Gói thầu: 05XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201263377-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 05XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA
Số hiệu KHLCNT 20201255721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 14:22:00 đến ngày 2020-12-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,833,351,693 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP, ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TBA
1 Dây ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.181,16 m
2 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
3 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 75kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Máy
4 Tủ PP hạ thế - 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tủ
5 Tủ PP hạ thế - 300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
6 Chống sét van (chưa gồm đếm sét) 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 quả
7 Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
8 Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
9 Dây ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
11 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
12 Cáp Cu/PVC 1x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
13 Cáp Cu/PVC 1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
14 Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,04 m
15 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,34 m
16 Dây dẫn nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.579,04 m
17 Dây dẫn nhôm bọc AV70 cho vị trí néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
18 Dây nhôm bọc AV-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.255,04 m
19 Dây nhôm bọc AV-50 cho vị trí néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
20 Dây nhôm bọc AV-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,52 m
21 Dây nhôm bọc AV-35 cho vị trí néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m
C Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Móng cột MT-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
2 Móng cột đôi, MTĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
3 Móng cột đôi, MTĐ-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
4 Tiếp địa RC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
5 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
6 Cột BTLT NPC-I-12-190-9. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
7 Cột BTLT NPC-I-12-190-10. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
8 Cột BTLT NPC-I-18-190-11. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
9 Cột BTLT NPC-I-18-190-13. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
10 Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
12 Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 35kV XNL-35N Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 35kV XNL-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Xà phụ 1 pha, XP-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
16 Chụp đầu cột 3m CĐC-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
17 Cổ dề néo cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
18 Giằng cột 1 GC-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
19 Giằng cột 2 GC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
20 Giằng cột GC-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
21 Giằng cột GC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
22 Giằng cột 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
23 Sứ đứng gốm 35kV cả ty (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Quả
24 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 Chuỗi
25 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
26 Kéo dây vượt đường giao thông, VTT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Móng cột vuông đơn MH-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Móng
2 Móng cột vuông đơn MH-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Móng
3 Móng cột ghép đôi MH-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Móng
4 Móng cột ly tâm đơn ML-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Móng
5 Móng cột ly tâm đơn ML-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Móng
6 Móng cột ly tâm đơn ML-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
7 Móng cột ly tâm ghép đôi MĐL-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
8 Tiếp địa cột ly tâm RLL Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Vị trí
9 Cột bê tông vuông H 7,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Cột
10 Cột bê tông vuông H 7,5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cột
11 Cột bê tông vuông H 8,5 C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
12 Cột bê tông vuông H 8,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cột
13 Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cột
14 Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
15 Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
16 Cột BTLT NPC-I-10-190-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
17 Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Bộ
18 Xà néo trên cột ly tâm 4 dây XN-4L Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
19 Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
20 Xà néo đúp trên cột vuông ngang XNĐ-4N Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
21 Xà néo đúp trên cột vuông dọc XNĐ-4D Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Bộ
22 Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDN-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
23 Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đôi CDLT-2a Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
24 Sứ hạ thế các loại A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 824 Quả
25 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 Bộ
26 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 864 Bộ
27 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cái
28 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
29 Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 Cái
30 Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
31 Kẹp đai KĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
32 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
33 Tấm treo MT-ABC-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Bộ
34 Ống nối 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Ống nối 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
37 Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
38 Biển báo tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
39 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông H-6,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
40 Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m, cột H-7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
41 Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m, cột LT-7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
42 Thu hồi Chụp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
43 Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
44 Thu hồi Xà néo xuất tuyến trên cột TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
45 Tháo đỡ, hạ thu hồi xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
46 Tháo đỡ, hạ thu hồi Xà néo trên cột vuông đôi XNĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
47 tháo thu hồi Sứ hạ thế các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 Bộ
48 Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn nhôm trần A35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,652 km
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA
1 Móng cột MT-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
2 Móng cột đúp MTĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
3 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Vị trí
4 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m HTTĐ-1-K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Vị trí
5 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Vị trí
6 Cột BTLT NPC-I-12-190-10. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
7 Cột BTLT NPC-I-14-190-11. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
8 Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
11 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
12 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
13 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột 2,6m cột xuyên tâm XN-2,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI+CSV-2,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m tầng XTG-2,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
17 Giá đỡ tủ phân phối GĐTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
18 Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-R Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
19 Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐM-2,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
20 Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Thang trèo TT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
22 Thang trèo TT TT-12-N Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
23 Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
24 Giằng cột 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
25 Giằng cột 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
26 Giằng cột 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
27 Sứ đứng gốm 35kV cả ty (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Quả
28 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuỗi
29 Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
30 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
31 Biển báo trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
32 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
33 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
34 Đầu cốt đồng - 35 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
35 Đầu cốt đồng - 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
36 Đầu cốt đồng - 95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
37 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
38 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
39 Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
40 Khóa Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Bộ
41 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
42 Nắp chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
43 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
44 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
45 Lạt nhựa (10x500) mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Túi
46 Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
47 Xà đỡ góc 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Chụp đầu cột, CĐC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Cột BTLT 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Vị trí
2 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Quả
3 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 chuỗi
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Sợi
5 TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
6 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 H.T
7 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Quả
8 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bát
9 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Máy
10 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
12 Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U <=1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cuộn
13 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV từ bộ thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
16 Thí nghiệm thanh cái - U <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
17 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Vị trí
H Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
I Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
J Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->