Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện TBA Thị Hoa 2, Hạ Lang 3, Lũng Đốn huyện Hạ Lang; TBA Vân Trình, Lê Lai, Bản Căm huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201263032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 16:17:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện TBA Thị Hoa 2, Hạ Lang 3, Lũng Đốn huyện Hạ Lang; TBA Vân Trình, Lê Lai, Bản Căm huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201255390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 15:33:00 đến ngày 2020-12-29 16:17:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,526,833,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN THÁO DỠ HUYỆN THẠCH AN | |||
| 1 | Cột bê tông H-7,5 | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | cột |
| 2 | Khóa néo | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | cột |
| 3 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x50 | Tháo dỡ, thu hồi | 78 | m |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 1 | hộp |
| 5 | Hộp phân dây | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 1 | hộp |
| 6 | Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC/XLPE 2x10 | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 6 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV HUYỆN THẠCH AN | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3.1 | Theo E-HSMT | 17 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3.2 | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-3Đ | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng néo MN15-5 | Theo E-HSMT | 16 | móng |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-14-190-9,2kN | Theo E-HSMT | 6 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-12-190-7,2kN | Theo E-HSMT | 14 | cột |
| 7 | Xà néo rẽ XR 35-2L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà rẽ XR 35-1L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo góc cột đơn XNG-1L | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Xà néo góc cột đúp XNGĐ-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ vượt XĐV-1L | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Xà néo cuối XC-1L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà XND-1L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cổ dề giằng cột GC-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cổ dề giằng cột GC-2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cổ dề bắt ống truyền động CDTĐ-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cổ dề cuối 105 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác GTT-1.0 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ ghế thao tác GTT-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Thang sắt TS-3.3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cổ dề néo dây CND-2 | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Kim thu sét L2 | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Kim thu sét L4 | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Kim thu sét L5 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tiếp địa cột RT-5 | Theo E-HSMT | 19 | bộ |
| 27 | Dây néo DN.TK50-11 | Theo E-HSMT | 13 | bộ |
| 28 | Dây néo DN.TK50-13 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-50/8, có mỡ trung tính | Theo E-HSMT | 5.979 | m |
| 30 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC - CV-1x50 | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 31 | Cách điện đứng gốm 45kV, chiều dài dòng rò >875mm + ty sứ F26 mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 76 | quả |
| 32 | Yếm U giáp níu cáp INOX 50mm2 | Theo E-HSMT | 70 | cái |
| 33 | Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết, gồm: 2 Móc treo chữ U, 1 mắc nối đơn, 1 vòng treo đâu tròn (mạ kẽm nhúng nóng ) | Theo E-HSMT | 70 | bộ |
| 34 | Ống xoắn bọc cách điện 50-120mm2 | Theo E-HSMT | 115 | m |
| 35 | Dây đồng đơn cứng bọc PVC; VCSH 1x4,0 buộc cổ sứ | Theo E-HSMT | 170 | m |
| 36 | Giáp níu cho dây trần ACSR-50/8 | Theo E-HSMT | 70 | sợi |
| 37 | Đầu cốt lưỡng kim - 50 mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Ghíp đồng nhôm đa năng AM25-95, 3 bu lông | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-95 3 bu lông | Theo E-HSMT | 70 | cái |
| 41 | Biển tên dao cách ly, dao phụ tải sơn phản quang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Biển tên cột sơn phản quang | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 43 | Biển cấm trèo sơn phản quang | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 44 | Đai thép dài 1,2m (mạ kẽm) | Theo E-HSMT | 78 | sợi |
| 45 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 78 | cái |
| 46 | Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Sứ néo thủy tinh cường lực, lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò320mm | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 70 | chuỗi |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35/0,4KV HUYỆN THẠCH AN | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-BA | Theo E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-12-190-10kN | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1L.1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XCCRCSV-2L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-12 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cổ dề bắt máy biến áp CD-12 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện GĐ-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Giá đỡ ghế thao tác GĐG-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thang sắt TS-3.3 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Kim chống sét trên cột trạm KS-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Hệ thống nối đất trạm biến áp NĐT-12 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 400V-150A (gồm: Vỏ tủ sơn tĩnh điện; 1AT tổng 3 pha 150A; 3 AT nhánh 100A; 3 biến dòng 150/5A; Thanh cái đồng cứng; có mạch nhị thứ; có 2 lớp cánh tủ) | Theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 15 | Chống sét van 35kV, có Uc/Ur= 38,5/47kV | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Cầu chì rơi 35kV (Cách điện Polymer) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Cách điện đứng gốm 45kV, chiều dài dòng rò >875mm + ty sứ F26 mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 14 | quả |
| 18 | Cáp trung thế treo bọc cách điện 24kV, ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE, vỏ HDPE loại AC50/8/XLPE 2,5/HDPE | Theo E-HSMT | 54 | m |
| 19 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC - CXV-1x70 | Theo E-HSMT | 56 | m |
| 20 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC - CV-1x50 | Theo E-HSMT | 24 | m |
| 21 | Dây đơn cứng bọc PVC VCSH 1x4,0 buộc cổ sứ | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 22 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, 3 Bu lông | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Đầu cốt lưỡng kim AM-70 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M-70 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Đầu chụp polyme má trên cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Đầu chụp polyme má dưới cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Đầu chụp polyme má trên chống sét van | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBA | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Biển tên trạm biến áp sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 14 | m |
| 34 | Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 16 | sợi |
| 36 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 37 | Khóa Việt Tiệp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 2 | máy |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV HUYỆN THẠCH AN | |||
| 1 | Móng cột bê tông M-17 | Theo E-HSMT | 13 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông M-17A | Theo E-HSMT | 10 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông M-1Đ | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông M-27 | Theo E-HSMT | 5 | móng |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC-I-10-190-4,3kN | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-7,5-160-3kN | Theo E-HSMT | 33 | cột |
| 7 | Cổ dề néo CDN | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Cổ dề bắt khóa néo CD - 3(190) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề bắt khóa néo CD - 3(160) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Theo E-HSMT | 1.177 | bộ |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Theo E-HSMT | 143 | bộ |
| 12 | Đầu chờ tiếp địa di động | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Ốp cột $20 ( má ốp $20 mạ kẽm ) | Theo E-HSMT | 55 | bộ |
| 14 | Đầu cốt lưỡng kim- 70 mm | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Đầu cốt lưỡng kim- 50 mm | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Theo E-HSMT | 50 | quả |
| 17 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | Theo E-HSMT | 13 | cái |
| 18 | Biển đánh số cột (sơn phản quang) | Theo E-HSMT | 37 | cái |
| 19 | Đai thép dài 1,2m (mạ kẽm) | Theo E-HSMT | 74 | cái |
| 20 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 74 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV HUYỆN HẠ LANG | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3.1 | Theo E-HSMT | 8 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3Đ | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng néo MN15-5 | Theo E-HSMT | 3 | móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-12-190-7,2kN | Theo E-HSMT | 10 | cột |
| 5 | Xà néo rẽ XNR 35-1L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo góc cột đơn XNG-1L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo góc cột đúp XNG-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt XĐV-1L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng XĐT-1L | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Xà XND-1L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Cổ dề giằng cột GC-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cổ dề giằng cột GC-2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cổ dề bắt ống truyền động CDTĐ-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cổ dề néo cuối CDC-105 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ tay dao GĐTD-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác GTT-1.0 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ ghế thao tác GTT-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thang sắt TS-3.3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cổ dề néo dây CND-2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Kim thu sét L2 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Kim thu sét L4 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Kim thu sét L5 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa cột RT-5 | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 24 | Dây néo DN.TK50-11 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Cáp nhôm trần lõi thép ACSR-50/8, điền mỡ trung tính | Theo E-HSMT | 2.794 | m |
| 26 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC - CV-1x50 | Theo E-HSMT | 6 | m |
| 27 | Cách điện đứng gốm 45kV, chiều dài dòng rò >875mm + ty sứ F26 mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 34 | quả |
| 28 | Yếm U giáp níu cáp INOX 50mm2 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết (gồm: 2 Móc treo chữ U, 1 mắc nối đơn, 1 vòng treo đâu tròn (nhúng nóng mạ kẽm) | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 30 | Ống xoắn bọc cách điện 50-120mm2 | Theo E-HSMT | 48 | m |
| 31 | Dây đơn cứng bọc PVC VCSH 1x4,0 buộc cổ sứ | Theo E-HSMT | 75 | m |
| 32 | Giáp níu cho dây trần ACSR-50/8 | Theo E-HSMT | 24 | sợi |
| 33 | Đầu cốt lưỡng kim - 50 mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Ghíp đồng nhôm đa năng AM25-95, 3 bu lông | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Kẹp cáp nhôm đa năng 35 -95 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Biển tên dao cách ly, dao phụ tải sơn phản quang | Theo E-HSMT | 1 | sợi |
| 38 | Biển tên cột sơn phản quang | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Biển cấm trèo sơn phản quang | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Đai thép dài 1,2m (mạ kẽm) | Theo E-HSMT | 38 | m |
| 41 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 42 | Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Sứ néo thủy tinh cường lực, lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò 320mm | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 24 | chuỗi |
| F | HẠNG MỤC 6: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35/0,4KV HUYỆN HẠ LANG | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-BA | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-12-190-10 | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Xà néo lệch cột đơn XNL-1L.1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XCCRCSV-2L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ đến XĐSĐ-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-12 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cổ dề bắt máy biến áp CD-12 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện GĐ-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Giá đỡ ghế thao tác GĐG-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Thang sắt TS-3.3 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Kim chống sét trên cột trạm KS-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Hệ thống nối đất trạm biến áp NĐT-12 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 400V-150A (gồm: Vỏ tủ sơn tĩnh điện; 1AT tổng 3 pha 150A; 3 AT nhánh 100A; 3 biến dòng 150/5A; Thanh cái đồng cứng; có mạch nhị thứ; có 2 lớp cánh tủ) | Theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 16 | Chống sét van 35kV, có Uc/Ur= 38,5/47kV | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Cầu chì rơi 35kV (Cách điện Polymer) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Cách điện đứng gốm 45kV, chiều dài dòng rò >875mm + ty sứ F26 mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 17 | quả |
| 19 | Cáp trung thế treo bọc cách điện 24kV, ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE, vỏ HDPE loại AC50/8/XLPE 2,5/HDPE | Theo E-HSMT | 54 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC - CXV-1x70 | Theo E-HSMT | 56 | m |
| 21 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC - CV-1x50 | Theo E-HSMT | 24 | m |
| 22 | Dây đơn cứng bọc PVC VCSH 1x4,0 buộc cổ sứ | Theo E-HSMT | 18 | m |
| 23 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, 3 Bu lông | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Đầu cốt lưỡng kim AM-70 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M-70 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng M-50 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Đầu chụp polyme má trên cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Đầu chụp polyme má dưới cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Đầu chụp polyme má trên chống sét van | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBA | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Biển tên trạm biến áp sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 14 | m |
| 35 | Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Đai thép dài 1,2m (mạ kẽm) | Theo E-HSMT | 16 | sợi |
| 37 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Khóa Việt Tiệp | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Thiết bị A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 2 | máy |
| G | HẠNG MỤC 7: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV HUYỆN HẠ LANG | |||
| 1 | Móng cột bê tông M-1A | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Cột BLTL PC-I-10-190-4,3 | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Theo E-HSMT | 364 | m |
| 4 | Đầu chờ tiếp địa di động | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Ốp cột $20 ( má ốp $20 mạ kẽm ) | Theo E-HSMT | 19 | bộ |
| 6 | Đầu cốt lưỡng kim- 70 mm | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 8 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Sơn biển đánh số cột | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Đai thép dài 1,2m (mạ kẽm) | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: THÍ NGHIỆM MẪU DÂY VÀ SỨ | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trân lõi thép ACSR-50/8 | Theo E-HSMT | 3 | mẫu |
| 2 | Dây cáp nhôm vặn xoắn hạ áp AL/XLPE- 4x70 | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Dây cáp nhôm vặn xoắn hạ áp AL/XLPE- 4x50 | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm sứ gốm 8 phần tử | Theo E-HSMT | 3 | phần tử |
| I | Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | |||
| J | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí phát hành lang tuyến thi công, đạt yêu cầu theo qui phạm kỹ thuật điện, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| K | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
| L | Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; Nhà thầu khi lập giá dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế phê duyệt | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi