Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Khau Cang, xã Yên Sơn, huyện Yên Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201256321-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Khau Cang, xã Yên Sơn, huyện Yên Châu
Số hiệu KHLCNT 20201248767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-17 15:06:00 đến ngày 2020-12-24 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,133,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,35 m3
2 Đào xúc đất đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m3
3 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 100m3
4 Côn thép chuyển f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Crefin thép F80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Khoan tạo lỗ neo vào bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 lỗ
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,468 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0059 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,0123 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 100m2
11 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,16 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0168 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0104 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,32 m2
17 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,12 m2
B CẢI TẠO BỂ LẮNG LỌC
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0083 100m3
3 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 100m3
4 Crefin thép F80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Côn thép chuyển f65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,59 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0551 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0358 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cấu kiện
C BỂ CHỨA ĐIỀU HÒA 10m3 (BỔ SUNG)
1 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1lỗ
2 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0012 m3
3 Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 5,9 m3
4 Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,35 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,99 m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0696 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0941 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 100m2
10 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,74 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,109 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2432 100m2
13 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,047 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0803 100m2
16 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0042 100m2
19 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0378 100m2
21 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,911 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0411 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
24 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
29 Ống thép tráng kẽm D65mm L=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
30 Ống thép tráng kẽm D50mm L=8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m
31 Cút thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Nút bịt thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Lắp đặt Van ren D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Kép thép tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Rắc co thép tráng kẽm D80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cấu kiện
D HỐ VAN ĐIỀU TIẾT, XẢ KHÍ, XẢ CẶN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 m3
3 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0086 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 100m2
6 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,09 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
9 Ống thép tráng kẽm D50mm L=8m, dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m
10 Ống thép tráng kẽm D=25mm L=8m, dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m
11 T thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Kép thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
15 Kép thép tráng kẽm D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Rắc co thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Rắc co thép tráng kẽm D25mm 1 cái
18 Khâu nối ren ngoài HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Măng sông thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Bu lông + ê cu f14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
E MỐ TRỤ ĐỠ ỐNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,83 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,03 m3
4 Lót móng VXM mác M50 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,702 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0462 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0089 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
10 Ống thép tráng kẽm D80mm L=8m, dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 100m
11 Cáp thép treo D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m
12 Thép f4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,07 Kg
F TUYẾN ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570,46 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,38 m3
3 Đào phá đá chiều dày <= 0,5m , đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,73 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 574,5 m3
6 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 m3
7 Ống nhựa HDPE D63mm PN8 dày 3mm cuộn L50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1633 100m
8 Ống nhựa HDPE D63mm PN12.5 dày 4.7mm cuộn L50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5893 100m
9 Ống nhựa HDPE D63mm PN16 dày 5.8mm cuộn L50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6709 100m
10 Măng sông HDPE 63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
11 Ống thép tráng kẽm D50mm L=8m, dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1214 100m
12 Ống thép tráng kẽm D80mm L=8m, dày 2.9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100m
13 Cút góc thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
14 Kép thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
15 Rắc co thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
16 Cáp treo ống qua cầu D8mm Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,92 m
17 Cóc kẹp cáp treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cái
G BỂ CHỨA 2m3, CẢI TẠO BỂ CHỨA
1 BỂ CHỨA 2M3 (03 BỂ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
4 Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,436 m3
5 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,541 m3
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,013 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường 22,68 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,04 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0537 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1357 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0366 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0645 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5913 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0941 100m2
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m
19 Vòi rửa f25 6 cái
20 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
22 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
24 Kép thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Rắc co thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Mang sông tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
27 Cút thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
28 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
29 CẢI TẠO 01 BỂ CHỨA NHÀ VĂN HÓA + 01 BỂ CHỨA LỚP HỌC MẦM NON Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3976 m2
31 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,747 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,502 m2
33 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8956 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8956 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8956 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,725 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3502 m2
38 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,869 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2274 100m2
40 Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m
42 Vòi rửa f25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
44 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Kép thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
47 Rắc co thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Mang sông tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Cút thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
50 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->