Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201227605-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Bông
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201173064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 14:28:00 đến ngày 2020-12-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,519,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : TRỤ SỞ THÔN EA NƠH PRƠNG
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,84 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,84 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,66 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,8 m3
5 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,42 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,92 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 tấn
10 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,88 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,87 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,79 tấn
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,49 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,78 100m3
17 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,29 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,29 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,29 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,74 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,71 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,136 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,14 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m3
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,53 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,86 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,73 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 tấn
36 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,23 m3
37 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,23 m3
38 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,18 m3
39 Xây móng gạch thẻ XMCL 4x8x18 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,56 m3
40 Xây tường gạch thẻ XMCL 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,13 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,715 m2
42 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
43 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 tấn
45 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 tấn
46 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,75 tấn
47 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 tấn
48 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,75 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,54 100m2
51 Làm trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,2 m2
52 Chỉ la phông nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115 md
53 SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,82 m2
54 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 1bộ
55 SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,86 m2
56 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,645 m2
57 SX, Lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 m2
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 216,66 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ≤ 0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,82 m2
60 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73,22 m2
61 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 243,07 m2
62 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 324,67 m2
63 Miết mạch tường đá loại lõm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,4 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,7 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,65 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,37 m2
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,47 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,9 m
69 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m
70 Kẻ roon âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97 m
71 Đắp trang trí, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,46 m2
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,53 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <=0,016m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,19 m2
75 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,65 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,82 m2
77 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,22 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 567,743 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168,18 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 324,67 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 411,25 m2
82 Sơn dầu chữ bảng hiệu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,07 m2
83 Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,312 100m3
84 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,2 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,84 m3
86 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8 10m
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,46 m3
88 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 m3
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,59 m3
90 Xây tường gạch thẻ XMCL 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,95 m3
91 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 m3
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 tấn
93 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m2
94 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,92 m2
95 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,5 m2
96 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,5 m2
97 Lót đá giếng thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
98 Lót cát giếng thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
103 Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt, nắp nhựa nắp che polycacbonate) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
104 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
105 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
106 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
107 Lắp đặt đèn đôi máng tán xạ 120/2x36W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
108 Lắp đặt đèn huỳnh quang 120/36W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
109 Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang D300/18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
112 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 sứ
113 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 m
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 100m
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
118 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 100m
120 Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
121 Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
122 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
123 Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
124 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
125 Lắp đặt chậu rửa +1 vòi+ Xi phông thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
126 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
127 Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện: Ống cấp nước kết hợp van xã + Gioăng nối tường + Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
130 Lắp đặt ga thoát sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
131 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
132 Lắp đặt van đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
133 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
134 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,34 m3
136 Lắp đặt Tủ điện ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
137 Máy bơm hỏa tiễn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
138 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
139 Lắp đặt cáp treo bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
140 Lắp đặt van hai chiều đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
141 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
142 Lắp đặt ống nhựa miệng, đk=140mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 100m
143 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
144 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 152mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
145 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,75 m3
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,75 m3
147 Lắp đặt kim thu sét + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
148 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
149 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
150 Lắp đặt codiê cố định dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
151 Bình bột chữa cháy MFZ 8(8 kg) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bình
152 Bình khí CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bình
153 Khay đựng bình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
154 Bảng tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
B HẠNG MỤC : TRỤ SỞ THÔN EA KHIÊM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,66 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,9 m3
3 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,42 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,92 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 tấn
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,91 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,87 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,79 tấn
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,35 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 100m3
15 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,74 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,71 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,136 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,622 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,14 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,63 tấn
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,88 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,53 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,19 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,86 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,73 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 tấn
34 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,23 m3
35 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,23 m3
36 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, Vữa XM Mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,18 m3
37 Xây móng gạch thẻ XMCL 4x8x18 chiều dầy >30cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,56 m3
38 Xây tường gạch thẻ XMCL 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,13 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,715 m2
40 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
41 Công tác lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 tấn
43 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 tấn
44 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,75 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,54 tấn
46 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,75 tấn
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,54 100m2
49 Làm trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 148,2 m2
50 Chỉ la phông nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115 md
51 SX, Lắp dựng Cửa đi sắt kính, khung ngoại sắt V, khung nội sắt hộp, kínhtrắng 5mm, panô tôn, phụ kiện (chưa bao gồm sơn, ổ khóa, khung hoa sắt bảo vệ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,82 m2
52 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 1bộ
53 SX, Lắp dựng khung hoa sắt bảo vệ cửa bằng sắt hộp (đã bao gồm sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,86 m2
54 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111,645 m2
55 SX, Lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6 m2
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 216,66 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ≤ 0,25m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,82 m2
58 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,24 m2
59 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 243,07 m2
60 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 324,67 m2
61 Miết mạch tường đá loại lõm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,4 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,7 m2
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,65 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,37 m2
65 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,47 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,9 m
67 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6 m
68 Kẻ roon âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 97 m
69 Đắp trang trí, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,32 m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,46 m2
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,53 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150,19 m2
73 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,65 m2
74 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,82 m2
75 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,22 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 567,743 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 168,18 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 324,67 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 411,25 m2
80 Sơn dầu chữ bảng hiệu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,07 m2
81 Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3772 100m3
82 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,72 m3
83 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,404 m3
84 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,25 10m
85 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,46 m3
86 Lót đá 4x6, VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 m3
87 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,59 m3
88 Xây tường gạch thẻ XMCL 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,95 m3
89 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 m3
90 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 tấn
91 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m2
92 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,92 m2
93 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,5 m2
94 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,5 m2
95 Lót đá giếng thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
96 Lót cát giếng thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 m3
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
101 Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt, nắp nhựa nắp che polycacbonate) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
103 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
104 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
105 Lắp đặt đèn đôi máng tán xạ 120/2x36W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
106 Lắp đặt đèn huỳnh quang 120/36W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
107 Lắp đặt bộ đèn huỳnh quang D300/18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
110 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 sứ
111 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 hộp
112 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 m
113 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
114 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 100m
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
117 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 100m
118 Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
119 Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
120 Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
121 Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
122 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
123 Lắp đặt chậu rửa +1 vòi+ Xi phông thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
124 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
125 Lắp đặt chậu tiểu nam và phụ kiện: Ống cấp nước kết hợp van xã + Gioăng nối tường + Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
127 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
128 Lắp đặt ga thoát sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
129 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
130 Lắp đặt van đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
132 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,34 m3
134 Lắp đặt Tủ điện ngoài trời Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
135 Máy bơm hỏa tiễn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
136 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m
137 Lắp đặt cáp treo bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
138 Lắp đặt van hai chiều đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
139 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng, đk=140mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 100m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x8 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
142 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 152mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
143 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,75 m3
144 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,75 m3
145 Lắp đặt kim thu sét + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
146 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
147 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
148 Lắp đặt codiê cố định dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
149 Bình bột chữa cháy MFZ 8(8 kg) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bình
150 Bình khí CO2 MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bình
151 Khay đựng bình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
152 Bảng tiêu lệnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->