Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201262316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 20:16:00 đến ngày 2020-12-28 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,682,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TÒA ĐÌNH CHÍNH - XDCB | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,4385 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 40,6237 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 19,8259 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,6045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( 1km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 0,6045 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,0675 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 27,8748 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 26,1881 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,3212 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,9031 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,4236 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1779 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,7141 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,5401 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0982 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,4598 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,8242 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,1312 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,0967 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1126 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,4272 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,4596 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( 1km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 0,4596 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,894 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 98,6154 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,1384 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,6087 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,4755 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 3,9003 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,1224 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0136 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 182,0381 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 182,6092 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 364,6473 | m2 |
| B | TÒA ĐÌNH CHÍNH - Phần mộc cổ, nề ngõa | |||
| 1 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài <= 0,7m) | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm- Loại không có ô hộc | Chương V của E-HSMT | 41,73 | 1m |
| 3 | Hạ giải mái ngói - Ngói mũi hài ( Tầng mái 1) | Chương V của E-HSMT | 171,6236 | 1m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu mái ( Cao > 4m) | Chương V của E-HSMT | 11,2446 | 1m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột (Cao > 4m) | Chương V của E-HSMT | 11,773 | 1m3 |
| 6 | Hạ giải cột, trụ - Các loại đá khác | Chương V của E-HSMT | 0,422 | 1m3 |
| 7 | Hạ giải cột, trụ - Đá viên, đá tảng ( Dày> 35cm ) | Chương V của E-HSMT | 2,0499 | 1m3 |
| 8 | Hạ giải nền- Gạch Bát Tràng | Chương V của E-HSMT | 113,8269 | 1m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=50 (cm) | Chương V của E-HSMT | 2,0681 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ - Nối vá | Chương V của E-HSMT | 0,517 | 1m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=50 (cm) | Chương V của E-HSMT | 1,9388 | 1m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) | Chương V của E-HSMT | 3,929 | 1m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=20 (cm) | Chương V của E-HSMT | 0,1932 | 1m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,1969 | 1m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,2955 | 1m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,9694 | 1m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại đơn giản | Chương V của E-HSMT | 1,4119 | 1m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Chương V của E-HSMT | 2,8376 | 1m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi Đầu dư -Loại phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,5741 | 1m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ (chạm trổ, điêu khắc hoa văn, họa tiết đầu thú, con thú trên gỗ)- Loại phức tạp | Chương V của E-HSMT | 5,7096 | 1m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,4266 | 1m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần | Chương V của E-HSMT | 7,1067 | 1m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần | Chương V của E-HSMT | 8,9176 | 1m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Chương V của E-HSMT | 0,4286 | 1m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,4054 | 1m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,2656 | 1m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 2,8389 | 1m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,8693 | 1m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 4,3905 | 1m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,2399 | 1m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,0629 | 1m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,6432 | 1m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,8477 | 1m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản. | Chương V của E-HSMT | 16,132 | 1m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,3252 | 1m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại ván ngạch, ván gió, ván dong, ván lụa vách đố, ván sàn, ván trần | Chương V của E-HSMT | 2,332 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 1,4891 | 1m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Chương V của E-HSMT | 17,7518 | 1m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 9,9481 | 1m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái ( Ngói chiếu - Ngói độn) | Chương V của E-HSMT | 178,2309 | 1m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái (Ngói mũi) | Chương V của E-HSMT | 76,4516 | 1m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V của E-HSMT | 42,5 | m |
| 43 | Trát tu bổ, phục hồi Tai tường có từ hai gờ chỉ trở lên | Chương V của E-HSMT | 4,114 | 1m2 |
| 44 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 199,9 | 1m |
| 45 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô da | Chương V của E-HSMT | 0,632 | 1 m2 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 hiện vật |
| 47 | Lắp dựng Các con thú khác trên nóc | Chương V của E-HSMT | 3 | 1con |
| 48 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô da | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 mặt thú |
| 49 | Tu bổ, phục hồi đấu nắm cơm, đấu trụ | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Chương V của E-HSMT | 0,896 | 1 m2 |
| 51 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V của E-HSMT | 123,5139 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá đẽo | Chương V của E-HSMT | 0,694 | 1m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Chương V của E-HSMT | 0,5912 | 1m3 |
| 54 | Đá chân tảng bổ sung mới | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt chân tảng đá xanh | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 56 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây Cột, trụ bằng đá đẽo | Chương V của E-HSMT | 0,4235 | 1m3 |
| 57 | Lắp đặt cột đá xanh | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây móng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Chương V của E-HSMT | 0,5579 | 1m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây móng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm | Chương V của E-HSMT | 1,3504 | 1m3 |
| 60 | Vệ sinh làm sạch và lắp đặt bậc cấp đá xanh | Chương V của E-HSMT | 38,55 | md |
| 61 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Dán ngói trên bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,014 | 1m2 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m |
| 63 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V của E-HSMT | 1,8991 | 100m2 |
| 64 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m | Chương V của E-HSMT | 1,3719 | 100m2 |
| 65 | Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 hệ khung, bộ vì |
| 66 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung | Chương V của E-HSMT | 11 | 1 hệ khung, bộ vì |
| C | TÒA ĐÌNH CHÍNH - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 7 | Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bình chữa cháy xách tay MT3 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 14 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| D | TÒA ĐÌNH CHÍNH - Phần chống mối nền, móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,62 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT | 22,62 | m3 |
| 3 | Đắp hỗn hợp đất, thuốc chống mối | Chương V của E-HSMT | 22,62 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,524 | m3 |
| 5 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V của E-HSMT | 51,8052 | m3 |
| 6 | Đắp hỗn hợp đất, thuốc chống mối | Chương V của E-HSMT | 51,8052 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 121,3838 | m2 |
| 8 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Chương V của E-HSMT | 108,1 | m2 |
| E | TÒA ĐÌNH CHÍNH - Phần chống mối khung vì, mái gỗ | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Chương V của E-HSMT | 1.046,6986 | m2 |
| 2 | Diệt nấm mốc | Chương V của E-HSMT | 430,3967 | m2 |
| F | NHÀ TẠO SOẠN - XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,3582 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,3381 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 3,2673 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1015 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,0403 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,6377 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,2009 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1113 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0856 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,1114 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( 1km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 0,1114 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,671 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,064 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,0152 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 52,7882 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 53,3114 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 106,0996 | m2 |
| G | NHÀ TẠO SOẠN - Phần mộc cổ, nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái | Chương V của E-HSMT | 43,3209 | 1m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V của E-HSMT | 18,57 | m |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Chương V của E-HSMT | 0,4495 | m3 |
| 4 | bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Chương V của E-HSMT | 1,9608 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn >1m2 | Chương V của E-HSMT | 1,9608 | 1m2 |
| 6 | Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên | Chương V của E-HSMT | 18,6158 | 1m2 |
| 7 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V của E-HSMT | 55,94 | 1m |
| 8 | Chân tảng đá | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tu bổ, phục hồi kết cấu, bộ phận xây móng bằng đá đẽo | Chương V của E-HSMT | 0,5639 | 1m3 |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V của E-HSMT | 28,1694 | m2 |
| 11 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 12 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=30 (cm) | Chương V của E-HSMT | 0,6647 | 1m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính D<=20 (cm) | Chương V của E-HSMT | 0,2085 | 1m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự- Loại phức tạp | Chương V của E-HSMT | 1,7671 | 1m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại Kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự- Phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,9339 | 1m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,6968 | 1m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,2136 | 1m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi Tàu mái gian và các cấu kiện tương tự - Phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,1242 | 1m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,5244 | 1m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi các loại Ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V của E-HSMT | 0,2856 | 1m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | Chương V của E-HSMT | 0,2297 | 1m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi Các loại còn lại - Mộng đơn | Chương V của E-HSMT | 2,4624 | 1m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản. | Chương V của E-HSMT | 10,53 | 1m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi cửa ván ghép | Chương V của E-HSMT | 1,8984 | m2 |
| 26 | Bản lề + khóa Cremon | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Chương V của E-HSMT | 3,5742 | 1m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Chương V của E-HSMT | 2,3454 | 1m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Các cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,1477 | 1m3 |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại Hệ mái | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hệ khung, bộ vì |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống khung | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 hệ khung, bộ vì |
| H | NHÀ TẠO SOẠN - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Ống luồn dây bằng ruột gà fi 20 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy xách tay MT3 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bình |
| 13 | Bình chữa cháy xách tay MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bình |
| I | NHÀ TẠO SOẠN - Phần chống mối nền, móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,42 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V của E-HSMT | 5,42 | m3 |
| 3 | Đắp hỗn hợp đất, thuốc chống mối | Chương V của E-HSMT | 5,42 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,532 | m3 |
| 5 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V của E-HSMT | 2,532 | m3 |
| 6 | Đắp hỗn hợp đất, thuốc chống mối | Chương V của E-HSMT | 2,532 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V của E-HSMT | 25,3764 | m2 |
| 8 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Chương V của E-HSMT | 32,7 | m2 |
| J | NHÀ TẠO SOẠN - Phần chống mối khung vì, mái gỗ | |||
| 1 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác theo phương án phun, quét 1m2 gỗ, mây tre | Chương V của E-HSMT | 230,2603 | m2 |
| K | TỔNG THỂ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT- XDCB | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 2 | Đất đồi tôn nền | Chương V của E-HSMT | 73,899 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,739 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 35,19 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Chương V của E-HSMT | 372,9 | m2 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,0518 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,9518 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( 1km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,7425 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,2496 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,2811 | m3 |
| L | TỔNG THỂ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT- Mộc cổ, nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Gạch Bát Tràng | Chương V của E-HSMT | 342 | 1m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi gạch, đá các loại- Đá xẻ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 30,9 | 1m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Chương V của E-HSMT | 3,152 | m3 |
| M | TỔNG THỂ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT- Tường rào, tường hoa lửng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 47,0512 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 35,6912 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,3569 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (1km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 0,3569 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,3535 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 8,402 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 28,7012 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 9,6119 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,5182 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5926 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3974 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 20,0258 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 9,4575 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 6,5074 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 564,662 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 118,316 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 682,978 | m2 |
| 19 | Trát vẩy tường nhám, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,02 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 795,8 | m |
| 21 | Gạch hoa tranh KT 300x300. | Chương V của E-HSMT | 227 | viên |
| N | TỔNG THỂ, HẠ TẦNG KỸ THUẬT- Cấp điện và chiếu sáng tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,6885 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 20,9186 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1769 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,3921 | 100m2 |
| 7 | Rải gạch chỉ đánh dấu (25v/md) | Chương V của E-HSMT | 6.723,5 | viên |
| 8 | Bulong neo M16xL350 + ECU | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 9 | Đèn nấm không bóng | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Bóng đèn 60W | Chương V của E-HSMT | 17 | bóng |
| 11 | Đèn led chiếu pha D CP032/200W | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Tủ điện tổng | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 346 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 346 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 27 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 29 | Kim thu sét loại phát ra tia tiên đạo Stormaster ese 60 bán kính bảo vệ 35m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Phụ kiện liên kết kim thu sét vào cột | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Cáp đồng thoát sét 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 32 | Thép dẹt tiếp địa 25x3 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 33 | Cọc tiếp địa 63x63x5, 2,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đai cố định cáp | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 36 | Cột thép đa giác D1 327 | Chương V của E-HSMT | 10,7 | m |
| 37 | Cột thép đa giác D2 261 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 38 | Chân tăng cứng 250x100x10 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Khung móng bu lông M32x2600 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Mặt bích đỉnh cột 320x10 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Chân tăng cứng đỉnh cột 150x50x8 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Đế cột 600x30 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,9058 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( 1km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,888 | 100m3 |
| O | CÁC HẠNG MỤC BAO CHE, BẢO QUẢN- Nhà bao che, khấu hao nhà bao che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,9229 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,9393 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,5045 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2808 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0561 | tấn |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (1km tiếp theo) | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình, thép tấm là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) | Chương V của E-HSMT | 1,6614 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình, thép tấm là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) | Chương V của E-HSMT | 1,2315 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) | Chương V của E-HSMT | 0,9632 | tấn |
| 13 | Gia công giằng mái thép (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình, thép tấm là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) | Chương V của E-HSMT | 0,1447 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) | Chương V của E-HSMT | 1,6614 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) | Chương V của E-HSMT | 1,2315 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) | Chương V của E-HSMT | 0,9632 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) | Chương V của E-HSMT | 0,1447 | tấn |
| 18 | Bulong D20 | Chương V của E-HSMT | 78 | cái |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Trong đó: Khối lượng khấu hao tôn là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) | Chương V của E-HSMT | 2,0338 | 100m2 |
| 20 | Bạt che xung quanh nhà bao che | Chương V của E-HSMT | 445,284 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 203,3892 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 4,0008 | tấn |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 11,5997 | m3 |
| P | CÁC HẠNG MỤC BAO CHE, BẢO QUẢN- Nhà bảo quản, khấu hao nhà bảo quản | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 7,0729 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,9257 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,1511 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 9,603 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình, thép tấm là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) | Chương V của E-HSMT | 0,1413 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) | Chương V của E-HSMT | 0,1551 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) | Chương V của E-HSMT | 0,4676 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) | Chương V của E-HSMT | 0,4676 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình, thép tấm là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) | Chương V của E-HSMT | 0,1884 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Trong đó: Khối lượng khấu hao thép hình là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) | Chương V của E-HSMT | 0,1884 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Trong đó: Khối lượng khấu hao tôn là 19%; giá trị thanh lý là 50% giá trị ban đầu) | Chương V của E-HSMT | 0,4583 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 9 | md |
| 21 | Mặt giá bằng gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 37,8 | m2 |
| 22 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 38,192 | m2 |
| 23 | Cửa gỗ chò chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi