Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201256568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201231560 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 15:19:00 đến ngày 2020-12-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,733,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Mua cọc BTCT đúc sẵn 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.277 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0174 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8116 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6635 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3297 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6693 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,88 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4478 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8557 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0532 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8506 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | tấn |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1892 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5988 | 100m3 |
| 21 | Đất thừa tính giảm vào san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9309 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7024 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8304 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8305 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2371 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2761 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3332 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7485 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6136 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2606 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2656 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5311 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6019 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7354 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0735 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7346 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7365 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2806 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0701 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6598 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1535 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,955 | m2 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 66 | Đất thừa tính giảm vào san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8956 | m3 |
| 67 | Cửa kính cường lực dày 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7248 | m2 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5644 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3626 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ nhôm dày >=1.4ly kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m2 |
| 71 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 72 | Vách kính cường lực khung thép kính dày 12ly hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 73 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp16x16x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 74 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,3 | kg |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,33 | m2 |
| 76 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6561 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,2473 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4259 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,89 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4602 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9305 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0086 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7961 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm sáng màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,4002 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, granite 150x600 cắt từ gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 khu hành lang và trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9194 | m2 |
| 86 | Trần nhôm khu vệ sinh Clip-in 300x300mm màu trắng hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8036 | m2 |
| 87 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6868 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6868 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6868 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,2866 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8682 | m2 |
| 92 | Lát gạch chống nóng bê tông nhẹ 600x200x100mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,9764 | m2 |
| 93 | Lát gạch đất nung chống nóng kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,9764 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4788 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,164 | m2 |
| 96 | Vách ngăn vệ sinh hpl 12mm ( bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,92 | m2 |
| 97 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0311 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1912 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng inox cầu thang, lan can hành lang (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6613 | kg |
| 100 | Quả cầu inox D79x15 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,1412 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,1412 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá rối vào chân tường | 20,3355 | m2 | |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu hồng vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,852 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch gạch vỉ inax màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,208 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vỉ inax màu vàng đậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0936 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444,6689 | m2 |
| 108 | Trát trụ má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2371 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702,2653 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.204,5138 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0885 | m3 |
| 112 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3918 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7678 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2818 | m3 |
| 118 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây chân tường đường dốc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 121 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây chân tường lan can, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | m3 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát chân tường lan can, chân tường đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7434 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7434 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9078 | m2 |
| 125 | Gia công, lắp dựng lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,5981 | kg |
| 126 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 lỗ khoan |
| 127 | Kính cường lực tempered dày 12 ly mái sảnh màu xanh đen + chi phí lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 128 | Sản xuất mái sảnh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6615 | tấn |
| 129 | Lắp dựng mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6615 | tấn |
| 130 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,5 | kg |
| 131 | Bu lông D12 L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 132 | Bu lông chốt D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 133 | Cột cờ (ống 201, D42 dày 1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lô gô Công an hiệu (mạ đồng rộng 1m cao 95cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Tấm đan nắp hộp kĩ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lưới chắn côn trùng vị trí hộp kĩ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | m2 |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9144 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8144 | 100m2 |
| 139 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Cọc nối đất thép dẹt L63x63x6 dài 2,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 142 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 143 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 144 | Lắp tủ điện kích thước 600x400x200 dày 1,7mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | Aptomat 3 cực MCCB 450V/100A/30kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Aptomat 3 cực MCB 450V/40A/15kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Cầu chì 250V/2A Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 153 | Biến dòng điện 500V100/5A EMIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 154 | Ampe kế đo 0-100A + chuyển mạch ampe kế EMIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Vôn kế + chuyển mạch vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Đèn tín hiệu 220V/5W Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 157 | Thanh đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 158 | Lắp tủ điện kích thước 400x300x150 dày 1,7mm sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 159 | Aptomat 3 cực MCB 450V/40A/15kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Aptomat 1 cực MCB 250V/40A/10kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/10kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 163 | Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Cầu chì 250V/2A Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 167 | Đèn tín hiệu 220V/5W Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 168 | Lắp tủ điện kích thước 400x300x150 dày 1,7mm sơn tĩnh điện Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 169 | Aptomat 3 cực MCB 450V/40A/15kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Aptomat 1 cực MCB 250V/40A/10kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/10kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Cầu chì 250V/2A Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 177 | Đèn tín hiệu 220V/5W Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 178 | Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 4 module lắp chìm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 179 | Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 184 | Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/10kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 188 | Aptomat 1 cực MCB 250V/25A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 190 | Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 192 | Aptomat 1 cực MCB 250V/40A/10kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 196 | Aptomat 1 cực MCB 250V/30A/10kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Aptomat 1 cực MCB 250V/10A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Aptomat 2 cực MCB 250V/20A/10kA Sino hoặc tương đương cho bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Đèn tuýp led đôi 1.2m, 18W, tuổi thọ 2000h ( gồm máng và 2 bóng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 201 | Đèn tuýp led đơn 1.2m, 18W, tuổi thọ 2000h ( gồm máng và 1 bóng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn ốp trần 220V/9W Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 203 | Đèn LED DOWNIGH âm trần 7w tương đương Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 204 | Đèn sự cố 220/(2x10w) có bộ cắc quy lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 205 | Đèn exit 220/(1x8w) loại 1 mặt có bộ ắc quy lưu điện duy trì 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 206 | Đèn exit 220/(1x8w) loại 2 mặt có bộ ắc quy lưu điện duy trì 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 207 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 208 | Công tắc đơn 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 209 | Công tắc đôi 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 210 | Công tắc ba 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Công tắc cầu thang 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt đèn âm trần 12W downlight hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 213 | Ổ cắm đôi 1pha (2P+E) 250V/16A lắp âm tường Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 214 | Dây điện Cu/XLPE/PVC, Ud = 600V, tiết diện (4x10)mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 215 | Dây điện Cu/PVC/PVC, Udm = 600V, tiết diện (2x10)mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 216 | Dây tiếp địa 1x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 217 | Dây điện Cu/PVC/PVC, Udm = 600V, tiết diện (2x6)mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 218 | Dây tiếp địa 1x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 219 | Dây điện Cu/PVC/PVC, Udm = 600V, tiết diện (2x4)mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 220 | Dây tiếp địa 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 221 | Dây điện Cu/PVC, Udm = 600V, tiết diện 2(1x4)mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 222 | Dây tiếp địa 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 223 | Dây điện Cu/PVC 600V tiết diện 2(1x2.5)mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.560 | m |
| 224 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 225 | Dây điện Cu/PVC 600V tiết diện 2(1x1.5)mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.480 | m |
| 226 | Ống PVC D20 bảo hộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 227 | Ống PVC D25 bảo hộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 228 | Ống PVC D32 bảo hộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 229 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 230 | Cọc nối đất L63x63x6 mạ kẽm dài 2.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 231 | Quạt thông gió 450m3/h,670m3/h, 990m3/h Lioa hoặc tương đương KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 232 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA, SINO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 233 | Aptomat 1 cực MCB 250V/20A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Dây điện Cu/PVC/PVC 600V tiết diện (2x2,5)mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 235 | Dây điện Cu/PVC 600V tiết diện (1x2,5)mm2, Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 236 | Ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 237 | Hộp nối dây chống cháy 110x110x50 Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 238 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC tiết diện (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 240 | Lắp tủ điện kích thước 500x350x200 dày 1,7mm sơn tĩnh điện chống thấm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 241 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 242 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha 220V/380V 10/40A nắp thủy tinh EMIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 243 | Aptomat 3 cực MCCB 450V/100A/30kA Sino hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Ổ cắm điện thoại, máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 245 | Ổ cắm truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 246 | Lắp tủ kỹ thuật mạng điện thoại, máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 247 | Tủ kỹ thuật mạng điện thoại, máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 248 | Cáp máy tính CAT5.E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 10 m |
| 249 | Cáp điện thoại cáp 2x2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 10 m |
| 250 | Cáp truyền hình RG6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 10 m |
| 251 | Switch 16 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 252 | Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo hộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665 | m |
| 254 | Bình bọt chữa cháy ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 255 | Bình chữa cháy C02 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 256 | Bảng tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 257 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x800x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 258 | Máy bơm ly tâm (Q=3m3/h-H=25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 259 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 260 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 261 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VTL3 Viglacera hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 262 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VG111 Viglacera hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 263 | Lắp đặt gương soi Viglacera hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Viglacera hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 265 | Van + xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả TT11 Viglacera hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 267 | Lắp đặt chậu xí bệt VT34 Viglacera hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 268 | Lắp đặt hộp đựng Viglacera hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 269 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh VG700 Viglacera hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 270 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 271 | Ống nhựa PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 272 | Ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 273 | Ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 274 | Ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 275 | Ống nhựa PPR D20 PN20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 276 | Lắp đặt van nhựa PPR40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt van nhựa PPR 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt van van nhựa PPR <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 279 | Lắp đặt van góc thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 280 | Van 2 chiều INOX D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 281 | Van 1 chiều INOX D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 282 | Lắp đặt van điện D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt van cơ D20mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 284 | Tê nhựa PPR 40x40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 285 | Tê nhựa PPR 40x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 286 | Tê nhựa PPR 40x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 287 | Tê nhựa PPR 25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 288 | Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 289 | Tê nhựa PPR 20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 290 | Tê nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 291 | Tê nhựa PPR 20 Tiền Phong hoặc loại tương đương ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 292 | Cút PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 293 | Cút PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 294 | Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 295 | Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 296 | Cút PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 297 | Côn nhựa PPR 40x25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 298 | Côn nhựa PPR 50x40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Côn nhựa PPR 25x20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 300 | Măng sông PPR D40 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 301 | Măng sông PPR D32 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 302 | Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 303 | Măng sông PPR D20 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 304 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 305 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 307 | Đầu nối ren ngoài bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 308 | Đầu nối ren trong bằng đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 309 | Kép 2 đầu ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 310 | Lắp nút bịt nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 311 | Chi tiết treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 312 | Chi tiết neo ống đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm Tiền Phong Class 2 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 314 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Tiền Phong Class 2 hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 317 | Tê 90 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 318 | Tê 45 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 319 | Tê 45 PVC D90x90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 320 | Tê 90 PVC D60x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 321 | Cút 45 PVC D110 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 322 | Cút 45 PVC D90 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 323 | Cút 90 PVC D60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 324 | Cút 90 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 325 | Cút 45 PVC D42 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 326 | Côn PVC D110x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 327 | Côn PVC D90x60 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 328 | Măng xông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 329 | Măng xông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 330 | Măng xông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 331 | Nút bịt D110 thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 332 | Nút bịt D90 thông tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 333 | Tê kiểm tra D110, Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 334 | Phễu thu nước sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 335 | Lưới chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 336 | Đầu bịt ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 337 | Đầu bịt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 338 | Nút bịt ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 339 | Chi tiết treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 340 | Chi tiết neo ống | 14 | cái | |
| C | CỔNG + TƯỜNG RÀO + NHÀ KHO + NHÀ XE + PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3486 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | 100m3 |
| 5 | Đất thừa tính giảm vào san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3642 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5203 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2185 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4501 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm cổng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5949 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9742 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1531 | m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường biển tên, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 24 | Trát trụ cổng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 25 | Ốp gạch thẻ vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,524 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,104 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4083 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0851 | m2 |
| 33 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Đắp chữ nổi tên trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 35 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1745 | m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9057 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1468 | 100m3 |
| 39 | Đất thừa tính giảm vào san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0645 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0302 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5373 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6309 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8398 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | tấn |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa (chèn vào khe lún) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5168 | m2 |
| 48 | Thi công tầng lọc bằng cát - 2,5m 1 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 49 | Đá cấp phối 20-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 50 | Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược - 2,5m 1 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | 100m |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6094 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7477 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,286 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5597 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9591 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4554 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | 100m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,4251 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường hàng rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,248 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,32 | m |
| 64 | Gia công hàng rào song sắt bằng sắt đặc 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6562 | tấn |
| 65 | Gia công hàng rào song sắt bằng sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 66 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,16 | cái |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4576 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8984 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,4251 | m2 |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8831 | m3 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4123 | m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9372 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1854 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3143 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9119 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1731 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 81 | Đất thừa tính giảm vào san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4454 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | 100m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8044 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9169 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3864 | m2 |
| 93 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,0264 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6696 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ICI Dulux hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6696 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0496 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1124 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,154 | m2 |
| 102 | Lợp tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3846 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc, hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m |
| 104 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, nhôm dày >= 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38 ly hoặc loại tương đương, phụ kiện KinLong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 105 | Công tắc đôi 250V/16A lắp chìm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Ổ cắm đôi 1pha (2P+E) 250V/16A lắp âm tường Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Đèn tuýp led đơn 1.2m, 18W, tuổi thọ 2000h ( gồm máng và 1 bóng ) Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Aptomat 1 cực MCB 250V/16A/6kA Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Hộp aptomat mặt nhựa nắp che chứa 3 module lắp chìm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 110 | Dây điện Cu/PVC/PVC, Udm = 600V, tiết diện (2x4)mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 111 | Dây tiếp địa 1x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 112 | Dây điện Cu/PVC 600V tiết diện 2(1x2.5)mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 113 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 114 | Dây điện Cu/PVC 600V tiết diện 2(1x1.5)mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 115 | Ống PVC D20 bảo hộ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2495 | m3 |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 118 | Đất thừa tính giảm vào san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6895 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5768 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 122 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5058 | m3 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,328 | m2 |
| 125 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 126 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | tấn |
| 129 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | tấn |
| 131 | Bu lông M16x435 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9426 | m2 |
| 133 | Lợp tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 134 | Máng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5049 | m3 |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 139 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8322 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | m3 |
| 145 | Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 147 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4116 | m3 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7152 | m2 |
| 149 | Đánh màu bằng XM nguyên chất, ngâm nước XM chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9288 | m2 |
| 150 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 152 | Đất thừa tính giảm vào san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3449 | m3 |
| 153 | Bóc lớp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0021 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0021 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I tính 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0021 | 100m3 |
| 156 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1142 | 100m3 |
| 157 | Mua đất đồi để đắp ( 1.1 hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.546,721 | m3 |
| 158 | Lớp nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,8816 | m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, , đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7882 | m3 |
| 160 | Lát gạch sân bằng gạch teraro kt 400x400x30 (lát cả trên mặt rãnh, hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553,4 | m2 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 162 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,55 | m3 |
| 163 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,85 | m2 |
| 164 | Trồng, chăm sóc cây lộc vừng D25-30cm, chiều cao 3-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây/lần |
| 165 | Cây giáng hương đường kính D25-30cm, chiều cao 3-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây/lần |
| 166 | Cây muồng hoàng yến đường kính D25-30cm, chiều cao 3-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây/lần |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4504 | 100m3 |
| 168 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,004 | m3 |
| 169 | Xếp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.263,6364 | viên |
| 170 | Đắp cát đường ống chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | m3 |
| 171 | Đắp đất đường ống chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0206 | m3 |
| 172 | Đất thừa tính giảm vào san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0237 | m3 |
| 173 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | 100m3 |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7093 | m3 |
| 178 | Đất thừa tính giảm vào san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8346 | m3 |
| 179 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 180 | Đèn cột côn liền cần cao 8m cần đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 182 | Bóng đèn led 100W Vonta hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn pha gắn tường ánh sáng hắt 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 185 | CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 186 | Dây tiếp địa 1x4mm2 Trần Phú hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 187 | Ống HDPE xoắn 30/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 188 | Cọc tiếp địa 63x63x2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 189 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 190 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 191 | Giá chân cột M24X300X300X675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 192 | Bulong M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | CÁI |
| 193 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 194 | Cầu đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Cụm đồng hồ đo nước D15 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 196 | Ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 197 | Cút PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 198 | Măng sông PPR D25 Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 199 | Lắp đặt van cơ D20mm Tiền Phong hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m3 |
| 201 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4551 | m3 |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | 100m3 |
| 203 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5133 | m3 |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m3 |
| 205 | Đất thừa tính giảm vào san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7684 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,327 | m3 |
| 207 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng ga, gằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4645 | 100m2 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, giằng rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7316 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,044 | m3 |
| 210 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 211 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 212 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 213 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9754 | m3 |
| 214 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1728 | m3 |
| 215 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,488 | m2 |
| 216 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| D | ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Bóc lớp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,171 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,171 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I tính 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,171 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6031 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đắp (1.1 hệ số chuyển đổi từ đất đào sang đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8634 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1539 | 100m3 |
| 7 | Lớp nilong lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 756,2416 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2483 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3997 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | 100m3 |
| 13 | Đất thừa tính giảm vào san nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2297 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0154 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5724 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3106 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3629 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2938 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 21 | Bộ ga composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính 700m, kích thước khung 850x850mm, tải trọng 125kn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (cống D600- tải trọng HL-93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | mối nối |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,071 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi