Gói thầu: Chi tiết nguồn vốn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Chi tiết nguồn vốn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201259963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phi giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 16:23:00 đến ngày 2020-12-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,104,438,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhận diện thương hiệu tại trụ sở Công ty Điện lực Bắc Kạn. | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,69 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2193 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,1 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6835 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,98 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4938 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4938 | m3 |
| 9 | Gia công hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1484 | tấn |
| 10 | Sơn tĩnh điện thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.148,4 | kg |
| 11 | SXLD tấm alumium 2 lớp ( màu theo chỉ định của KTS) loại dầy 6mm có độ dầy nhôm 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,78 | m2 |
| 12 | Chi phí cắt laser kim loại hoa văn theo Maket ( chỉ tính 1 lớp ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,39 | m2 |
| 13 | Sơn tĩnh điện mầu sắc theo Maket ( chỉ tính 1 lớp ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,39 | m2 |
| 14 | Gia công lắp đặt logo nhận diện thương hiệu khung bao bằng INOX xước,đế bằng Alumin,mặt bằng MIka dầu 5mm,chiếu sáng bằng đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Gia công lắp đặt bộ chữ EVN NPC nhận diện thương hiệu khung bao bằng INOX xước, đế bằng alumin, mặt bằng MIka dầy 5mm,chiếu sáng bằng đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Gia công lắp đặt bộ chữ TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC,CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC KẠN khung bao bằng INOX xước, đế bằng alumin, mặt bằng MIka dầy 5mm,chiếu sáng bằng đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Gia công lắp đặt bộ chữ NORTHERN POWER CORPORATION khung bao bằng INOX xước, đế bằng alumin mặt bằng MIka dầy 5mm,chiếu sáng bằng đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,39 | m2 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6752 | m3 |
| 25 | Gia công lắp đặt tấm chắn hoa văn biển cổng bằng bê tông nguyên khối dầy 120mm ( bao gồm cả dập maket thương hiệu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng biển nhận diện thương hiệu ngoài cổng cơ quan, chất liệu Mika cắt CNC ,khung bao bằng Inox sơn tĩnh điện,in UV ngược nội dung,hoa văn,và mầu sắc theo Maket | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 29 | Gia công lăp đặt Logo bằng inox xước,đế bằng alumin,mặt Mika trong dày 3mm,chiếu sáng bằng đèn led trong thân chữ, mầu sắc theo Maket | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Gia công lắp đặt bộ chữ EVN NPC PC BẮC KẠN vật liệu bằng inox xước, đế bằng alumin, mặt Mika trong dầy 3mm,chiếu sáng bằng đèn Led trong thân chữ, mầu sắc theo Maket | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Gia công bộ chữ CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC KAN vật liệu bằng Inox xước uốn nổi mặt Mika dầy 3mm,chiếu sáng bằng đèn Led trong thân chữ, mầu sắc theo Maket | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Gia công lắp đặt bộ chữ ( Thông tin đại chỉ và số điện thoại liên lạc) vật liệu Mika trong dầy 5mm dán dẹt,mầu sắc theo Maket | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2002 | m3 |
| 37 | SXLD hàng rào bằng INOX 201 ( có 25 trụ & 23 khoang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213,9554 | kg |
| 38 | Sơn tĩnh điện Inox 201 | 1.213,9554 | kg | |
| 39 | Gia công lắp đặt cổng đẩy bằng INOX thép tấm ( bao gồm cả dập maket thương hiệu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| 40 | Bộ điều khiển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,826 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,826 | m2 |
| 43 | Gia công lắp đặt tấm chắn hoa văn hàng rào bằng bê tông nguyên khối dầy 120mm ( bao gồm cả dập maket thương hiệu 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2023 | m3 |
| 50 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 51 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính an toàn dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m2 |
| 53 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5375 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,1 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,54m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,1 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,971 | m2 |
| 59 | Gia công lắp dựng biển nhận diện thương hiệu cơ quan, chất liệu mika 2 mặt, đóng hộp ( bên trong lớp mika trắng đục, bên ngoài lớp mika cắt CNC màu theo maket điện lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 60 | Gia công lăp đặt Logo Mika trong dày 5mm cắt CNC sơn hấp nhiệt mầu sắc theo Maket | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Gia công lắp đặt bộ chữ EVN NPC VÌ NIỀM TIN CỦA BẠN,PC BẮC KẠN , vật liệu Inox + Mika trong dầy 5mm,sơn hấp nhiệt mầu sắc theo Maket | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Bộ hẹn giờ tự động cho hệ thống chiếu sáng ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3894 | tấn |
| 64 | Sơn tính điện thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,4 | kg |
| 65 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2275 | m2 |
| 66 | Ốp vách lam gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8664 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,1 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công ( để di chuyển đến vị trí khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Tháo dỡ bảng điện tử led & bảng tên công ty ở mặt tiền công ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 70 | Hệ thống ống lắp đặt điều hòa thay mới ( gồm ống bảo ôn, ống đồng, ống thoát nước, dây điện 2x1.5mm...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 71 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 72 | SXLD mảng trang trí bằng INOX 201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3424 | kg |
| 73 | Sơn tĩnh điện INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3424 | kg |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 90 | Bàn quầy lễ tân KT D2500xR700xC1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 91 | Bàn trà KT D800xC450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 92 | Ghế chờ ( Hòa Phát) 3 Chỗ Thép Mạ Nhập Khẩu HHP-GBC103-3C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 93 | Bàn giao dịch 01 KT D3600xR700xC1000; - CL: Làm bằng gỗ MDF chống ẩm 2 mặt phủ Melamine kết hợp chữ meka trắng và decal. Có phối cảnh chi tiết kèm theo.: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 94 | Quầy ghi hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 95 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 96 | "Bàn giao dịch 02 KT: 2400 x 700 x 750 mm CL: Làm bằng gỗ MDF chống ẩm 2 mặt phủ Melamine kết hợp chữ meka . Có phối cảnh chi tiết kèm theo. " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 97 | "Sofa - KT : 1800 x 600 mm - CL: Chân inox, khung xương gỗ tự nhiên bọc nỉ. Màu sắc theo phối cảnh kèm theo." | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 98 | "Bàn trả hồ sơ - KT : 2800 x 600 x 750 mm - CL: Có phối cảnh chi tiết kèm theo. " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | "Ghế nhân viên - KT : 580 x 600 x (960-1180) mm - CL: Ghế xoay da Elegant ZH208 " | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi