Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình ĐTXD đợt 1 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244108-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/01/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp các công trình ĐTXD đợt 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20201226883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 17:26:00 đến ngày 2021-01-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,889,327,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 159,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng đường dây và TBA năm 2021 trên địa bàn các xã Chu Minh, Cam Thượng, Tản Lĩnh, Yên Bài, Cẩm Lĩnh, Phú Cường, Vạn Thắng,Tản Hồng, Tiên Phong, Ba Trại
B Đường dây trung thế
C Thiết bị A cấp B lắp
1 Chống sét van 22kV-10kA Tại Chương V 2 Bộ/3 pha
2 Chống sét van 35kV-10kA Tại Chương V 4 Bộ/3 pha
D Vật liệu A cấp B lắp
1 Cầu chì tự rơi 22kV Tại Chương V 1 Bộ/3 pha
2 Cầu chì tự rơi 35kV Tại Chương V 2 Bộ/3 pha
3 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 Tại Chương V 20 Cột
4 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 Tại Chương V 6 Cột
5 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 Tại Chương V 2 Cột
6 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 (G6+N10) Tại Chương V 8 Cột
7 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 (G8+N10) Tại Chương V 18 Cột
8 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 (G8+N10) Tại Chương V 26 Cột
9 Sứ đứng 22kV (cả ty) Tại Chương V 39 Quả
10 Sứ đứng 35kV (cả ty) Tại Chương V 185 Quả
11 Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần 70 Tại Chương V 18 Chuỗi
12 Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn bọc 70 Tại Chương V 102 Chuỗi
13 Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần 70 Tại Chương V 48 Chuỗi
14 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Tại Chương V 36 Cái
15 Đầu cốt đồng M35 Tại Chương V 48 Cái
16 Đai thép+ khóa đai Tại Chương V 9 Cái
17 Ghíp nhôm 3 bulong 25-70 Tại Chương V 111 Cái
18 Dây buộc cổ sứ định hình dùng cho dây bọc 70 Tại Chương V 132 Cái
19 Dây đồng bọc M35 bắt trung tính CSV Tại Chương V 36 m
20 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 Tại Chương V 4.743 m
21 Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70-22kV Tại Chương V 12 m
22 Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70-35kV Tại Chương V 5.175 m
E Vật liệu cáp ngầm A cấp B lắp
1 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x70mm2 - NT Tại Chương V 2 Cái
2 Hộp đầu cáp 35kV ruột đồng 3x70mm2 - NT Tại Chương V 4 Cái
3 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W -3x50mm2 Tại Chương V 150 m
4 Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W -3x50mm2 Tại Chương V 451 m
F Vật liệu B cấp B lắp
1 Xà đỡ thẳng 3 pha bằng, X1-22 (mạ kẽm) Tại Chương V 6 Bộ
2 Xà Ðỡ góc 35kV 3 pha dọc X2-3T35(mạ kẽm) Tại Chương V 17 Bộ
3 Xà Ðỡ góc 35kV 3 pha ngang X2-35(mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
4 Xà néo góc đơn 35 kV 3 pha bằng X2C-35(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
5 Xà néo góc 3 pha dọc, X2C-3T35(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
6 Xà đỡ góc 3 pha bằng, X1-35(mạ kẽm) Tại Chương V 6 Bộ
7 Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến, X2C-KN35(mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
8 Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến, X2C-KN3T35(mạ kẽm) Tại Chương V 6 Bộ
9 Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến, X2C-KD35(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
10 Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến, X2C-KD3T35(mạ kẽm) Tại Chương V 7 Bộ
11 Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến, X2C-KD22(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
12 Xà néo góc kép 22kV 3 pha bằng cột ngang tuyến X2C-KN22(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
13 Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-22-3L(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
14 Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-35-3L(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
15 Xà rẽ 3 pha cột đơn sứ chuỗi XR-35-3L(SC)(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
16 Xà rẽ 3 pha kép cột ngang tuyến XRK-35-3N(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
17 Xà chống sét van XCS-1(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
18 Xà đỡ cầu chì và XCC-CSV-1(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
19 Xà đỡ cáp ngầm XĐC-1(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
20 Ghế cách điện GCĐ-1(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
21 Thang sắt(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
22 Colie ôm cáp(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
23 Gông cột đúp, GK-12(mạ kẽm) Tại Chương V 7 Bộ
24 Gông cột đúp, GK-16(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
25 Gông cột đúp, GK-18(mạ kẽm) Tại Chương V 13 Bộ
26 Tiếp địa (khoan), RÔ-2 (mạ kẽm) Tại Chương V 6 Bộ
27 Tiếp địa, RC-2(mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
28 Tiếp địa, RC-3(mạ kẽm) Tại Chương V 34 Bộ
29 Dây đấu nối tiếp địa thiết bị Φ 10(mạ kẽm) Tại Chương V 22 kg
30 Ống co ngót nhiệt (0,3m) Tại Chương V 18 Sợi
31 Dây buộc cổ sứ (nhôm phi 4,1mm dài 1,5m - tách từ dây A95) Tại Chương V 36 Sợi
32 Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai) Tại Chương V 3 cái
33 Sơn biển báo, BB Tại Chương V 58 Cái
34 Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RÔ-2 Tại Chương V 6 Bộ
35 Công tác xây dựng tiếp địa đường dây RC-2 Tại Chương V 4 Bộ
36 Công tác xây dựng tiếp địa đường dây RC-3 Tại Chương V 34 Bộ
37 Móng cột M-12 Tại Chương V 12 Móng
38 Móng cột M-14 Tại Chương V 2 Móng
39 Móng cột M-16 Tại Chương V 4 Móng
40 Móng cột M-18 Tại Chương V 18 Móng
41 Móng cột đúp MK-12 Tại Chương V 7 Móng
42 Móng cột đúp MK-16 Tại Chương V 2 Móng
43 Móng cột đúp MK-18 Tại Chương V 13 Móng
44 Vận chuyển đất đổ thải Tại Chương V 285 m3
G Vật liệu cáp ngầm B cấp B lắp
1 Hào cáp đơn 22kv đi dưới đường bê tông Tại Chương V 122 m
2 Cát đen đổ nền Tại Chương V 9,88 m3
3 Gạch chỉ 220x105x60 Tại Chương V 1.098 viên
4 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Tại Chương V 122 m
5 Hào cáp đơn 35kv đi dưới đường bê tông Tại Chương V 395 m
6 Cát đen đổ nền Tại Chương V 64,39 m3
7 Tấm đan bê tông 0,3x1x0,7 Tại Chương V 395 tấm
8 Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m Tại Chương V 395 m
9 Ống nhựa chịu lực HDPE 110/90 Tại Chương V 535 m
10 Mốc báo hiệu cáp MBC Tại Chương V 28 Cái
11 Hoàn trả đường BTXm dày 20cm Tại Chương V 51,7 m2
H Thí nghiệm (B Thực hiện)
1 Thí nghiệm và kiểm định cáp lực, điện áp >1-35kV Tại Chương V 2 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Tại Chương V 44 Vị trí
I Phần Trạm biến áp
J Thiết bị A cấp B lắp
1 MBA 250kVA-22/0,4kV Tại Chương V 2 máy
2 Máy biến áp 400KVA-35/0,4KV Tại Chương V 2 máy
3 MBA 250kVA-35/0,4kV Tại Chương V 6 máy
4 Tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời Tại Chương V 8 tủ
5 Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời Tại Chương V 2 tủ
6 Chống sét van 22kV-10kA Tại Chương V 2 bộ
7 Chống sét van 35kV-10kA Tại Chương V 8 bộ
K Vật liệu A cấp B lắp
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 Tại Chương V 20 Cột
2 Cầu chì tự rơi 22kV, FCO-22 Tại Chương V 2 bộ
3 Cầu chì tự rơi 35kV, FCO-35 Tại Chương V 8 bộ
4 Sứ đứng 22kV (cả ty) Tại Chương V 35 quả
5 Sứ đứng 35kV (cả ty) Tại Chương V 158 quả
6 Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần 70 Tại Chương V 12 chuỗi
7 Dây buộc cổ sứ định hình (dùng cho dây bọc 70) Tại Chương V 81 cái
8 Đầu cốt đồng M16 ( 1 lỗ) Tại Chương V 80 cái
9 Đầu cốt đồng M35 ( 1 lỗ) Tại Chương V 120 cái
10 Đầu cốt đồng M50 ( 1 lỗ) Tại Chương V 150 cái
11 Đầu cốt đồng M95 ( 1 lỗ) Tại Chương V 20 cái
12 Đầu cốt đồng M120 ( 1 lỗ) Tại Chương V 44 cái
13 Đầu cốt đồng M240 (2 lỗ) Tại Chương V 48 cái
14 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Tại Chương V 30 cái
15 Ghíp nhôm 3 bulong 25-70 Tại Chương V 30 cái
16 Giáp níu dùng cho dây bọc 70, GN70-95 - 35 kV Tại Chương V 12 cái
17 Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO Tại Chương V 10 Cái
18 Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV Tại Chương V 10 Cái
19 Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ Tại Chương V 80 Cái
20 Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE/HDPE-70-22kV Tại Chương V 24 m
21 Dây nhôm lõi thép bọc ACSR/XLPE/HDPE-70-35kV Tại Chương V 144 m
22 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 (35kV/Cu/XLPE-1x50mm2) (thanh dẫn xuống MBA) Tại Chương V 30 m
23 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 (35kV/Cu/XLPE-1x50mm2) (Thanh dẫn xuống MBA) Tại Chương V 96 m
24 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2) (Thanh dẫn SI sang CSV) Tại Chương V 6 m
25 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 (35kV/Cu/XLPE-1x50mm2) (Thanh dẫn SI sang CSV) Tại Chương V 24 m
26 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 Tại Chương V 142 m
27 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Tại Chương V 144 m
28 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Tại Chương V 60 m
29 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 Tại Chương V 20 m
30 Cáp đồng nhiều sợi M35 Tại Chương V 60 m
L Thiết bị B cấp B lắp
1 Tủ +Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà Tại Chương V 8 bộ
2 Tủ +Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà Tại Chương V 2 bộ
M Vật liệu B cấp B lắp
1 Modem GPRS/3G cho công tơ 3 pha Tại Chương V 10 Bộ
2 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, XDD-22(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
3 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, XDD2-35(mạ kẽm) Tại Chương V 16 Bộ
4 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, XDN-22(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
5 Xà lắp SI và chống sét van, XSI-2,4(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
6 Xà lắp SI và chống sét van, XSI-2,6(mạ kẽm) Tại Chương V 8 Bộ
7 Xà đỡ sứ trung gian, XTG-2,4(mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
8 Xà đỡ sứ trung gian, XTG-2,6(mạ kẽm) Tại Chương V 16 Bộ
9 Giá đỡ máy biến áp, GĐM-2,4(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
10 Giá đỡ máy biến áp, GĐM-2,6(mạ kẽm) Tại Chương V 8 Bộ
11 Ghế cách điện, GCĐ-2,4(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
12 Xà đỡ cáp ngầm(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
13 Colie ôm cáp(mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
14 Ghế cách điện, GCĐ-2,6(mạ kẽm) Tại Chương V 8 Bộ
15 Thang sắt, TS-3(mạ kẽm) Tại Chương V 10 Bộ
16 Xà đỡ cáp lực hạ thế, XCL(mạ kẽm) Tại Chương V 10 Bộ
17 Giá đỡ tủ hạ thế, XĐT (mạ kẽm) Tại Chương V 10 Bộ
18 Tiếp địa trạm treo TĐT (mạ kẽm) Tại Chương V 10 Bộ
19 Ống nhựa HDPE 40/30 Tại Chương V 90 m
20 Ống nhựa HDPE 65/50 Tại Chương V 173 m
21 Ghíp bọc trung thế 22kV 1x70 (dùng cho dây bọc) Tại Chương V 6 cái
22 Ghíp bọc trung thế 35kV 1x70 (dùng cho dây bọc) Tại Chương V 36 cái
23 Cao su non Tại Chương V 39 cuộn
24 Kẹp cáp hotline CC-Hotline Tại Chương V 9 Cái
25 Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA Tại Chương V 30 Cái
26 Chụp đầu cực hạ áp MBA CCHT-MBA Tại Chương V 40 Cái
27 Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BB Tại Chương V 20 Cái
28 Keo bọt bịt ống nhựa và đáy tủ, KBBO Tại Chương V 10 hộp
29 Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa trạm TĐT Tại Chương V 10 Bộ
30 Móng cột TBA: MT-12 Tại Chương V 20 Móng
31 Vận chuyển đất đổ thải Tại Chương V 33,66 M3
N Thí nghiệm (B Thực hiện)
1 Thí nghiệm và kiểm định Máy biến áp Tại Chương V 10 Máy
2 Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1kV Tại Chương V 10 tụ
3 Thí nghiệm tiếp địa trạm Tại Chương V 10 H.thống
O Đường dây hạ thế
P Vật liệu A cấp B lắp
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 Tại Chương V 14 Cột
2 Cột bê tông H-7,5B Tại Chương V 35 Cột
3 Cột bê tông H-8,5B Tại Chương V 10 Cột
4 Kẹp treo cáp 4x120 Tại Chương V 38 Cái
5 Kẹp hãm cáp 4x120 Tại Chương V 244 Cái
6 Kẹp treo cáp 4x50 Tại Chương V 2 Cái
7 Kẹp hãm cáp 4x50 Tại Chương V 1 Cái
8 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Tại Chương V 104 Cái
9 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong Tại Chương V 208 cái
10 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Tại Chương V 3.678 m
11 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 Tại Chương V 105 m
12 Đầu cốt đồng M35 Tại Chương V 5 cái
13 Cáp đồng nhiều sợi M35 Tại Chương V 4 m
Q Vật liệu B cấp B lắp
1 Gông cột đơn GV-1 (mạ kẽm) Tại Chương V 68 Bộ
2 Gông cột đơn GV-2 (mạ kẽm) Tại Chương V 40 Bộ
3 Gông cột đơn GT-1 (mạ kẽm) Tại Chương V 10 Bộ
4 Gông cột kép GT-2 (mạ kẽm) Tại Chương V 6 Bộ
5 Gông cột đơn đi chung cột trung áp GT-3 (mạ kẽm) Tại Chương V 28 Bộ
6 Tiếp địa RLL (mạ kẽm) Tại Chương V 5 bộ
7 Ống nhựa xoắn chịu lực 32/25 Tại Chương V 15 m
8 Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RLL Tại Chương V 5 Bộ
9 Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-8,5 Tại Chương V 6 Móng
10 Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-2 Tại Chương V 4 Móng
11 Móng cột vuông ghép đôi MK-8,5 Tại Chương V 4 Móng
12 Móng cột vuông đơn MV-8,5 Tại Chương V 2 Móng
13 Móng cột vuông ghép đôi MK-7,5 Tại Chương V 8 Móng
14 Móng cột vuông đơn MV-7,5 Tại Chương V 19 Móng
15 Vận chuyển đất đổ thải Tại Chương V 47,41 M3
R Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện)
1 Tháo dỡ thu hồi cột H7,5 Tại Chương V 2 cột
S Thí nghiệm (B Thực hiện)
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Tại Chương V 5 vị trí
T Hạng mục 2: Xây dựng đường dây và TBA năm 2021 trên địa bàn các xã Phú Châu, Minh Quang, Tản Lĩnh, Vật Lại, Phú Sơn, Chu Minh, Châu Sơn, Ba Trại, Thụy An
U Đường dây trung thế
V Thiết bị A cấp B lắp
1 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly Tại Chương V 3 Bộ/3 pha
W I.2. Vật liệu A cấp B lắp
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12(190)-7.2 Tại Chương V 6 Cột
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-12(190)-9 Tại Chương V 12 Cột
3 Cột bê tông ly tâm PC.I-14(190)-9.2 Tại Chương V 9 Cột
4 Cột bê tông ly tâm PC.I-14(190)-11 Tại Chương V 14 Cái
5 Cột bê tông ly tâm PC.I-16(190)-9,2 (G6+N10) Tại Chương V 1 Cột
6 Cột bê tông ly tâm PC.I-16(190)-11 (G6+N10) Tại Chương V 4 Quả
7 Cột bê tông ly tâm PC.I-18(190)-11(M) (G8+N10) Tại Chương V 8 Chuỗi
8 Cột bê tông ly tâm PC.I-18(190)-13(M) (G8+N10) Tại Chương V 3 Cái
9 Sứ đỡ 35kV + ty MKNN (R33) Tại Chương V 82 Quả
10 Sứ đỡ 24kV + ty MKNN (R33) Tại Chương V 28 Quả
11 Chuỗi néo thủy tinh 24kV + (phụ kiện dùng cho dây trần) Tại Chương V 27 Chuỗi
12 Chuỗi néo thủy tinh 24kV +( phụ kiện giáp níu dùng cho dây bọc 70) Tại Chương V 6 Chuỗi
13 Chuỗi néo thủy tinh 35kV + (phụ kiện dùng cho dây trần) Tại Chương V 87 Chuỗi
14 Giáp níu dùng cho dây bọc (70-95mm2) Tại Chương V 6 bộ
15 Đầu cốt đồng nhôm AM70 (trung áp) Tại Chương V 9 Cái
16 Ghíp nhôm 3 bulong 25-150mm2 Tại Chương V 114 Cái
17 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 Tại Chương V 7.296 m
18 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ACSR/XLPE/HDPE-70/11 mm2 Tại Chương V 210 m
19 Dây đồng mềm tiếp địa M35 Tại Chương V 12 m
20 Cáp đồng nhiều sợi M35 Tại Chương V 24 Bộ
X Vật liệu B cấp B lắp
1 Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn: XĐT22-3N ( mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
2 Xà đỡ góc 3 pha bằng cột đơn: XĐG22-3N( mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
3 Xà đỡ góc 3 pha ngang lệch dọc cột đơn: XĐG22-3D( mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
4 Xà néo cuối kép 3 pha ngang: XNCK22-3N( mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
5 Xà néo cuối kép 3 pha dọc cột: XNCK22-3D( mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
6 Xà néo góc kép 3 pha dọc cột: XNGK22-3D( mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
7 Xà rẽ lệch 2 pha: XRL22-2L( mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
8 Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn: XĐT35-3N( mạ kẽm) Tại Chương V 9 Bộ
9 Xà đỡ góc 3 pha ngang cột đơn: XĐG35-3N( mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
10 Xà đỡ góc 3 pha dọc cột đơn: XĐG35-3D( mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
11 Xà néo góc kép 3 pha ngang: XNGK35-3N( mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
12 Xà néo góc kép 3 pha dọc cột: XNGK35-3D( mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
13 Xà néo cuối kép 3 pha ngang cột: ( mạ kẽm)XNCK35-3N Tại Chương V 9 Bộ
14 Xà rẽ lệch 2 pha: XRGK35-2L( mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
15 Xà rẽ cân 2 pha: XRGK35-2C( mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
16 Xà rẽ lệch 2 pha: XRL35-2L( mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
17 Xà rẽ lệch 3 pha: XRL35-3L( mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
18 Xà phụ cột đơn: XP-1( mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
19 Xà phụ cột đơn: XP-2( mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
20 Xà lắp chống sét van đường dây( mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
21 Giằng cột: GC-14( mạ kẽm) Tại Chương V 8 Bộ
22 Giằng cột: GC-16( mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
23 Giằng cột: GC-18( mạ kẽm) Tại Chương V 5 Bộ
24 Dây nhôm buộc cổ sứ (Nhôm fi4,1m dài 1,5m - tách từ dây A95) Tại Chương V 28 m
25 Tiếp địa đường dây( mạ kẽm) Tại Chương V 21 Bộ
26 Tiếp địa Rcsv trên cột LT12( mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
27 Tiếp địa Rcsv trên cột LT14( mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
28 Móng cột MT-12 Tại Chương V 8 Móng
29 Móng cột MT-14 Tại Chương V 7 Móng
30 Móng cột MT-16 Tại Chương V 1 Móng
31 Móng cột MT-18 Tại Chương V 1 Móng
32 Móng cột MTK-12 Tại Chương V 5 Móng
33 Móng cột MTK-14 Tại Chương V 8 Móng
34 Móng cột MTK-16 Tại Chương V 2 Móng
35 Móng cột MTK-18 Tại Chương V 5 Móng
36 Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-3 Tại Chương V 21 Bộ
37 Công tác xây dựng tiếp địa đường dây cột chống sét van (M) Tại Chương V 3 Bộ
38 Vận chuyển đất đổ thải Tại Chương V 126,56 M3
Y I.4. Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện)
1 Tháo dỡ thu hồi cột LT12 Tại Chương V 1 cột
2 Thu hồi xà trung thế <50kg Tại Chương V 1 Bộ
3 Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-22kV Tại Chương V 3 Quả
Z I.5. Thí nghiệm (B Thực hiện)
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Tại Chương V 24 Vị trí
AA II. Đường Trung thế
AB I.1. Thiết bị A cấp B lắp
1 MBA 250kVA-22/0,4kV Tại Chương V 3 máy
2 MBA 400kVA-22/0,4kV Tại Chương V 1 máy
3 MBA 160kVA-10(35)/0,4kV Tại Chương V 1 máy
4 MBA 250kVA-10(35)/0,4kV Tại Chương V 1 máy
5 MBA 250kVA-35/0,4kV Tại Chương V 4 máy
6 Tủ điện 450V-250A: 3ATM nhánh (200+2x150), ATM tổng 250A điều chỉnh dòng (ngoài trời) Tại Chương V 1 tủ
7 Tủ điện hạ áp ATM tổng 400A, ngoài trời Tại Chương V 8 tủ
8 Tủ điện hạ áp ATM tổng 630A, ngoài trời Tại Chương V 1 tủ
9 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly Tại Chương V 4 bộ
10 Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly Tại Chương V 6 bộ
AC Vật liệu A cấp B lắp
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12(190)-9,0 Tại Chương V 11 cột
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-14(190)-9,2 Tại Chương V 2 cột
3 Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A Tại Chương V 4 bộ
4 Cầu chì tự rơi 35kV – 100A Tại Chương V 6 bộ
5 Sứ đỡ 24kV + ty MKNN (R33) Tại Chương V 73 quả
6 Sứ đỡ 35kV + ty MKNN (R33) Tại Chương V 85 quả
7 Chuỗi néo CN 35kV + PK dùng cho dây trần Tại Chương V 6 chuỗi
8 Đầu cốt đồng M50 1 lỗ Tại Chương V 147 cái
9 Đầu cốt đồng M35 1 lỗ Tại Chương V 100 cái
10 Đầu cốt đồng M16 1 lỗ Tại Chương V 80 cái
11 Đầu cốt đồng M95 1 lỗ Tại Chương V 20 cái
12 Đầu cốt đồng M120 1 lỗ Tại Chương V 38 cái
13 Đầu cốt đồng M240 1 lỗ Tại Chương V 48 cái
14 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Tại Chương V 3 cái
15 Ghíp nhôm 3 bulong 25-150mm2 Tại Chương V 36 cái
16 Dây buộc cổ sứ đơn định hình bằng nhựa Silicon 70-95mm2 Tại Chương V 72 cái
17 Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi (trên + dưới) Tại Chương V 10 bộ
18 Chụp bảo vệ chống sét van Tại Chương V 10 bộ
19 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 (22kV/Cu/XLPE-1x50mm2) Tại Chương V 102 m
20 Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2 (35kV/Cu/XLPE-1x50mm2) Tại Chương V 168 m
21 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 Tại Chương V 117 m
22 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Tại Chương V 150 m
23 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 mm2 Tại Chương V 20 m
24 Cáp đồng nhiều sợi M35 Tại Chương V 60 m
25 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Tại Chương V 20 m
AD Thiết bị B cấp B lắp
1 Tủ + Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà Tại Chương V 9 bộ
2 Tủ + Tụ bù hạ thế 40kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà Tại Chương V 1 bộ
AE Vật liệu B cấp B lắp (B thực hiện)
1 Modem GPRS/3G cho công tơ 3 pha Tại Chương V 10 bộ
2 Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-D-2,4 (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
3 Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-K-2,4 (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
4 Xà đón dây lệch 2 pha dọc tuyến: XĐD-LD-2,4 (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
5 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-N-2,4 (Sứ đứng) (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
6 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV-2,4 (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
7 Xà đỡ sứ trung gian: XTG-1-2,4 (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
8 Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2-2,4 (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
9 Giá MBA: GMBA-2,4 (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
10 Ghế thao tác: GTT-2,4 (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
11 Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV-2,4 (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
12 Xà đỡ lệch sứ trung gian: XTG-1-2,4 (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
13 Xà đỡ lệch sứ trung gian: XTG-2-2,4 (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
14 Giá MBA lệch : GMBAL-2,4 (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
15 Ghế thao tác lệch: GTTL-2,4 (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
16 Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-Đ-2,6 (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
17 Xà đón dây dọc tuyến: XĐD-K-2,6 (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
18 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-N-2,6 chuỗi néo (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
19 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI&CSV-2,6 (mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
20 Xà đỡ sứ trung gian: XTG-1-2,6 (mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
21 Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2-2,6 (mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
22 Giá MBA: GMBA-2,6 (mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
23 Ghế thao tác: GTT-2,6 (mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
24 Xà phụ XP-1 (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
25 Xà phụ XP-2 (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
26 Xà trung gian đỡ dây xuống 1 cột tròn: XTG1-1T (mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
27 Xà trung gian đỡ dây xuống 2 cột tròn: XTG1-2T (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
28 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 1 cột tròn: XSI&CSV-1T (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
29 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van 2 cột tròn: XSI&CSV-1T (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
30 Xà đỡ sứ trung gian 1 cột tròn: XTG2-1T (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
31 Xà đỡ sứ trung gian 2 cột tròn: XTG2-2T (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
32 Giá MBA: GMBA-1T (mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
33 Ghế thao tác: GTT-1T (mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
34 Giá đỡ tủ hạ áp: GĐT (mạ kẽm) Tại Chương V 10 Bộ
35 Giá đỡ cáp lực: GCL (mạ kẽm) Tại Chương V 10 Bộ
36 Thang sắt: TT (mạ kẽm) Tại Chương V 11 Bộ
37 Sứ hạ thế đỡ cáp lực mặt máy A30 Tại Chương V 80 quả
38 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-32/25 Tại Chương V 205 m
39 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-85/65 Tại Chương V 220 m
40 Ghíp bọc 22kV dùng cho dây bọc 70 Tại Chương V 6 cái
41 Kẹp quai + kẹp hotline Tại Chương V 9 bộ
42 Chụp cực cao thế MBA Tại Chương V 10 bộ
43 Chụp cực hạ thế MBA Tại Chương V 10 bộ
44 Ống co ngót 3 màu (xanh, đỏ, vàng) Tại Chương V 50 m
45 Keo bọt nở chống thấm Tại Chương V 10 bình
46 Khóa đồng tủ hạ thế Tại Chương V 10 Cái
47 Biển báo an toàn + tên trạm Tại Chương V 20 Cái
48 Dây buộc cổ sứ (Nhôm fi4,1mm dài 1,5m - tách từ dây A95) Tại Chương V 8 m
49 Dây nối tiếp địa TBA Tại Chương V 10 Bộ
50 Bộ tiếp địa TBA trên 2 cột: TĐT-2 Tại Chương V 10 Bộ
51 Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa trạm TĐT-2 Tại Chương V 10 Bộ
52 Móng cột TBA: MT-12 Tại Chương V 11 Móng
53 Móng cột TBA: MT-14 Tại Chương V 2 Móng
54 Vận chuyển đất đổ thải Tại Chương V 30,97 m3
AF Đường dây hạ thế
AG Vật liệu A cấp B lắp
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-4,3 Tại Chương V 28 Cột
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 Tại Chương V 6 Cột
3 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-5,4 Tại Chương V 2 Cột
4 Cột bê tông vuông H-7,5B Tại Chương V 42 Cột
5 Kẹp treo cáp 4x120 Tại Chương V 24 Cái
6 Kẹp hãm cáp 4x120 Tại Chương V 202 Cái
7 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Tại Chương V 112 Cái
8 Ghíp rẽ nhánh GN-2 Tại Chương V 256 cái
9 Ghíp đấu nối hộp chia dây xuống công tơ Tại Chương V 53 cái
10 Đai thép + khóa đai hộp công tơ Tại Chương V 32 bộ
11 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Tại Chương V 3.388 m
12 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Tại Chương V 128 m
AH Vật liệu B cấp B lắp
1 Cổ dề cột vuông đơn: CDV-Đ (mạ kẽm) Tại Chương V 41 Bộ
2 Cổ dề cột vuông đôi dọc tuyến: CDV-KD (mạ kẽm) Tại Chương V 17 Bộ
3 Cổ dề cột vuông đôi ngang tuyến: CDV-KN (mạ kẽm) Tại Chương V 13 Bộ
4 Cổ dề cột tròn đơn lắp trên cột trung thế: CDT-Đ (mạ kẽm) Tại Chương V 12 Bộ
5 Cổ dề cột tròn đơn: CDT-Đ (mạ kẽm) Tại Chương V 54 Bộ
6 Cổ dề cột tròn đôi dọc tuyến: CDT-KD (mạ kẽm) Tại Chương V 7 Bộ
7 Cổ dề cột tròn đôi ngang tuyến: CDT-KN (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
8 Móng ghép đơn vuông H7,5 Tại Chương V 1 Móng
9 Móng cột đơn vuông: MH-2 Tại Chương V 27 Móng
10 Móng cột đơn LT8.5: MLT-2 Tại Chương V 22 Móng
11 Móng cột đôi LT8.5: MĐLT-2 Tại Chương V 3 Móng
12 Móng cột đơn LT10: MLT-3 Tại Chương V 4 Móng
13 Móng cột đôi LT10: MĐLT-3 Tại Chương V 1 Móng
14 Móng cột đôi2 LT1: MĐLT-4 Tại Chương V 1 Móng
15 Móng cột đôi vuông H7,5 : MĐH-2 Tại Chương V 7 Móng
16 Vận chuyển đất đổ thải Tại Chương V 86,69 M3
AI Phá dỡ hoàn trả(B thực hiện)
1 Hoàn trả Móng cột đơn vuông Tại Chương V 7 Móng
2 Hoàn trả Móng cột đôi: MLT-2 Tại Chương V 1 Móng
3 Hoàn trả Móng ghép Tại Chương V 1 Móng
AJ Tháo dỡ lắp lại, thu hồi B thực hiện
AK Tháo dỡ lắp đặt lại (B Thực hiện)
1 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H2 Tại Chương V 4 hòm
2 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4 Tại Chương V 4 hòm
3 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3fa Tại Chương V 7 hòm
4 Tháo, lắp hộp phân dây HPD Tại Chương V 1 Hộp
5 Căng lại dây AL/XLPE - 4x95 Tại Chương V 0,146 km
6 Căng lại dây AL/XLPE - 4x70 Tại Chương V 0,234 km
AL Tháo dỡ thu hồi (B Thực hiện)
1 Tháo dỡ thu hồi cột H 8,5 Tại Chương V 11 cột
2 Tháo dỡ thu hồi cột H7,5 Tại Chương V 4 cột
3 Tháo dỡ thu hồi cột H6,5 Tại Chương V 9 cột
4 Tháo dỡ thu hồi cổ dề cột vuông đơn: Tại Chương V 12 bộ
5 Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 4x50 Tại Chương V 0,128 km
6 Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 4x35 Tại Chương V 0,194 km
AM C. Hạng mục 3: Cải tạo đường trục và các nhánh lộ 476, 478, 479, 370, 371, 372 E1.53; 471, 374, 378 E1.7; nhánh mạch vòng 476-478, 477-478 E1.53 Ba Vì
AN Đường dây trung thế
AO I.1. Thiết bị A cấp B lắp
1 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời Tại Chương V 2 Bộ/3 pha
2 Chống sét van 22kV Tại Chương V 6 Bộ/3 pha
3 Chống sét van 35kV Tại Chương V 4 Máy
AP I.2. Vật liệu A cấp B lắp
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 Tại Chương V 143 Cột
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-10 Tại Chương V 22 Cột
3 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-9,2 Tại Chương V 37 Cột
4 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 Tại Chương V 10 Cột
5 Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-13 Tại Chương V 12 Cột
6 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-9,2 (G6+N10) Tại Chương V 8 Cột
7 Cột bê tông ly tâm PC.I-16-190-13 (G6+N10) Tại Chương V 2 Cột
8 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-9,2(G8+N10) Tại Chương V 16 Cột
9 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 (G8+N10) Tại Chương V 4 Cột
10 Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13(G8+N10) Tại Chương V 12 Cột
11 Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 (G10+N10) Tại Chương V 4 Cột
12 Sứ đứng 22kV (cả ty) Tại Chương V 129 Quả
13 Sứ đứng 35kV (cả ty) Tại Chương V 280 Quả
14 Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần 70-150 Tại Chương V 132 Chuỗi
15 Chuỗi néo đơn thủy tinh 22kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn bọc 70-150 Tại Chương V 30 Chuỗi
16 Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn bọc 70-150 Tại Chương V 30 Chuỗi
17 Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần 70-120 Tại Chương V 324 Chuỗi
18 Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm phụ kiện) cho dây dẫn trần 150 Tại Chương V 33 Chuỗi
19 Ðầu cốt đồng M50 Tại Chương V 80 Cái
20 Đầu cốt đồng nhôm AM150 Tại Chương V 12 Cái
21 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Tại Chương V 6 Cái
22 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Tại Chương V 30 Cái
23 Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ Tại Chương V 12 Cái
24 Ghíp nhôm 3 bu lông, A50-240 Tại Chương V 366 Cái
25 Dây buộc cổ sứ định hình dùng cho dây bọc 70-120 Tại Chương V 42 sợi
26 Cáp đồng nhiều sợi M50 (đấu nối CSV ) Tại Chương V 40 m
27 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 Tại Chương V 4.257 m
28 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 Tại Chương V 11.481 m
29 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2 Tại Chương V 3.864 m
30 Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 Tại Chương V 3.966 m
31 Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-70-22kV Tại Chương V 1.968 m
32 Dây nhôm bọc cách điện ACSR/XLPE/HDPE-120-35kV Tại Chương V 603 m
AQ Vật liệu cáp ngầm A cấp B lắp
1 Hộp nối cáp ngầm 3 x 150mm2 24KV Tại Chương V 1 HỘP
2 Đầu cáp ngoài trời 24kV Tại Chương V 2 Cái
3 Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W -3x150mm2 Tại Chương V 508 m
AR Vật liệu B cấp B lắp
1 Xà Ðỡ thẳng 3 pha X1-22 (mạ kẽm) Tại Chương V 12 Bộ
2 Xà Ðỡ vượt 3 pha lệch sứ đứng X2-3T22 (mạ kẽm) Tại Chương V 7 Bộ
3 Xà néo đơn 3 bằng sứ chuỗi X2C-22 (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
4 Xà néo kép 3 bằng cột dọc tuyến sứ chuỗi X2C-KD22 (mạ kẽm) Tại Chương V 11 Bộ
5 Xà néo kép 3 pha tam giác cột ngang tuyến sứ chuỗi X2C-KN22 (mạ kẽm) Tại Chương V 7 Bộ
6 Xà néo kép 3 pha dọc cột dọc tuyến X2C-KD3T22 (mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
7 Xà néo kép 3 pha dọc cột ngang tuyến X2C-KN3T22 (mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
8 Xà Ðỡ vượt 3 pha lệch sứ đứng X2-3T35 (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
9 Xà Ðỡ thẳng 3 pha X1-35 (mạ kẽm) Tại Chương V 62 Bộ
10 Xà Ðỡ vượt 3 pha X2-35 (mạ kẽm) Tại Chương V 5 Bộ
11 Xà néo đơn 3 bằng sứ chuỗi X2C-35 (mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
12 Xà néo đơn 3 pha lệch sứ chuổi X2C-3T35 (mạ kẽm) Tại Chương V 3 Bộ
13 Xà néo kép 3 pha tam giác cột ngang tuyến sứ chuỗi X2C-KN35 (mạ kẽm) Tại Chương V 15 Bộ
14 Xà néo kép 3 pha dọc cột ngang tuyến X2C-KN3T35 (mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
15 Xà néo kép 3 bằng cột dọc tuyến sứ chuỗi X2C-KD35 (mạ kẽm) Tại Chương V 23 Bộ
16 Xà néo kép 3 pha dọc cột dọc tuyến X2C-KD3T35 (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
17 Xà phụ 1 pha XP-1 (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
18 Xà rẽ 3 pha kép cột ngang tuyến XRK-3N (mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
19 Xà rẽ 3 pha kép cột dọc tuyến XRK-3D (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
20 Xà rẽ 3 pha kép cột dọc tuyến sứ chuỗi XRK-3D(SC) (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
21 Xà cầu dao và CSV 22kV XCD-CSV-22 (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
22 Thang sắt TS-3 (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
23 Colie ôm (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
24 Gông cột đúp, GK-12 (mạ kẽm) Tại Chương V 28 Bộ
25 Gông cột đúp, GK-14 (mạ kẽm) Tại Chương V 16 Bộ
26 Gông cột đúp, GK-16 (mạ kẽm) Tại Chương V 5 Bộ
27 Gông cột đúp, GK-18 (mạ kẽm) Tại Chương V 11 Bộ
28 Gông cột đúp, GK-20 (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
29 Ghế cách điện GCĐ-1 (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
30 Dây buộc cổ sứ (nhôm phi 4,1mm dài 1,5m - tách từ dây A95) Tại Chương V 325 sợi
31 Biển báo, BB Tại Chương V 191 Cái
32 Tiếp địa RC-2 (mạ kẽm) Tại Chương V 36 Bộ
33 Tiếp địa, RC-3 (mạ kẽm) Tại Chương V 155 Bộ
34 Dây đấu nối tiếp địa thiết bị phi 10 Tại Chương V 120 m
35 Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-2 Tại Chương V 36 Bộ
36 Công tác xây dựng tiếp địa đường dây RC-3 Tại Chương V 155 Bộ
37 Móng cột M-12 Tại Chương V 109 Móng
38 Móng cột M-14 Tại Chương V 27 Móng
39 Móng cột M-18 Tại Chương V 10 Móng
40 Móng cột đúp MK-12 Tại Chương V 28 Móng
41 Móng cột đúp MK-14 Tại Chương V 16 Móng
42 Móng cột đúp MK-16 Tại Chương V 5 Móng
43 Móng cột đúp MK-18 Tại Chương V 11 Móng
44 Móng cột đúp MK-20 Tại Chương V 2 Móng
45 Vận chuyển đất đổ thải Tại Chương V 685,14 m3
AS Vật liệu cáp ngầm B cấp B lắp
1 Mốc báo hiệu cáp MBC Tại Chương V 4 Cái
2 Công tác xây dựng hào cáp block Tại Chương V 30 m
3 Gạch chỉ 220x105x60 Tại Chương V 300 viên
4 Cát vàng Tại Chương V 1,89 m3
5 Cát đen đổ nền Tại Chương V 3,78 m3
6 Băng báo hiệu cáp 0,2m Tại Chương V 30 m
7 Ống nhựa xoắn HDPE195/150 Tại Chương V 480 m
8 Quấn cao su non Tại Chương V 12 cuộn
9 Tháo lắp đặt lại tấm đan bê tông Tại Chương V 16 tấm
AT Tháo dỡ lắp đặt, thu hồi (B thực hiện)
AU Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện)
AV Thiết bị tháo rỡ, lắp đặt lại (B Thực hiện)
1 Tháo lắp tụ bù Tại Chương V 2 bộ
2 Tháo lắp cầu dao 24kV Tại Chương V 1 bộ
3 Bộ cầu dao 35kV Tại Chương V 3 bộ
4 Tháo lắp SI Tại Chương V 6 bộ
5 Tháo lắp Chống sét van Tại Chương V 6 bộ
AW Vật liệu tháo rỡ, lắp đặt lại (B Thực hiện)
1 Căng lại dây dây nhôm lõi thép AC tiết diện dây 70mm2 Tại Chương V 7,434 km
2 Căng lại dây dây nhôm A tiết diện dây 120mm2 Tại Chương V 21,84 km
3 Tháo lắp lại Xà Ðỡ thẳng 3 pha X1-35 (tl) Tại Chương V 27 Bộ
4 Tháo lắp lại Xà Ðỡ vượt 3 pha X2-35 (tl) Tại Chương V 13 Bộ
5 Tháo lắp lại Xà Ðỡ vượt 3 pha X2-22 (tl) Tại Chương V 7 Bộ
6 Tháo lắp lại Xà néo đơn 3 bằng sứ chuỗi X2C-35 (tl) Tại Chương V 2 Bộ
7 Tháo lắp lại Xà néo kép bằng ngang tuyến sứ chuỗi X2C-KN35 (tl) Tại Chương V 3 Bộ
8 Tháo lắp lại Xà néo kép bằng ngang tuyến sứ chuỗi X2C-KN22 (tl) Tại Chương V 1 Bộ
9 Tháo lắp lại Xà néo góc pi X2C-II-KN35 (tl) Tại Chương V 6 Bộ
10 Tháo lắp lại Xà néo góc kép 3 tầng ngang tuyếnX2C-3T-KN35 (tl) Tại Chương V 1 Bộ
11 Tháo lắp lại Xà néo góc kép 2 tầng ngang tuyếnX2C-2T-KN35 (tl) Tại Chương V 3 Bộ
12 Tháo lắp lại Xà rẽ XR (tl) Tại Chương V 14 Bộ
13 Tháo lắp lại sứ đứng gốm SĐ-22kV (tl) Tại Chương V 61 Quả
14 Tháo lắp lại sứ đứng gốm SĐ-35kV (tl) Tại Chương V 273 Quả
15 Tháo lắp lại sứ chuỗi (tl) Tại Chương V 6 chuỗi
16 Tháo lắp lại sứ chuỗi (tl) Tại Chương V 294 chuỗi
AX Tháo dỡ thu hồi (B Thực hiện)
1 Tháo dỡ thu hồi cột H8,5 Tại Chương V 9 cột
2 Tháo dỡ thu hồi cột LT10 Tại Chương V 144 cột
3 Tháo dỡ thu hồi cột LT12 Tại Chương V 25 cột
4 Tháo dỡ thu hồi cột LT14 Tại Chương V 2 cột
5 Tháo dỡ thu hồi cột LT16 Tại Chương V 6 cột
6 Tháo dỡ thu hồi Xà Ðỡ thẳng 3 pha X1-35 Tại Chương V 29 Bộ
7 Tháo dỡ thu hồi Xà Ðỡ thẳng 3 pha X1-22 Tại Chương V 9 Bộ
8 Tháo dỡ thu hồi Xà Ðỡ vượt 3 pha X2-35 Tại Chương V 21 Bộ
9 Tháo dỡ thu hồi Xà Ðỡ vượt 3 pha X2-22 Tại Chương V 12 Bộ
10 Tháo dỡ thu hồi Xà néo đơn 3 bằng sứ chuỗi X2C-35 Tại Chương V 9 Bộ
11 Tháo dỡ thu hồi Xà néo đơn 3 bằng sứ chuỗi X2C-22 Tại Chương V 1 Bộ
12 Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ góc ngang tuyếnX2-KD22 Tại Chương V 1 Bộ
13 Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ góc ngang tuyến X2-KN22 Tại Chương V 1 Bộ
14 Tháo dỡ thu hồi Xà néo kép bằng ngang tuyến sứ chuỗi X2C-KN35 Tại Chương V 2 Bộ
15 Tháo dỡ thu hồi Xà néo kép bằng ngang tuyến sứ chuỗi X2C-KN22 Tại Chương V 2 Bộ
16 Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc pi X2C-II-KN35 Tại Chương V 3 Bộ
17 Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc 3 tầng X2C-3T35 Tại Chương V 1 Bộ
18 Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc kép 2 tầng ngang tuyếnX2C-2T-KN35 Tại Chương V 1 Bộ
19 Tháo dỡ thu hồi Xà rẽ XR Tại Chương V 8 Bộ
20 Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-22kV Tại Chương V 146 Quả
21 Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-35kV Tại Chương V 224 Quả
22 Thu hồi sứ chuỗi Tại Chương V 18 chuỗi
23 Thu hồi sứ chuỗi Tại Chương V 96 chuỗi
24 Tháo dỡ thu hồi cáp AC70 Tại Chương V 14,862 Km
25 Tháo dỡ thu hồi cáp AC50 Tại Chương V 6,993 Km
26 Tháo dỡ thu hồi cáp AC35 Tại Chương V 1,554 Km
AY Thí nghiệm (B Thực hiện)
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Tại Chương V 191 Vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 1 ruột Tại Chương V 1 sợi
AZ Hoàn trả mặt bằng (B thực hiện)
1 Hoàn trả mặt vỉa hè gạch block Tại Chương V 15 m2
BA Hạng mục 4: Cải tạo lưới điện hạ áp trên địa bàn huyện ba vì năm 2021 đợt 1
BB Thiết bị A cấp B lắp
1 Tủ điện hạ áp ATM tổng 800A, ngoài trời Tại Chương V 1 tủ
BC Vật liệu A cấp B lắp
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5(190)-4,3 Tại Chương V 24 Cột
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5(190)-5,0 Tại Chương V 39 Cột
3 Cột bê tông ly tâm PC.I-10(190)-4,3 Tại Chương V 17 Cột
4 Cột bê tông ly tâm PC.I-10(190)-5,0 Tại Chương V 4 Cột
5 Cột bê tông ly tâm PC.I-12(190)-5,4 Tại Chương V 3 Cột
6 Cột bê tông H-7,5B Tại Chương V 312 Cột
7 Cột bê tông H-7,5C Tại Chương V 120 Cột
8 Kẹp treo cáp 4x120 Tại Chương V 196 Cái
9 Kẹp treo cáp 4x95 Tại Chương V 213 Cái
10 Kẹp treo cáp 4x70 Tại Chương V 73 Cái
11 Kẹp treo cáp 4x50 Tại Chương V 90 Cái
12 Kẹp hãm cáp 4x95 Tại Chương V 453 Cái
13 Kẹp hãm cáp 4x120 Tại Chương V 594 Cái
14 Đầu cốt đồng M120 1 lỗ Tại Chương V 14 Cái
15 Đầu cốt đồng M240 1 lỗ Tại Chương V 6 Cái
16 Đầu cốt đồng nhôm AM95 1 lỗ Tại Chương V 92 Cái
17 Đầu cốt đồng nhôm AM120 1 lỗ Tại Chương V 80 Cái
18 Đai thép + khóa đai hòm công tơ, HPD Tại Chương V 833 bộ
19 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong (đấu hòm công tơ) Tại Chương V 2.209 cái
20 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong (đấu nối dây) Tại Chương V 1.173 cái
21 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong (đấu nối TĐ) Tại Chương V 387 cái
22 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 Tại Chương V 10.537 m
23 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 Tại Chương V 11.111 m
24 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 Tại Chương V 4.062 m
25 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50 mm2 Tại Chương V 5.927 m
26 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 mm2 Tại Chương V 4 m
27 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 Tại Chương V 2 m
28 Đai thép+ Khóa đai Tại Chương V 362 cái
BD Vật liệu B cấp B lắp
1 Cổ dề cột vuông đơn: CDV-Đ (mạ kẽm) Tại Chương V 645 Bộ
2 Cổ dề cột vuông đôi dọc tuyến: CDV-KD (mạ kẽm) Tại Chương V 135 Bộ
3 Cổ dề cột vuông đôi ngang tuyến: CDV-KN (mạ kẽm) Tại Chương V 25 Bộ
4 Cổ dề cột tròn đơn: CDT-Đ (mạ kẽm) Tại Chương V 201 Bộ
5 Cổ dề cột tròn đôi dọc tuyến: CDT-KD (mạ kẽm) Tại Chương V 14 Bộ
6 Cổ dề cột tròn đôi ngang tuyến: CDT-KN (mạ kẽm) Tại Chương V 5 Bộ
7 Chụp đầu cột ly tâm đơn (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
8 Xà lánh cột vuông đơn (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
9 Xà lánh cột ly tâm đơn (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
10 Thanh line bắt sau ATM nhánh Cu-25x8 Tại Chương V 45 Cái
11 Đầu cốt A50 Tại Chương V 25 Cái
12 Băng dính cách điện Tại Chương V 140 cuộn
13 Dây AV50 đấu nối RLL hiện trạng Tại Chương V 20 m
14 Tiếp địa RLL mạ kẽm Tại Chương V 181 bộ
15 Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 Tại Chương V 543 m
16 Đầu cốt A50 Tại Chương V 181 cái
17 Dây nhôm AV50 Tại Chương V 144,8 m
18 Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RLL Tại Chương V 181 Bộ
19 Móng ghép Tại Chương V 5 Móng
20 Móng cột đơn vuông: MH-2 Tại Chương V 343 Móng
21 Móng cột đôi vuông: MĐH-2 Tại Chương V 41 Móng
22 Móng cột đơn ly tâm: MLT-3 Tại Chương V 19 Móng
23 Móng cột đôi ly tâm: MĐLT-2 Tại Chương V 2 Móng
24 Móng cột đơn ly tâm: MLT-2 Tại Chương V 61 Móng
25 Móng cột đôi ly tâm: MĐLT-3 Tại Chương V 1 Móng
26 Móng cột đơn ly tâm: MLT-4 Tại Chương V 1 Móng
27 Móng cột đôi ly tâm: MĐLT-4 Tại Chương V 1 Móng
28 Kè móng cột vuông đôi Tại Chương V 3 Móng
29 Kè móng cột vuông đơn Tại Chương V 21 Móng
30 Vận chuyển đất đổ thải Tại Chương V 538,52 m3
BE Phần phá dỡ, hoàn trả (B thực hiện)
1 Móng cột đơn vuông: MH-2(BT) Tại Chương V 192 Móng
2 Móng cột đôi vuông: MĐH-2(BT) Tại Chương V 15 Móng
3 Móng cột đơn ly tâm: MLT-3(BT) Tại Chương V 8 Móng
4 Móng cột đôi ly tâm: MĐLT-2(BT) Tại Chương V 1 Móng
5 Móng cột đơn ly tâm: MLT-2(BT) Tại Chương V 38 Móng
6 Móng ghép Tại Chương V 5 Móng
BF Tháo dỡ, lắp đặt lại (B thực hiện)
BG Tháo dỡ lắp đặt lại (B thực hiện)
1 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H1 Tại Chương V 11 hòm
2 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H2 Tại Chương V 90 hòm
3 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4 Tại Chương V 250 hòm
4 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H6 Tại Chương V 6 hòm
5 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3fa Tại Chương V 65 hòm
6 Tháo dỡ lắp đặt lại lại hộp phân dây Tại Chương V 52 hộp
7 Tháo, lắp đặt lại cổ dề cột vuông đơn: CDV-Đ Tại Chương V 148 bộ
8 Tháo lắp đặt lại cổ dề cột vuông đôi dọc tuyến: CDV-KD Tại Chương V 3 bộ
9 Tháo lắp đặt lại cổ dề cột vuông đôi ngang tuyến: CDV-KN Tại Chương V 7 bộ
10 Tháo lắp đặt lại cổ dề cột tròn đơn: CDT-Đ Tại Chương V 11 bộ
11 Tháo lắp đặt lại cổ dề cột tròn đôi dọc tuyến: CDT-KD Tại Chương V 1 bộ
12 Căng lại cáp AL/XLPE 4x120 Tại Chương V 1,457 km
13 Căng lại cáp AL/XLPE 4x95 Tại Chương V 4,819 km
14 Căng lạii cáp AL/XLPE 4x70 Tại Chương V 2,417 km
15 Căng lại AL/XLPE 4x50 Tại Chương V 2,2 km
16 Căng lại cáp AL/XLPE 4x35 Tại Chương V 0,339 km
17 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H1 Tại Chương V 12 hòm
18 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H2 Tại Chương V 81 hòm
19 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H4 Tại Chương V 255 hòm
20 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H6 Tại Chương V 5 hòm
21 Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ H3fa Tại Chương V 70 hòm
22 Tháo dỡ lắp đặt lại lại hộp phân dây Tại Chương V 67 hộp
BH Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện)
1 Tháo dỡ thu hồi cột H 8,5 Tại Chương V 42 cột
2 Tháo dỡ thu hồi cột H7,5 Tại Chương V 144 cột
3 Tháo dỡ thu hồi cột H6,5 Tại Chương V 74 cột
4 Tháo dỡ thu hồi cột H5,5 Tại Chương V 5 cột
5 Tháo dỡ thu hồi cột tự đúc Tại Chương V 17 cột
6 Tháo dỡ, thu hồi cổ dề cột vuông đơn: CDV-Đ Tại Chương V 97 bộ
7 Tháo dỡ, thu hồi cổ dề cột vuông đôi dọc tuyến: CDV-KD Tại Chương V 5 bộ
8 Tháo dỡ, thu hồi đặt lại cổ dề cột vuông đôi ngang tuyến: CDV-KN Tại Chương V 8 bộ
9 Tháo dỡ, thu hồi cổ dề cột tròn đơn: CDT-Đ Tại Chương V 1 bộ
10 Tháo dỡ thu hồi xà XĐV-4 Tại Chương V 4 Bộ
11 Tháo dỡ thu hồi xà XKV-4 Tại Chương V 2 Bộ
12 Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 4x120 Tại Chương V 0,14 km
13 Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 4x95 Tại Chương V 1,723 km
14 Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 4x70 Tại Chương V 2,006 km
15 Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 4x50 Tại Chương V 2,847 km
16 Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 4x35 Tại Chương V 0,9 km
17 Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 2x50 Tại Chương V 0,739 km
18 Tháo dỡ thu hồi cáp AL/XLPE 2x35 Tại Chương V 1,701 km
19 Tháo dỡ thu hồi cáp AV70 Tại Chương V 0,768 km
20 Tháo dỡ thu hồi tủ hạ thế Tại Chương V 1 tủ
BI Thí nghiệm (B Thực hiện)
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Tại Chương V 181 vị trí
BJ Hạng mục 5: Xây dựng mới TBA cấp điện cho khu tái định cư X5, xã Phú Sơn, huyện Ba Vì
BK Đường dây trung thế
BL Vật liệu A cấp B lắp
1 Cột PC.I 16(190) - 11,0 (G6 + G10)M Tại Chương V 4 cột
2 Sứ đứng VHĐ 35kV + ty sứ Tại Chương V 3 Quả
3 Chuỗi néo thủy tinh 35kV + (bao gồm phụ kiện dùng cho dây trần) Tại Chương V 15 Chuỗi
4 Ghíp nhôm 3 bulong dây AC70 Tại Chương V 12 Cái
5 Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70mm2 198 m
BM Vật liệu B cấp B lắp
1 Xà chữ nhất hãm tròn kép 1 (73,45kg/Bộ) mạ kẽm Tại Chương V 2 Bộ
2 Xà chữ nhất hãm tròn kép 2 (74,53kg/Bộ) (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
3 Giằng cột: GC-16 (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
4 Tiếp địa đường dây (mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
5 Dây nhôm buộc cổ sứ (Nhôm fi4,1m dài 1,5m - tách từ dây A95) Tại Chương V 0,75 m
6 Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RC-2(M) Tại Chương V 2 Bộ
7 Móng cột MTK-16 Tại Chương V 2 Móng
BN Tháo dỡ thu hồi (B thực hiện)
1 Tháo dỡ thu hồi cột LT12 Tại Chương V 2 cột
2 Tháo dỡ thu hồi xà néo XN-35 Tại Chương V 2 Bộ
3 Thu hồi sứ đứng gốm SĐ-35kV Tại Chương V 8 Quả
4 Thu hồi sứ chuỗi -35kV Tại Chương V 3 Chuỗi
BO Thí nghiệm (B Thực hiện)
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) 2 Vị trí
BP Phần Trạm biến áp
BQ Thiết bị A cấp B lắp
1 MBA 250kVA-35/0,4kV Tại Chương V 1 máy
2 Tủ hạ thế 400A-0,6kV Tại Chương V 1 tủ
3 Chống sét van 35kV Tại Chương V 1 Bộ/3 pha
BR Vật liệu A cấp B lắp
1 Cột PC.I 14(190) - 9,2 (ĐK ngọn cột = 190) (Thân liền) Tại Chương V 2 Cột
2 Cầu chì tự rơi Polymer 35kV-100A Tại Chương V 1 bộ
3 Sứ VHĐ 35kV + ty Tại Chương V 19 quả
4 Chuỗi néo CN 35kV + PK dùng cho dây trần 70 Tại Chương V 3 chuỗi
5 Đầu cốt đồng M50 Tại Chương V 15 cái
6 Đầu cốt đồng M35 1 lỗ Tại Chương V 12 cái
7 Đầu cốt đồng M16 1 lỗ Tại Chương V 8 cái
8 Đầu cốt đồng M95 1 lỗ Tại Chương V 2 cái
9 Đầu cốt đồng M120 1 lỗ 2 cái
10 Đầu cốt đồng M240 2 lỗ Tại Chương V 6 cái
11 Ghíp nhôm 3 bulong GN-3BL-25-150 Tại Chương V 6 cái
12 Dây buộc cổ sứ đơn định hình bằng nhựa Silicon Tại Chương V 6 cái
13 Chụp bảo vệ cầu chì tự rơi (trên + dưới) Tại Chương V 1 Bộ
14 Chụp bảo vệ chống sét van Tại Chương V 1 Bộ
15 Thanh cái 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 Tại Chương V 24 m
16 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x120mm2 Tại Chương V 7 m
17 Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV: 1x240mm2 Tại Chương V 18 m
18 Dây đồng mềm nhiều sợi M95 Tại Chương V 2 m
19 Dây đồng mềm nhiều sợi M35 Tại Chương V 6 m
20 Dây đấu nối tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 Tại Chương V 6 m
BS Thiết bị B cấp B lắp
1 Tụ bù hạ thế 25kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà Tại Chương V 1 tủ
BT Vật liệu B cấp B lắp
1 Modem GPRS/3G cho công tơ 3 pha Tại Chương V 1 Bộ
2 Xà đón dây dọc tuyến: X2-ĐT-XT (35)(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
3 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XSI+CSV (35)(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
4 Xà đỡ sứ trung gian: XTG-XT (35)(mạ kẽm) Tại Chương V 2 Bộ
5 Giá MBA: G-MBA-T (35)(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
6 Ghế thao tác: GTT (35)(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
7 Giá đỡ tủ hạ áp: GĐT(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
8 Giá đỡ cáp lực: GCL(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
9 Thang sắt: TT(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
10 Tiếp địa TBA(mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
11 Kẹp quai + kẹp hotline Tại Chương V 1 bộ 3 cái
12 Chụp cực cao thế MBA Tại Chương V 3 Cái
13 Chụp cực hạ thế MBA Tại Chương V 3 Cái
14 Ống co ngót 3 màu (xanh, đỏ, vàng)(0,3m/sợi) Tại Chương V 0,9 m
15 Keo bọt nở chống thấm Tại Chương V 1 hộp
16 Biển báo an toàn + tên trạm Tại Chương V 2 Cái
17 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 32/25 Tại Chương V 9 m
18 Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa trạm TĐT Tại Chương V 1 Bộ
19 Móng cột TBA: MT-14 Tại Chương V 2 Móng
BU Thí nghiệm (B Thực hiện)
1 Thí nghiệm và kiểm định Máy biến áp Tại Chương V 1 Máy
2 Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1kV Tại Chương V 1 tụ
3 Thí nghiệm tiếp địa trạm Tại Chương V 1 H.thống
BV Đường dây hạ thế
BW Vật liệu A cấp B lắp
1 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Tại Chương V 3 Cái
2 Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 Tại Chương V 13 Cái
3 Đầu cốt đồng nhôm AM120 Tại Chương V 4 Cái
4 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong Tại Chương V 8 Cái
5 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120 Tại Chương V 342 m
6 Đầu cốt đồng M50 Tại Chương V 1 cái
7 Ghíp bọc cáp vặn xoắn 25-120, 2 bulong (đấu nối TĐ) Tại Chương V 1 cái
BX Vật liệu B cấp B lắp
1 Gông cột trung thế (TL: 9,15 kg/Bộ) (mạ kẽm) Tại Chương V 4 Bộ
2 Gông Cột đơn (TL: 6,47 kg/Bộ) (mạ kẽm) Tại Chương V 6 Bộ
3 Gông Cột kép (TL: 9,78kg/Bộ ) (mạ kẽm) Tại Chương V 1 Bộ
4 Tiếp địa RLL(mạ kẽm) Tại Chương V 1 bộ
5 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 32/25 7,5 m
6 Công tác xây dựng hệ thống tiếp địa RLL Tại Chương V 1 Bộ
BY Thí nghiệm (B Thực hiện)
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Tại Chương V 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->