Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Khau Cang, xã Yên Sơn, huyện Yên Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201256321-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cấp nước sinh hoạt điểm tái định cư Khau Cang, xã Yên Sơn, huyện Yên Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201248767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-17 15:06:00 đến ngày 2020-12-24 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,133,071,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,35 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Côn thép chuyển f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Crefin thép F80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Khoan tạo lỗ neo vào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | lỗ |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,468 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0123 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,16 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m2 |
| 17 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,12 | m2 |
| B | CẢI TẠO BỂ LẮNG LỌC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 4 | Crefin thép F80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Côn thép chuyển f65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,59 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cấu kiện |
| C | BỂ CHỨA ĐIỀU HÒA 10m3 (BỔ SUNG) | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1lỗ |
| 2 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0012 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 5,9 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,35 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,99 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0696 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0941 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,74 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,109 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,911 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 24 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 29 | Ống thép tráng kẽm D65mm L=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm D50mm L=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m |
| 31 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Nút bịt thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van ren D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Kép thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Rắc co thép tráng kẽm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| D | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT, XẢ KHÍ, XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,09 | 100m2 | |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D50mm L=8m, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | 100m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm D=25mm L=8m, dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m |
| 11 | T thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Kép thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Rắc co thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Rắc co thép tráng kẽm D25mm | 1 | cái | |
| 18 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Măng sông thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Bu lông + ê cu f14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| E | MỐ TRỤ ĐỠ ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,83 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,03 | m3 |
| 4 | Lót móng VXM mác M50 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,702 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0089 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 10 | Ống thép tráng kẽm D80mm L=8m, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | 100m |
| 11 | Cáp thép treo D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m |
| 12 | Thép f4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | Kg |
| F | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,46 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,38 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m , đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,73 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,5 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m3 |
| 7 | Ống nhựa HDPE D63mm PN8 dày 3mm cuộn L50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1633 | 100m |
| 8 | Ống nhựa HDPE D63mm PN12.5 dày 4.7mm cuộn L50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5893 | 100m |
| 9 | Ống nhựa HDPE D63mm PN16 dày 5.8mm cuộn L50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6709 | 100m |
| 10 | Măng sông HDPE 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D50mm L=8m, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1214 | 100m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D80mm L=8m, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 13 | Cút góc thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 14 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 15 | Rắc co thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 16 | Cáp treo ống qua cầu D8mm Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,92 | m |
| 17 | Cóc kẹp cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Cái |
| G | BỂ CHỨA 2m3, CẢI TẠO BỂ CHỨA | |||
| 1 | BỂ CHỨA 2M3 (03 BỂ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,436 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,013 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 22,68 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,04 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1357 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0645 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5913 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0941 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m |
| 19 | Vòi rửa f25 | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Kép thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Rắc co thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Mang sông tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 27 | Cút thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | CẢI TẠO 01 BỂ CHỨA NHÀ VĂN HÓA + 01 BỂ CHỨA LỚP HỌC MẦM NON | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3976 | m2 |
| 31 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,747 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,502 | m2 |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8956 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8956 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8956 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,725 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3502 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,869 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2274 | 100m2 |
| 40 | Gia công nắp đậy cửa bể bằng tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m |
| 42 | Vòi rửa f25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Kép thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Rắc co thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Mang sông tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Cút thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi