Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201262162-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201036627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất Ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 18:13:00 đến ngày 2020-12-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,651,535,831 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Phát dọn mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,9327 100m2
2 Đào xúc đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,0767 100m3
3 Đào xúc đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 236,5924 100m3
4 Đào san đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,4602 100m3
5 Đào đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 101,0851 100m3
6 Đắp đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,103 100m3
7 Vận chuyển, san ủi bãi thải, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 46,0767 100m3
8 Vận chuyển, san ủi bãi thải đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 236,5924 100m3
9 Vận chuyển, san ủi bãi thải đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 101,0851 100m3
B KÈ MẶT BẰNG
1 Đào móng kè, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8015 100m3
2 Đào móng kè, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,6591 100m3
3 Đào móng kè, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4453 100m3
4 Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7373 100m3
5 Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2083 m3
6 Bê tông móng mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,5175 m3
7 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4886 100m2
8 Bê tông tường kè mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,3838 m3
9 Ván khuôn tường kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3514 100m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,8 m3
11 Đắp đất móng kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,41 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật móng kè Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4842 100m2
13 LĐ ống nhựa PVC D100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,24 100m
14 Vận chuyển, san ủi bãi thải đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8015 100m3
15 Vận chuyển, san ủi bãi thải đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,8702 100m3
16 Vận chuyển, san ủi bãi thải đá cấp IV, Nhóm 4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4453 100m3
C GIAO THÔNG
1 Đào mặt bằng, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8039 100m3
2 Đào mặt bằng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9686 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,7824 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 345,7494 100m3
5 Phá đá, xúc lên phương tiện vận chuyển, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,9106 100m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5227 100m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,3125 100m3
8 Phá đá, xúc lên phương tiện vận chuyển, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4262 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,6057 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6703 100m3
11 Xáo xới mặt bằng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4649 100m3
12 Đầm sau xáo xới nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,4649 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,5397 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,7196 100m3
15 Láng mặt đường, Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,6924 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,6924 100m2
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 167 rọ
18 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9335 tấn
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá, xúc lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115,29 m3
20 Đào móng kè, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0903 100m3
21 Đào móng kè, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6414 100m3
22 Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7515 m3
23 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,15 m3
24 Xây đá hộc, xây mái dốc vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,73 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,04 m3
26 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2216 100m
27 Vận chuyển, san ủi bãi thải đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,109 100m3
28 Vận chuyển, san ủi bãi thải đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 298,5031 100m3
29 Vận chuyển, san ủi bãi thải đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,4897 100m3
D BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1 Bê tông viên bó vỉa mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,712 m3
2 Ván khuôn viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6159 100m2
3 Lắp dựng viên bó vỉa, Vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 616 m
4 Bê tông lót móng mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,008 m3
5 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,24 m3
6 Ván khuôn rãnh tam giác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9856 100m2
7 Lát nền gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 184,8 m2
8 Bê tông lót móng mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,24 m3
9 Đào hố trồng cây, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,82 m3
10 Xây gạch chỉ, xây móng, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,046 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,004 m2
12 Bê tông lót móng, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,728 m3
13 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2728 100m2
14 Trồng cây Vàng anh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31 cây
15 Vận chuyển, san ủi bãi thải, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0682 100m3
E THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 742 m3
2 Phá đá, xúc lên phương tiện vận chuyển, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,455 100m3
3 Đắp đất rãnh , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,79 100m3
4 Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,5 m3
5 Bê tông rãnh mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 243 m3
6 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 100m2
7 Bê tông tấm đan mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,55 m3
8 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,611 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,1593 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 450 cấu kiện
11 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 107,1 m3
12 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2999 100m3
13 Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,142 m3
14 Bê tông rãnh mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,66 m3
15 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,122 100m2
16 Bê tông mũ rãnh mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,415 m3
17 Ván khuôn mũ rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,714 100m2
18 Cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9292 tấn
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14,28 m2
20 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,3385 m3
21 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3198 100m2
22 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5058 tấn
23 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 51 cấu kiện
24 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,64 m3
25 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1264 100m3
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 m3
27 Bê tông rãnh nước mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,268 m3
28 Ván khuôn rãnh nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,136 100m2
29 Tấm gang đúc KT 430x855 tải trọng 40T Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
30 Lắp đặt tấm gang đúc Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cấu kiện
31 Đào đất rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 119,2256 m3
32 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2478 100m3
33 Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8746 m3
34 Bê tông rãnh nước mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48,7464 m3
35 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8591 100m2
36 Đào đất rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,085 m3
37 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0069 100m3
38 Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 m3
39 Bê tông rãnh nước mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,672 m3
40 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,057 100m2
41 Bê tông tấm đan mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,195 m3
42 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0099 100m2
43 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0532 tấn
44 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cấu kiện
45 Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,8976 m3
46 Bê tông nền mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,992 m3
47 Đào bậc, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 25,348 m3
48 Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,792 m3
49 Xây rãnh, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,598 m3
50 Đào hố ga, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 138,652 m3
51 Phá đá, xúc lên phương tiện vận chuyển, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0816 100m3
52 Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5962 100m3
53 Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,5552 m3
54 Bê tông hố ga mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,672 m3
55 Ván khuôn hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4408 100m2
56 Bê tông mũ hố ga mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,924 m3
57 Ván khuôn mũ hố ga Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4824 100m2
58 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2223 tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép thang thép, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1775 tấn
60 Bê tông tấm đan mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,956 m3
61 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1354 100m2
62 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4055 tấn
63 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 36 cấu kiện
64 Đào đất móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,296 m3
65 Bê tông viên bó vỉa mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,494 m3
66 Cốt thép viên bó vỉa cửa thu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1866 tấn
67 Ván khuôn viên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2088 100m2
68 Lắp dựng viên bó vỉa, Vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 m
69 Bê tông lót móng mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,234 m3
70 Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,162 m3
71 Bê tông máng thu nước mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,81 m3
72 Ván khuôn máng thu nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1634 100m2
73 Phá dỡ rãnh bê tông, Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,427 m3
74 Vận chuyển, san ủi bãi thải đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7408 100m3
F CẤP NƯỚC
1 Đào tuyến ống, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 165,7825 m3
2 Đào tuyến ống, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 m3
3 Phá đá tuyến ống, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,16 m3
4 Đắp cát tuyến ống Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,9254 m3
5 Đắp đất tuyến ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6302 100m3
6 LĐ ống HDPE D75 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,52 100m
7 LĐ ống HDPE D50 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9 100m
8 Lắp đặt ống thép D100mm (ống thép lồng) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
9 LĐ nối góc HDPE D75 (135) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cái
10 LĐ nối góc HDPE D50 (135) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
11 LĐ nối góc HDPE D75 (90) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 LĐ nối góc HDPE D50 (90) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
13 LĐ đầu nối thẳng HDPE D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
14 LĐ đầu nối thẳng HDPE D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
15 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9 100m
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,52 100m
17 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,42 100m
18 LĐ ống HDPE D25 PN10 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,48 100m
19 LĐ đai khởi thủy D75/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
20 LĐ đai khởi thủy D50/25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
21 LĐ tê HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
22 LĐ nút bịt HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 48 cái
23 Đào hố khởi thủy, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,8 m3
24 Đệm VXM M50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1796 m3
25 BT hố khởi thủy mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,98 m3
26 Ván khuôn bê tông hố khởi thủy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0376 100m2
27 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố khởi thủy, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,08 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,1 m2
29 Bê tông tấm đan mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,162 m3
30 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0169 tấn
31 Ván khuôn bê tông tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0108 100m2
32 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cấu kiện
33 LĐ đai khởi thủy D160/75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
34 LĐ van MB D65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
35 LĐ bích thép D65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cặp bích
36 LĐ MNM BE D65 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
37 LĐ cút HDPE D75 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
38 LĐ đai khởi thủy D75/50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
39 LĐ van ren D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
40 LĐ rắc co TTK D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
41 LĐ kép TTK D40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
42 LĐ khâu nối HDPE D50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
43 Vận chuyển, san ủi bãi thải đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2546 100m3
44 Xúc đá, vận chuyển, san đá bãi thải, đá cấp IV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1716 100m3
G CHIẾU SÁNG
1 Cột đèn PCI: 8.5-4.3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cột
2 Lắp dựng cột đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cột
3 Đào móng cột đèn, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,9872 m3
4 BT lót móng mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,512 m3
5 Bê tông móng mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,0891 m3
6 Ván khuôn móng cột đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2304 100m2
7 Đắp đất móng cột đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,926 m3
8 Đào móng cột đèn, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7472 m3
9 BT lót móng mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,112 m3
10 Bê tông móng mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8783 m3
11 Ván khuôn móng cột đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0396 100m2
12 Ván khuôn móng cột đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6579 m3
13 Vận chuyển, san ủi bãi thải, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0615 100m3
14 Cần đèn cột đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
15 Cần đèn cột đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt cần đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 cần đèn
17 Bộ đèn Master S150w, không bao gồm bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bộ
18 Bóng đèn S150w Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 bóng
19 Lắp đặt đèn chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 1 bộ
20 Cáp ABC 4x25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 327 m
21 Kéo dải dây cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,27 100m
22 Luồn dây 2x2,5mm2 lên đèn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,32 100m
23 Ghíp nối 25/25 - 1 BUlông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
24 Ghíp nối GN6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
25 Đai thép cột đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
26 Đai thép cột đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,8 cái
27 Khóa đai Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
28 Kẹp siết EA - 120 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
29 Kẹp đỡ ES - 120 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
30 Móc treo MT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
31 Móc treo néo MTN Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
32 Bịt đầu cáp B25 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
33 Gia công thép tiếp địa mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,585 kg
34 Bu lông M16x50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
35 Lắp dựng tiếp địa cột chiếu sáng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8159 100kg
36 Đóng cọc tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 10 cọc
37 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,24 m3
38 Đắp đất rãnh tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,24 m3
H ĐƯỜNG DÂY NỔI 35KV
1 Kéo rải dây cáp AC 95 (Tận dụng lại dây) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2.371 m
2 Sứ chuỗi kép Polimer 35kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
3 Lắp đặt sứ chuỗi kép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 1 chuỗi sứ
4 Đào móng trụ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50,4 m3
5 Bê tông lót móng, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,68 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0408 100m2
7 Bê tông móng, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,4971 m3
8 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3168 100m2
9 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,072 tấn
10 Bê tông chèn khe hở, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,612 m3
11 Đắp đất móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,2229 m3
12 Đào móng trụ, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,2 m3
13 Bê tông lót móng, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,54 m3
14 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0096 100m2
15 Bê tông móng, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,6316 m3
16 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1048 100m2
17 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0221 tấn
18 Bê tông chèn khe hở, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,56 m3
19 Đắp đất móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,0284 m3
20 Gia công thép tiếp địa mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 969,906 kg
21 Bu lông M16x50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
22 Lắp dựng tiếp địa cột điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,6991 100kg
23 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7 10 cọc
24 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,24 m3
25 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3024 100m3
26 Cột điện PCI -20-14 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cột
27 Nối bích Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 mối nối
28 Lắp dựng cột điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cột
29 Cột điện PCI -18-13 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cột
30 Nối bích Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 1 mối nối
31 Lắp dựng cột điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cột
32 Gia công thép xà néo XN mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 199,219 kg
33 Bulong+E cu M16x45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
34 Bulong+E cu M20x280 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
35 Lắp đặt xà néo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
36 Gia công thép xà néo kép XNK mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 261,6518 kg
37 Bulong+E cu M20x1000 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
38 Bulong+E cu M14x50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
39 Lắp đặt xà néo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
40 Khóa néo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bộ
41 Gia công thép giằng cột mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120,3043 kg
42 Bulong+E cu M20x100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
43 Lắp đặt giằng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
44 Gia công thép cổ dề mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,825 kg
45 Bulong+E cu M12x60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
46 Bulong+E cu M14x90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 cái
47 Lắp đặt cổ dề Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
48 Gia công thép dây néo mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 220,785 kg
49 Bulong+E cu M20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
50 Lắp đặt dây néo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
51 Đào đất móng, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9 m3
52 Bê tông móng, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,552 m3
53 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,003 100m2
54 Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1542 tấn
55 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,09 100m3
56 Vận chuyển, san ủi bãi thải, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1082 100m3
I ĐƯỜNG DÂY NGẦM 35KV
1 Dây dẫn Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 218 m
2 Kéo rải và lắp đặt dây dẫn Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,18 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa HDPE D195/150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,82 100m
4 Sứ đứng Polimer 35KV ( có Kẹp và Ty) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 quả
5 Lắp đặt sứ đứng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 10 sứ
6 Ghíp nối trung thế 3 bulong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
7 Hộp đầu cáp ngoài trời 35kv HN 3x240 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 hộp
8 Lắp đặt hộp đầu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1 hộp nối
9 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 3 pha
10 Gia công thép xà chống sét van mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94,9355 kg
11 Buloong + đai ốc M16x50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
12 Buloong + đai ốc M20x340 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
13 Buloong + đai ốc M10x60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
14 Lắp đặt xà chống sét van Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
15 Lắp đặt cầu dao hạ thế <=1000V, loại cầu dao >600A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1 bộ
16 Gia công thép xà lắp cầu dao mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 149,568 kg
17 Buloong + đai ốc M14x45 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
18 Buloong + đai ốc M16x80 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
19 Lắp đặt xà lắp cầu dao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
20 Gia công thép xà mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180,236 kg
21 Buloong + đai ốc M12x50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
22 Buloong + đai ốc M10x40 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
23 Buloong + đai ốc M20x400 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
24 Lắp đặt ghế thao tác Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1802 tấn
25 Gia công thép thang sắt mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 83,2915 kg
26 Buloong + đai ốc M16x230 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
27 Lắp đặt thang sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0833 tấn
28 Gia công thép cổ dề định vị cáp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,5975 kg
29 Buloong + đai ốc M14x90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
30 Buloong + đai ốc M12x60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
31 Lắp đặt cổ dề định vị cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
32 Gia công thép xà đỡ lèo mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,3795 kg
33 Buloong + đai ốc M16x150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
34 Lắp đặt xà đỡ lèo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 bộ
35 Gia công thép xà đỡ lèo mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 57,5845 kg
36 Bulong M20x350 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
37 Bulong M12x50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
38 Lắp đặt xà đỡ lèo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
39 Gia công thép xà chống sét van mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 93,3775 kg
40 Bulong M20x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
41 Bulong M16x50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
42 Lắp đặt xà chống sét van Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
43 Gia công thép xà cầu dao mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 79,048 kg
44 Bulong M20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
45 Lắp đặt xà cầu dao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
46 Gia công thép ghế thao tác 2 xà mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 114,9948 kg
47 Buloong + đai ốc M18x120 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
48 Buloong + đai ốc M12x50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
49 Buloong + đai ốc M20x350 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
50 Lắp đặt ghế thao tác 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,115 tấn
51 Gia công thép thang sắt 2 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,5933 kg
52 Buloong + đai ốc M16x230 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
53 Lắp đặt thang sắt 2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0436 tấn
54 Gia công thép cổ dề định vị cáp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,085 kg
55 Buloong + đai ốc M14x90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
56 Buloong + đai ốc M12x60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
57 Lắp đặt cổ dề định vị cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
58 Gia công thép tiếp địa cột mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37,7405 kg
59 Lắp đặt thép tiếp địa cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bộ
60 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,25 m3
61 Đắp cát rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,6095 m3
62 Lưới băng báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 55 m
63 Rãi lưới nilong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,55 100m2
64 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,495 1000v
65 Gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 495 viên
66 Bê tông báo hiệu cáp mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0055 m3
67 Ván khuôn bê tông báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0022 100m2
68 Lắp đặt sứ báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,75 kg
69 Mốc sứ báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,75 quả
70 Lắp đặt sứ báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,75 kg
71 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,179 100m3
72 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,5 m3
73 Đắp cát rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4468 m3
74 Lưới băng báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5 m
75 Rãi lưới nilong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,075 100m2
76 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0675 1000v
77 Gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 67,5 viên
78 Bê tông báo hiệu cáp mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0008 m3
79 Ván khuôn bê tông báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0003 100m2
80 Lắp đặt sứ báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,375 kg
81 Mốc sứ báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,375 quả
82 Lắp đặt sứ báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,375 kg
83 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0285 100m3
84 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 26,209 m3
85 Đệm VXM mác 50, dày 30mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3049 m3
86 Bê tông rãnh mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,362 m3
87 Ván khuôn rãnh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5429 100m2
88 Gia công lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1005 tấn
89 Gia công lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2158 tấn
90 Lưới băng báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,94 m
91 Rãi lưới nilong Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1694 100m2
92 Mốc sứ báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 quả
93 Lắp đặt sứ báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 kg
94 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1486 100m3
95 Vận chuyển, san ủi bãi thải cự ly 6,3km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2179 100m3
J THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY NỔI 35KV
1 Tháo dỡ dây dẫn AC-95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 306 m
2 Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 1 cột
3 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,772 tấn/km
4 Vận chuyển cột bê tông, cự ly <= 300m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,772 tấn/km
5 Tháo xà đỡ, chụp đầu cột < =100kg, cột đỡ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 1 bộ
6 Tháo xà thép, chụp đầu cột < =100kg, cột néo Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 1 bộ
7 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2 10 sứ
K ĐƯỜNG DÂY NỔI 0.4 KV
1 Cáp ABC 4x120 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 113 m
2 Kéo rải dây cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,113 1 km dây
3 Bịt đầu cáp B120 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
4 Ghíp nối GN2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
5 Đai thép + Khóa đai D19x1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
6 Kẹp siết EA - 120 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
7 Kẹp đỡ ES - 120 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
8 Móc treo MT Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
9 Móc treo néo MTN Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
10 Gia công thép tiếp địa mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 81,585 kg
11 Bu lông M16x50 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
12 Lắp dựng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8159 100kg
13 Đóng cọc tiếp địa, đất loại III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6 10 cọc
14 Đào rãnh, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,24 m3
15 Đắp đất rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0224 100m3
16 Cột điện PCI: 8.5-4.3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cột
17 Lắp dựng cột điện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cột
18 Đào móng cột, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5272 m3
19 Bê tông lót móng, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,162 m3
20 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0072 100m2
21 Bê tông móng mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0223 m3
22 Ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0576 100m2
23 Đắp đất móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2245 m3
24 Đào móng cột, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,496 m3
25 Bê tông lót móng, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,16 m3
26 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0052 100m2
27 Bê tông móng, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9431 m3
28 Ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0396 100m2
29 Đắp đất móng cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,2825 m3
30 Vận chuyển, san ủi bãi thải đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0252 100m3
L THIÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 sợi
2 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 bát
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 1 vị trí
4 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
6 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 sợi
8 Thí nghiệm tiếp địa lặp lại Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 1 vị trí
M THIẾT BỊ
1 Chống sét van 42KV Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
2 Cầu dao phụ tải 38.5KV-630A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
N CHI PHÍ NGHIỆM THU, ĐẤU NỐI ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1 Chi phí nghiệm thu, đấu nối đóng điện bàn giao Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->