Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình ĐTXD đợt 1 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình ĐTXD đợt 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201226883 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 17:26:00 đến ngày 2021-01-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,889,327,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng đường dây và TBA năm 2021 trên địa bàn các xã Chu Minh, Cam Thượng, Tản Lĩnh, Yên Bài, Cẩm Lĩnh, Phú Cường, Vạn Thắng,Tản Hồng, Tiên Phong, Ba Trại | |||
| B | Đường dây trung thế | |||
| C | Thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | Chống sét van 22kV-10kA | Tại Chương V | 2 | Bộ/3 pha |
| 2 | Chống sét van 35kV-10kA | Tại Chương V | 4 | Bộ/3 pha |
| D | Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 22kV | Tại Chương V | 1 | Bộ/3 pha |
| 2 | Cầu chì tự rơi 35kV | Tại Chương V | 2 | Bộ/3 pha |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Tại Chương V | 20 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 | Tại Chương V | 6 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | Tại Chương V | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 (G6+N10) | Tại Chương V | 8 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 (G8+N10) | Tại Chương V | 18 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 (G8+N10) | Tại Chương V | 26 | Cột |
| 9 | Sứ đứng 22kV (cả ty) | Tại Chương V | 39 | Quả |
| 10 | Sứ đứng 35kV (cả ty) | Tại Chương V | 185 | Quả |
| 11 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần 70 | Tại Chương V | 18 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn bọc 70 | Tại Chương V | 102 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần 70 | Tại Chương V | 48 | Chuỗi |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Tại Chương V | 36 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M35 | Tại Chương V | 48 | Cái |
| 16 | Đai thép+ khóa đai | Tại Chương V | 9 | Cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulong 25-70 | Tại Chương V | 111 | Cái |
| 18 | Dây buộc cổ sứ định hình dùng cho dây bọc 70 | Tại Chương V | 132 | Cái |
| 19 | Dây đồng bọc M35 bắt trung tính CSV | Tại Chương V | 36 | m |
| 20 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | Tại Chương V | 4.743 | m |
| 21 | Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70-22kV | Tại Chương V | 12 | m |
| 22 | Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70-35kV | Tại Chương V | 5.175 | m |
| E | Vật liệu cáp ngầm A cấp B lắp | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x70mm2 - NT | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x70mm2 - NT | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 3 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W -3x50mm2 | Tại Chương V | 150 | m |
| 4 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W -3x50mm2 | Tại Chương V | 451 | m |
| F | Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng, X1-22 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Xà Ðỡ góc 35kV 3 pha dọc X2-3T35(mạ kẽm) | Tại Chương V | 17 | Bộ |
| 3 | Xà Ðỡ góc 35kV 3 pha ngang X2-35(mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Xà néo góc đơn 35 kV 3 pha bằng X2C-35(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà néo góc 3 pha dọc, X2C-3T35(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ góc 3 pha bằng, X1-35(mạ kẽm) | Tại Chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến, X2C-KN35(mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến, X2C-KN3T35(mạ kẽm) | Tại Chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến, X2C-KD35(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến, X2C-KD3T35(mạ kẽm) | Tại Chương V | 7 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến, X2C-KD22(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc kép 22kV 3 pha bằng cột ngang tuyến X2C-KN22(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-22-3L(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-35-3L(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà rẽ 3 pha cột đơn sứ chuỗi XR-35-3L(SC)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ 3 pha kép cột ngang tuyến XRK-35-3N(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà chống sét van XCS-1(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì và XCC-CSV-1(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cáp ngầm XĐC-1(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Ghế cách điện GCĐ-1(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Thang sắt(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Colie ôm cáp(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Gông cột đúp, GK-12(mạ kẽm) | Tại Chương V | 7 | Bộ |
| 24 | Gông cột đúp, GK-16(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Gông cột đúp, GK-18(mạ kẽm) | Tại Chương V | 13 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa (khoan), RÔ-2 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 6 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa, RC-2(mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 28 | Tiếp địa, RC-3(mạ kẽm) | Tại Chương V | 34 | Bộ |
| 29 | Dây đấu nối tiếp địa thiết bị Φ 10(mạ kẽm) | Tại Chương V | 22 | kg |
| 30 | Ống co ngót nhiệt (0,3m) | Tại Chương V | 18 | Sợi |
| 31 | Dây buộc cổ sứ (nhôm phi 4,1mm dài 1,5m - tách từ dây A95) | Tại Chương V | 36 | Sợi |
| 32 | Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai) | Tại Chương V | 3 | cái |
| 33 | Sơn biển báo, BB | Tại Chương V | 58 | Cái |
| 34 | Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RÔ-2 | Tại Chương V | 6 | Bộ |
| 35 | Công tác xây dựng tiếp địa đường dây RC-2 | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Công tác xây dựng tiếp địa đường dây RC-3 | Tại Chương V | 34 | Bộ |
| 37 | Móng cột M-12 | Tại Chương V | 12 | Móng |
| 38 | Móng cột M-14 | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 39 | Móng cột M-16 | Tại Chương V | 4 | Móng |
| 40 | Móng cột M-18 | Tại Chương V | 18 | Móng |
| 41 | Móng cột đúp MK-12 | Tại Chương V | 7 | Móng |
| 42 | Móng cột đúp MK-16 | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 43 | Móng cột đúp MK-18 | Tại Chương V | 13 | Móng |
| 44 | Vận chuyển đất đổ thải | Tại Chương V | 285 | m3 |
| G | Vật liệu cáp ngầm B cấp B lắp | |||
| 1 | Hào cáp đơn 22kv đi dưới đường bê tông | Tại Chương V | 122 | m |
| 2 | Cát đen đổ nền | Tại Chương V | 9,88 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ 220x105x60 | Tại Chương V | 1.098 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Tại Chương V | 122 | m |
| 5 | Hào cáp đơn 35kv đi dưới đường bê tông | Tại Chương V | 395 | m |
| 6 | Cát đen đổ nền | Tại Chương V | 64,39 | m3 |
| 7 | Tấm đan bê tông 0,3x1x0,7 | Tại Chương V | 395 | tấm |
| 8 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Tại Chương V | 395 | m |
| 9 | Ống nhựa chịu lực HDPE 110/90 | Tại Chương V | 535 | m |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp MBC | Tại Chương V | 28 | Cái |
| 11 | Hoàn trả đường BTXm dày 20cm | Tại Chương V | 51,7 | m2 |
| H | Thí nghiệm (B Thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm và kiểm định cáp lực, điện áp >1-35kV | Tại Chương V | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Tại Chương V | 44 | Vị trí |
| I | Phần Trạm biến áp | |||
| J | Thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | MBA 250kVA-22/0,4kV | Tại Chương V | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 400KVA-35/0,4KV | Tại Chương V | 2 | máy |
| 3 | MBA 250kVA-35/0,4kV | Tại Chương V | 6 | máy |
| 4 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời | Tại Chương V | 8 | tủ |
| 5 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời | Tại Chương V | 2 | tủ |
| 6 | Chống sét van 22kV-10kA | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Chống sét van 35kV-10kA | Tại Chương V | 8 | bộ |
| K | Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 | Tại Chương V | 20 | Cột |
| 2 | Cầu chì tự rơi 22kV, FCO-22 | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 22kV (cả ty) | Tại Chương V | 35 | quả |
| 5 | Sứ đứng 35kV (cả ty) | Tại Chương V | 158 | quả |
| 6 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần 70 | Tại Chương V | 12 | chuỗi |
| 7 | Dây buộc cổ sứ định hình (dùng cho dây bọc 70) | Tại Chương V | 81 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M16 ( 1 lỗ) | Tại Chương V | 80 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 ( 1 lỗ) | Tại Chương V | 120 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 ( 1 lỗ) | Tại Chương V | 150 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 ( 1 lỗ) | Tại Chương V | 20 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M120 ( 1 lỗ) | Tại Chương V | 44 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M240 (2 lỗ) | Tại Chương V | 48 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Tại Chương V | 30 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulong 25-70 | Tại Chương V | 30 | cái |
| 16 | Giáp níu dùng cho dây bọc 70, GN70-95 - 35 kV | Tại Chương V | 12 | cái |
| 17 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Tại Chương V | 10 | Cái |
| 18 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Tại Chương V | 10 | Cái |
| 19 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | Tại Chương V | 80 | Cái |
| 20 | Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE/HDPE-70-22kV | Tại Chương V | 24 | m |
| 21 | Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE/HDPE-70-35kV | Tại Chương V | 144 | m |
| 22 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 (35kV/Cu/XLPE-1x50mm2) (thanh dẫn xuống MBA) | Tại Chương V | 30 | m |
| 23 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 (35kV/Cu/XLPE-1x50mm2) (Thanh dẫn xuống MBA) | Tại Chương V | 96 | m |
| 24 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2) (Thanh dẫn SI sang CSV) | Tại Chương V | 6 | m |
| 25 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 (35kV/Cu/XLPE-1x50mm2) (Thanh dẫn SI sang CSV) | Tại Chương V | 24 | m |
| 26 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Tại Chương V | 142 | m |
| 27 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Tại Chương V | 144 | m |
| 28 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Tại Chương V | 60 | m |
| 29 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| 30 | Cáp đồng nhiều sợi M35 | Tại Chương V | 60 | m |
| L | Thiết bị B cấp B lắp | |||
| 1 | Tủ +Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tủ +Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | Tại Chương V | 2 | bộ |
| M | Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Modem GPRS/3G cho công tơ 3 pha | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, XDD-22(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, XDD2-35(mạ kẽm) | Tại Chương V | 16 | Bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XDN-22(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà lắp SI và chống sét van, XSI-2,4(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà lắp SI và chống sét van, XSI-2,6(mạ kẽm) | Tại Chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian, XTG-2,4(mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian, XTG-2,6(mạ kẽm) | Tại Chương V | 16 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ máy biến áp, GĐM-2,4(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp, GĐM-2,6(mạ kẽm) | Tại Chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Ghế cách điện, GCĐ-2,4(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ cáp ngầm(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Colie ôm cáp(mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Ghế cách điện, GCĐ-2,6(mạ kẽm) | Tại Chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Thang sắt, TS-3(mạ kẽm) | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cáp lực hạ thế, XCL(mạ kẽm) | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ tủ hạ thế, XĐT (mạ kẽm) | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 18 | Tiếp địa trạm treo TĐT (mạ kẽm) | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 19 | Ống nhựa HDPE 40/30 | Tại Chương V | 90 | m |
| 20 | Ống nhựa HDPE 65/50 | Tại Chương V | 173 | m |
| 21 | Ghíp bọc trung thế 22kV 1x70 (dùng cho dây bọc) | Tại Chương V | 6 | cái |
| 22 | Ghíp bọc trung thế 35kV 1x70 (dùng cho dây bọc) | Tại Chương V | 36 | cái |
| 23 | Cao su non | Tại Chương V | 39 | cuộn |
| 24 | Kẹp cáp hotline CC-Hotline | Tại Chương V | 9 | Cái |
| 25 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Tại Chương V | 30 | Cái |
| 26 | Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBA | Tại Chương V | 40 | Cái |
| 27 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB | Tại Chương V | 20 | Cái |
| 28 | Keo bọt bịt ống nhựa và đáy tủ, KBBO | Tại Chương V | 10 | hộp |
| 29 | Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa trạm TĐT | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 30 | Móng cột TBA: MT-12 | Tại Chương V | 20 | Móng |
| 31 | Vận chuyển đất đổ thải | Tại Chương V | 33,66 | M3 |
| N | Thí nghiệm (B Thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm và kiểm định Máy biến áp | Tại Chương V | 10 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1kV | Tại Chương V | 10 | tụ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Tại Chương V | 10 | H.thống |
| O | Đường dây hạ thế | |||
| P | Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | Tại Chương V | 14 | Cột |
| 2 | Cột bê tông H-7,5B | Tại Chương V | 35 | Cột |
| 3 | Cột bê tông H-8,5B | Tại Chương V | 10 | Cột |
| 4 | Kẹp treo cáp 4x120 | Tại Chương V | 38 | Cái |
| 5 | Kẹp hãm cáp 4x120 | Tại Chương V | 244 | Cái |
| 6 | Kẹp treo cáp 4x50 | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Kẹp hãm cáp 4x50 | Tại Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Tại Chương V | 104 | Cái |
| 9 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong | Tại Chương V | 208 | cái |
| 10 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Tại Chương V | 3.678 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | Tại Chương V | 105 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Cáp đồng nhiều sợi M35 | Tại Chương V | 4 | m |
| Q | Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Gông cột đơn GV-1 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 68 | Bộ |
| 2 | Gông cột đơn GV-2 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 40 | Bộ |
| 3 | Gông cột đơn GT-1 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Gông cột kép GT-2 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Gông cột đơn đi chung cột trung áp GT-3 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 28 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RLL (mạ kẽm) | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn chịu lực 32/25 | Tại Chương V | 15 | m |
| 8 | Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RLL | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-8,5 | Tại Chương V | 6 | Móng |
| 10 | Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2 | Tại Chương V | 4 | Móng |
| 11 | Móng cột vuông ghép đôi MK-8,5 | Tại Chương V | 4 | Móng |
| 12 | Móng cột vuông đơn MV-8,5 | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 13 | Móng cột vuông ghép đôi MK-7,5 | Tại Chương V | 8 | Móng |
| 14 | Móng cột vuông đơn MV-7,5 | Tại Chương V | 19 | Móng |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải | Tại Chương V | 47,41 | M3 |
| R | Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H7,5 | Tại Chương V | 2 | cột |
| S | Thí nghiệm (B Thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Tại Chương V | 5 | vị trí |
| T | Hạng mục 2: Xây dựng đường dây và TBA năm 2021 trên địa bàn các xã Phú Châu, Minh Quang, Tản Lĩnh, Vật Lại, Phú Sơn, Chu Minh, Châu Sơn, Ba Trại, Thụy An | |||
| U | Đường dây trung thế | |||
| V | Thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | Tại Chương V | 3 | Bộ/3 pha |
| W | I.2. Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12(190)-7.2 | Tại Chương V | 6 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12(190)-9 | Tại Chương V | 12 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14(190)-9.2 | Tại Chương V | 9 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14(190)-11 | Tại Chương V | 14 | Cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16(190)-9,2 (G6+N10) | Tại Chương V | 1 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16(190)-11 (G6+N10) | Tại Chương V | 4 | Quả |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18(190)-11(M) (G8+N10) | Tại Chương V | 8 | Chuỗi |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18(190)-13(M) (G8+N10) | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 9 | Sứ đỡ 35kV + ty MKNN (R33) | Tại Chương V | 82 | Quả |
| 10 | Sứ đỡ 24kV + ty MKNN (R33) | Tại Chương V | 28 | Quả |
| 11 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV + (phụ kiện dùng cho dây trần) | Tại Chương V | 27 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo thủy tinh 24kV +( phụ kiện giáp níu dùng cho dây bọc 70) | Tại Chương V | 6 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV + (phụ kiện dùng cho dây trần) | Tại Chương V | 87 | Chuỗi |
| 14 | Giáp níu dùng cho dây bọc (70-95mm2) | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 (trung áp) | Tại Chương V | 9 | Cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulong 25-150mm2 | Tại Chương V | 114 | Cái |
| 17 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | Tại Chương V | 7.296 | m |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE/HDPE-70/11 mm2 | Tại Chương V | 210 | m |
| 19 | Dây đồng mềm tiếp địa M35 | Tại Chương V | 12 | m |
| 20 | Cáp đồng nhiều sợi M35 | Tại Chương V | 24 | Bộ |
| X | Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn: XĐT22-3N ( mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ góc 3 pha bằng cột đơn: XĐG22-3N( mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ góc 3 pha ngang lệch dọc cột đơn: XĐG22-3D( mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo cuối kép 3 pha ngang: XNCK22-3N( mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo cuối kép 3 pha dọc cột: XNCK22-3D( mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc kép 3 pha dọc cột: XNGK22-3D( mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà rẽ lệch 2 pha: XRL22-2L( mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn: XĐT35-3N( mạ kẽm) | Tại Chương V | 9 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ góc 3 pha ngang cột đơn: XĐG35-3N( mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ góc 3 pha dọc cột đơn: XĐG35-3D( mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo góc kép 3 pha ngang: XNGK35-3N( mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc kép 3 pha dọc cột: XNGK35-3D( mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo cuối kép 3 pha ngang cột: ( mạ kẽm)XNCK35-3N | Tại Chương V | 9 | Bộ |
| 14 | Xà rẽ lệch 2 pha: XRGK35-2L( mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà rẽ cân 2 pha: XRGK35-2C( mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ lệch 2 pha: XRL35-2L( mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ lệch 3 pha: XRL35-3L( mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà phụ cột đơn: XP-1( mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà phụ cột đơn: XP-2( mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà lắp chống sét van đường dây( mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Giằng cột: GC-14( mạ kẽm) | Tại Chương V | 8 | Bộ |
| 22 | Giằng cột: GC-16( mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Giằng cột: GC-18( mạ kẽm) | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 24 | Dây nhôm buộc cổ sứ (Nhôm fi4,1m dài 1,5m - tách từ dây A95) | Tại Chương V | 28 | m |
| 25 | Tiếp địa đường dây( mạ kẽm) | Tại Chương V | 21 | Bộ |
| 26 | Tiếp địa Rcsv trên cột LT12( mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Tiếp địa Rcsv trên cột LT14( mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Móng cột MT-12 | Tại Chương V | 8 | Móng |
| 29 | Móng cột MT-14 | Tại Chương V | 7 | Móng |
| 30 | Móng cột MT-16 | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 31 | Móng cột MT-18 | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 32 | Móng cột MTK-12 | Tại Chương V | 5 | Móng |
| 33 | Móng cột MTK-14 | Tại Chương V | 8 | Móng |
| 34 | Móng cột MTK-16 | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 35 | Móng cột MTK-18 | Tại Chương V | 5 | Móng |
| 36 | Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-3 | Tại Chương V | 21 | Bộ |
| 37 | Công tác xây dựng tiếp địa đường dây cột chống sét van (M) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Vận chuyển đất đổ thải | Tại Chương V | 126,56 | M3 |
| Y | I.4. Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột LT12 | Tại Chương V | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi xà trung thế <50kg | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-22kV | Tại Chương V | 3 | Quả |
| Z | I.5. Thí nghiệm (B Thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Tại Chương V | 24 | Vị trí |
| AA | II. Đường Trung thế | |||
| AB | I.1. Thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | MBA 250kVA-22/0,4kV | Tại Chương V | 3 | máy |
| 2 | MBA 400kVA-22/0,4kV | Tại Chương V | 1 | máy |
| 3 | MBA 160kVA-10(35)/0,4kV | Tại Chương V | 1 | máy |
| 4 | MBA 250kVA-10(35)/0,4kV | Tại Chương V | 1 | máy |
| 5 | MBA 250kVA-35/0,4kV | Tại Chương V | 4 | máy |
| 6 | Tủ điện 450V-250A: 3ATM nhánh (200+2x150), ATM tổng 250A điều chỉnh dòng (ngoài trời) | Tại Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời | Tại Chương V | 8 | tủ |
| 8 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời | Tại Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | Tại Chương V | 6 | bộ |
| AC | Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12(190)-9,0 | Tại Chương V | 11 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14(190)-9,2 | Tại Chương V | 2 | cột |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV – 100A | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Sứ đỡ 24kV + ty MKNN (R33) | Tại Chương V | 73 | quả |
| 6 | Sứ đỡ 35kV + ty MKNN (R33) | Tại Chương V | 85 | quả |
| 7 | Chuỗi néo CN 35kV + PK dùng cho dây trần | Tại Chương V | 6 | chuỗi |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 1 lỗ | Tại Chương V | 147 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 1 lỗ | Tại Chương V | 100 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M16 1 lỗ | Tại Chương V | 80 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M95 1 lỗ | Tại Chương V | 20 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M120 1 lỗ | Tại Chương V | 38 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M240 1 lỗ | Tại Chương V | 48 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bulong 25-150mm2 | Tại Chương V | 36 | cái |
| 16 | Dây buộc cổ sứ đơn định hình bằng nhựa Silicon 70-95mm2 | Tại Chương V | 72 | cái |
| 17 | Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi (trên + dưới) | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Chụp bảo vệ chống sét van | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2) | Tại Chương V | 102 | m |
| 20 | Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 (35kV/Cu/XLPE-1x50mm2) | Tại Chương V | 168 | m |
| 21 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Tại Chương V | 117 | m |
| 22 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Tại Chương V | 150 | m |
| 23 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| 24 | Cáp đồng nhiều sợi M35 | Tại Chương V | 60 | m |
| 25 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| AD | Thiết bị B cấp B lắp | |||
| 1 | Tủ + Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | Tại Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Tủ + Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | Tại Chương V | 1 | bộ |
| AE | Vật liệu B cấp B lắp (B thực hiện) | |||
| 1 | Modem GPRS/3G cho công tơ 3 pha | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-D-2,4 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-K-2,4 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đón dây lệch 2 pha dọc tuyến: XĐD-LD-2,4 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-N-2,4 (Sứ đứng) (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV-2,4 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-1-2,4 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2-2,4 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Giá MBA: GMBA-2,4 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Ghế thao tác: GTT-2,4 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV-2,4 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ lệch sứ trung gian: XTG-1-2,4 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ lệch sứ trung gian: XTG-2-2,4 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Giá MBA lệch : GMBAL-2,4 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế thao tác lệch: GTTL-2,4 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-Đ-2,6 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-K-2,6 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-N-2,6 chuỗi néo (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV-2,6 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-1-2,6 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2-2,6 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 22 | Giá MBA: GMBA-2,6 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Ghế thao tác: GTT-2,6 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Xà phụ XP-1 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà phụ XP-2 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà trung gian đỡ dây xuống 1 cột tròn: XTG1-1T (mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Xà trung gian đỡ dây xuống 2 cột tròn: XTG1-2T (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 1 cột tròn: XSI&CSV-1T (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 2 cột tròn: XSI&CSV-1T (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian 1 cột tròn: XTG2-1T (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian 2 cột tròn: XTG2-2T (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Giá MBA: GMBA-1T (mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Ghế thao tác: GTT-1T (mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ tủ hạ áp: GĐT (mạ kẽm) | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ cáp lực: GCL (mạ kẽm) | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 36 | Thang sắt: TT (mạ kẽm) | Tại Chương V | 11 | Bộ |
| 37 | Sứ hạ thế đỡ cáp lực mặt máy A30 | Tại Chương V | 80 | quả |
| 38 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-32/25 | Tại Chương V | 205 | m |
| 39 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65 | Tại Chương V | 220 | m |
| 40 | Ghíp bọc 22kV dùng cho dây bọc 70 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 41 | Kẹp quai + kẹp hotline | Tại Chương V | 9 | bộ |
| 42 | Chụp cực cao thế MBA | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 43 | Chụp cực hạ thế MBA | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 44 | Ống co ngót 3 màu (xanh, đỏ, vàng) | Tại Chương V | 50 | m |
| 45 | Keo bọt nở chống thấm | Tại Chương V | 10 | bình |
| 46 | Khóa đồng tủ hạ thế | Tại Chương V | 10 | Cái |
| 47 | Biển báo an toàn + tên trạm | Tại Chương V | 20 | Cái |
| 48 | Dây buộc cổ sứ (Nhôm fi4,1mm dài 1,5m - tách từ dây A95) | Tại Chương V | 8 | m |
| 49 | Dây nối tiếp địa TBA | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 50 | Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐT-2 | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 51 | Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa trạm TĐT-2 | Tại Chương V | 10 | Bộ |
| 52 | Móng cột TBA: MT-12 | Tại Chương V | 11 | Móng |
| 53 | Móng cột TBA: MT-14 | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 54 | Vận chuyển đất đổ thải | Tại Chương V | 30,97 | m3 |
| AF | Đường dây hạ thế | |||
| AG | Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 | Tại Chương V | 28 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | Tại Chương V | 6 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-5,4 | Tại Chương V | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông H-7,5B | Tại Chương V | 42 | Cột |
| 5 | Kẹp treo cáp 4x120 | Tại Chương V | 24 | Cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp 4x120 | Tại Chương V | 202 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Tại Chương V | 112 | Cái |
| 8 | Ghíp rẽ nhánh GN-2 | Tại Chương V | 256 | cái |
| 9 | Ghíp đấu nối hộp chia dây xuống công tơ | Tại Chương V | 53 | cái |
| 10 | Đai thép + khóa đai hộp công tơ | Tại Chương V | 32 | bộ |
| 11 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Tại Chương V | 3.388 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Tại Chương V | 128 | m |
| AH | Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Cổ dề cột vuông đơn: CDV-Đ (mạ kẽm) | Tại Chương V | 41 | Bộ |
| 2 | Cổ dề cột vuông đôi dọc tuyến: CDV-KD (mạ kẽm) | Tại Chương V | 17 | Bộ |
| 3 | Cổ dề cột vuông đôi ngang tuyến: CDV-KN (mạ kẽm) | Tại Chương V | 13 | Bộ |
| 4 | Cổ dề cột tròn đơn lắp trên cột trung thế: CDT-Đ (mạ kẽm) | Tại Chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Cổ dề cột tròn đơn: CDT-Đ (mạ kẽm) | Tại Chương V | 54 | Bộ |
| 6 | Cổ dề cột tròn đôi dọc tuyến: CDT-KD (mạ kẽm) | Tại Chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Cổ dề cột tròn đôi ngang tuyến: CDT-KN (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Móng ghép đơn vuông H7,5 | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột đơn vuông: MH-2 | Tại Chương V | 27 | Móng |
| 10 | Móng cột đơn LT8.5: MLT-2 | Tại Chương V | 22 | Móng |
| 11 | Móng cột đôi LT8.5: MĐLT-2 | Tại Chương V | 3 | Móng |
| 12 | Móng cột đơn LT10: MLT-3 | Tại Chương V | 4 | Móng |
| 13 | Móng cột đôi LT10: MĐLT-3 | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột đôi2 LT1: MĐLT-4 | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột đôi vuông H7,5 : MĐH-2 | Tại Chương V | 7 | Móng |
| 16 | Vận chuyển đất đổ thải | Tại Chương V | 86,69 | M3 |
| AI | Phá dỡ hoàn trả(B thực hiện) | |||
| 1 | Hoàn trả Móng cột đơn vuông | Tại Chương V | 7 | Móng |
| 2 | Hoàn trả Móng cột đôi: MLT-2 | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Hoàn trả Móng ghép | Tại Chương V | 1 | Móng |
| AJ | Tháo dỡ lắp lại, thu hồi B thực hiện | |||
| AK | Tháo dỡ lắp đặt lại (B Thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Tại Chương V | 4 | hòm |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Tại Chương V | 4 | hòm |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3fa | Tại Chương V | 7 | hòm |
| 4 | Tháo, lắp hộp phân dây HPD | Tại Chương V | 1 | Hộp |
| 5 | Căng lại dây AL/XLPE - 4x95 | Tại Chương V | 0,146 | km |
| 6 | Căng lại dây AL/XLPE - 4x70 | Tại Chương V | 0,234 | km |
| AL | Tháo dỡ thu hồi (B Thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H 8,5 | Tại Chương V | 11 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H7,5 | Tại Chương V | 4 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H6,5 | Tại Chương V | 9 | cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cổ dề cột vuông đơn: | Tại Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 4x50 | Tại Chương V | 0,128 | km |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 4x35 | Tại Chương V | 0,194 | km |
| AM | C. Hạng mục 3: Cải tạo đường trục và các nhánh lộ 476, 478, 479, 370, 371, 372 E1.53; 471, 374, 378 E1.7; nhánh mạch vòng 476-478, 477-478 E1.53 Ba Vì | |||
| AN | Đường dây trung thế | |||
| AO | I.1. Thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | Tại Chương V | 2 | Bộ/3 pha |
| 2 | Chống sét van 22kV | Tại Chương V | 6 | Bộ/3 pha |
| 3 | Chống sét van 35kV | Tại Chương V | 4 | Máy |
| AP | I.2. Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Tại Chương V | 143 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 | Tại Chương V | 22 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 | Tại Chương V | 37 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | Tại Chương V | 10 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 | Tại Chương V | 12 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 (G6+N10) | Tại Chương V | 8 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 (G6+N10) | Tại Chương V | 2 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2(G8+N10) | Tại Chương V | 16 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 (G8+N10) | Tại Chương V | 4 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13(G8+N10) | Tại Chương V | 12 | Cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 (G10+N10) | Tại Chương V | 4 | Cột |
| 12 | Sứ đứng 22kV (cả ty) | Tại Chương V | 129 | Quả |
| 13 | Sứ đứng 35kV (cả ty) | Tại Chương V | 280 | Quả |
| 14 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần 70-150 | Tại Chương V | 132 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn bọc 70-150 | Tại Chương V | 30 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn bọc 70-150 | Tại Chương V | 30 | Chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần 70-120 | Tại Chương V | 324 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần 150 | Tại Chương V | 33 | Chuỗi |
| 19 | Ðầu cốt đồng M50 | Tại Chương V | 80 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Tại Chương V | 12 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Tại Chương V | 6 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Tại Chương V | 30 | Cái |
| 23 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | Tại Chương V | 12 | Cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bu lông, A50-240 | Tại Chương V | 366 | Cái |
| 25 | Dây buộc cổ sứ định hình dùng cho dây bọc 70-120 | Tại Chương V | 42 | sợi |
| 26 | Cáp đồng nhiều sợi M50 (đấu nối CSV ) | Tại Chương V | 40 | m |
| 27 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | Tại Chương V | 4.257 | m |
| 28 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | Tại Chương V | 11.481 | m |
| 29 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2 | Tại Chương V | 3.864 | m |
| 30 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | Tại Chương V | 3.966 | m |
| 31 | Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70-22kV | Tại Chương V | 1.968 | m |
| 32 | Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-120-35kV | Tại Chương V | 603 | m |
| AQ | Vật liệu cáp ngầm A cấp B lắp | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 3 x 150mm2 24KV | Tại Chương V | 1 | HỘP |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời 24kV | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W -3x150mm2 | Tại Chương V | 508 | m |
| AR | Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Xà Ðỡ thẳng 3 pha X1-22 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Xà Ðỡ vượt 3 pha lệch sứ đứng X2-3T22 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Xà néo đơn 3 bằng sứ chuỗi X2C-22 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà néo kép 3 bằng cột dọc tuyến sứ chuỗi X2C-KD22 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 11 | Bộ |
| 5 | Xà néo kép 3 pha tam giác cột ngang tuyến sứ chuỗi X2C-KN22 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Xà néo kép 3 pha dọc cột dọc tuyến X2C-KD3T22 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Xà néo kép 3 pha dọc cột ngang tuyến X2C-KN3T22 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Xà Ðỡ vượt 3 pha lệch sứ đứng X2-3T35 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà Ðỡ thẳng 3 pha X1-35 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 62 | Bộ |
| 10 | Xà Ðỡ vượt 3 pha X2-35 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Xà néo đơn 3 bằng sứ chuỗi X2C-35 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Xà néo đơn 3 pha lệch sứ chuổi X2C-3T35 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Xà néo kép 3 pha tam giác cột ngang tuyến sứ chuỗi X2C-KN35 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 15 | Bộ |
| 14 | Xà néo kép 3 pha dọc cột ngang tuyến X2C-KN3T35 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Xà néo kép 3 bằng cột dọc tuyến sứ chuỗi X2C-KD35 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 23 | Bộ |
| 16 | Xà néo kép 3 pha dọc cột dọc tuyến X2C-KD3T35 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà phụ 1 pha XP-1 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ 3 pha kép cột ngang tuyến XRK-3N (mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ 3 pha kép cột dọc tuyến XRK-3D (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ 3 pha kép cột dọc tuyến sứ chuỗi XRK-3D(SC) (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà cầu dao và CSV 22kV XCD-CSV-22 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Thang sắt TS-3 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Colie ôm (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Gông cột đúp, GK-12 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 28 | Bộ |
| 25 | Gông cột đúp, GK-14 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 16 | Bộ |
| 26 | Gông cột đúp, GK-16 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 27 | Gông cột đúp, GK-18 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 11 | Bộ |
| 28 | Gông cột đúp, GK-20 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Ghế cách điện GCĐ-1 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Dây buộc cổ sứ (nhôm phi 4,1mm dài 1,5m - tách từ dây A95) | Tại Chương V | 325 | sợi |
| 31 | Biển báo, BB | Tại Chương V | 191 | Cái |
| 32 | Tiếp địa RC-2 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 36 | Bộ |
| 33 | Tiếp địa, RC-3 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 155 | Bộ |
| 34 | Dây đấu nối tiếp địa thiết bị phi 10 | Tại Chương V | 120 | m |
| 35 | Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-2 | Tại Chương V | 36 | Bộ |
| 36 | Công tác xây dựng tiếp địa đường dây RC-3 | Tại Chương V | 155 | Bộ |
| 37 | Móng cột M-12 | Tại Chương V | 109 | Móng |
| 38 | Móng cột M-14 | Tại Chương V | 27 | Móng |
| 39 | Móng cột M-18 | Tại Chương V | 10 | Móng |
| 40 | Móng cột đúp MK-12 | Tại Chương V | 28 | Móng |
| 41 | Móng cột đúp MK-14 | Tại Chương V | 16 | Móng |
| 42 | Móng cột đúp MK-16 | Tại Chương V | 5 | Móng |
| 43 | Móng cột đúp MK-18 | Tại Chương V | 11 | Móng |
| 44 | Móng cột đúp MK-20 | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 45 | Vận chuyển đất đổ thải | Tại Chương V | 685,14 | m3 |
| AS | Vật liệu cáp ngầm B cấp B lắp | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp MBC | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Công tác xây dựng hào cáp block | Tại Chương V | 30 | m |
| 3 | Gạch chỉ 220x105x60 | Tại Chương V | 300 | viên |
| 4 | Cát vàng | Tại Chương V | 1,89 | m3 |
| 5 | Cát đen đổ nền | Tại Chương V | 3,78 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp 0,2m | Tại Chương V | 30 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE195/150 | Tại Chương V | 480 | m |
| 8 | Quấn cao su non | Tại Chương V | 12 | cuộn |
| 9 | Tháo lắp đặt lại tấm đan bê tông | Tại Chương V | 16 | tấm |
| AT | Tháo dỡ lắp đặt, thu hồi (B thực hiện) | |||
| AU | Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện) | |||
| AV | Thiết bị tháo rỡ, lắp đặt lại (B Thực hiện) | |||
| 1 | Tháo lắp tụ bù | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo lắp cầu dao 24kV | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ cầu dao 35kV | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo lắp SI | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo lắp Chống sét van | Tại Chương V | 6 | bộ |
| AW | Vật liệu tháo rỡ, lắp đặt lại (B Thực hiện) | |||
| 1 | Căng lại dây dây nhôm lõi thép AC tiết diện dây 70mm2 | Tại Chương V | 7,434 | km |
| 2 | Căng lại dây dây nhôm A tiết diện dây 120mm2 | Tại Chương V | 21,84 | km |
| 3 | Tháo lắp lại Xà Ðỡ thẳng 3 pha X1-35 (tl) | Tại Chương V | 27 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại Xà Ðỡ vượt 3 pha X2-35 (tl) | Tại Chương V | 13 | Bộ |
| 5 | Tháo lắp lại Xà Ðỡ vượt 3 pha X2-22 (tl) | Tại Chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp lại Xà néo đơn 3 bằng sứ chuỗi X2C-35 (tl) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp lại Xà néo kép bằng ngang tuyến sứ chuỗi X2C-KN35 (tl) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Tháo lắp lại Xà néo kép bằng ngang tuyến sứ chuỗi X2C-KN22 (tl) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo lắp lại Xà néo góc pi X2C-II-KN35 (tl) | Tại Chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Tháo lắp lại Xà néo góc kép 3 tầng ngang tuyếnX2C-3T-KN35 (tl) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo lắp lại Xà néo góc kép 2 tầng ngang tuyếnX2C-2T-KN35 (tl) | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Tháo lắp lại Xà rẽ XR (tl) | Tại Chương V | 14 | Bộ |
| 13 | Tháo lắp lại sứ đứng gốm SĐ-22kV (tl) | Tại Chương V | 61 | Quả |
| 14 | Tháo lắp lại sứ đứng gốm SĐ-35kV (tl) | Tại Chương V | 273 | Quả |
| 15 | Tháo lắp lại sứ chuỗi (tl) | Tại Chương V | 6 | chuỗi |
| 16 | Tháo lắp lại sứ chuỗi (tl) | Tại Chương V | 294 | chuỗi |
| AX | Tháo dỡ thu hồi (B Thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H8,5 | Tại Chương V | 9 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT10 | Tại Chương V | 144 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT12 | Tại Chương V | 25 | cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột LT14 | Tại Chương V | 2 | cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột LT16 | Tại Chương V | 6 | cột |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Xà Ðỡ thẳng 3 pha X1-35 | Tại Chương V | 29 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Xà Ðỡ thẳng 3 pha X1-22 | Tại Chương V | 9 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Xà Ðỡ vượt 3 pha X2-35 | Tại Chương V | 21 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Xà Ðỡ vượt 3 pha X2-22 | Tại Chương V | 12 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo đơn 3 bằng sứ chuỗi X2C-35 | Tại Chương V | 9 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo đơn 3 bằng sứ chuỗi X2C-22 | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ góc ngang tuyếnX2-KD22 | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ góc ngang tuyến X2-KN22 | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo kép bằng ngang tuyến sứ chuỗi X2C-KN35 | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo kép bằng ngang tuyến sứ chuỗi X2C-KN22 | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc pi X2C-II-KN35 | Tại Chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc 3 tầng X2C-3T35 | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc kép 2 tầng ngang tuyếnX2C-2T-KN35 | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi Xà rẽ XR | Tại Chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-22kV | Tại Chương V | 146 | Quả |
| 21 | Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-35kV | Tại Chương V | 224 | Quả |
| 22 | Thu hồi sứ chuỗi | Tại Chương V | 18 | chuỗi |
| 23 | Thu hồi sứ chuỗi | Tại Chương V | 96 | chuỗi |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi cáp AC70 | Tại Chương V | 14,862 | Km |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi cáp AC50 | Tại Chương V | 6,993 | Km |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi cáp AC35 | Tại Chương V | 1,554 | Km |
| AY | Thí nghiệm (B Thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Tại Chương V | 191 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột | Tại Chương V | 1 | sợi |
| AZ | Hoàn trả mặt bằng (B thực hiện) | |||
| 1 | Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block | Tại Chương V | 15 | m2 |
| BA | Hạng mục 4: Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện ba vì năm 2021 đợt 1 | |||
| BB | Thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 800A, ngoài trời | Tại Chương V | 1 | tủ |
| BC | Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5(190)-4,3 | Tại Chương V | 24 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5(190)-5,0 | Tại Chương V | 39 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10(190)-4,3 | Tại Chương V | 17 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10(190)-5,0 | Tại Chương V | 4 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12(190)-5,4 | Tại Chương V | 3 | Cột |
| 6 | Cột bê tông H-7,5B | Tại Chương V | 312 | Cột |
| 7 | Cột bê tông H-7,5C | Tại Chương V | 120 | Cột |
| 8 | Kẹp treo cáp 4x120 | Tại Chương V | 196 | Cái |
| 9 | Kẹp treo cáp 4x95 | Tại Chương V | 213 | Cái |
| 10 | Kẹp treo cáp 4x70 | Tại Chương V | 73 | Cái |
| 11 | Kẹp treo cáp 4x50 | Tại Chương V | 90 | Cái |
| 12 | Kẹp hãm cáp 4x95 | Tại Chương V | 453 | Cái |
| 13 | Kẹp hãm cáp 4x120 | Tại Chương V | 594 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 1 lỗ | Tại Chương V | 14 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 1 lỗ | Tại Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 1 lỗ | Tại Chương V | 92 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 1 lỗ | Tại Chương V | 80 | Cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai hòm công tơ, HPD | Tại Chương V | 833 | bộ |
| 19 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong (đấu hòm công tơ) | Tại Chương V | 2.209 | cái |
| 20 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong (đấu nối dây) | Tại Chương V | 1.173 | cái |
| 21 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong (đấu nối TĐ) | Tại Chương V | 387 | cái |
| 22 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | Tại Chương V | 10.537 | m |
| 23 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | Tại Chương V | 11.111 | m |
| 24 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | Tại Chương V | 4.062 | m |
| 25 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 | Tại Chương V | 5.927 | m |
| 26 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 | Tại Chương V | 4 | m |
| 27 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | Tại Chương V | 2 | m |
| 28 | Đai thép+ Khóa đai | Tại Chương V | 362 | cái |
| BD | Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Cổ dề cột vuông đơn: CDV-Đ (mạ kẽm) | Tại Chương V | 645 | Bộ |
| 2 | Cổ dề cột vuông đôi dọc tuyến: CDV-KD (mạ kẽm) | Tại Chương V | 135 | Bộ |
| 3 | Cổ dề cột vuông đôi ngang tuyến: CDV-KN (mạ kẽm) | Tại Chương V | 25 | Bộ |
| 4 | Cổ dề cột tròn đơn: CDT-Đ (mạ kẽm) | Tại Chương V | 201 | Bộ |
| 5 | Cổ dề cột tròn đôi dọc tuyến: CDT-KD (mạ kẽm) | Tại Chương V | 14 | Bộ |
| 6 | Cổ dề cột tròn đôi ngang tuyến: CDT-KN (mạ kẽm) | Tại Chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Chụp đầu cột ly tâm đơn (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà lánh cột vuông đơn (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà lánh cột ly tâm đơn (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thanh line bắt sau ATM nhánh Cu-25x8 | Tại Chương V | 45 | Cái |
| 11 | Đầu cốt A50 | Tại Chương V | 25 | Cái |
| 12 | Băng dính cách điện | Tại Chương V | 140 | cuộn |
| 13 | Dây AV50 đấu nối RLL hiện trạng | Tại Chương V | 20 | m |
| 14 | Tiếp địa RLL mạ kẽm | Tại Chương V | 181 | bộ |
| 15 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Tại Chương V | 543 | m |
| 16 | Đầu cốt A50 | Tại Chương V | 181 | cái |
| 17 | Dây nhôm AV50 | Tại Chương V | 144,8 | m |
| 18 | Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RLL | Tại Chương V | 181 | Bộ |
| 19 | Móng ghép | Tại Chương V | 5 | Móng |
| 20 | Móng cột đơn vuông: MH-2 | Tại Chương V | 343 | Móng |
| 21 | Móng cột đôi vuông: MĐH-2 | Tại Chương V | 41 | Móng |
| 22 | Móng cột đơn ly tâm: MLT-3 | Tại Chương V | 19 | Móng |
| 23 | Móng cột đôi ly tâm: MĐLT-2 | Tại Chương V | 2 | Móng |
| 24 | Móng cột đơn ly tâm: MLT-2 | Tại Chương V | 61 | Móng |
| 25 | Móng cột đôi ly tâm: MĐLT-3 | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 26 | Móng cột đơn ly tâm: MLT-4 | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 27 | Móng cột đôi ly tâm: MĐLT-4 | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 28 | Kè móng cột vuông đôi | Tại Chương V | 3 | Móng |
| 29 | Kè móng cột vuông đơn | Tại Chương V | 21 | Móng |
| 30 | Vận chuyển đất đổ thải | Tại Chương V | 538,52 | m3 |
| BE | Phần phá dỡ, hoàn trả (B thực hiện) | |||
| 1 | Móng cột đơn vuông: MH-2(BT) | Tại Chương V | 192 | Móng |
| 2 | Móng cột đôi vuông: MĐH-2(BT) | Tại Chương V | 15 | Móng |
| 3 | Móng cột đơn ly tâm: MLT-3(BT) | Tại Chương V | 8 | Móng |
| 4 | Móng cột đôi ly tâm: MĐLT-2(BT) | Tại Chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột đơn ly tâm: MLT-2(BT) | Tại Chương V | 38 | Móng |
| 6 | Móng ghép | Tại Chương V | 5 | Móng |
| BF | Tháo dỡ, lắp đặt lại (B thực hiện) | |||
| BG | Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Tại Chương V | 11 | hòm |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Tại Chương V | 90 | hòm |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Tại Chương V | 250 | hòm |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H6 | Tại Chương V | 6 | hòm |
| 5 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3fa | Tại Chương V | 65 | hòm |
| 6 | Tháo dỡ lắp đặt lại lại hộp phân dây | Tại Chương V | 52 | hộp |
| 7 | Tháo, lắp đặt lại cổ dề cột vuông đơn: CDV-Đ | Tại Chương V | 148 | bộ |
| 8 | Tháo lắp đặt lại cổ dề cột vuông đôi dọc tuyến: CDV-KD | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo lắp đặt lại cổ dề cột vuông đôi ngang tuyến: CDV-KN | Tại Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Tháo lắp đặt lại cổ dề cột tròn đơn: CDT-Đ | Tại Chương V | 11 | bộ |
| 11 | Tháo lắp đặt lại cổ dề cột tròn đôi dọc tuyến: CDT-KD | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Căng lại cáp AL/XLPE 4x120 | Tại Chương V | 1,457 | km |
| 13 | Căng lại cáp AL/XLPE 4x95 | Tại Chương V | 4,819 | km |
| 14 | Căng lạii cáp AL/XLPE 4x70 | Tại Chương V | 2,417 | km |
| 15 | Căng lại AL/XLPE 4x50 | Tại Chương V | 2,2 | km |
| 16 | Căng lại cáp AL/XLPE 4x35 | Tại Chương V | 0,339 | km |
| 17 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Tại Chương V | 12 | hòm |
| 18 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Tại Chương V | 81 | hòm |
| 19 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Tại Chương V | 255 | hòm |
| 20 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H6 | Tại Chương V | 5 | hòm |
| 21 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3fa | Tại Chương V | 70 | hòm |
| 22 | Tháo dỡ lắp đặt lại lại hộp phân dây | Tại Chương V | 67 | hộp |
| BH | Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H 8,5 | Tại Chương V | 42 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H7,5 | Tại Chương V | 144 | cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H6,5 | Tại Chương V | 74 | cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột H5,5 | Tại Chương V | 5 | cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi cột tự đúc | Tại Chương V | 17 | cột |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cổ dề cột vuông đơn: CDV-Đ | Tại Chương V | 97 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cổ dề cột vuông đôi dọc tuyến: CDV-KD | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi đặt lại cổ dề cột vuông đôi ngang tuyến: CDV-KN | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cổ dề cột tròn đơn: CDT-Đ | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi xà XĐV-4 | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi xà XKV-4 | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 4x120 | Tại Chương V | 0,14 | km |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 4x95 | Tại Chương V | 1,723 | km |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 4x70 | Tại Chương V | 2,006 | km |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 4x50 | Tại Chương V | 2,847 | km |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 4x35 | Tại Chương V | 0,9 | km |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 2x50 | Tại Chương V | 0,739 | km |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 2x35 | Tại Chương V | 1,701 | km |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi cáp AV70 | Tại Chương V | 0,768 | km |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi tủ hạ thế | Tại Chương V | 1 | tủ |
| BI | Thí nghiệm (B Thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Tại Chương V | 181 | vị trí |
| BJ | Hạng mục 5: Xây dựng mới TBA cấp điện cho khu tái định cư X5, xã Phú Sơn, huyện Ba Vì | |||
| BK | Đường dây trung thế | |||
| BL | Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột PC.I 16(190) - 11,0 (G6 + G10)M | Tại Chương V | 4 | cột |
| 2 | Sứ đứng VHĐ 35kV + ty sứ | Tại Chương V | 3 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV + (bao gồm phụ kiện dùng cho dây trần) | Tại Chương V | 15 | Chuỗi |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong dây AC70 | Tại Chương V | 12 | Cái |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 | 198 | m | |
| BM | Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Xà chữ nhất hãm tròn kép 1 (73,45kg/Bộ) mạ kẽm | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Xà chữ nhất hãm tròn kép 2 (74,53kg/Bộ) (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Giằng cột: GC-16 (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa đường dây (mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Dây nhôm buộc cổ sứ (Nhôm fi4,1m dài 1,5m - tách từ dây A95) | Tại Chương V | 0,75 | m |
| 6 | Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-2(M) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Móng cột MTK-16 | Tại Chương V | 2 | Móng |
| BN | Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột LT12 | Tại Chương V | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-35 | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-35kV | Tại Chương V | 8 | Quả |
| 4 | Thu hồi sứ chuỗi -35kV | Tại Chương V | 3 | Chuỗi |
| BO | Thí nghiệm (B Thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | 2 | Vị trí | |
| BP | Phần Trạm biến áp | |||
| BQ | Thiết bị A cấp B lắp | |||
| 1 | MBA 250kVA-35/0,4kV | Tại Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ hạ thế 400A-0,6kV | Tại Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Tại Chương V | 1 | Bộ/3 pha |
| BR | Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Cột PC.I 14(190) - 9,2 (ĐK ngọn cột = 190) (Thân liền) | Tại Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cầu chì tự rơi Polymer 35kV-100A | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sứ VHĐ 35kV + ty | Tại Chương V | 19 | quả |
| 4 | Chuỗi néo CN 35kV + PK dùng cho dây trần 70 | Tại Chương V | 3 | chuỗi |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Tại Chương V | 15 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 1 lỗ | Tại Chương V | 12 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M16 1 lỗ | Tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M95 1 lỗ | Tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M120 1 lỗ | 2 | cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng M240 2 lỗ | Tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulong GN-3BL-25-150 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Dây buộc cổ sứ đơn định hình bằng nhựa Silicon | Tại Chương V | 6 | cái |
| 13 | Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi (trên + dưới) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Chụp bảo vệ chống sét van | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Thanh cái 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | Tại Chương V | 24 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2 | Tại Chương V | 7 | m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 | Tại Chương V | 18 | m |
| 18 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | Tại Chương V | 2 | m |
| 19 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | Tại Chương V | 6 | m |
| 20 | Dây đấu nối tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 | Tại Chương V | 6 | m |
| BS | Thiết bị B cấp B lắp | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | Tại Chương V | 1 | tủ |
| BT | Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Modem GPRS/3G cho công tơ 3 pha | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đón dây dọc tuyến: X2-ĐT-XT (35)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI+CSV (35)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-XT (35)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Giá MBA: G-MBA-T (35)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế thao tác: GTT (35)(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ áp: GĐT(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp lực: GCL(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Thang sắt: TT(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa TBA(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Kẹp quai + kẹp hotline | Tại Chương V | 1 | bộ 3 cái |
| 12 | Chụp cực cao thế MBA | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Chụp cực hạ thế MBA | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Ống co ngót 3 màu (xanh, đỏ, vàng)(0,3m/sợi) | Tại Chương V | 0,9 | m |
| 15 | Keo bọt nở chống thấm | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Biển báo an toàn + tên trạm | Tại Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 32/25 | Tại Chương V | 9 | m |
| 18 | Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa trạm TĐT | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Móng cột TBA: MT-14 | Tại Chương V | 2 | Móng |
| BU | Thí nghiệm (B Thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm và kiểm định Máy biến áp | Tại Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1kV | Tại Chương V | 1 | tụ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Tại Chương V | 1 | H.thống |
| BV | Đường dây hạ thế | |||
| BW | Vật liệu A cấp B lắp | |||
| 1 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Tại Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Tại Chương V | 13 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Tại Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong | Tại Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120 | Tại Chương V | 342 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong (đấu nối TĐ) | Tại Chương V | 1 | cái |
| BX | Vật liệu B cấp B lắp | |||
| 1 | Gông cột trung thế (TL: 9,15 kg/Bộ) (mạ kẽm) | Tại Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Gông Cột đơn (TL: 6,47 kg/Bộ) (mạ kẽm) | Tại Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Gông Cột kép (TL: 9,78kg/Bộ ) (mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa RLL(mạ kẽm) | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 32/25 | 7,5 | m | |
| 6 | Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RLL | Tại Chương V | 1 | Bộ |
| BY | Thí nghiệm (B Thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Tại Chương V | 1 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi