Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201209642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20201209515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 16:59:00 đến ngày 2020-12-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,809,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 550,07 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 421,27 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm, Trạm trộn 80T/h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 138,158 | 1 Tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 550,07 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm, Trạm trộn 80T/h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 91,422 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, = Ô tô 12T, cự ly 4 km đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 229,58 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa, = Ô tô 12T, cự ly 8 km tiếp theo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 229,58 | 1 Tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám măt đường CSS-1, Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 550,07 | 1 m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám măt đường MC70, Lượng nhựa 1,0kg/m2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 971,34 | 1 m2 |
| 10 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp 1, dày 15cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 145,7 | 1 m3 |
| 11 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp 2, dày 15cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 69,98 | 1 m3 |
| 12 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp 2, dày 18cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 75,83 | 1 m3 |
| 13 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp 3, dày 15cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 69,98 | 1 m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.159,99 | 1 m3 |
| 15 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.159,99 | 1 m3 |
| 16 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 3km tiếp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.159,99 | 1 m3 |
| 17 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 400,69 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 266,34 | 1 m3 |
| 19 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 443,9 | 1 m3 |
| 20 | Phá dỡ bê tông ô trồng cây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,39 | 1 m3 |
| 21 | VC đất đào, phế thải đổ đI, cự ly 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 402,08 | 1 m3 |
| 22 | VC đất đào, phế thải đổ đI, cự ly 3km tiếp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 402,08 | 1 m3 |
| 23 | Xây đá chẻ ô trồng cây, Vữa XM cát vàng M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,76 | 1 m3 |
| 24 | Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,5 | 1 m |
| 25 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,5 | 1 m |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 228,15 | 1 m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 164,57 | 1 m3 |
| 28 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42,186 | 1 m3 |
| 29 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 3km tiếp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42,186 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,55 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn móng, | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,02 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông móng tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 27,73 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông thân tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48,63 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn tường chắn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 113,79 | 1 m2 |
| 35 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,36 | 1 m2 |
| 36 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,84 | 1 m3 |
| 37 | Lót vải địa kỹ thuật ART-15 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,18 | 1 m2 |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC D90mm dày 3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,4 | 1 m |
| 39 | Đắp đất sét | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,99 | 1 m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,58 | 1 m3 |
| 41 | VC đất đào, phế thải đổ đI, cự ly 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,58 | 1 m3 |
| 42 | VC đất đào, phế thải đổ đI, cự ly 3km tiếp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,58 | 1 m3 |
| 43 | Lát đá Granit KT 30x30x3cm, VXM M100 dày 2cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 404,19 | 1 m2 |
| 44 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,75 | 1 m3 |
| 45 | Lót giấy dầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 377,46 | 1 m2 |
| 46 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,81 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn rãnh vỉa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40,64 | 1 m2 |
| 48 | Lắp đặt rãnh vỉa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 127 | 1 m |
| 49 | Lắp đặt bó vỉa đá Granite KT(900x200x220)mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 113,23 | 1 m |
| 50 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,84 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,68 | 1 m2 |
| 52 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,11 | 1 m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,1 | 1 m3 |
| 54 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,347 | 1 m3 |
| 55 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 3km tiếp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,347 | 1 m3 |
| 56 | Lắp đặt bó vỉa đá Granite KT(400x200x220)mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,42 | 1 m |
| 57 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,14 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,12 | 1 m2 |
| 59 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,55 | 1 m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,25 | 1 m3 |
| 61 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,268 | 1 m3 |
| 62 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 3km tiếp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,268 | 1 m3 |
| 63 | Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,76 | 1 m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,88 | 1 m3 |
| 65 | Ván khuôn móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,2 | 1 m2 |
| 66 | Đào móng bó hè, đất cấp 3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,4 | 1 m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,68 | 1 m3 |
| 68 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,722 | 1 m3 |
| 69 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 3km tiếp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,722 | 1 m3 |
| 70 | Lắp đặt tấm xe lăn đá Granit, Loại 2 tấm biên+1 tấm giữa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 71 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,14 | 1 m3 |
| 72 | Ván khuôn móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,2 | 1 m2 |
| 73 | Đệm vữa xi măng M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,66 | 1 m3 |
| 74 | Đào móng, đất cấp 3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,26 | 1 m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,69 | 1 m3 |
| 76 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,48 | 1 m3 |
| 77 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 3km tiếp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,48 | 1 m3 |
| 78 | ốp đá Granite dày 5cm, VXM M100 dày 2cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,24 | 1 m2 |
| 79 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,448 | 1 m3 |
| 80 | Xây đá chẻ ô trồng cây VXM M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,6 | 1 m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,188 | 1 m3 |
| 82 | Ván khuôn móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,83 | 1 m2 |
| 83 | Đào móng, đất cấp 3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,54 | 1 m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,77 | 1 m3 |
| 85 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,28 | 1 m3 |
| 86 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 3km tiếp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,28 | 1 m3 |
| 87 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,48 | 1 m3 |
| 88 | Tháo dỡ gạch Terrazzo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 244,8 | 1 m2 |
| 89 | Tháo dỡ rãnh vỉa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 80,48 | 1 m |
| 90 | Tháo dỡ bó vỉa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 80,48 | 1 m |
| 91 | VC đất đào, phế thải đổ đi, cự ly 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,544 | 1 m3 |
| 92 | VC đất đào, phế thải đổ đi, cự ly 3km tiếp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,544 | 1 m3 |
| 93 | Trồng cỏ ba lá điểm xanh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 215,17 | 1 m2 |
| 94 | Trồng cây Cỏ đậu, mật độ 25 cây/m2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 91,19 | 1 m2 |
| 95 | Trồng cây lá Gấm, mật độ 16 cây/m2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,92 | 1 m2 |
| 96 | Trồng cây hoa hồng chịu hạn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,35 | 1 m2 |
| 97 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 tháng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 339,63 | 1 m2 |
| 98 | Trồng cây Dâm Bụt H>=0,8m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 84 | 1 cây |
| 99 | Trồng cây Vạn Tuế H>=1,5m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | 1 cây |
| 100 | Trồng cây Nguyệt Quế, H>=4,5m, D>=15cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1 cây |
| 101 | Trồng cây hoa Sứ vàng, H>=4,5m, D>=15cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 cây |
| 102 | Trồng cây Bàng Đài loan, H>=4,5m, D>=15cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1 cây |
| 103 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 113 | 1 cây |
| 104 | Đắp đất màu trồng cây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 61,27 | 1 m3 |
| 105 | Đào bổ sung móng hố trồng cây, đất cấp 3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,61 | 1 m3 |
| 106 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,61 | 1 m3 |
| 107 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 3km tiếp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,61 | 1 m3 |
| 108 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 cái |
| 109 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (Loại cột 3,31m), Biển tam giác KT 70cm + biển phụ KT (20x50)cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 cái |
| 110 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang (Loại cột 3,56m), Biển tam giác KT 70cm + biển phụ KT (20x50)cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 cái |
| 111 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 95,51 | 1 m2 |
| 112 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,93 | 1 m2 |
| 113 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu đỏ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,18 | 1 m2 |
| 114 | Gắn đinh phản quang 3M | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1 cái |
| 115 | Lắp đặt đèn chớp vàng D300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 bội |
| 116 | Lắp đặt tấm cao su phản quang KT (1000x200x100)mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 80 | 1 tấm |
| 117 | Khoan tạo lỗ bê tông D10mm, L=8cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 400 | 1 lỗ |
| 118 | Lắp đặt rào chắn con lăn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 119 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,53 | |
| 120 | Ván khuôn móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,2 | 1 m2 |
| 121 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34,21 | 1 m3 |
| 122 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26,02 | 1 m3 |
| 123 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,807 | 1 m3 |
| 124 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 3km tiếp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,807 | 1 m3 |
| 125 | Lắp đặt ống cống D600mm, không chịu lực | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10 | 1 m |
| 126 | Nối ống cống bằng phơng pháp xảm ĐK ống D600mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1 mối |
| 127 | Ván khuôn móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,95 | 1 m2 |
| 128 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,44 | 1 m3 |
| 129 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,99 | 1 m3 |
| 130 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,41 | 1 m3 |
| 131 | Ván khuôn hố thu nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,81 | 1 m2 |
| 132 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,24 | 1 m3 |
| 133 | Ván khuôn giằng hố thu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,34 | 1 m2 |
| 134 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,014 | 1 tấn |
| 135 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,022 | 1 tấn |
| 136 | Lắp đặt nắp gang KT(1000x1000x102)mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 137 | Bê tông mương, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,31 | 1 m3 |
| 138 | Ván khuôn mương | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 39,46 | 1 m2 |
| 139 | Bê tông giằng mương, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,43 | 1 m3 |
| 140 | Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,029 | 1 tấn |
| 141 | Ván khuôn giằng mương | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,98 | 1 m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,41 | 1 m3 |
| 143 | Gia công cốt thép tấm đan đúc săn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,228 | 1 tấn |
| 144 | Gia công cốt thép tấm đan đúc săn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,017 | 1 tấn |
| 145 | Gia công thép hình giằng mương, tấm đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,657 | 1 tấn |
| 146 | Lắp dựng thép hình giằng mương, tấm đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,657 | 1 tấn |
| 147 | Lắp đặt tấm đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | 1 tấm |
| 148 | Lắp đặt ống gang D110mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,2 | 1 m |
| 149 | Lắp đặt nắp gang chắn rác D110mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1 cái |
| 150 | Lát đá Granit khò nhám KT 30x30x5cm, VXM M100 dày 2cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,06 | 1 m2 |
| 151 | Lát đá Granit khò nhám KT 60x30x5cm, , VXM M100 dày 2cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 145,68 | 1 m2 |
| 152 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33 | 1 m3 |
| 153 | Ván khuôn mặt đường, | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,07 | 1 m2 |
| 154 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 15cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,28 | 1 m3 |
| 155 | Lu nền đạt K=0,95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 124,4 | 1 m2 |
| 156 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,32 | 1 m3 |
| 157 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,61 | 1 m3 |
| 158 | VC đất đào, phế thải đổ đi, cự ly 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,61 | 1 m3 |
| 159 | VC đất đào, phế thải đổ đi, cự ly 3km tiếp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,61 | 1 m3 |
| 160 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 121,51 | 1 m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 48,76 | 1 m3 |
| 162 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,92 | 1 m3 |
| 163 | Ván khuôn móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32,3 | 1 m2 |
| 164 | Bê tông móng tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23,31 | 1 m3 |
| 165 | Bê tông thân tường chắn, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20,48 | 1 m3 |
| 166 | Ván khuôn tường chắn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 71,24 | 1 m2 |
| 167 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,58 | 1 m2 |
| 168 | Bê tông hào kỹ thuật, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,61 | 1 m3 |
| 169 | Ván khuôn hào kỹ thuật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 98,87 | 1 m2 |
| 170 | Gia công cốt thép hào kỹ thuật, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,679 | 1 tấn |
| 171 | Gia công cốt thép hào kỹ thuật, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,278 | 1 tấn |
| 172 | Quét nhựa đường thân hào kỹ thuật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 83,72 | 1 m2 |
| 173 | Gia công thép hình mạ kẽm giá đỡ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,082 | 1 tấn |
| 174 | Bê tông tấm đan hào kỹ thuật, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,87 | 1 m3 |
| 175 | Ván khuôn tấm đan hào kỹ thuật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,98 | 1 m2 |
| 176 | Gia công cốt thép tấm đan hào kỹ thuật, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,243 | 1 tấn |
| 177 | Gia công cốt thép tấm đan hào kỹ thuật, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,776 | 1 tấn |
| 178 | Lắp đặt tấm đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 26 | 1 tấm |
| 179 | Chèn nhựa bi tum lỗ D40 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,02 | 1 m3 |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 dày 2,3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,72 | 1 m |
| 181 | Vữa xi măng M150 mối nối | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,06 | 1 m3 |
| 182 | Vải tẩm nhựa 2 lớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,1 | 1 m2 |
| 183 | Bao tải tẩm nhựa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 m2 |
| 184 | Trát bitum nóng dày bình quân 2cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,01 | 1 m3 |
| 185 | Vữa xi măng M150 khe phòng lún | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,04 | 1 m3 |
| 186 | Vải tẩm nhựa 2 lớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,22 | 1 m2 |
| 187 | Bao tải tẩm nhựa | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2 | 1 m2 |
| 188 | Trát bitum nóng dày bình quân 2cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,002 | 1 m3 |
| 189 | Bê tông móng hào kỹ thuật, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,09 | 1 m3 |
| 190 | Ván khuôn móng hào kỹ thuật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,27 | 1 m2 |
| 191 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,1 | 1 m3 |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 dày 1,6mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,72 | 1 m |
| 193 | Bê tông hố kỹ thuật, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,21 | 1 m3 |
| 194 | Ván khuôn hố kỹ thuật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 72,08 | 1 m2 |
| 195 | Gia công thang thép INOX 304 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,02 | 1 tấn |
| 196 | Bê tông giằng hố kỹ thuật, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,16 | 1 m3 |
| 197 | Gia công cốt thép giằng hố kỹ thuật, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,063 | 1 tấn |
| 198 | Gia công cốt thép giằng hố kỹ thuật, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,124 | 1 tấn |
| 199 | Ván khuôn giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,43 | 1 m2 |
| 200 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,22 | 1 m3 |
| 201 | Lắp đặt nắp ga 6 cánh, KT khung (2415x950x100) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 Bộ |
| 202 | Lắp đặt nắp ga 4 cánh, KT khung (1660x950x100) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 Bộ |
| 203 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 203,55 | 1 m3 |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 116,21 | 1 m3 |
| 205 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 72,233 | 1 m3 |
| 206 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 3km tiếp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 72,233 | 1 m3 |
| 207 | Tháo dỡ ống HDPE D450 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55 | 1 m |
| 208 | Lắp đặt ống HDPE D450 dày 21,5mm (Tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55 | 1 m |
| 209 | Lắp đặt ống HDPE D450 dày 21,5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15 | 1 m |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa HPDE D450mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1 cái |
| 211 | Đắp cát xay bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40,76 | 1 m3 |
| 212 | San gạt mặt bằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,71 | 1 m3 |
| 213 | Đào khuôn đường bằng máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,9 | 1 m3 |
| 214 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 1km đầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,9 | 1 m3 |
| 215 | VC đất đào cấp 3 đổ đi, cự ly 3km tiếp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,9 | 1 m3 |
| 216 | Lát đá Granit khò nhám KT 60x30x5cm, VXM M100 dày 2cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51,87 | 1 m2 |
| 217 | Bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,97 | 1 m3 |
| 218 | Ván khuôn mặt đường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | 1 m2 |
| 219 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, Lớp trên, dày 15cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,78 | 1 m3 |
| 220 | Lu nền đạt K=0,95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51,87 | 1 m2 |
| 221 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,56 | 1 m3 |
| 222 | Lắp đèn pha 50W - 4000K | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 223 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,7 | 1 m3 |
| 224 | Đắp bột đá rãnh cáp bằng máy đầm cóc K=0,95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,6 | 1 m3 |
| 225 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa k=0.95 (đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,7 | 1 m3 |
| 226 | Lát gạch rãnh cáp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,1 | 1 m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa nhựa xoắn HDPE D50/65 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33,4 | 1 m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa nhựa xoắn HDPE D32/25 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | 1 m |
| 229 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (2x4) mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 61,7 | 1 m |
| 230 | Luồn cáp cửa cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 đầu cáp |
| 231 | Lắp Aptomat đấu nối | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 bảng |
| 232 | Lắp cột đèn cao 9,5m, mạ kẽm nhúng nóng, sơn màu 02 thành phần | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 cột |
| 233 | Lắp cột đèn cao 3m, mạ kẽm nhúng nóng, sơn màu 02 thành phần | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 cột |
| 234 | Lắp cần đèn Lyre | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 235 | Lắp đèn Led 36W (16 Leds 700mA, 4000K) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 236 | Lắp đèn 70W - IP66 (HPS) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 237 | Lắp đèn 150W - IP66 (HPS) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 238 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (3x16+1x10) mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 91,8 | 1 m |
| 239 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 91,8 | 1 m |
| 240 | Đào đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng thủ công, đất cấp 3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,3 | 1 m3 |
| 241 | Đắp cát rãnh cáp bằng máy đầm cóc K=0,95 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,9 | 1 m3 |
| 242 | Lấp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa k=0.95 (đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,2 | 1 m3 |
| 243 | Lỏt gạch rãnh cáp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,5 | 1 m2 |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa nhựa xoắn HDPE D50/65 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 83,8 | 1 m |
| 245 | Di dời cột đèn chiếu sáng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 cột |
| 246 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp 3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,8 | 1 m3 |
| 247 | Ván khuôn móng cột điện chiếu sáng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,8 | 1 m2 |
| 248 | Bê tông lót móng cột điện chiếu sáng đá 2x4, mác 100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,6 | 1 m3 |
| 249 | Bê tông móng cột điện chiếu sáng đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,5 | 1 m3 |
| 250 | Lắp đặt Khung móng M16x240x240-L=750mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 251 | Lắp đặt Khung móng M24x300x300-L=750mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 252 | Đắp đất hố móng tủ điện, cột điện chiếu sáng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,7 | 1 m3 |
| 253 | Dây lên đèn CVV (3x1.5)mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 64,5 | 1 m |
| 254 | Luồn cáp cửa cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | 1 m |
| 255 | Lắp bảng điện cửa cột, cột đơn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1 bảng |
| 256 | Lắp bảng điện cửa cột, cột đôi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | 1 bảng |
| 257 | Lắp cửa cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 cột |
| 258 | Ép đầu cốt M10 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | 1 đầu cos |
| 259 | Ép đầu cốt M16 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | 1 đầu cos |
| 260 | Lắp đặt tiếp địa cột RC-1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 261 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 cọc |
| 262 | Lắp số thứ tự cột đèn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 bảng |
| B | Cầu chui: | |||
| 1 | Cốt thép tường cánh, thân cống D <=10 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,09 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tường cánh, thân cống D <=18 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,24 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép tường cánh, thân cống D>18 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,94 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bệ cống D <=10 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,31 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép bệ cống D <=18 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,36 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép bệ cống D >18 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,83 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép bản nắp cống D <=10 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,08 | 1 tấn |
| 8 | Cốt thép bản nắp cống D <=18 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,25 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép bản nắp cống D>18 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,55 | 1 tấn |
| 10 | Bê tông thân cống, tường cánh M300# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 59,74 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông bệ móng cống M300# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 161,46 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông bản nắp cống M300# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 35,88 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn bệ móng cống | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 62,88 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thân, tường cánh cống | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 215,6 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn bản nắp cống | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 101,3 | 1 m2 |
| 16 | BT cấp 150# lót móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11,19 | 1 m3 |
| 17 | Lưới cốt thép D2 bảo vệ tầng phòng nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 71,76 | 1 m2 |
| 18 | Lớp phòng nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 180,29 | 1 m2 |
| 19 | Vữa XM M100 tạo dốc dày 4cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 86,2 | 1 m2 |
| 20 | Sản xuất đai giữ ống thoát nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,12 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt đai giữ ống thoát nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,12 | 1 cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28,2 | 1 m |
| 23 | Nắp chắn rác D100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1 cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa D100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | 1 cái |
| 25 | Sản xuất lan can thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,45 | 1 tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can ĐNĐ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,45 | 1 tấn |
| 27 | Mạ kẽm lan can | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,45 | 1 tấn |
| 28 | Sản xuất khung hạn chế chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,57 | 1 tấn |
| 29 | Lắp dựng khung hạn chế chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,57 | 1 tấn |
| 30 | Tẩy gỉ kết cấu thép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 69,9 | 1 m2 |
| 31 | Sơn sắt thép (1 lớp lót, 2 lớp màu) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 69,9 | 1 m2 |
| 32 | BT cấp 150# lót móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,56 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông M300# bệ khung hạn chế chiều cao | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,6 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn bệ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,4 | 1 m2 |
| 35 | Cốt thép D<=10 bệ móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2 | 1 tấn |
| 36 | Cốt thép D<=18 bệ móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,38 | 1 tấn |
| 37 | Cốt thép D>18 bệ móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,39 | 1 tấn |
| 38 | Đào đất cấp II thủ công | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,39 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất K=90 bằng đầm cóc | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,93 | 1 m3 |
| 40 | Biển báo 117 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 cái |
| 41 | Cốt thép bản quá độ D <=10 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,015 | 1 tấn |
| 42 | Cốt thép bản quá độ D <=18 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,514 | 1 tấn |
| 43 | Cốt thép bản quá độ D >18 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,101 | 1 tấn |
| 44 | Ván khuôn bản quá độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,58 | 1 m2 |
| 45 | Cấp phối đá dăm đệm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,2 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông M300# bản quá độ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 23 | 1 m3 |
| 47 | Đắp VL chọn lọc bằng đầm cóc | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 107,3 | 1 m3 |
| 48 | Rải giấy dầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,81 | 1 m2 |
| 49 | Bitum chèn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,06 | 1 m3 |
| 50 | Đá hộc xây vữa XM cấp 100# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16,33 | 1 m3 |
| 51 | Đá hộc lát khan miết mạch vữa XM 100# | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30,49 | 1 m3 |
| 52 | Rải đá dăm đệm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,97 | 1 m3 |
| 53 | Đắp đất K=95 bằng thủ công (10%KL) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,3 | 1 m3 |
| 54 | Đắp đất K=95 bằng đầm cóc (90%KL ) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,6 | 1 m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D=50 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 21,2 | 1 m |
| 56 | Vải địa kỹ thuật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,69 | 1 m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 61,56 | 1 m3 |
| 58 | Đào đất cấp II thủ công (10%KL) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,01 | 1 m3 |
| 59 | Đào đất cấp II bằng máy (90%KL) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45,05 | 1 m3 |
| 60 | Cốt thép cọc khoan nhồi F <=18 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,82 | 1 tấn |
| 61 | Cốt thép cọc khoan nhồi F >18 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,8 | 1 tấn |
| 62 | Sản xuất cóc nối thép cọc khoan nhồi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 396 | 1 bộ |
| 63 | Bê tông M300# cọc khoan D<=1m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 103,2 | 1 m3 |
| 64 | Lắp đặt ống kiểm tra D50/58 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 264 | 1 m |
| 65 | Lắp đặt ống kiểm tra D110/114 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 127,2 | 1 m |
| 66 | Nút ống D50/58 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | 1 cái |
| 67 | Nút ống D110/114 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | 1 cái |
| 68 | Bơm vữa xi măng vào ống Sonic | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,04 | 1 m3 |
| 69 | Khoan tạo lỗ vào đất Cọc KN D=1m L<=30m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 134,34 | 1 m |
| 70 | Bơm dung dịch Polymer chống sụt thành lỗ khoan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 105,3 | 1 m3 |
| 71 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (1,17%x1,5 tháng+3.5%*6) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,64 | 1 tấn |
| 72 | Lắp đặt và hạ ống vách cọc khoan nhồi D<=1000 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | 1 m |
| 73 | Đập đầu cọc bê tông | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 m3 |
| 74 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 cọc |
| 75 | Kiểm tra siêu âm cọc khoan nhồi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | 1 mc |
| 76 | Thí nghiệm PDA cọc 1m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 lần/cọc |
| 77 | Vận chuyển đất C2 đổ đi (mùn khoan) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 153 | 1 m3 |
| 78 | Vận chuyển đất C3 (Đá balast cũ thải, bê tông đầu cọc, phế thải) đổ đi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 m3 |
| 79 | Tháo ray cũ trên TVS | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | 1 thanh |
| 80 | Tháo TVG | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | 1 thanh |
| 81 | Tháo TVS | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 43 | 1 thanh |
| 82 | Lắp đặt ray P43 L=25m trên TVS | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1 thanh |
| 83 | Lắp đặt lại ray P43 L=12.5m trên TVS | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 thanh |
| 84 | Lắp đặt TVS | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55 | 1 thanh |
| 85 | Sàng đá phá cốt nền đá ba lát cũ đường TVS | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34 | 1 m3 |
| 86 | Bổ sung đá balats | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40,8 | 1 m3 |
| 87 | Nâng giật chèn đường (TVS) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55 | 1 thanh |
| 88 | Làm vai đá đường sắt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 68 | 1 m |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ sàn đạo, dầm tạm, tháo dỡ dầm cũ, công tác điều phối đất, thu hồi vật tư về ga, thanh thải mặt bằng công trình, …, kể cả chi phí đảm bảo an toàn chạy tàu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Khoán gọn |
| C | Thông tin tín hiệu: | |||
| 1 | Đào móng cột bê tông H loại 7,3m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 cột |
| 2 | Dựng cột bê tông H loại 7,3m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 cột |
| 3 | Bốc dỡ, vận chuyển cột bê tông H loại 7,3m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 cột |
| 4 | Đào móng cột chống cột 7,3m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 cột |
| 5 | Dựng cột chống sắt cột 7 m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 cột |
| 6 | Đào móng cột bê tông đơn loại 7,3m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 cột |
| 7 | Dựng cột bê tông đơn để ghép loại 7,3m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 cột |
| 8 | Bốc dỡ, vận chuyển cột bê tông đơn loại 7,3 m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 cột |
| 9 | Bốc dỡ, vận chuyển cột chống | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 cột |
| 10 | Đổ bê tông chân cột chống | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 cột |
| 11 | Đổ bê tông chân cột H | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 cột |
| 12 | Đổ bê tông chân cột ghép | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 cột |
| 13 | Làm dây co 5 sợi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 14 | Đổ bê tông chân dây co | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 block |
| 15 | Lắp đặt sắt nối L 100x100x10x3105mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 thanh |
| 16 | Lắp đặt sắt L100x100x10x1950mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 thanh |
| 17 | Lắp xà kép loại 2.5m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 xà |
| 18 | Lắp kẹp sứ ấm, sứ ấm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | 1 bộ |
| 19 | Lắp thanh chống xà 600 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 cái |
| 20 | Lắp thanh chống xà 900 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt thanh giằng cột H | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 cột |
| 22 | Xây lắp bể cáp (1 nắp đan dọc): | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 bể |
| 23 | Đào, lấp đất rãnh cáp (nhóm đất 8,9) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 67 | 1 m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,78 | 1 m3 |
| 25 | Hoàn trả mặt bằng bê tông | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,78 | 1 m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 105/85 bảo vệ cáp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt Cáp thông tin treo đi chôn 3x4x0,9 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,07 | 1 km |
| 28 | Lắp đặt Cáp thông tin treo đi chô chôn 10x2x0,9 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,07 | 1 km |
| 29 | Lắp đặt cáp quang treo đi chôn 12Fo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,08 | 1 km |
| 30 | Lắp đặt cáp quang chôn đi chôn 12Fo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,1 | 1 km |
| 31 | Lắp đặt cáp tín hiệu treo đi chôn loại 7x1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 70 | 1 m |
| 32 | Lắp đặt ống sắt φ110 BV cáp qua đường bộ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt ống sắt φ60 BV cáp qua đường sắt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 m |
| 34 | Hàn nối măng xông cáp quang loại 12Fo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt, hàn nối hộp cáp 6x2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp cáp 10x2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 hộp |
| 37 | Thu lôi chống sét | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 hệ |
| 38 | Cuốn dây thu hồi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,49 | 1 km/s |
| 39 | Tháo dỡ đường cáp đồng treo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,132 | 1 km |
| 40 | Tháo dỡ đường cáp quang treo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,033 | 1 km |
| 41 | Đào hố để nhổ cột bê tông cũ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 hố |
| 42 | Nhổ cột bê tông ghép loại cũ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 cột |
| 43 | Tháo xà 2,5 ra khỏi cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1 xà |
| 44 | Đào hố để nhổ cột chống sắt dài 7m cũ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 hố |
| 45 | Nhổ cột chống sắt dài 7m loại cũ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 cột |
| 46 | Lắp đặt sứ A18, cuống sứ thẳng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | 1 bộ |
| 47 | Lắp đặt, hàn nối dây CsΦ3 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,42 | 1 km/s |
| 48 | Lắp đặt, hàn nối dây FeΦ4 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,035 | 1 km/s |
| 49 | Đào, lấp đất rãnh cáp để tháo dỡ cáp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | 1 m |
| 50 | Tháo dỡ cáp chôn tạm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,39 | 1 km |
| 51 | Lắp đặt lại Cáp thông tin treo 3x4x0,9 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,07 | 1 km |
| 52 | Lắp đặt lại Cáp thông tin treo 10x2x0,9 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,07 | 1 km |
| 53 | Lắp đặt lại cáp đồng treo 7x1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,07 | 1 km |
| 54 | Lắp đặt mới cáp quang treo loại 12Fo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,07 | 1 km |
| 55 | Lắp đặt thanh kẹp cáp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 thanh |
| 56 | Lắp đặt mới cáp quang chôn đi chôn 12Fo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,07 | 1 km |
| 57 | Tháo dỡ, hàn nối lại măng xông cáp quang 12Fo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1 bộ |
| 58 | Dựng cột chống sắt cột 7 m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 cột |
| 59 | Đổ bê tông chân cột chống | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | 1 cột |
| 60 | Đào, lấp đất rãnh cáp (nhóm đất 8,9) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | 1 m |
| 61 | Lắp đặt ống sắt φ60 BV cáp qua cầu | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 1 m |
| 62 | Cảnh giới, phòng vệ ATGTĐS | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | 1 công |
| 63 | Đo, kiểm tra chất lượng các sợi cáp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | 1 công |
| D | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Khoán gọn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi