọc 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,11 m3
5 Làm lớp cát lọc 1,66 m3
6 Tháo dỡ phụ kiện đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
7 Lắp đặt Crepin, đường kính D80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
10 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt Crepin, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
13 Tiện lại đầu ren ống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 đầu
14 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1lỗ
15 Đánh nhám bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,74 m2
16 Bê tông tường, chiều dày <=45cm, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9 1 m3
17 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 1 lỗ khoan
18 Ván khuôn gia cố tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 1m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8 m2
21 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D75mm 2 cái
22 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn trọng lượng cấu kiện <=100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,84 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,27 m3
25 Đổ bê tôngxà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,24 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m2
29 Cắm mảnh chai vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,95 m
30 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0028 100kg
31 Dây thép gai loại 5m/1kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,93 kg
32 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142 1 lỗ khoan
33 Thép V40x40x4mm cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,15 kg
34 Thép dẹt cổng 30x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 kg
35 Bản lề cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
36 Khóa cửa chống cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C BỂ ĐIỀU HÒA 02
1 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m3
2 Phá đá chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,65 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 m3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 m3
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,49 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,29 m2
12 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0969 100m2
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3695 100m2
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 100m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,94 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,74 m2
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
23 Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
24 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê, côn thép tráng kẽm đường kính d50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt van phao, đường kính van d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
29 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
33 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE đường kính D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt Crepin, đường kính d=65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1096 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0419 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1016 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0427 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
D BỂ CHỨA 2M3
1 LÀM MỚI 22 BỂ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,86 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,385 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,944 m3
5 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9808 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2672 m3
7 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,38 m3
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,134 m3
9 Lót vữa XM, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9 m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9192 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1888 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5914 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0845 100m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,12 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,76 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,8 m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4583 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1811 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4778 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 100m
22 Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
23 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
25 Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 cái
26 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
29 Lắp đặt van phao thông minh, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
30 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
31 Đai giữ ống, bu lông, nở nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
32 SỬA CHỮA 36 BỂ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
33 Đánh nhám tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,56 m2
34 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m2
35 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,56 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m2
37 Tháo dỡ phụ kiện đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 bộ
38 Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d15mm 108 cái
39 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi d15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
41 Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
42 Lắp đặt van phao thông minh, đường kính van d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
43 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
44 Tiện đầu ren ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 đầu
E HỐ VAN
1 HỐ VAN ĐIỀU TIẾT (04 HỐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,228 m3
5 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0142 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0101 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m2
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê, côn thép tráng kẽm đường kính d65mm 7 cái
14 Lắp đặt tê, côn thép tráng kẽm đường kính d40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê, côn thép tráng kẽm đường kính d32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
17 Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Lắp đặt Kép, cút thép tráng kẽm đường kính d32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
20 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
21 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 HỐ VAN XẢ CẶN (02 HỐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 m3
31 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0055 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0039 100m2
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0632 100m2
35 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
36 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt Kép, cút thép tráng kẽm đường kính d32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
43 Lắp đặt tê, côn thép tráng kẽm đường kính d65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt tê, côn thép tráng kẽm đường kính d40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt khâu nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F TUYẾN ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,89 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp III 576,7 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,34 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 692,037 m3
5 Cắt đường chiều dày mặt đường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 m3
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,53 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,906 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,485 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,905 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5 100m
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 32mm 20 cái
16 Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
22 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính măng sông 32mm 3 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE đường kính măng sông 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
28 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 m3
29 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
30 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
31 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
32 Thép tấm dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,84 kg
33 bu lông M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
G TRẠM BƠM
1 NHÀ TRẠM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,274 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,27 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5498 100m3
5 Phá đá mặt bằng đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9204 100m3
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1501 100m3
7 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0072 100m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1188 m3
9 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3409 m3
10 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6744 m3
11 Đổ bê tôngxà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3781 m3
12 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1628 m3
13 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6931 m3
14 Đổ bê tôngnền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,89 m3
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m3
16 Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 2,057 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,089 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0716 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3538 100m2
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0968 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0798 100m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,21 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,52 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,31 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,76 m
28 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,76 m
29 Kẻ phào tường chìm 51,64 m
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,871 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,02 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,59 m2
33 Cửa đi 2 cánh khung thép dập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
34 Cửa sổ 2 cánh khung thép dập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
35 Cửa đi 1 cánh khung nhôm pano kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 0.0
36 ô thoáng cửa chớp lật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m2
37 khóa cửa nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
38 Tay nắm , chốt cửa thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
39 Khóa chống cắt Việt Tiệp loại to 96x60mm, móc f12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Hoa cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,0723 kg
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0282 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2828 tấn
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,0388 tấn
46 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
47 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
50 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt kép, cút thép tráng kẽm đường kính d65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
53 Lắp đặt tê, côn thép tráng kẽm đường kính d65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
54 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm đường kính d65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Máy bơm Pentax CM 50-125A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Vận chuyển máy bơm (Hà Nội - Yên Châu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 ống thoát nước mái d32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
58 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,15 m3
59 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,72 m3
60 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
61 ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
62 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
65 Tủ điện 30x40cm âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
66 Đế âm đơn bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
67 Mặt bảng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Hạt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hạt
69 Hạt báo đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hạt
70 ổ cắm đơn 3 châu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
75 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây cáp đồng vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
78 Sứ cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Đầu bịt, mỏ treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
80 Móc treo dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
81 Đệm cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
82 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5401 tấn
83 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5401 tấn
84 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,801 m3
85 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
86 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m2
87 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,39 m3
88 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->