Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201262150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Hạ tầng đô thị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200713073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 18:31:00 đến ngày 2020-12-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,358,947,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| B | THI CÔNG, CỐNG HỘP | |||
| C | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,436 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,205 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,986 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lót | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,855 | 100m3 |
| 5 | Ván Khuôn bê tông lót móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,237 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 185,52 | m3 |
| D | CỐNG HỘP, MỐI NỐI CỐNG | |||
| 1 | Cung cấp cống hộp đơn 2000x2000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 309 | m |
| 2 | Gioăng cao su cống hộp | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 257 | cái |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn 2000x2000mm, đoạn cống dài 1,2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 258 | đoạn cống |
| 4 | Ván Khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,102 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M300 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 82 | m3 |
| 6 | Đắp cát tái lập bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,152 | 100m3 |
| E | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp cừ larsen loại III (Khấu hao:1,17%*1 tháng+3,5%*1 lần sử dụng= 4,67%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13.365 | m |
| 2 | Ép cừ larsen, phần ngập đất | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 127,615 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 127,615 | 100m |
| 4 | Cung cấp Khung giằng thép hình (Khấu hao,1.5%*1 tháng+5%*1 lần sử dụng= 6,5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,798 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ Khung giằng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,798 | tấn |
| F | THI CÔNG CỐNG TRÒN | |||
| G | CỐNG TRÒN D400mm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,664 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,182 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,607 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lót | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,009 | 100m3 |
| 5 | Ván Khuôn bê tông lót móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,786 | m3 |
| 7 | Lắp đặt Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm (gối cống) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | 1 cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D400mm, H30, L=2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D400mm, H30, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 2 | mối nối | |
| 11 | Trát vữa mối nối cống, vữa xi măng M100 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,019 | m2 |
| 12 | Ván Khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,111 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M150 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,701 | m3 |
| 14 | Đắp cát tái lập phui cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,84 | 100m3 |
| H | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp cừ larsen loại III (Khấu hao:1.17%*1 tháng+3.5%*1 lần sử dụng=4.67%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 996 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,13 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,13 | 100m |
| 4 | Cung cấp Khung giằng thép hình (Khấu hao:1,5%*1 tháng+5%*1 lần sử dụng=6,5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,385 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ Khung giằng (Định mức*1,6) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,385 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính D <= 10mm (Khấu hao:1.17%*1 tháng+3.5%*1 lần sử dụng=4.67%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,609 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm (Khấu hao:1.17%*1 tháng+3.5%*1 lần sử dụng=4.67%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,193 | tấn |
| 8 | Lắp đặt, tháo dỡ thép tấm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,193 | tấn |
| I | CỐNG TRÒN D800MM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,06 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,125 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lót | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Ván Khuôn bê tông lót móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,52 | m3 |
| 7 | Lắp đặt Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm (gối cống) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D800mm - H30, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| 9 | Ván Khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M150 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,567 | m3 |
| 11 | Đắp cát tái lập phui cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,215 | 100m3 |
| J | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp cừ larsen loại III (Khấu hao:1.17%*1 tháng+3.5%*1 lần sử dụng=4.67%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,825 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,825 | 100m |
| 4 | Cung cấp Khung giằng thép hình (Khấu hao:1,5%*1 tháng+5%*1 lần sử dụng=6,5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,306 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ Khung giằng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,306 | tấn |
| K | CỐNG TRÒN D1000MM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,12 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,066 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,197 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lót | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Ván Khuôn bê tông lót móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,693 | m3 |
| 7 | Lắp đặt Khối móng bê tông đoạn đỡ ống, đường kính 1000mm (gối cống) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D1000mm - H30, L=2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D1000mm - H30, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | mối nối |
| 11 | Trát vữa mối nối cống, vữa xi măng M100 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,47 | m2 |
| 12 | Ván Khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M150 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,517 | m3 |
| 14 | Đắp cát tái lập phui cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,281 | 100m3 |
| 15 | Nạo vét cống hiện hữu | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,23 | m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp 10m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,23 | m3 |
| L | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp cừ larsen loại III (Khấu hao:1.17%*1 tháng+3.5%*1 lần sử dụng=4.67%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 180 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,65 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,65 | 100m |
| 4 | Cung cấp Khung giằng thép hình (Khấu hao:1,5%*1 tháng+5%*1 lần sử dụng=6,5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,611 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ Khung giằng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,611 | tấn |
| M | CỐNG TRÒN D1500MM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,336 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,592 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,76 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lót | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,058 | 100m3 |
| 5 | Ván Khuôn bê tông lót móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,444 | m3 |
| 7 | Lắp đặt Khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm (gối cống) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 44 | 1 cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D1500mm - H30, L=2m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | đoạn ống |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống cống bê tông cốt thép D1500mm - H30, L=3m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D1500mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | mối nối |
| 11 | Trát vữa mối nối cống, vữa xi măng M100 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47 | m2 |
| 12 | Ván Khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,847 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M150 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,984 | m3 |
| 14 | Đắp cát tái lập phui cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,421 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát phui cống bằng máy đầm 9T, K >= 0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,053 | 100m3 |
| N | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp cừ larsen loại III (Khấu hao:1.17%*1 tháng+3.5%*1 lần sử dụng= 4,67%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.440 | m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,875 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22,875 | 100m |
| 4 | Cung cấp Khung giằng thép hình (Khấu hao:1,5%*1 tháng+5%*1 lần sử dụng= 6,5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,113 | tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ Khung giằng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,113 | tấn |
| O | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,16 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lót | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Ván Khuôn bê tông lót móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,56 | m3 |
| 7 | Ván Khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,211 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,127 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hình | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,063 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,063 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép hình 2 lớp | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,6 | m2 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,24 | m3 |
| 13 | Sản xuất nắp bằng thép tấm mạ kẽm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,254 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg (nắp grating) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| P | THI CÔNG HỐ GA, HỐ THU, CẤU KIỆN KHÁC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,3 | 100m |
| 2 | Đào kết cấu áo đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,69 | 100m3 |
| 3 | Đào hố móng bằng máy đào 0.8m3, đất cấp I | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,16 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát lót | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,224 | 100m3 |
| 5 | Ván Khuôn bê tông lót móng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,113 | m3 |
| 7 | Đắp cát tái lập bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,247 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch 8x8x18, vữa xi măng M100 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,15 | m3 |
| Q | ĐÁY HỐ GA (CẤU KIỆN ĐÚC SẴN) | |||
| 1 | Ván Khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,921 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,108 | tấn |
| 3 | Cốt thép D <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,519 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,378 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đáy hố ga D1500mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đáy hố ga đặc biệt D1500mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đáy hố ga 2000x2000mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| R | THÂN, CỔ HỐ GA (CẤU KIỆN ĐỔ TẠI CHỔ) | |||
| 1 | Ván Khuôn | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,358 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép D <= 10mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,83 | tấn |
| 3 | Cốt thép D <= 18mm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,535 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 73,476 | m3 |
| S | NẮP HỐ GA BẰNG GANG | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng >50kg bằng cần cẩu (nắp gang) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cấu kiện |
| T | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp bao tải | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 134,4 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất vào bao tải (đất tận dụng) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | m3 |
| 3 | Đắp bao tải đất ngăn dòng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | m3 |
| U | CẢI TẠO HỐ GA HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đấu nối công ngang, bằng búa căn khí nén 3m3/phút | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,492 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng M100 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,924 | m2 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,896 | m3 |
| V | VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp I cự ly vận chuyển 1km, bằng ôtô tự đổ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,764 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I cự ly 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,764 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I cự ly 15km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,764 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp IV cự ly vận chuyển 1km, bằng ôtô tự đổ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,799 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV cự ly 4km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,799 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV cự ly 15km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,799 | 100m3 |
| W | TÁI LẬP PHUI ĐÀO | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,124 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật, R=12KN/m | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,002 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,485 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường MC70, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,973 | 100m2 |
| 5 | Thảm bù vênh bê tông nhựa C19, dày trung bình 7cm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,973 | 100m2 |
| X | PHẦN TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| Y | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn D70cm (Khấu hao:1,5%*6 tháng+5%*4 lần sử dụng=29%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh D70cm (Khấu hao:1,5%*6 tháng+5%*4 lần sử dụng=29%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x80cm (Khấu hao:1,5%*6 tháng+5%*4 lần sử dụng=29%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật 40x100cm (Khấu hao:1,5%*6 tháng+5%*4 lần sử dụng=29%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ biển báo các loại (Nhân công*0.6*1.6) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật 80x140cm (Khấu hao:1,5%*6 tháng+5%*1 lần sử dụng= 14%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ cột D90, L= 3,1m (đã bao gồm móng); (Khấu hao:1,5%*6 tháng+5%*1 lần sử dụng= 14%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| Z | HÀNG RÀO TOLE SÓNG VUÔNG | |||
| 1 | Ván Khuôn bê tông đúc sẵn chân đế | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,331 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,312 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tôn sóng vuông (Khấu hao:1.5%*6 tháng+5%*4 lần sử dụng= 29%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,095 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ tôn sóng vuông | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 409,5 | m2 |
| 5 | Cung cấp lưới B40 | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 409,5 | m2 |
| 6 | Cung cấp thép hình (Khấu hao:1.5%*6 tháng+5%*4 lần sử dụng= 29%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.364,525 | kg |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ thép hình | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,365 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép 2 lớp | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 53,25 | m2 |
| 9 | Lắp đặt, di dời hàng rào | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 140 | cái |
| AA | ĐÈN PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp đèn chiếu sáng ban đêm | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp đèn chớp nháy | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 3 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2-0,6/1kV | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,5 | 100m |
| AB | KHUNG THÉP | |||
| 1 | Cung cấp Khung thép (Khấu hao:1,5%*1 tháng+5%*1 lần sử dụng=6,5%) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,18 | tấn |
| 2 | Lắp đặt, di dời Khung thép | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 140 | cái |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ Khung giằng | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,18 | tấn |
| AC | MÁY PHÁT ĐIỆN BAN ĐÊM | |||
| 1 | Máy phát điện 37,5 kVA | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 180 | ca |
| AD | NHÂN CÔNG ĐIỀU TIẾT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công điểu tiết giao thông (2 người*180 ngày) | Hồ sơ chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 360 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi