Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201263037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201255408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 12:00:00 đến ngày 2020-12-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,506,806,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I-HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ xà đỡ thẳng XĐT-1L | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại cáp nhôm trần lõi thép AC 70/11 | Tháo dỡ, thu hồi | 702 | m |
| 3 | Tháo dỡ sứ đứng 35KV thu hồi | Tháo dỡ, thu hồi | 6 | cái |
| B | II-HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3 | Theo E-HSMT | 28 | móng |
| 2 | Móng néo MN15-5 | Theo E-HSMT | 55 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-14-190-9,2kN | Theo E-HSMT | 10 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-12-190-7,2kN | Theo E-HSMT | 18 | cột |
| 5 | Xà néo góc hình cổng II XN2-5L | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Xà néo góc cột đơn XN1-2L | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Xà néo XN2-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt XĐV-2L.A | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo rẽ XRL-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo cầu dao cách ly XND-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Cổ dề bắt tay dao CDTD-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cổ dề bắt ống truyền động CTĐ-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Giá đỡ ghế thao tác GĐG-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác GTT-1.0 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Thang sắt TS-3.3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thang sắt TS-4.0 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Kim chống sét L1 | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Kim chống sét L2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Kim chống sét L3 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Kim chống sét L4 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Kim chống sét L5 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Dây néo DN.TK50-11 | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Dây néo DN.TK50-12 | Theo E-HSMT | 28 | bộ |
| 24 | Dây néo DN.TK50-13 | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Tiếp địa cột RT-5 | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 26 | Tiếp địa cột RC-3T-5 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Cổ dề góc CDG 105 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Cổ dề néo CDN-2 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 29 | Cổ dề néo dây CND-3T | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Tiếp địa cầu dao cột ly tâm 14 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tiếp địa cầu dao cột ly tâm 12 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cách điện đứng gốm 45kV + ty sứ F26 mạ kẽm nhúng nóng, chiều dài dòng rò >875mm | Theo E-HSMT | 22 | quả |
| 33 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-50/8, có diềm mỡ trung tính | Theo E-HSMT | 7.883 | m |
| 34 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR-70/11, có diềm mỡ trung tính | Theo E-HSMT | 1.635 | m |
| 35 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV; AC 50/8 XLPE2,5/HDPE | Theo E-HSMT | 45 | m |
| 36 | Móc treo chữ U mạ kẽm nhúng nóng MT-12 | Theo E-HSMT | 234 | bộ |
| 37 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-150; 3 bu lông | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 38 | Giáp níu cho dây trần ACSR-50/8 | Theo E-HSMT | 111 | sợi |
| 39 | Yếm U giáp níu cáp INOX 50mm2 | Theo E-HSMT | 111 | bộ |
| 40 | Khánh đơn 200mm | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 41 | Mắt nối trung gian đơn | Theo E-HSMT | 97 | cái |
| 42 | Mắt nối trung gian kép | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Vòng treo chữ U | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Mắt nối kép chuỗi - khánh | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Dây buộc cổ sứ đơn (dây đồng 1 lõi CV1x4mm2) | Theo E-HSMT | 35 | m |
| 46 | Ống xoắn bọc cách điện 50-120mm2 | Theo E-HSMT | 22 | m |
| 47 | Phụ kiện chuỗi néo 7 chi tiết, mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 48 | Phụ kiện chuỗi đỡ 4 chi tiết | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Đầu cốt lưỡng kim AM-70 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Tạ chống rung loại 4,3kg | Theo E-HSMT | 6 | quả |
| 51 | Lèo tăng cường dao cách ly | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Biển tên dao cách ly, dao phụ tải sơn phản quang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Biển tên cột sơn phản quang | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 21 | cái |
| 55 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 82 | sợi |
| 56 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 82 | cái |
| 57 | Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Chuỗi néo cách điện 35kV, thủy tinh, lực kéo 120kN | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 123 | chuỗi |
| 59 | Chuỗi đỡ cách điện 35kV, thủy tinh, lực kéo 120kN | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 6 | chuỗi |
| C | III-HẠNG MỤC 3: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35/0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3 (trạm) | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-12-190-9 | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch cột đơn XNL-2L.1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây dẫn XĐ-1L.2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XCCRCSV-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề giữ máy biến áp CD-12 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-12 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-12 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện GĐ-1T | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thang sắt TS-3.3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Kim chống sét KS-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1T | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 400V-150A (gồm: Vỏ tủ sơn tĩnh điện; 1AT tổng 3 pha 150A; 3 AT nhánh 100A; 3 biến dòng 150/5A; Thanh cái đồng cứng; có mạch nhị thứ; có 2 lớp cánh tủ) | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Chống sét van 35kV; Uc=38,5kV; Ur=47kV | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cầu chì rơi 36kV (Cách điện Polymer) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cách điện đứng gốm 45kV, chiều dài dòng rò >875mm + ty sứ F26 mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 7 | quả |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV; AC 50/8 XLPE2,5/HDPE | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC loại CXV-1x70 | Theo E-HSMT | 28 | m |
| 20 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC loại CV-1x50 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 21 | Móc treo chữ U mạ kẽm nhúng nóng MT-12 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Yếm U giáp níu cáp INOX 50mm2 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Mắt nối trung gian đơn | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Dây đồng bọc PVC, buộc cổ sứ, loại Cu/PVC-1x4mm2 | Theo E-HSMT | 7,5 | m |
| 25 | Giáp níu cho dây trần ACSR-50/8 | Theo E-HSMT | 3 | sợi |
| 26 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Đầu cốt lưỡng kim AM-70 | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M70 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Đầu chụp polyme má trên chống sét van | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đầu chụp polyme má trên cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Đầu chụp polyme má dưới cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBA | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Biển tên trạm biến áp sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Khóa tủ điện | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 39 | Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đai thép dài 1,2m (mạ kẽm) | Theo E-HSMT | 4 | sợi |
| 41 | Khoá đai thép | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp máy biến áp phân phối 3 pha 100kVA- 35/0,4kV | Vật tư , thiết bị A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 1 | máy |
| 43 | Chuỗi néo cách điện 35kV, thủy tinh, lực kéo 120kN | Vật tư , thiết bị A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 3 | chuỗi |
| D | IV-HẠNG MỤC 4: PHẦN TRẠM CẮT | |||
| 1 | Máy cắt RECLOSE 38kV- 630-16kA/3s ( hiệu NULEC loại N38) máy cắt chân không, kiểu ngoài trời + Modem kết nối 3G+Tủ điều khiển ADVC loại ULTRA với giao diện flexVUE+ Kèm phụ kiện | Theo E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Biến điện áp 1 pha 2 sứ 35/0,22KV-100VA | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Chống sét van 35kV; Uc=38,5kV; Ur=47kV | Theo E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 4 | Modem F3425 - Four Fai | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cổ dề đỡ giá máy cắt, máy cắt tải | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ lèo, CSV trên cột đơn | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ ghế cách điện | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Ghế cách điện | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Nối đất R-10 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ biến điện áp 35kV(1BU) | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ điều khiển | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thang sắt TS-3.3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV; AC 50/8 XLPE2,5/HDPE | Theo E-HSMT | 36 | m |
| 14 | Cáp ruột đồng cách điện 0,6kV loại Cu/XLPE/PVC-2x10 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Cáp ruột đồng cách điện 0,6kV loại Cu/XLPE/PVC-1x95 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 16 | Cáp ruột đồng cách điện 0,6kV loại Cu/XLPE/PVC-1x50 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Kẹp cáp nhôm đa năng AM 35 -95 | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Đầu cốt lưỡng kim AM-70 mm | Theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M-95 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Biển tên trạm cắt | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Gông treo cáp quang cột BTLT | Theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 23 | Bộ treo Cáp quang ADSS-24 KV300 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ néo Cáp quang ADSS-24 một hướng KV300 | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Bộ néo Cáp quang ADSS-24 hai hướng KV300 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Cáp quang ADSS-24 sợi quang KV300 | Theo E-HSMT | 300 | m |
| 27 | Măng sông MS 24 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | ODF indoor 24 cổng kèm phụ kiện | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Dây nhảy quang SC/LC - 15m | Theo E-HSMT | 6 | sợi |
| 30 | Module quang 40km | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 31 | Switch LAN công nghiệp 05 cổng | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cấu hình thiết bị chuyển mạch loại nhỏ (lắp đặt swith quang n4port converter công nghiệp) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| E | V--HẠNG MỤC 5: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-1 | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-17 | Theo E-HSMT | 59 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-27 | Theo E-HSMT | 23 | móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 10m; NPC-10-4,3kN | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 7,5m; NPC-7,5-3,0kN | Theo E-HSMT | 105 | cột |
| 6 | Đầu chờ lắp tiếp địa di động | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Cổ dề CD - 3(160) | Theo E-HSMT | 23 | bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE- 4x50 | Theo E-HSMT | 750 | mét |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE- 4x70 | Theo E-HSMT | 1.564 | mét |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE- 4x95 | Theo E-HSMT | 870 | mét |
| 11 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE- 4x50, bụng lèo | Theo E-HSMT | 3,5 | mét |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE- 4x70, bụng lèo | Theo E-HSMT | 9 | mét |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE- 4x95, bụng lèo | Theo E-HSMT | 8,5 | mét |
| 14 | Đầu cốt lưỡng kim AM-70 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Ghíp cáp vặn xoắn, loại 2 bu lông (25-95)mm2 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-95 | Theo E-HSMT | 39 | bộ |
| 17 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-95 | Theo E-HSMT | 92 | bộ |
| 18 | Mã ốp F18 | Theo E-HSMT | 87 | bộ |
| 19 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Theo E-HSMT | 174 | sợi |
| 20 | Khoá đai thép | Theo E-HSMT | 174 | cái |
| 21 | Băng dính | Theo E-HSMT | 12 | cuộn |
| F | VI-- HẠNG MỤC 6: THÍ NGHIỆM MẪU DÂY VÀ SỨ | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC50/8 | Theo E-HSMT | 2 | mẫu |
| 2 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC70/11 | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE- 4x50 | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE- 4x70 | Theo E-HSMT | 2 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm sứ gốm 8 phần tử | Theo E-HSMT | 1 | phần tử |
| G | Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | |||
| H | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí phát hành lang tuyến thi công, đạt yêu cầu theo qui phạm kỹ thuật điện, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| I | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vật liệu+ nhân công+máy thi công+lợi nhuận và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
| J | Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; Nhà thầu khi lập giá dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế phê duyệt; | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi