Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201261793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201261537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 18:04:00 đến ngày 2020-12-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,971,485,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: NÂNG CAO ỔN ĐỊNH LƯỚI ĐIỆN TRUNG HẠ THẾ KHU VỰC HUYỆN HOÀNG SU PHÌ NĂM 2021. | |||
| B | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp Viễn thông, huyện Hoàng Su Phì | |||
| 1 | Máy biến áp 560KVA-35/0,4kV | A cấp B lắp đặt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ450V-800A | A cấp B lắp đặt | 1 | Tủ |
| 3 | Ống chì ống 35kV/15A | A cấp B lắp đặt | 3 | Ống |
| C | Phần lắp đăt vật tư Trạm biến áp 35/0,4kV | |||
| 1 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 70 | M |
| 3 | Đầu cốt đồng M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | Cái |
| D | Xây dựng đường dây 0,4kV sau TBA Viễn thông huyện Hoàng Su Phì | |||
| 1 | Móng cột điện M2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột điện MĐ2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cột |
| 4 | Xà xuất tuyến XT402-CS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Bộ |
| 5 | Đai ôm cáp hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | Bộ |
| 6 | Dây dẫn XLPE 4x120 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 898 | M |
| 7 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 96 | M |
| 8 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 96 | M |
| 9 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | Bộ |
| 10 | Mã ốp Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 54 | Bộ |
| 11 | Kẹp cáp KH-120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 56 | Cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | Cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cái |
| 14 | Hộp phân phối 220/400V (chọn bộ ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | Hộp |
| 15 | Ghíp IPC-GN1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 120 | Cái |
| 16 | Băng dính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | Cuộn |
| 17 | Tiếp địa Rll -10m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Bộ |
| E | Tháo lắp đặt lại sau TBA Viễn thông huyện Hoàng Su Phì | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 1pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Hòm |
| 2 | Hòm 2 công tơ 1pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Hòm |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 31 | Hòm |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Hòm |
| 5 | Cáp M2x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | M |
| 6 | Cáp M2x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 33 | M |
| 7 | Cáp M2x16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 202 | M |
| 8 | Cáp M3x10+1x16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | M |
| F | Thu hồi thiêt bị TBA sau TBA Viễn thông huyện Hoàng Su Phì | |||
| 1 | Giá đỡ máy biến áp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | M |
| 3 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 500A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Tủ |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-35/0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Máy |
| 5 | Ống chì ống 35kV/15A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Ống |
| G | Thu hôi đường dây 0,4kV sau TBA Viễn thông huyện Hoàng Su Phì | |||
| 1 | Dây dẫn AV50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 768 | M |
| 2 | Dây dẫn AV70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.390 | M |
| 3 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 103 | M |
| 4 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 155 | M |
| 5 | Cột điện LT-10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cột |
| 6 | Kẹp siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | Cái |
| 7 | Cách điện A30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 148 | Quả |
| 8 | Xà X401 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 9 | Xà X402 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17 | Bộ |
| 10 | Xà XT401CS-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| H | Xây dựng đường dây 0,4kV sau TBA Nhà máy nước, huyện Hoàng Su Phì | |||
| 1 | Móng cột điện M2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột điện MĐ2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cột |
| 4 | Xà X402-CS(14) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 5 | Đai ôm cáp hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | Bộ |
| 6 | Dây dẫn XLPE 4x95 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 2.108 | M |
| 7 | Dây dẫn AV95 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 314 | M |
| 8 | Dây dẫn AV50 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 105 | M |
| 9 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 140 | M |
| 10 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 140 | M |
| 11 | Cách điện chuỗi Polymer 22kV+ phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Chuỗi |
| 12 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 178 | Bộ |
| 13 | Mã ốp Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 117 | Bộ |
| 14 | Mã ốp Φ16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Bộ |
| 15 | Kẹp cáp KH-95( Khóa néo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 114 | Cái |
| 16 | Kẹp treo cáp KT-95( Khóa đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | Cái |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Cái |
| 19 | Hộp phân phối 220/400V (chọn bộ ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | Hộp |
| 20 | Ghíp IPC-GN1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 175 | Cái |
| 21 | Ghíp IPC-GN4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | Cái |
| 22 | Bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng mạ Niken M95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| I | Phần tháo lắp đặt lại đường dây 0,4kV sau TBA Nhà máy nước, huyện Hoàng Su Phì | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 1pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Hòm |
| 2 | Hòm 2 công tơ 1pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | Hòm |
| 3 | Hòm 4 công tơ 1pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | Hòm |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | Hòm |
| 5 | Cáp M2x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 52 | M |
| 6 | Cáp M2x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 150 | M |
| 7 | Cáp M2x16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 143 | M |
| 8 | Cáp M3x10+1x16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 78 | M |
| J | Thu hồi đường dây 0,4kV sau TBA Nhà máy nước, huyện Hoàng Su Phì | |||
| 1 | Dây dẫn AV50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8.625 | M |
| 2 | Cột điện LT-10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cột |
| 3 | Cách điện A30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 420 | Quả |
| 4 | Xà X401 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | Bộ |
| 5 | Xà X402 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | Bộ |
| K | Xây dựng mới đường dây 0,4kV sau TBA Nôị trú, huyện Hoàng Su Phì | |||
| 1 | Móng cột điện M2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột điện MĐ2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Móng |
| 3 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | Cột |
| 4 | Dây dẫn XLPE 4x95 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 1.110 | M |
| 5 | Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 76 | Bộ |
| 6 | Mã ốp Φ20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 71 | Bộ |
| 7 | Kẹp cáp KH-95( Khóa néo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 71 | Cái |
| 8 | Hộp phân phối 220/400V (chọn bộ ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | Hộp |
| 9 | Ghíp IPC-GN1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 175 | Cái |
| 10 | Ghíp IPC-GN4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 11 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 140 | M |
| 12 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 140 | M |
| 13 | Đai ôm cáp hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | Bộ |
| 14 | Bịt đầu cáp SER5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| L | Tháo lắp đặt lại đường dây 0,4kV sau TBA Nôị trú, huyện Hoàng Su Phì | |||
| 1 | Cáp M2x8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 46 | M |
| 2 | Cáp M2x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 85 | M |
| 3 | Cáp M2x16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 117 | M |
| M | Thu hồi đường dây 0,4kV sau TBA Nôị trú, huyện Hoàng Su Phì | |||
| 1 | Dây dẫn AV50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3.292 | M |
| 2 | Cột điện H7,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cột |
| 3 | Cột điện LT-10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cột |
| 4 | Cách điện A20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 172 | Quả |
| 5 | Xà X401 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | Bộ |
| 6 | Xà X402 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Bộ |
| 7 | Xà X402K | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 8 | Xà X401CS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Bộ |
| 9 | Xà X402CS | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| N | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO NÂNG CẤP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV KHU VỰC HUYỆN XÍN MẦN. | |||
| O | Xây dựng mới đường dây 0,4kV sau TBA Bệnh Viện - huyện Xín Mần | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 26 | Cột |
| 2 | Móng cột M2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | Móng |
| 3 | Móng cột MĐ2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Móng |
| 4 | Tiếp địa Rll -10m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 5 | Đai ôm cáp hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | Bộ |
| 6 | Dây dẫn XLPE 4x120 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 622,2 | M |
| 7 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | M |
| 8 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 64 | M |
| 9 | Hộp phân phối 220/400V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | Hộp |
| 10 | Đai ôm+ khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 44 | Cái |
| 11 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | Bộ |
| 12 | Mã ốp Φ16 treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Bộ |
| 13 | Kẹp cáp KH-120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | Cái |
| 14 | Kẹp Treo cáp KT-120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 15 | Ghíp IPC -GN1 đấu cáp hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 80 | Cái |
| P | Xây dựng mới đường dây 0,4kV sau TBA Truyền Hình - Huyện Xín Mần | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-8.5-160-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | Cột |
| 2 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cột |
| 3 | Móng cột M1-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Móng |
| 4 | Móng cột MĐ1-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột MĐ2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 6 | Đai ôm cáp hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 39 | Bộ |
| 7 | Dây dẫn XLPE 4x120 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 696,15 | M |
| 8 | Dây dẫn XLPE 4x95 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 1.089 | M |
| 9 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 156 | M |
| 10 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 156 | M |
| 11 | Hộp phân phối 220/400V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 39 | Hộp |
| 12 | Đai ôm+ khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 114 | Cái |
| 13 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 91 | Bộ |
| 14 | Mã ốp Φ16 treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Bộ |
| 15 | Kẹp cáp KH-95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 44 | Cái |
| 16 | Kẹp Treo cáp KT-95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
| 17 | Kẹp cáp KH-120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 47 | Cái |
| 18 | Kẹp Treo cáp KT-120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 19 | Ghíp IPC -GN1 đấu cáp hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 195 | Cái |
| Q | Phần tháo lắp lại đường dây 0,4kV sau TBA Truyền Hình - Huyện Xín Mần | |||
| 1 | Hòm công tơ H1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 2 | Hòm công tơ H2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | Cái |
| 3 | Hòm công tơ H4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 42 | Cái |
| 4 | Hòm công tơ H3 pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 5 | Cáp M2x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | M |
| 6 | Cáp M2x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 48 | M |
| 7 | Cáp M2x16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 168 | M |
| 8 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 32 | M |
| R | Thu hồi vật tư vận chuyển về kho PCHG đường dây 0,4kV sau TBA Truyền Hình - Huyện Xín Mần | |||
| 1 | Dây cáp XLPE 4x70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 306,03 | M |
| 2 | Dây cáp XLPE 4x50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1.252 | M |
| 3 | Cột điện H8,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cột |
| 4 | Kẹp siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 79 | Bộ |
| 5 | Kẹp treo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Bộ |
| S | Xây dựng mới đường dây 0,4kV sau TBA Nội Trú - Huyện Xín Mần | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-8.5-160-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cột |
| 2 | Móng cột M1-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Móng |
| 3 | Đai ôm cáp hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Bộ |
| 4 | Dây dẫn XLPE 4x120 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 185 | M |
| 5 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | M |
| 6 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | M |
| 7 | Hộp phân phối 220/400V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Hộp |
| 8 | Đai ôm+ khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | Cái |
| 9 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | Bộ |
| 10 | Kẹp cáp KH-120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông A70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông A71 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 13 | Ghíp IPC -GN1 đấu cáp hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | Cái |
| T | Xây dựng mới đường dây 0,4kV sau TBA chợ Xín Mần - Huyện Xín Mần | |||
| 1 | Cột điện NPC.I-10-190-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cột |
| 2 | Cột điện NPC.I-8.5-160-4.3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | Cột |
| 3 | Móng cột M2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Móng |
| 4 | Móng cột MĐ2-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột M1-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Móng |
| 6 | Móng cột MĐ1-LT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Móng |
| 7 | Đai ôm cáp hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa Rll -10m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Bộ |
| 9 | Dây dẫn XLPE 4x120 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 1.229 | M |
| 10 | Dây dẫn XLPE 4x70 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 332 | M |
| 11 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 160 | M |
| 12 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 160 | M |
| 13 | Hộp phân phối 220/400V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40 | Hộp |
| 14 | Đai ôm+ khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 104 | Cái |
| 15 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 74 | Bộ |
| 16 | Mã ốp Φ16 treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | Bộ |
| 17 | Kẹp cáp KH-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | Cái |
| 18 | Kẹp Treo cáp KT-70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 19 | Kẹp cáp KH-120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | Cái |
| 20 | Kẹp Treo cáp KT-120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bu lông A95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cái |
| 22 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 23 | Ghíp IPC -GN1 đấu cáp hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 200 | Cái |
| U | Phần tháo lắp lại đường dây 0,4kV sau TBA Truyền Hình - Huyện Xín Mần | |||
| 1 | Hòm công tơ H1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Cái |
| 2 | Hòm công tơ H2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Cái |
| 3 | Hòm công tơ H4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | Cái |
| 4 | Hòm công tơ H3 pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Cái |
| 5 | Cáp M2x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | M |
| 6 | Cáp M2x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | M |
| 7 | Cáp M2x16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 92 | M |
| 8 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 16 | M |
| V | Thu hồi vật tư vận chuyển về kho PCHG đường dây 0,4kV sau TBA Truyền Hình - Huyện Xín Mần | |||
| 1 | Dây cáp XLPE 4x70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 468 | M |
| 2 | Dây cáp AV70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 324 | M |
| 3 | Xà công son | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 4 | Xà X401 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Bộ |
| 5 | XÀ X402 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Bộ |
| 6 | Cách điện A30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 28 | Quả |
| 7 | Kẹp siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | Cái |
| 8 | Kẹp treo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| W | Xây dựng mới đường dây 0,4kV sau TBA Ủy Ban xã Xín Mần - huyện Xín Mần | |||
| 1 | Cột điện bê tông H8,5B | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 46 | Cột |
| 2 | Móng cột M3-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | Móng |
| 3 | Móng cột MĐ3-V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | Móng |
| 4 | Đai ôm cáp hộp phân phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 38 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn XLPE 4x70 | Dây bên A cấp, bên B lắp đặt ( Đã bao gồm độ võng ) | 1.734 | M |
| 6 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 152 | M |
| 7 | Cáp M1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 152 | M |
| 8 | Hộp phân phối 220/400V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 38 | Hộp |
| 9 | Đầu cốt đồng mạ Niken AM95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | Cái |
| 10 | Đai ôm+ khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 110 | Cái |
| 11 | Mã ốp Φ20 móc cáp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 107 | Bộ |
| 12 | Kẹp cáp KH-95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 108 | Cái |
| 13 | Ghíp IPC đấu rẽ GN4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | Cái |
| 14 | Ghíp IPC -GN1 đấu cáp hòm công tơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 190 | Cái |
| X | Phần tháo lắp lại đường dây 0,4kV sau TBA Ủy Ban xã Xín Mần - huyện Xín Mần | |||
| 1 | Hòm công tơ H1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | Cái |
| 2 | Hòm công tơ H2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14 | Cái |
| 3 | Hòm công tơ H4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | Cái |
| 4 | Hòm công tơ H3 pha | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | Cái |
| 5 | Cáp M2x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | M |
| 6 | Cáp M2x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 56 | M |
| 7 | Cáp M2x16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 96 | M |
| 8 | Cáp M3x16+1x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | M |
| Y | Thu hồi vật tư vận chuyển về kho PCHG đường dây 0,4kV sau TBA Ủy Ban xã Xín Mần - huyện Xín Mần | |||
| 1 | Dây cáp AV70 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.996 | M |
| 2 | Cột điện H7,5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9 | Cột |
| 3 | Xà X401 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Bộ |
| 4 | XÀ X402 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21 | Bộ |
| 5 | Cách điện A30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 184 | Quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi