Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu tái định cư phục vụ việc bố trí tái định cư cho các hộ gia đình, cá nhân đối với dự án Xây dựng khu đô thị Bách Lẫm A, Bách Lẫm B và các công trình khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201260687-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu tái định cư phục vụ việc bố trí tái định cư cho các hộ gia đình, cá nhân đối với dự án Xây dựng khu đô thị Bách Lẫm A, Bách Lẫm B và các công trình khác
Số hiệu KHLCNT 20201259054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 14:35:00 đến ngày 2020-12-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,064,610,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Phí bảo vệ môi trường + Thuế tài nguyên Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C HM: San tạo mặt bằng
1 Vét bùn + Vét hữu cơ Chương V. E-HSMT 140,16 100m3
2 Vận chuyển đất C1 Chương V. E-HSMT 140,16 100m3
3 Đào xúc đất, đất C3 Chương V. E-HSMT 443,686 100m3
4 Vận chuyển đất C3 Chương V. E-HSMT 4.436,86 10m3/1km
5 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 403,351 100m3
D HM: Nền đường
1 Vận chuyển đất C3 Chương V. E-HSMT 1.385,5 10m3/1km
2 Đắp nền đường K95 Chương V. E-HSMT 123,478 100m3
3 Đào xới đất C3 Chương V. E-HSMT 4,2 100m2
4 Đầm lèn K95 Chương V. E-HSMT 1,26 100m3
5 Bê tông rãnh tam giác, mác 200 Chương V. E-HSMT 9,35 m3
6 Đào xúc đất, đất C3 Chương V. E-HSMT 138,55 100m3
E HM: Mặt đường
1 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V. E-HSMT 26,11 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V. E-HSMT 28,44 100m2
3 Móng đường cấp phối đá dăm loại I Chương V. E-HSMT 3,917 100m3
4 Móng đường cấp phối đá dăm loại II Chương V. E-HSMT 4,7 100m3
5 Bê tông mặt đường, mác 250 Chương V. E-HSMT 84 m3
6 Cát đệm Chương V. E-HSMT 12,6 m3
7 Ván khuôn mặt đường Chương V. E-HSMT 0,566 100m2
8 Ma tít Chương V. E-HSMT 8,4 m3
9 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V. E-HSMT 10,2 10m
F HM: Vỉa hè
1 Bê tông đệm lót M150 Chương V. E-HSMT 48,85 m3
2 Bê tông viên bó vỉa M250 Chương V. E-HSMT 27,21 m3
3 Ván khuôn viên bó vỉa Chương V. E-HSMT 5,486 100m2
4 Vữa đệm, h=2cm, M100 Chương V. E-HSMT 164 m2
5 Cốt thép bó vỉa d<10mm Chương V. E-HSMT 0,033 tấn
6 Cốt thép bó vỉa d<18mm Chương V. E-HSMT 0,128 tấn
7 Lát gạch Teazo Chương V. E-HSMT 976,96 m2
8 Xây gạch đặc bê tông Chương V. E-HSMT 11,95 m3
9 Lắp đặt viên bó vỉa thẳng Chương V. E-HSMT 480 m
10 Lắp đặt viên bó vỉa cong Chương V. E-HSMT 154,75 m
11 Trồng cây Chương V. E-HSMT 98 cây
12 Trồng cây kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 Chương V. E-HSMT 98 cây
13 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V. E-HSMT 98 1 cây/ năm
G HM: PHÁ DỠ
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V. E-HSMT 1,17 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. E-HSMT 1,5864 tấn
3 Tháo dỡ trần Chương V. E-HSMT 81,9604 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V. E-HSMT 1,0167 m3
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V. E-HSMT 4,975 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V. E-HSMT 3,0648 m3
7 Tháo dỡ cửa sổ cửa đi Chương V. E-HSMT 27,9 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V. E-HSMT 33,4659 m3
9 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V. E-HSMT 0,5227 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. E-HSMT 101,629 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V. E-HSMT 0,4752 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V. E-HSMT 0,648 m3
13 Đào san đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,6075 100m3
14 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 0,6075 100m3
15 Vận chuyển phế thải Chương V. E-HSMT 1,5 m3
H HM: Rãnh dọc
1 Đào móng đất C3 Chương V. E-HSMT 1.411,24 m3
2 Đắp rãnh K95 Chương V. E-HSMT 4,104 100m3
3 Bê tông rãnh dọc, M200 Chương V. E-HSMT 363,39 m3
4 Ván khuôn rãnh dọc Chương V. E-HSMT 27,359 100m2
5 Bê tông hố thu, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,96 m3
6 Bê tông móng, mác 200 Chương V. E-HSMT 7,39 m3
7 Ván khuôn hố thu Chương V. E-HSMT 0,662 100m2
8 Ván khuôn thép móng Chương V. E-HSMT 0,194 100m2
9 Bê tông tấm bản M250 Chương V. E-HSMT 96,6 m3
10 Cốt thép tấm bản d<=10 Chương V. E-HSMT 2,585 tấn
11 Cốt thép tấm bản d<=18 Chương V. E-HSMT 7,94 tấn
12 Ván khuôn tấm bản Chương V. E-HSMT 4,389 100m2
13 Lắp đặt tấm bản Chương V. E-HSMT 1.233 cấu kiện
14 Bê tông xà đỡ M250 Chương V. E-HSMT 0,41 m3
15 Cốt thép xà đỡ d<10mm Chương V. E-HSMT 0,012 tấn
16 Cốt thép xà đỡ d<18mm Chương V. E-HSMT 0,083 tấn
17 Ván khuôn xà đỡ Chương V. E-HSMT 0,062 100m2
18 Lắp đặt xà đỡ Chương V. E-HSMT 18 cái
19 Lắp đặt ghi thu Chương V. E-HSMT 18 cái
20 Đắp cát Chương V. E-HSMT 27,6 m3
21 Thép hình Chương V. E-HSMT 174,42 kg
22 Lắp đặt ống nhựa D110 Chương V. E-HSMT 0,777 100m
I HM: Cống thoát nước
1 Đào móng đất C3 Chương V. E-HSMT 688,248 m3
2 Đắp đất K95 Chương V. E-HSMT 13,608 100m3
3 Đắp cát Chương V. E-HSMT 23,49 m3
4 Bê tông móng, mác 200 Chương V. E-HSMT 207,67 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 200 Chương V. E-HSMT 49,72 m3
6 Bê tông xà mũ, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,15 m3
7 Bê tông ống cống, mác 200 Chương V. E-HSMT 205,07 m3
8 Bê tông tấm bản mác 250 Chương V. E-HSMT 12,01 m3
9 Cốt thép ống cống d<=10 Chương V. E-HSMT 2,766 tấn
10 Cốt thép ống cống d<=18 Chương V. E-HSMT 22,95 tấn
11 Cốt thép tấm bản d<=10 Chương V. E-HSMT 0,878 tấn
12 Cốt thép tấm bản d<=18 Chương V. E-HSMT 3,31 tấn
13 Đệm bản bằng giấy dầu Chương V. E-HSMT 9,45 m2
14 Nhựa đường quét 2 lớp Chương V. E-HSMT 2.231,84 m2
15 Ván khuôn ống cống Chương V. E-HSMT 24,659 100m2
16 Ván khuôn xà mũ Chương V. E-HSMT 0,315 100m2
17 Ván khuôn tấm bản Chương V. E-HSMT 0,292 100m2
18 Ván khuôn tường cánh, tường đầu Chương V. E-HSMT 3,589 100m2
19 Ván khuôn móng cống Chương V. E-HSMT 1,446 100m2
20 Lắp đặt tấm bản Chương V. E-HSMT 158 cấu kiện
21 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=2250mm Chương V. E-HSMT 149 đoạn ống
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 17,47 m3
J HM: Hệ thống phòng hộ
1 Đào móng cột đất C3 Chương V. E-HSMT 0,16 m3
2 Bê tông chôn cột, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,16 m3
3 Lắp đặt biển tam giác Chương V. E-HSMT 2 cái
4 Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mm Chương V. E-HSMT 31,42 m2
K HM: Hệ thống điện sinh hoạt
L HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 35KV
M Dây nhôm bọc cách điện 35kV AC-50/8
1 Dây nhôm AC-95/16 (đã tính hao hụt 3.0%) Chương V. E-HSMT 150 m
2 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 Chương V. E-HSMT 0,15 1km/1 dây
3 Ghíp nhôm 3 bu lông CC95 Chương V. E-HSMT 18 cái
4 Sứ đứng 35kV Chương V. E-HSMT 6 quả
5 Giáp níu dây bọc cách điện Chương V. E-HSMT 6 cái
6 Sứ chuỗi néo đơn CN-35 Chương V. E-HSMT 24 chuỗi
N HẠNG MỤC: TBA 180kVA-35/0.4kV
1 Móng cột MTK Chương V. E-HSMT 1  móng
2 Cột bê tông ly tâm 18D Chương V. E-HSMT 1 cột
3 Gốc cột BTLT 14C Chương V. E-HSMT 1 cột
4 Xà đón dây đầu trạm Chương V. E-HSMT 1  Bộ
5 Xà cầu dao XCD-35 Chương V. E-HSMT 1  Bộ
6 Xà phụ XP-3 Chương V. E-HSMT 2  Bộ
7 Xà lắp SI-35 Chương V. E-HSMT 1  Bộ
8 Tay cầu dao TCD-35 Chương V. E-HSMT 1  Bộ
9 Giá đỡ máy biến áp Chương V. E-HSMT 1  Bộ
10 Cổ dề chống tụt MBA Chương V. E-HSMT 1  Bộ
11 Thang trèo TS Chương V. E-HSMT 1  Bộ
12 Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐT Chương V. E-HSMT 1  Bộ
13 Giá đỡ cáp mặt máy GĐC-35 Chương V. E-HSMT 1  Bộ
14 Xà lắp chống sét van mặt máy XCSV Chương V. E-HSMT 1  Bộ
15 Ghế thao tác GCĐ-35 Chương V. E-HSMT 1  Bộ
16 Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ Chương V. E-HSMT 1  Bộ
17 Tiếp địa trạm TĐT-2 Chương V. E-HSMT 1  Bộ
18 Sứ đứng 35kV Chương V. E-HSMT 21 quả
19 Cáp đồng bọc CX1V/WBC-50-35kV Chương V. E-HSMT 30 m
20 Cáp lực, cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2 Chương V. E-HSMT 60 m
21 Cáp lực, cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x185 mm2 Chương V. E-HSMT 30 m
22 Dây đồng mềm nhiều sợi M95 Chương V. E-HSMT 10 m
23 Dây đồng mềm nhiều sợi M50 Chương V. E-HSMT 10 m
24 Đầu cốt đồng M-240 Chương V. E-HSMT 6 cái
25 Đầu cốt đồng M-185 Chương V. E-HSMT 2 cái
26 Đầu cốt đồng M-70 Chương V. E-HSMT 6 cái
27 Đầu cốt đồng M-50 Chương V. E-HSMT 14 cái
28 Đầu cốt đồng M-35 Chương V. E-HSMT 6 cái
29 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Chương V. E-HSMT 21 cái
30 Đầu cốt đồng nhôm AM95 Chương V. E-HSMT 52 cái
31 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Chương V. E-HSMT 2 cái
32 Ghíp đồng nhôm 3 bu lông 50-95 Chương V. E-HSMT 8 cái
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V. E-HSMT 2,2 10 đầu cốt
34 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Chương V. E-HSMT 7,9 10 đầu cốt
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Chương V. E-HSMT 0,2 10 đầu cốt
36 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V. E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
37 Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp Chương V. E-HSMT 3 cái
38 Nắp chụp cách điện đầu cực SI Chương V. E-HSMT 3 cái
39 Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van Chương V. E-HSMT 3 cái
40 Lắp đặt kẹp quai Chương V. E-HSMT 3 cái
41 Lắp đặt kẹp hotline Chương V. E-HSMT 3 cái
42 Dây nhôm AC-50/8 Chương V. E-HSMT 30 m
43 Ống nhựa xoắn HDPE D85/60 Chương V. E-HSMT 85 m
44 Biển báo an toàn Chương V. E-HSMT 1 bộ
45 Biển tên trạm Chương V. E-HSMT 1 bộ
O Lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 180kVA Chương V. E-HSMT 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V. E-HSMT 1 1 tủ
3 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Chương V. E-HSMT 1 1 bộ
4 Lắp đặt chống sét van <=35KV Chương V. E-HSMT 1 3 pha
5 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Chương V. E-HSMT 1 1 bộ
P ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Tủ điện hạ thế Chương V. E-HSMT 16 bộ
2 Rãnh cáp ngầm Chương V. E-HSMT 519,12 m
Q Thí nghiệm đường dây hạ thế
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Chương V. E-HSMT 16 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương V. E-HSMT 16 1 vị trí
R HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
S Trung thế
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V. E-HSMT 6 cái
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Chương V. E-HSMT 24 bát
T Trạm biến áp
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Chương V. E-HSMT 5 sợi
2 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Chương V. E-HSMT 1 máy
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Chương V. E-HSMT 1 bộ
4 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Chương V. E-HSMT 1 bộ
5 Thí nghiệm cầu chì Chương V. E-HSMT 1 bộ
6 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Chương V. E-HSMT 1 bộ
7 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V. E-HSMT 21 cái
8 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Chương V. E-HSMT 4 cái
9 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Chương V. E-HSMT 2 cái
10 Thí nghiệm Ampemet loại AC Chương V. E-HSMT 3 cái
11 Thí nghiệm Vonmet loại AC Chương V. E-HSMT 1 cái
U HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột đèn đơn 9m Chương V. E-HSMT 12 Bộ
2 Móng cột đèn Chương V. E-HSMT 14 móng
3 Tiếp địa lặp lại Chương V. E-HSMT 12 bộ
4 Tủ điều khiển 100A Chương V. E-HSMT 1 tủ
5 Rãnh cáp ngầm Chương V. E-HSMT 379 m
V Thí nghiệm điện chiếu sáng
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Chương V. E-HSMT 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Chương V. E-HSMT 14 1 vị trí
W HM: HỆ THỐNG NƯỚC SINH HOẠT
X PHẦN SỬA CHỮA
Y Công tác phá dỡ hoàn trả mặt bằng:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 5 m3
2 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. E-HSMT 4,48 10m2
3 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. E-HSMT 4,48 10m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. E-HSMT 3 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. E-HSMT 2 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. E-HSMT 72 m2
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V. E-HSMT 1 m3
8 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm Chương V. E-HSMT 1 m3
9 Xây gạch 5x10x20cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 3 m3
10 Bê tông nền, vữa BT M200, Chương V. E-HSMT 5,04 m3
11 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn chiều dày 5,5cm Chương V. E-HSMT 72 m2
Z PHẦN XÂY DỰNG
AA PHẦN ĐÀO ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 99,72 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV Chương V. E-HSMT 97,15 1m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 7,5 1m3
4 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V. E-HSMT 78,32 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 115,53 m3
AB Phá dỡ + hoàn trả mặt bằng:
AC Cắt bê tông rãnh:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. E-HSMT 0,48 m3
2 tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. E-HSMT 80 1cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 0,44 m3
AD Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựa:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 0,2 100m3
2 Sản xuất đá dăm đen Chương V. E-HSMT 0,01 100tấn
3 Bê tông nền, vữa BT M200, Chương V. E-HSMT 0,48 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100 Chương V. E-HSMT 0,44 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. E-HSMT 80 cái
6 Vận chuyển đất, Cấp đất III Chương V. E-HSMT 5,52 100m3
AE Tấm đan giảm tải:
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 6,72 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. E-HSMT 0,73 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, Chương V. E-HSMT 4,03 m3
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Chương V. E-HSMT 56 cái
AF Đổ lại tấm đan hỏng:
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,006 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. E-HSMT 0,105 tấn
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, Chương V. E-HSMT 0,51 m3
AG Hố van 100:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 4,6 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. E-HSMT 0,12 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, Chương V. E-HSMT 0,35 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, Chương V. E-HSMT 0,1 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, Chương V. E-HSMT 0,08 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, Chương V. E-HSMT 2,81 m3
7 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, Chương V. E-HSMT 1,41 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, Chương V. E-HSMT 5,28 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. E-HSMT 3 cái
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,005 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,016 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. E-HSMT 0,015 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. E-HSMT 3,495 tấn
14 Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, M250 Chương V. E-HSMT 0,03 m3
15 Vận chuyển đất, Cấp đất III Chương V. E-HSMT 0,05 100m3
AH Hố van DN 66:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 5,71 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. E-HSMT 0,15 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, Chương V. E-HSMT 0,44 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, Chương V. E-HSMT 0,1 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, Chương V. E-HSMT 0,08 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, Chương V. E-HSMT 1,07 m3
7 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, Chương V. E-HSMT 1,25 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, Chương V. E-HSMT 3,62 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. E-HSMT 2 cái
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,005 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,016 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. E-HSMT 0,012 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. E-HSMT 0,015 tấn
14 Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực M250 Chương V. E-HSMT 0,01 m3
15 Vận chuyển đất, Cấp đất III Chương V. E-HSMT 0,06 100m3
AI Hố van DN50:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 3,83 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. E-HSMT 0,1 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, Chương V. E-HSMT 0,3 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, Chương V. E-HSMT 0,08 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, Chương V. E-HSMT 0,08 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, Chương V. E-HSMT 1,66 m3
7 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, Chương V. E-HSMT 0,96 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, Chương V. E-HSMT 6,66 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. E-HSMT 2 cái
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,005 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,013 100m2
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. E-HSMT 0,007 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm: Chương V. E-HSMT 0,01 tấn 
14 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, Chương V. E-HSMT 0,01 m3
15 Vận chuyển đất, Cấp đất III Chương V. E-HSMT 0,04 100m3
AJ Xây trụ cứu hỏa:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 4,0392 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 0,4 m3
3 Vận chuyển đất, Cấp đất III Chương V. E-HSMT 0,04 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. E-HSMT 0,135 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, Chương V. E-HSMT 0,4 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, Chương V. E-HSMT 0,13 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200 Chương V. E-HSMT 0,16 m3
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, Chương V. E-HSMT 0,7 m3
9 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, Chương V. E-HSMT 0,61 m2
10 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75: Chương V. E-HSMT 2,5
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,019 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,048 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. E-HSMT 0,007 tấn
15 Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, M200, XM Chương V. E-HSMT 0,011 m3
16 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. E-HSMT 0,01 tấn
AK Mỗ đỡ bê tông đỡ cút tê:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 0,26 1m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,038 100m2
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,038 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. E-HSMT 0,008 tấn
5 Bê tông thủy công mố đỡ, mố néo đường ống áp lực, M200, XM Chương V. E-HSMT 0,26 m3
AL PHẦN LẮP ĐẶT
AM Phần lắp đặt tuyến ống:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm Chương V. E-HSMT 1,29 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 75mm, đoạn ống dài 40m Chương V. E-HSMT 1,42 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Chương V. E-HSMT 2,37 100 m
4 Lắp đặt ống thép TK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 0,8 100m
5 Lắp đặt ống thép TK bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm Chương V. E-HSMT 0,38 100m
6 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm Chương V. E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Couplinh - Đường kính 200mm Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt Couplinh - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt Cút thép hàn 45độ DN100: Chương V. E-HSMT 8  cái
11 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm Chương V. E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Chương V. E-HSMT 4 cái
13 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 8,1mm Chương V. E-HSMT 4 bộ
14 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V. E-HSMT 4 cái
15 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm Chương V. E-HSMT 4 bộ
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Chương V. E-HSMT 2 cái
17 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 4 cặp bích
18 Lắp bích thép - Đường kính 75mm Chương V. E-HSMT 4 cặp bích
19 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Chương V. E-HSMT 2 cặp bích
20 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 1 cặp bích
21 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 2,09 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Chương V. E-HSMT 1,8 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Chương V. E-HSMT 2,37 100m
24 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 1,8 100m
25 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 8,06 100m
AN Phần hố van DN 100:
1 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
2 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm Chương V. E-HSMT 2 bộ
3 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 2 cặp bích
4 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
AO Phần hố van DN 66:
1 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 75mm Chương V. E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Chương V. E-HSMT 0,03 100m
3 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm Chương V. E-HSMT 1 cái
4 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 4,2mm Chương V. E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Lắp bích thép - Đường kính 75mm Chương V. E-HSMT 1 cặp bích
AP Phần hố van DN 50:
1 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm Chương V. E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 250mm Chương V. E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Chương V. E-HSMT 0,03 100m
4 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm Chương V. E-HSMT 2 cái
6 Lắp bích thép - Đường kính 50mm Chương V. E-HSMT 1 cặp bích
AQ Trụ cứu hỏa chữa cháy:
1 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 0,1 100m
6 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Chương V. E-HSMT 1 cặp bích
7 Lắp bích thép - Đường kính 200mm Chương V. E-HSMT 1 cặp bích
8 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mm Chương V. E-HSMT 1 cái
9 Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm chiều dày 11,8mm Chương V. E-HSMT 2 bộ
10 Bu-Lông M16-L85: Chương V. E-HSMT 64 Bộ
11 Cau su tấm dầy 5mm làm gioăng: Chương V. E-HSMT 2 m2
12 CÔNG TÁC ĐẤU NỐI Chương V. E-HSMT 1 Công trình
AR HẠNG MỤC: THIẾT BỊ TBA
1 Máy biến áp 3 pha 35/0.4kv- 180kVA Chương V. E-HSMT 1 máy
2 Tủ điện 500V - 300A Chương V. E-HSMT 1 tủ
3 Cầu dao 35kV Chương V. E-HSMT 1 bộ
4 Chống sét van 35kV Chương V. E-HSMT 1 bộ
5 Cầu chì tự rơi 35kV Chương V. E-HSMT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->