Gói thầu: 05XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201263353-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 05XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA
Số hiệu KHLCNT 20201254099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 12:57:00 đến ngày 2020-12-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,305,492,555 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP, ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TBA
1 Dây ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.883 m
2 Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE cách điện 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.640 m
3 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
5 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Máy
6 Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Tủ
7 Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
8 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 quả
9 Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
10 Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
11 Dây ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
12 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
13 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
14 Cáp Cu/PVC 1x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
15 Cáp Cu/PVC 1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
16 Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 695 m
17 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
18 Dây dẫn nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.041 m
19 Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m
20 Dây dẫn nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.147 m
21 Dây nhôm bọc AV50 cho các vị trí néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 m
22 Dây dẫn nhôm bọc AV35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.052 m
23 Dây nhôm bọc AV35 cho các vị trí néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
C Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Móng cột MT-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Móng
2 Móng cột MT-3 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
3 Móng cột MT-4 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
4 Móng cột MT-5 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
5 Móng cột MT-6 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Móng
6 Móng cột MT-7 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
7 Móng cột đôi, MTĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
8 Móng cột đôi, MTĐ-1 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Móng
9 Móng cột đôi, MTĐ-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
10 Móng cột đôi, MTĐ-2 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Móng
11 Tiếp địa RC-8 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
12 Tiếp địa RC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Vị trí
13 Tiếp địa RC-4 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Móng
14 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Vị trí
15 Tiếp địa RC-2 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Móng
16 Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
17 Cột BTLT NPC-I-12-190-10. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
18 Cột BTLT NPC-I-16-190-13. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
19 Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
20 Cột BTLT NPC-I-18-190-11. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cột
21 Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
22 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Cột
23 Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cột
24 Cột BTLT NPC-I-12-190-9. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cột
25 Cột BTLT NPC-I-12-190-10. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cột
26 Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
27 Cột BTLT NPC-I-14-190-11. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
28 Cột BTLT NPC-I-14-190-13. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
29 Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
30 Cột BTLT NPC-I-16-190-11. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cột
31 Cột BTLT NPC-I-16-190-13. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
32 Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
33 Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
34 Xà đỡ vượt 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐV-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
35 Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
36 Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 35kV XNL-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
37 Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35N Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
38 Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
39 Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 35kV XNL-35N Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
40 Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35N-1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
41 Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XNĐ-35N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
42 Xà đỡ thẳng 3 pha lệch cột đơn 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
43 Xà đỡ cầu dao cách ly cột đơn XCD-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
44 Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
45 Xà phụ 1 pha XP-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
46 Xà đỡ lèo 1 pha XL-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
47 Xà đỡ lèo 3 pha XL-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
48 Xà đỡ lèo 2 pha XL-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
49 Ghế thao tác cột đơn 35kV GTT-35-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
50 Thang trèo TT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
51 Giằng cột 1 GC-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Bộ
52 Giằng cột 2 GC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Bộ
53 Giằng cột 3 GC-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Bộ
54 Giằng cột 4 GC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Bộ
55 Giằng cột 5 GC-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
56 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 Quả
57 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Chuỗi
58 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Chuỗi
59 Đầu cốt nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
60 Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
61 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 Cái
62 dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
63 Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Cái
64 Giáp buộc cổ sứ đôi composite dây bọc (70-95-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
65 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
66 Ống nối chịu lực cho dây 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
67 Kéo dây vượt đường giao thông, VTT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 vị trí
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Móng cột vuông đơn MH-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 Móng
2 Móng cột vuông đơn MH-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Móng
3 Móng cột ghép đôi MH-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Móng
4 Móng cột ly tâm đơn ML-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
5 Móng cột ly tâm đơn ML-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
6 Móng cột ly tâm ghép đôi MĐL-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
7 Móng cột ly tâm ghép đôi MĐL-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
8 Tiếp địa cột ly tâm RLL Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Vị trí
9 Cột bê tông vuông H 7,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 Cột
10 Cột bê tông vuông H 7,5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cột
11 Cột bê tông vuông H 8,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 Cột
12 Cột bê tông vuông H 8,5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cột
13 Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
14 Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
15 Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
16 Cột BTLT NPC-I-10-190-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
17 Xà đỡ trên cột vuông 4 dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Bộ
18 Xà néo trên cột ly tâm 4 dây XN-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
19 Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Bộ
20 Xà néo đúp trên cột vuông ngang XNĐ-4N Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Bộ
21 Xà néo đúp trên cột vuông dọc XNĐ-4D Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
22 Xà néo đúp trên cột LT ngang XNĐ-4LN Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
23 Xà néo đúp trên cột LT dọc XNĐ-4LD Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
24 Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
25 Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
26 Sứ hạ thế các loại A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.272 Quả
27 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 Bộ
28 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.480 Bộ
29 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 Cái
30 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
31 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
32 Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 Cái
33 Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Cái
34 Kẹp đai KĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
35 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 cái
36 Ống nối 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Tấm treo MT-ABC-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 Bộ
38 Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
39 Biển báo tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
40 Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m, cột H7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cột
41 Thu hồi Cột bê tông vuông H8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
42 Thu hồi Cột bê tông Li tâm LT8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
43 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 km
44 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 km
45 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 km
46 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,505 km
47 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 km
48 Vân chuyển vật tư thu hồi (ô tô 5T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 ca
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA
1 Móng cột MT-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
2 Móng cột MT-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
3 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Vị trí
4 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Vị trí
5 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m HTTĐ-2-K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Vị trí
6 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
7 Cột BTLT NPC-I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
8 Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
9 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
10 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
11 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
12 Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
13 Giá đỡ tủ phân phối GĐTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
14 Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-R Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
15 Thang trèo TT TT-12-N Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
16 Thang trèo TT TT-14-N Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
17 Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
18 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 Quả
19 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
20 Biển báo trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
21 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
22 Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
23 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 Cái
24 Đầu cốt đồng - 35 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
25 Đầu cốt đồng - 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
26 Đầu cốt đồng - 95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
27 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
28 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
29 Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
30 Khóa Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Bộ
31 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
32 Nắp chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
33 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
34 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
35 Lạt nhựa (10x500) mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Túi
G HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 Vị trí
2 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 Quả
3 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 239 chuỗi
4 Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Sợi
6 TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
7 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 H.T
8 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 Quả
9 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Máy
10 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
12 Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U <=1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cuộn
13 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
14 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
15 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV từ bộ thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
16 Thí nghiệm thanh cái - U <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
17 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 VT
H Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
I Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
J Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->