Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phương huyện Phú Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201263585-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phương huyện Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20201263545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách xã đối ứng và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 17:30:00 đến ngày 2020-12-26 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,913,915,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 167,58 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 1,9979 100m3
3 Mua đất đắp nền (đã bao gồm công vận chuyển đến công trình) Theo HSTK được duyệt 199,79 m3
4 Vận chuyển đất - Cấp đất II Theo HSTK được duyệt 1,6758 100m3
B CỔNG, TAM QUAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 15,568 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,0519 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,864 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,9763 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0859 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,0063 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,1417 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,651 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,0651 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0156 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,059 tấn
12 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,2261 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,0323 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,1786 tấn
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,2065 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,7503 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,1741 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,0515 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,2279 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,252 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,0287 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0137 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0326 tấn
24 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 9,2511 m3
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,3816 tấn
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt 1,0157 100m2
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 11,8497 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 5,9375 m3
29 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,46 m3
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,02 100m2
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,9803 m3
32 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung (kể cả trát), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 52 m
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 74,0392 m2
34 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 45,3485 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 45,6813 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,5818 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 156,8 m
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 8,9 m
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 45,3485 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 121,3023 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK được duyệt 1,47 100m2
42 Chữ ALU gương mạ đồng (Ghi nghia trang liệt sĩ xã Thanh Ninh) Theo HSTK được duyệt 1 bộ
43 Chi tiết trang trí: Chi tiết 1 Theo HSTK được duyệt 8 cái
44 Chi tiết trang trí: Chi tiết đầu mái Theo HSTK được duyệt 4 cái
45 Chi tiết trang trí: Chi tiết 2 Theo HSTK được duyệt 1 cái
46 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 74,1976 m2
47 Khóa Theo HSTK được duyệt 3 bộ
48 SXLD bộ cánh cổng hoa sắt cả bản lề và bánh xe (sơn tĩnh điện tron bộ) Theo HSTK được duyệt 13,5203 m2
C NHÀ BIA
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 20,6533 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,0688 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 5,9755 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 3,5419 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,1358 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,1408 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,275 tấn
8 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,2857 m3
9 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt 0,0519 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0112 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1061 tấn
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,8295 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 7,2857 m3
14 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,8967 m3
15 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt 0,163 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1738 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1104 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,0853 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,2872 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0635 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1973 tấn
22 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 8,4333 m3
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt 0,8693 100m2
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,4793 tấn
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,0625 100m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,0463 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,947 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,1643 m3
29 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 35,608 m2
30 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung (kể cả trát), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 35,886 m
31 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,64 m2
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HSTK được duyệt 1,98 m2
33 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo HSTK được duyệt 11,484 m2
34 Lát gạch Hạ Long - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 30,508 m2
35 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HSTK được duyệt 4,16 m2
36 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 28,6491 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 14,9213 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 23,9587 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 41,446 m2
40 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 11,0528 m
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 57,3568 m
42 Đắp chi tiết đầu đao Theo HSTK được duyệt 28 bộ
43 Chi tiết hổ phù đỉnh nóc Theo HSTK được duyệt 2 bộ
44 Lư hương đường kính D400 Theo HSTK được duyệt 2 cái
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 28,69 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 80,29 m2
47 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 0,1377 100m3
48 Công khắc tên liệt sỹ lên bia Theo HSTK được duyệt 2 Bộ
D TRỤ ĐÀI
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 0,7088 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 7,8756 m3
3 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,0378 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,9985 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt 0,4054 tấn
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,4535 100m2
7 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 37,8218 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,7955 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,625 tấn
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 1,1508 100m2
11 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 22,587 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,4557 100m3
13 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 5,6375 m3
14 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,4464 m3
15 Đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 0,0742 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 6,0638 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 3,0064 m3
18 Đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 0,3268 m3
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 1,05 1m2
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt 0,042 tấn
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 121,2325 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo HSTK được duyệt 28,0953 m2
23 Lát gạch - Tiết diện gạch 400x400mm2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 6,1455 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 121,2325 m2
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK được duyệt 1,9813 100m2
26 Bộ chữ nổi gương alu mạ đồng (chữ tổ quốc ghi công) Theo HSTK được duyệt 1 Bộ
27 Biểu tượng ngôi sao 5 cánh Theo HSTK được duyệt 1 Bộ
28 SXLD Lư hương bằng đá nguyên khối đường kính miệng 60cm (cả chân đế, tai đồng bộ) Theo HSTK được duyệt 1 cái
29 SXLD cây đèn bằng đá nguyên khối, cao 1.8m Theo HSTK được duyệt 2 cái
30 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 0,3883 100m3
31 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 6,4 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,64 100m3
33 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được duyệt 1 cái
34 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được duyệt 1 cái
35 con sứ chân kim thu sét Theo HSTK được duyệt 1 cái
36 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSTK được duyệt 16,1 m
37 Cọc dỡ dây chống sét Theo HSTK được duyệt 12 cái
38 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo HSTK được duyệt 20 m
39 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt 5 cọc
40 hộp kiểm tra tiếp địa Theo HSTK được duyệt 1 hộp
E LÁT NỀN SÂN, BẬC CẤP, BỜ BÓ SÂN
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 27,9308 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,7433 m3
3 Đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 3,4131 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 8,3873 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 25,3424 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 9,3103 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 157,8568 m2
8 Ốp tường gạch thẻ kích thước 240x60, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 157,8568 m2
9 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo HSTK được duyệt 30,551 m2
10 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 58,6635 m3
11 Bê tông nền, M100, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 117,327 m3
12 Lát nền gạch Terrazzo kích thước 400x400 , PCB30 Theo HSTK được duyệt 1.173,27 m2
F CẢI TẠO MỘ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK được duyệt 10,2155 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 13,9193 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,3706 100m2
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 1,0873 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 7,4393 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo HSTK được duyệt 109 cái
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 264,8319 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt 264,8319 m2
9 Sản xuất lắp dựng bia đá gắn lên mộ Theo HSTK được duyệt 109 Cái
10 Đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 3,0934 m3
11 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt 10,2155 m3
G LAN CAN, BỒN HOA
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 0,2212 100m3
2 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 10,5172 m3
3 Đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 1,9191 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,055 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt 0,3014 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 3,3158 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 3,9309 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 23,0163 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,1088 100m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,2579 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1782 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,8302 m3
13 Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,7387 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,5712 m3
15 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 44,0918 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 10,384 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 77,4576 m2
18 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 17,04 m
19 Nụ sen bằng xi măng đúc sẵn sơn ba nước Theo HSTK được duyệt 20 cái
20 Con tiện xi măng đúc sẵn bao gồm cả công lắp đặt Theo HSTK được duyệt 128 cái
21 Ốp tường bồn hoa gạch thẻ kích thước 240x60, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 43,0024 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 175,4046 m2
H TƯỜNG RÀO
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 0,2193 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,7417 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 3,986 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 7,3266 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,9539 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,159 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 1,0459 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 10,4927 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 0,0731 100m3
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0328 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,2898 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,4202 100m2
13 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,7733 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 27,6447 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 22,4209 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 4,2763 m3
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt 1,256 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,318 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1307 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 1,0459 tấn
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,5741 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 6,9951 m3
23 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 9,3798 m3
24 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 11,1286 m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 111,286 m2
26 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 111,286 m2
27 Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung (kể cả trát), vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 158,98 m
28 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 125,5942 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 49,2838 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 135,9886 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 627,8752 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 725,7608 m
33 Chi tiết chữ thọ trên tường rào, bao gồm cả công lắp đặt, sơn hoàn thiện Theo HSTK được duyệt 53 cái
34 Nụ sen bằng bằng xi măng đúc sẵn sơn ba nước bao gồm cả công lắp đặt Theo HSTK được duyệt 52 cái
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 988,0256 m2
I TỨ TRỤ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 0,2638 100m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,288 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,0085 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,1201 tấn
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,1328 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,2904 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0118 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0892 tấn
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,1179 100m2
10 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,6486 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 3,101 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 24,4 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 113,152 m
14 Chi tiết đỉnh đầu trụ Theo HSTK được duyệt 4 cái
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 24,4 m2
J PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK được duyệt 17,3265 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt 43,394 m3
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Theo HSTK được duyệt 11,128 m2
4 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,1128 m3
5 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,565 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK được duyệt 7,6316 m3
7 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt 70,0299 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->