Gói thầu: 05XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201260324-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 05XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA
Số hiệu KHLCNT 20201255778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 15:55:00 đến ngày 2020-12-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,593,490,601 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP, ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TBA
1 Dây ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.974 m
2 Cáp Cu/PVC 1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
3 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 quả
4 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Máy
5 Tủ PP hạ thế - 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Tủ
6 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 quả
7 Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
8 Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 m
9 Dây ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
11 Cáp Cu/PVC 1x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
12 Cáp Cu/PVC 1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
13 Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 795 m
14 Dây dẫn nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.035 m
15 Dây nhôm bọc AV70 cho vị trí néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
16 Dây dẫn nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.384 m
17 Dây nhôm bọc AV50 cho vị trí néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
C Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Móng cột MT-3 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
2 Móng cột đôi, MTĐ-1 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
3 Tiếp địa RC-8 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
4 Tiếp địa RC-4 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Móng
5 Cột BTLT NPC-I-12-190-9. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
6 Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
7 Xà đấu điện cân cột đơn 35kV XĐC-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Xà đỡ vượt 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐV-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
9 Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
11 Xà néo sứ đứng 3 pha Z cột đơn 35kV XNSĐZ-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Xà đỡ chống sét van đường dây XCSV-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Tháo ra lắp lại xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Xà đỡ lèo 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Xà phụ, XP-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
17 Chụp đầu cột 3m CĐC-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
18 Giằng cột 1 GC-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
19 Giằng cột 2 GC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
20 Giằng cột 3 GC-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
21 Giằng cột 4 GC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
22 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 Quả
23 Tháo ra lắp lại sứ đứng gốm 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Quả
24 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Chuỗi
25 Đầu cốt đồng - 35 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 Cái
27 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Móng cột vuông đơn MH-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Móng
2 Móng cột vuông đơn MH-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Móng
3 Móng cột ghép đôi MH-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Móng
4 Móng cột ly tâm đơn ML-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
5 Móng cột ly tâm đơn ML-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
6 Móng cột ly tâm đơn ML-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Móng
7 Móng cột bê tông ly tâm ML-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
8 Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
9 Móng cột ly tâm ghép đôi MLĐ-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Móng
10 Tiếp địa cột ly tâm RLL Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Vị trí
11 Cột bê tông vuông H 7,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 Cột
12 Cột bê tông vuông H 7,5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cột
13 Cột bê tông vuông H 8,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cột
14 Cột bê tông vuông H 8,5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
15 Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
16 Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
17 Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cột
18 Cột BTLT NPC-I-10-190-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cột
19 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
20 Cột BTLT NPC-I-14-190-11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
21 Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Bộ
22 Xà néo trên cột ly tâm 4 dây XN-4L Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
23 Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
24 Xà néo đúp trên cột vuông ngang XNĐ-4N Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
25 Xà néo đúp trên cột vuông dọc XNĐ-4D Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Bộ
26 Xà néo đúp trên cột LT ngang XNĐ-4LN Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
27 Xà néo đúp trên cột LT dọc XNĐ-4LD Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
28 Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
29 Sứ hạ thế các loại A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.240 Quả
30 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 Bộ
31 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.544 Bộ
32 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 Cái
33 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
34 Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 Cái
35 Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
36 Kẹp đai KĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 cái
37 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
38 Tấm treo MT-ABC-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 Bộ
39 Ống nối 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
40 Ống nối 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
41 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cuộn
42 Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
43 Biển báo tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
44 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông H-6,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
45 Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m, cột H-7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cột
46 Cột bê tông LT-8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
47 Chụp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
48 Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
49 Tháo đỡ, hạ thu hồi xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
50 Tháo đỡ, hạ thu hồi Xà néo trên cột vuông đôi XNĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
51 Sứ hạ thế các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 Bộ
52 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 km
53 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 km
54 Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn nhôm trần A35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 km
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA
1 Móng cột trạm biến áp MT-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
2 Móng cột trạm biến áp MT-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
3 Móng cột trạm biến áp MT-7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 móng
4 Móng cột đúp MTĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
5 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m HTTĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m HTTĐ-1-K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m HTTĐ-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
10 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
11 Cột BTLT NPC-I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
12 Cột BTLT NPC-I-18-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
13 Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
14 Xà néo dây đầu trạm cột đúp dọc tuyến XNĐ-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
16 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
17 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
18 Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
19 Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
20 Giá đỡ tủ phân phối GĐTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
21 Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-R Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
22 Thang trèo TT TT-12-N Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
23 Thang trèo TT TT-14-N Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
24 Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
25 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Quả
26 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
28 Biển báo trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
29 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
30 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 Cái
31 Đầu cốt đồng - 35 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
32 Đầu cốt đồng - 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
33 Đầu cốt đồng - 95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
34 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
35 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
36 Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
37 Khóa Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Bộ
38 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
39 Nắp chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
40 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
41 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
42 Lạt nhựa (10x500) mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Túi
G HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Vị trí
2 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 Quả
3 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chuỗi
4 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Sợi
7 TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
8 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 H.T
9 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 Quả
10 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
11 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Máy
12 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
14 Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U <=1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cuộn
15 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
16 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV từ bộ thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
18 Thí nghiệm thanh cái - U <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
19 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Vị trí
H Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
I Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
J Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->