Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201262316-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201262054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 20:16:00 đến ngày 2020-12-28 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,682,903,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TÒA ĐÌNH CHÍNH - XDCB
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 13,4385 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 40,6237 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V của E-HSMT 19,8259 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,6045 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( 1km tiếp theo) Chương V của E-HSMT 0,6045 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 9,0675 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 27,8748 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 26,1881 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 9,3212 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 5,9031 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,4236 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,1779 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,7141 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,5401 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,0982 100m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,4598 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 33,8242 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 12,1312 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 1,0967 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0017 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V của E-HSMT 0,0493 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,1126 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,4272 tấn
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,081 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,4596 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( 1km tiếp theo) Chương V của E-HSMT 0,4596 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 6,894 100m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 98,6154 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 12,1384 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 39,6087 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 1,4755 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 3,9003 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,1224 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,0136 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0143 tấn
36 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 0,104 m3
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 182,0381 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 182,6092 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 364,6473 m2
B TÒA ĐÌNH CHÍNH - Phần mộc cổ, nề ngõa
1 Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài <= 0,7m) Chương V của E-HSMT 5 1 Con
2 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc Chương V của E-HSMT 41,73 1m
3 Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1) Chương V của E-HSMT 171,6236 1m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m) Chương V của E-HSMT 11,2446 1m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m) Chương V của E-HSMT 11,773 1m3
6 Hạ giải cột, trụ - Các loại đá khác Chương V của E-HSMT 0,422 1m3
7 Hạ giải cột, trụ - Đá viên, đá tảng ( Dày> 35cm ) Chương V của E-HSMT 2,0499 1m3
8 Hạ giải nền- Gạch Bát Tràng Chương V của E-HSMT 113,8269 1m2
9 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=50 (cm) Chương V của E-HSMT 2,0681 1m3
10 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Nối vá Chương V của E-HSMT 0,517 1m3
11 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=50 (cm) Chương V của E-HSMT 1,9388 1m3
12 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) Chương V của E-HSMT 3,929 1m3
13 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=20 (cm) Chương V của E-HSMT 0,1932 1m3
14 Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản Chương V của E-HSMT 0,1969 1m3
15 Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản Chương V của E-HSMT 0,2955 1m3
16 Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản Chương V của E-HSMT 0,9694 1m3
17 Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản Chương V của E-HSMT 1,4119 1m3
18 Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp Chương V của E-HSMT 2,8376 1m3
19 Tu bổ, phục hồi Đầu dư -Loại phức tạp Chương V của E-HSMT 0,5741 1m3
20 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp Chương V của E-HSMT 5,7096 1m2
21 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Chương V của E-HSMT 0,4266 1m3
22 Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần Chương V của E-HSMT 7,1067 1m2
23 Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần Chương V của E-HSMT 8,9176 1m2
24 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Chương V của E-HSMT 0,4286 1m3
25 Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản Chương V của E-HSMT 0,4054 1m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản Chương V của E-HSMT 0,2656 1m3
27 Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản Chương V của E-HSMT 2,8389 1m3
28 Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 2,8693 1m3
29 Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 4,3905 1m3
30 Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản Chương V của E-HSMT 0,2399 1m3
31 Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản Chương V của E-HSMT 0,0629 1m3
32 Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V của E-HSMT 0,6432 1m3
33 Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Phức tạp Chương V của E-HSMT 0,8477 1m3
34 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản. Chương V của E-HSMT 16,132 1m2
35 Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản Chương V của E-HSMT 0,3252 1m3
36 Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần Chương V của E-HSMT 2,332 1m2
37 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 1,4891 1m3
38 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy Chương V của E-HSMT 17,7518 1m3
39 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành Chương V của E-HSMT 9,9481 1m3
40 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái ( Ngói chiếu - Ngói độn) Chương V của E-HSMT 178,2309 1m2
41 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (Ngói mũi) Chương V của E-HSMT 76,4516 1m2
42 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V của E-HSMT 42,5 m
43 Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên Chương V của E-HSMT 4,114 1m2
44 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT 199,9 1m
45 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô da Chương V của E-HSMT 0,632 1 m2
46 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa Chương V của E-HSMT 2 1 hiện vật
47 Lắp dựng Các con thú khác trên nóc Chương V của E-HSMT 3 1con
48 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô da Chương V của E-HSMT 2 1 mặt thú
49 Tu bổ, phục hồi đấu nắm cơm, đấu trụ Chương V của E-HSMT 12 cái
50 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da Chương V của E-HSMT 0,896 1 m2
51 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V của E-HSMT 123,5139 m2
52 Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá đẽo Chương V của E-HSMT 0,694 1m3
53 Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Chương V của E-HSMT 0,5912 1m3
54 Đá chân tảng bổ sung mới Chương V của E-HSMT 8 cái
55 Lắp đặt chân tảng đá xanh Chương V của E-HSMT 44 cái
56 Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá đẽo Chương V của E-HSMT 0,4235 1m3
57 Lắp đặt cột đá xanh Chương V của E-HSMT 4 cái
58 Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây móng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Chương V của E-HSMT 0,5579 1m3
59 Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây móng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Chương V của E-HSMT 1,3504 1m3
60 Vệ sinh làm sạch và lắp đặt bậc cấp đá xanh Chương V của E-HSMT 38,55 md
61 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Dán ngói trên bê tông Chương V của E-HSMT 1,014 1m2
62 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V của E-HSMT 5,4 m
63 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V của E-HSMT 1,8991 100m2
64 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Chương V của E-HSMT 1,3719 100m2
65 Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái Chương V của E-HSMT 3 1 hệ khung, bộ vì
66 Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung Chương V của E-HSMT 11 1 hệ khung, bộ vì
C TÒA ĐÌNH CHÍNH - Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V của E-HSMT 9 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V của E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của E-HSMT 250 m
7 Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 Chương V của E-HSMT 550 m
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Bình chữa cháy xách tay MT3 Chương V của E-HSMT 8 Bình
14 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 Chương V của E-HSMT 4 Bình
D TÒA ĐÌNH CHÍNH - Phần chống mối nền, móng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 22,62 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V của E-HSMT 22,62 m3
3 Đắp hỗn hợp đất, thuốc chống mối Chương V của E-HSMT 22,62 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 22,524 m3
5 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V của E-HSMT 51,8052 m3
6 Đắp hỗn hợp đất, thuốc chống mối Chương V của E-HSMT 51,8052 m3
7 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V của E-HSMT 121,3838 m2
8 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Chương V của E-HSMT 108,1 m2
E TÒA ĐÌNH CHÍNH - Phần chống mối khung vì, mái gỗ
1 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Chương V của E-HSMT 1.046,6986 m2
2 Diệt nấm mốc Chương V của E-HSMT 430,3967 m2
F NHÀ TẠO SOẠN - XDCB
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 5,3582 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 14,3381 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 3,2673 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V của E-HSMT 0,1015 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 14,0403 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 1,6377 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0478 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,2009 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,1113 100m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,0856 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,1114 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( 1km tiếp theo) Chương V của E-HSMT 0,1114 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,671 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 3,064 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 11,0152 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 52,7882 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 53,3114 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 106,0996 m2
G NHÀ TẠO SOẠN - Phần mộc cổ, nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái Chương V của E-HSMT 43,3209 1m2
2 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V của E-HSMT 18,57 m
3 Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Chương V của E-HSMT 0,4495 m3
4 bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da Chương V của E-HSMT 1,9608 1 m2
5 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn >1m2 Chương V của E-HSMT 1,9608 1m2
6 Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên Chương V của E-HSMT 18,6158 1m2
7 Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Chương V của E-HSMT 55,94 1m
8 Chân tảng đá Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây móng bằng đá đẽo Chương V của E-HSMT 0,5639 1m3
10 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V của E-HSMT 28,1694 m2
11 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Chương V của E-HSMT 1,008 100m2
12 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Chương V của E-HSMT 0,29 100m2
13 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) Chương V của E-HSMT 0,6647 1m3
14 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=20 (cm) Chương V của E-HSMT 0,2085 1m3
15 Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp Chương V của E-HSMT 1,7671 1m3
16 Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp Chương V của E-HSMT 0,9339 1m3
17 Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,6968 1m3
18 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp Chương V của E-HSMT 0,2136 1m3
19 Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Phức tạp Chương V của E-HSMT 0,1242 1m3
20 Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản Chương V của E-HSMT 0,5244 1m3
21 Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V của E-HSMT 0,2856 1m3
22 Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản Chương V của E-HSMT 0,2297 1m3
23 Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn Chương V của E-HSMT 2,4624 1m2
24 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản. Chương V của E-HSMT 10,53 1m2
25 Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép Chương V của E-HSMT 1,8984 m2
26 Bản lề + khóa Cremon Chương V của E-HSMT 2 bộ
27 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy Chương V của E-HSMT 3,5742 1m3
28 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành Chương V của E-HSMT 2,3454 1m3
29 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,1477 1m3
30 Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái Chương V của E-HSMT 1 1 hệ khung, bộ vì
31 Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung Chương V của E-HSMT 3 1 hệ khung, bộ vì
H NHÀ TẠO SOẠN - Phần điện
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V của E-HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 3 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của E-HSMT 40 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
7 Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 Chương V của E-HSMT 60 m
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Bình chữa cháy xách tay MT3 Chương V của E-HSMT 4 Bình
13 Bình chữa cháy xách tay MFZ4 Chương V của E-HSMT 2 Bình
I NHÀ TẠO SOẠN - Phần chống mối nền, móng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 5,42 m3
2 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Chương V của E-HSMT 5,42 m3
3 Đắp hỗn hợp đất, thuốc chống mối Chương V của E-HSMT 5,42 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,532 m3
5 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Chương V của E-HSMT 2,532 m3
6 Đắp hỗn hợp đất, thuốc chống mối Chương V của E-HSMT 2,532 m3
7 Phòng mối nền công trình xây mới Chương V của E-HSMT 25,3764 m2
8 Công tác xử lý tường, phần móng công trình Chương V của E-HSMT 32,7 m2
J NHÀ TẠO SOẠN - Phần chống mối khung vì, mái gỗ
1 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre Chương V của E-HSMT 230,2603 m2
K TỔNG THỂ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT- XDCB
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Chương V của E-HSMT 6 cây
2 Đất đồi tôn nền Chương V của E-HSMT 73,899 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,739 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 35,19 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Chương V của E-HSMT 372,9 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 6,0518 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,011 100m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,9518 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0495 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( 1km tiếp theo) Chương V của E-HSMT 0,0495 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,7425 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,2496 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 7,2811 m3
L TỔNG THỂ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT- Mộc cổ, nề ngõa
1 Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng Chương V của E-HSMT 342 1m2
2 Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Đá xẻ tự nhiên Chương V của E-HSMT 30,9 1m2
3 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh Chương V của E-HSMT 3,152 m3
M TỔNG THỂ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT- Tường rào, tường hoa lửng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 47,0512 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,1136 100m3
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V của E-HSMT 35,6912 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,3569 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (1km tiếp theo) Chương V của E-HSMT 0,3569 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 5,3535 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 8,402 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 28,7012 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 9,6119 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 6,5182 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,5926 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,3974 tấn
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 20,0258 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 9,4575 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V của E-HSMT 6,5074 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 564,662 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 118,316 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V của E-HSMT 682,978 m2
19 Trát vẩy tường nhám, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 31,02 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 795,8 m
21 Gạch hoa tranh KT 300x300. Chương V của E-HSMT 227 viên
N TỔNG THỂ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT- Cấp điện và chiếu sáng tổng thể
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,6885 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,153 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,612 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 20,9186 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,1769 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 1,3921 100m2
7 Rải gạch chỉ đánh dấu (25v/md) Chương V của E-HSMT 6.723,5 viên
8 Bulong neo M16xL350 + ECU Chương V của E-HSMT 34 cái
9 Đèn nấm không bóng Chương V của E-HSMT 17 cái
10 Bóng đèn 60W Chương V của E-HSMT 17 bóng
11 Đèn led chiếu pha D CP032/200W Chương V của E-HSMT 3 bộ
12 Tủ điện tổng Chương V của E-HSMT 1 hộp
13 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V của E-HSMT 1 tủ
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V của E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V của E-HSMT 346 m
22 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
23 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
24 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 346 m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Chương V của E-HSMT 1,8 100m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Chương V của E-HSMT 2,6 100m
27 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 10 cái
28 Lưới báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 300 m
29 Kim thu sét loại phát ra tia tiên đạo Stormaster ese 60 bán kính bảo vệ 35m Chương V của E-HSMT 1 cái
30 Phụ kiện liên kết kim thu sét vào cột Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Cáp đồng thoát sét 70mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
32 Thép dẹt tiếp địa 25x3 Chương V của E-HSMT 13 m
33 Cọc tiếp địa 63x63x5, 2,5m Chương V của E-HSMT 5 cái
34 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Đai cố định cáp Chương V của E-HSMT 25 cái
36 Cột thép đa giác D1 327 Chương V của E-HSMT 10,7 m
37 Cột thép đa giác D2 261 Chương V của E-HSMT 10 m
38 Chân tăng cứng 250x100x10 Chương V của E-HSMT 6 cái
39 Khung móng bu lông M32x2600 Chương V của E-HSMT 12 cái
40 Mặt bích đỉnh cột 320x10 Chương V của E-HSMT 1 cái
41 Chân tăng cứng đỉnh cột 150x50x8 Chương V của E-HSMT 4 cái
42 Đế cột 600x30 Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 14,9058 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,289 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 5,625 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,15 100m2
47 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,0899 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,0592 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( 1km tiếp theo) Chương V của E-HSMT 0,0592 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,888 100m3
O CÁC HẠNG MỤC BAO CHE, BẢO QUẢN- Nhà bao che, khấu hao nhà bao che
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 8,9229 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,9393 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 4,5045 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,2808 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,0561 tấn
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,0442 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,045 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (1km tiếp theo) Chương V của E-HSMT 0,045 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,675 100m3
10 Gia công cột bằng thép hình (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình, thép tấm là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) Chương V của E-HSMT 1,6614 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình, thép tấm là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) Chương V của E-HSMT 1,2315 tấn
12 Gia công xà gồ thép (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) Chương V của E-HSMT 0,9632 tấn
13 Gia công giằng mái thép (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình, thép tấm là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) Chương V của E-HSMT 0,1447 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) Chương V của E-HSMT 1,6614 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) Chương V của E-HSMT 1,2315 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) Chương V của E-HSMT 0,9632 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) Chương V của E-HSMT 0,1447 tấn
18 Bulong D20 Chương V của E-HSMT 78 cái
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Trong đó: Khối lượng khấu hao tôn là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) Chương V của E-HSMT 2,0338 100m2
20 Bạt che xung quanh nhà bao che Chương V của E-HSMT 445,284 m2
21 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 203,3892 m2
22 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V của E-HSMT 4,0008 tấn
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV Chương V của E-HSMT 11,5997 m3
P CÁC HẠNG MỤC BAO CHE, BẢO QUẢN- Nhà bảo quản, khấu hao nhà bảo quản
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,972 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V của E-HSMT 0,216 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 0,75 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V của E-HSMT 0,011 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 7,0729 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT 0,9257 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,1511 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,0882 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,0302 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V của E-HSMT 0,133 tấn
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 9,603 m3
13 Gia công cột bằng thép hình (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình, thép tấm là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) Chương V của E-HSMT 0,1413 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) Chương V của E-HSMT 0,1551 tấn
15 Gia công xà gồ thép (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) Chương V của E-HSMT 0,4676 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) Chương V của E-HSMT 0,4676 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình, thép tấm là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) Chương V của E-HSMT 0,1884 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) Chương V của E-HSMT 0,1884 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Trong đó: Khối lượng khấu hao tôn là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) Chương V của E-HSMT 0,4583 100m2
20 Tôn úp nóc Chương V của E-HSMT 9 md
21 Mặt giá bằng gỗ nhóm 3 Chương V của E-HSMT 37,8 m2
22 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm Chương V của E-HSMT 38,192 m2
23 Cửa gỗ chò chỉ Chương V của E-HSMT 1,8 m2
24 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V của E-HSMT 1,8 m2 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->