Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201256568-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201231560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 15:19:00 đến ngày 2020-12-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,733,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỌC THÍ NGHIỆM
1 Mua cọc BTCT đúc sẵn 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Mua cọc BTCT đúc sẵn 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.277 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,77 100m
3 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 mối nối
4 Phá dỡ bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0174 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8116 100m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6635 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3297 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6693 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,88 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4478 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,173 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8557 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0532 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8506 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,472 tấn
19 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1892 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5988 100m3
21 Đất thừa tính giảm vào san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9309 m3
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7024 m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8304 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8305 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2371 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2761 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3332 tấn
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7485 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6136 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2982 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6545 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2606 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2656 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5311 tấn
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,6019 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7354 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0735 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7346 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7365 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0879 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0873 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2806 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0701 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6598 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1535 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3059 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 tấn
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7056 m3
53 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 100m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6496 m3
56 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0365 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 tấn
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
62 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 m3
64 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,955 m2
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m3
66 Đất thừa tính giảm vào san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8956 m3
67 Cửa kính cường lực dày 12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7248 m2
68 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5644 m2
69 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3626 m2
70 Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ nhôm dày >=1.4ly kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5 m2
71 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,38 m2
72 Vách kính cường lực khung thép kính dày 12ly hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m2
73 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp16x16x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 tấn
74 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,3 kg
75 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,33 m2
76 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6561 m3
77 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2473 m3
78 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4259 m3
79 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,89 m3
80 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4602 m3
81 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9305 m3
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0086 100m3
83 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7961 m3
84 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm sáng màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,4002 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, granite 150x600 cắt từ gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 khu hành lang và trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,9194 m2
86 Trần nhôm khu vệ sinh Clip-in 300x300mm màu trắng hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8036 m2
87 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6868 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6868 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6868 m2
90 Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,2866 m2
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8682 m2
92 Lát gạch chống nóng bê tông nhẹ 600x200x100mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,9764 m2
93 Lát gạch đất nung chống nóng kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,9764 m2
94 Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4788 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,164 m2
96 Vách ngăn vệ sinh hpl 12mm ( bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,92 m2
97 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0311 m3
98 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1912 m2
99 Gia công, lắp dựng inox cầu thang, lan can hành lang (bao gồm cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,6613 kg
100 Quả cầu inox D79x15 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,1412 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,1412 m2
103 Công tác ốp đá rối vào chân tường 20,3355 m2
104 Công tác ốp đá granit tự nhiên màu hồng vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,852 m2
105 Công tác ốp gạch gạch vỉ inax màu vàng nhạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,208 m2
106 Công tác ốp gạch vỉ inax màu vàng đậm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0936 m2
107 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.444,6689 m2
108 Trát trụ má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2371 m2
109 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 702,2653 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.204,5138 m2
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0885 m3
112 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3918 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1351 m3
114 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0123 100m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
116 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7678 m2
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2818 m3
118 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây chân tường đường dốc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 m3
119 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 100m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
121 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây chân tường lan can, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2385 m3
122 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát chân tường lan can, chân tường đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7434 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7434 m2
124 Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9078 m2
125 Gia công, lắp dựng lan can đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,5981 kg
126 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 lỗ khoan
127 Kính cường lực tempered dày 12 ly mái sảnh màu xanh đen + chi phí lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
128 Sản xuất mái sảnh thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6615 tấn
129 Lắp dựng mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6615 tấn
130 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 661,5 kg
131 Bu lông D12 L150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
132 Bu lông chốt D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
133 Cột cờ (ống 201, D42 dày 1.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lô gô Công an hiệu (mạ đồng rộng 1m cao 95cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
135 Tấm đan nắp hộp kĩ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lưới chắn côn trùng vị trí hộp kĩ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 m2
137 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9144 100m2
138 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8144 100m2
139 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
140 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
141 Cọc nối đất thép dẹt L63x63x6 dài 2,4m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
142 Dây nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
143 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
144 Lắp tủ điện kích thước 600x400x200 dày 1,7mm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
145 Aptomat 3 cực MCCB 450V/100A/30kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Aptomat 3 cực MCB 450V/40A/15kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
149 Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Cầu chì 250V/2A Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
153 Biến dòng điện 500V100/5A EMIC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
154 Ampe kế đo 0-100A + chuyển mạch ampe kế EMIC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Vôn kế + chuyển mạch vôn kế 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Đèn tín hiệu 220V/5W Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
157 Thanh đồng dẹt 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
158 Lắp tủ điện kích thước 400x300x150 dày 1,7mm sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
159 Aptomat 3 cực MCB 450V/40A/15kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Aptomat 1 cực MCB 250V/40A/10kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/10kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
163 Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Cầu chì 250V/2A Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
167 Đèn tín hiệu 220V/5W Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
168 Lắp tủ điện kích thước 400x300x150 dày 1,7mm sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
169 Aptomat 3 cực MCB 450V/40A/15kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Aptomat 1 cực MCB 250V/40A/10kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/10kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
172 Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
174 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
175 Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
176 Cầu chì 250V/2A Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
177 Đèn tín hiệu 220V/5W Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
178 Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 4 module lắp chìm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
179 Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
181 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
184 Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/10kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
185 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
186 Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
188 Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
189 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
190 Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
191 Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
192 Aptomat 1 cực MCB 250V/40A/10kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
194 Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
196 Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/10kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Aptomat 2 cực MCB 250V/20A/10kA Sino hoặc tương đương cho bình nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Đèn tuýp led đôi 1.2m, 18W, tuổi thọ 2000h ( gồm máng và 2 bóng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
201 Đèn tuýp led đơn 1.2m, 18W, tuổi thọ 2000h ( gồm máng và 1 bóng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
202 Lắp đặt đèn ốp trần 220V/9W Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
203 Đèn LED DOWNIGH âm trần 7w tương đương Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
204 Đèn sự cố 220/(2x10w) có bộ cắc quy lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
205 Đèn exit 220/(1x8w) loại 1 mặt có bộ ắc quy lưu điện duy trì 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 5 đèn
206 Đèn exit 220/(1x8w) loại 2 mặt có bộ ắc quy lưu điện duy trì 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
207 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W kèm hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
208 Công tắc đơn 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
209 Công tắc đôi 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
210 Công tắc ba 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
211 Công tắc cầu thang 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
212 Lắp đặt đèn âm trần 12W downlight hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
213 Ổ cắm đôi 1pha (2P+E) 250V/16A lắp âm tường Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
214 Dây điện Cu/XLPE/PVC, Ud = 600V, tiết diện (4x10)mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
215 Dây điện Cu/PVC/PVC, Udm = 600V, tiết diện (2x10)mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
216 Dây tiếp địa 1x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
217 Dây điện Cu/PVC/PVC, Udm = 600V, tiết diện (2x6)mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
218 Dây tiếp địa 1x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
219 Dây điện Cu/PVC/PVC, Udm = 600V, tiết diện (2x4)mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
220 Dây tiếp địa 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
221 Dây điện Cu/PVC, Udm = 600V, tiết diện 2(1x4)mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
222 Dây tiếp địa 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
223 Dây điện Cu/PVC 600V tiết diện 2(1x2.5)mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.560 m
224 Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 780 m
225 Dây điện Cu/PVC 600V tiết diện 2(1x1.5)mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.480 m
226 Ống PVC D20 bảo hộ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
227 Ống PVC D25 bảo hộ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
228 Ống PVC D32 bảo hộ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
229 Dây nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
230 Cọc nối đất L63x63x6 mạ kẽm dài 2.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
231 Quạt thông gió 450m3/h,670m3/h, 990m3/h Lioa hoặc tương đương KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
232 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA, SINO hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
233 Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
234 Dây điện Cu/PVC/PVC 600V tiết diện (2x2,5)mm2, Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
235 Dây điện Cu/PVC 600V tiết diện (1x2,5)mm2, Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
236 Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 m
237 Hộp nối dây chống cháy 110x110x50 Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
238 Cáp điện Cu/XLPE/PVC tiết diện (4x35)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
239 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
240 Lắp tủ điện kích thước 500x350x200 dày 1,7mm sơn tĩnh điện chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
241 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
242 Lắp đặt công tơ điện 3 pha 220V/380V 10/40A nắp thủy tinh EMIC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
243 Aptomat 3 cực MCCB 450V/100A/30kA Sino hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
244 Ổ cắm điện thoại, máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
245 Ổ cắm truyền hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
246 Lắp tủ kỹ thuật mạng điện thoại, máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
247 Tủ kỹ thuật mạng điện thoại, máy tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
248 Cáp máy tính CAT5.E Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 10 m
249 Cáp điện thoại cáp 2x2x0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 10 m
250 Cáp truyền hình RG6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 10 m
251 Switch 16 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 thiết bị
252 Cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 10 m
253 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 665 m
254 Bình bọt chữa cháy ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
255 Bình chữa cháy C02 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
256 Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
257 Hộp đựng bình chữa cháy 600x800x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
258 Máy bơm ly tâm (Q=3m3/h-H=25m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
259 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
260 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
261 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL3 Viglacera hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
262 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 Viglacera hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
263 Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
264 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
265 Van + xiphong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
266 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả TT11 Viglacera hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
267 Lắp đặt chậu xí bệt VT34 Viglacera hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
268 Lắp đặt hộp đựng Viglacera hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
269 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh VG700 Viglacera hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
270 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
271 Ống nhựa PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
272 Ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
273 Ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
274 Ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
275 Ống nhựa PPR D20 PN20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
276 Lắp đặt van nhựa PPR40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
277 Lắp đặt van nhựa PPR 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
278 Lắp đặt van van nhựa PPR <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
279 Lắp đặt van góc thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
280 Van 2 chiều INOX D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
281 Van 1 chiều INOX D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
282 Lắp đặt van điện D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
283 Lắp đặt van cơ D20mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
284 Tê nhựa PPR 40x40 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
285 Tê nhựa PPR 40x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
286 Tê nhựa PPR 40x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
287 Tê nhựa PPR 25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
288 Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
289 Tê nhựa PPR 20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
290 Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
291 Tê nhựa PPR 20 Tiền Phong hoặc loại tương đương ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
292 Cút PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
293 Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
294 Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
295 Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
296 Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
297 Côn nhựa PPR 40x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
298 Côn nhựa PPR 50x40 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
299 Côn nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
300 Măng sông PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
301 Măng sông PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
302 Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
303 Măng sông PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
304 Đầu nối ren ngoài bằng đồng D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
305 Đầu nối ren ngoài bằng đồng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
306 Lắp đặt vòi rửa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
307 Đầu nối ren ngoài bằng đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
308 Đầu nối ren trong bằng đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
309 Kép 2 đầu ren ngoài D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
310 Lắp nút bịt nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
311 Chi tiết treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
312 Chi tiết neo ống đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
313 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Tiền Phong Class 2 hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m
314 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong Class 2 hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
315 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
316 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
317 Tê 90 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
318 Tê 45 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
319 Tê 45 PVC D90x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
320 Tê 90 PVC D60x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
321 Cút 45 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
322 Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
323 Cút 90 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
324 Cút 90 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
325 Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
326 Côn PVC D110x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
327 Côn PVC D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
328 Măng xông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
329 Măng xông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
330 Măng xông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
331 Nút bịt D110 thông tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
332 Nút bịt D90 thông tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
333 Tê kiểm tra D110, Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
334 Phễu thu nước sàn inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
335 Lưới chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
336 Đầu bịt ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
337 Đầu bịt ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
338 Nút bịt ống D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
339 Chi tiết treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
340 Chi tiết neo ống 14 cái
C CỔNG + TƯỜNG RÀO + NHÀ KHO + NHÀ XE + PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6656 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0599 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3486 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 100m3
5 Đất thừa tính giảm vào san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3642 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5203 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0599 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0617 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2185 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0748 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4501 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0091 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm cổng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5949 m3
21 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9742 m3
22 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1531 m3
23 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường biển tên, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
24 Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16 m2
25 Ốp gạch thẻ vào trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,524 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,104 m2
30 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4083 tấn
31 Lắp dựng cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0851 m2
33 Bánh xe cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Đắp chữ nổi tên trụ sở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
35 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1745 m3
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9057 100m3
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1468 100m3
39 Đất thừa tính giảm vào san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,0645 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0302 m3
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5373 m3
42 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6309 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2582 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8398 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3064 tấn
47 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa (chèn vào khe lún) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5168 m2
48 Thi công tầng lọc bằng cát - 2,5m 1 tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m3
49 Đá cấp phối 20-80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 100m3
50 Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược - 2,5m 1 tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0551 100m2
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2065 100m
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6094 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7477 m3
54 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,286 m3
55 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5597 m3
56 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9591 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4554 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
59 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1323 100m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,4251 m2
61 Công tác ốp gạch thẻ vào tường hàng rào, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,248 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
63 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,32 m
64 Gia công hàng rào song sắt bằng sắt đặc 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 tấn
65 Gia công hàng rào song sắt bằng sắt đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
66 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,16 cái
67 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4576 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8984 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,4251 m2
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8831 m3
71 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4123 m3
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 100m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9372 m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1854 m3
75 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 100m2
76 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3143 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9119 tấn
79 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1731 m3
80 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
81 Đất thừa tính giảm vào san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4454 m3
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 100m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8044 m3
84 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1463 100m2
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 tấn
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 tấn
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
91 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9169 m3
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,3864 m2
93 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,0264 m2
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6696 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6696 m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0496 m3
98 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1124 m2
99 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1595 tấn
100 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1595 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,154 m2
102 Lợp tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3846 100m2
103 Tôn úp nóc, hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m
104 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện KinLong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,44 m2
105 Công tắc đôi 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Ổ cắm đôi 1pha (2P+E) 250V/16A lắp âm tường Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Đèn tuýp led đơn 1.2m, 18W, tuổi thọ 2000h ( gồm máng và 1 bóng ) Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
110 Dây điện Cu/PVC/PVC, Udm = 600V, tiết diện (2x4)mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
111 Dây tiếp địa 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
112 Dây điện Cu/PVC 600V tiết diện 2(1x2.5)mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
113 Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
114 Dây điện Cu/PVC 600V tiết diện 2(1x1.5)mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
115 Ống PVC D20 bảo hộ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
116 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2495 m3
117 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 100m3
118 Đất thừa tính giảm vào san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6895 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5768 m3
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
122 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 100m2
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5058 m3
124 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,328 m2
125 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
126 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 tấn
127 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1306 tấn
128 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0552 tấn
129 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 tấn
130 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1306 tấn
131 Bu lông M16x435 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9426 m2
133 Lợp tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5616 100m2
134 Máng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0528 100m
136 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5049 m3
137 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 100m3
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
139 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 100m2
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 tấn
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 tấn
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8322 m3
143 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 100m2
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 m3
145 Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 m2
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 tấn
147 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4116 m3
148 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7152 m2
149 Đánh màu bằng XM nguyên chất, ngâm nước XM chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9288 m2
150 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
151 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m3
152 Đất thừa tính giảm vào san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3449 m3
153 Bóc lớp đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0021 100m3
154 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0021 100m3
155 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I tính 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0021 100m3
156 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1142 100m3
157 Mua đất đồi để đắp ( 1.1 hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.546,721 m3
158 Lớp nilong lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,8816 m2
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, , đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7882 m3
160 Lát gạch sân bằng gạch teraro kt 400x400x30 (lát cả trên mặt rãnh, hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,4 m2
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
162 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,55 m3
163 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,85 m2
164 Trồng, chăm sóc cây lộc vừng D25-30cm, chiều cao 3-5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây/lần
165 Cây giáng hương đường kính D25-30cm, chiều cao 3-5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây/lần
166 Cây muồng hoàng yến đường kính D25-30cm, chiều cao 3-5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây/lần
167 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4504 100m3
168 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,004 m3
169 Xếp gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.263,6364 viên
170 Đắp cát đường ống chôn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1776 m3
171 Đắp đất đường ống chôn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0206 m3
172 Đất thừa tính giảm vào san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0237 m3
173 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0139 100m3
174 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539 m3
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
177 Đắp đất nền móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7093 m3
178 Đất thừa tính giảm vào san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8346 m3
179 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
180 Đèn cột côn liền cần cao 8m cần đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
181 Lắp đặt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
182 Bóng đèn led 100W Vonta hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
183 Lắp đặt đèn pha gắn tường ánh sáng hắt 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
184 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
185 CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
186 Dây tiếp địa 1x4mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
187 Ống HDPE xoắn 30/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
188 Cọc tiếp địa 63x63x2000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
189 Dây nối đất thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
190 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
191 Giá chân cột M24X300X300X675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
192 Bulong M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 CÁI
193 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
194 Cầu đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
195 Cụm đồng hồ đo nước D15 và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
196 Ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
197 Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
198 Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
199 Lắp đặt van cơ D20mm Tiền Phong hoặc loại tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m3
201 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4551 m3
202 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2262 100m3
203 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II, đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5133 m3
204 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0292 100m3
205 Đất thừa tính giảm vào san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7684 m3
206 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,327 m3
207 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng ga, gằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4645 100m2
208 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, giằng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7316 m3
209 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,044 m3
210 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
211 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2
212 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
213 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9754 m3
214 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1728 m3
215 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,488 m2
216 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
D ĐƯỜNG TẠM
1 Bóc lớp đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,171 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,171 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I tính 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,171 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6031 100m3
5 Mua đất đồi để đắp (1.1 hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8634 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1539 100m3
7 Lớp nilong lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,2416 m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2483 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3997 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0977 100m3
13 Đất thừa tính giảm vào san nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2297 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,211 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0154 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5724 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3106 100m2
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3629 m3
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2938 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
21 Bộ ga composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính 700m, kích thước khung 850x850mm, tải trọng 125kn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (cống D600- tải trọng HL-93) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 đoạn ống
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
25 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 mối nối
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,071 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->