Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phương huyện Phú Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201263585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Phương huyện Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201263545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách xã đối ứng và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 17:30:00 đến ngày 2020-12-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,913,915,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 167,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,9979 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp nền (đã bao gồm công vận chuyển đến công trình) | Theo HSTK được duyệt | 199,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,6758 | 100m3 |
| B | CỔNG, TAM QUAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 15,568 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0519 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,9763 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0859 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1417 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,651 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0651 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0156 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,059 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,2261 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0323 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1786 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,2065 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,7503 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1741 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,0515 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2279 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,252 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0287 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 9,2511 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3816 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 1,0157 | 100m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,8497 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,9375 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,46 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,9803 | m3 |
| 32 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung (kể cả trát), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 52 | m |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 74,0392 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 45,3485 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 45,6813 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,5818 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 156,8 | m |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,9 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 45,3485 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 121,3023 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 1,47 | 100m2 |
| 42 | Chữ ALU gương mạ đồng (Ghi nghia trang liệt sĩ xã Thanh Ninh) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Chi tiết trang trí: Chi tiết 1 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Chi tiết trang trí: Chi tiết đầu mái | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Chi tiết trang trí: Chi tiết 2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 74,1976 | m2 |
| 47 | Khóa | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 48 | SXLD bộ cánh cổng hoa sắt cả bản lề và bánh xe (sơn tĩnh điện tron bộ) | Theo HSTK được duyệt | 13,5203 | m2 |
| C | NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 20,6533 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0688 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,9755 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,5419 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1358 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1408 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,275 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,2857 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt | 0,0519 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0112 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1061 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,8295 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,2857 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,8967 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1738 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1104 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,0853 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2872 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0635 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1973 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,4333 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,8693 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4793 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0625 | 100m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,0463 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,947 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,1643 | m3 |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 35,608 | m2 |
| 30 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung (kể cả trát), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 35,886 | m |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,64 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK được duyệt | 1,98 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo HSTK được duyệt | 11,484 | m2 |
| 34 | Lát gạch Hạ Long - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 30,508 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK được duyệt | 4,16 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 28,6491 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 14,9213 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 23,9587 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 41,446 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,0528 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 57,3568 | m |
| 42 | Đắp chi tiết đầu đao | Theo HSTK được duyệt | 28 | bộ |
| 43 | Chi tiết hổ phù đỉnh nóc | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Lư hương đường kính D400 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 28,69 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 80,29 | m2 |
| 47 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,1377 | 100m3 |
| 48 | Công khắc tên liệt sỹ lên bia | Theo HSTK được duyệt | 2 | Bộ |
| D | TRỤ ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,7088 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 7,8756 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,0378 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,9985 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4054 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,4535 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 37,8218 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,7955 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,625 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,1508 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 22,587 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,4557 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 5,6375 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,4464 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,0742 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,0638 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,0064 | m3 |
| 18 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,3268 | m3 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1,05 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 121,2325 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 28,0953 | m2 |
| 23 | Lát gạch - Tiết diện gạch 400x400mm2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,1455 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 121,2325 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 1,9813 | 100m2 |
| 26 | Bộ chữ nổi gương alu mạ đồng (chữ tổ quốc ghi công) | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Biểu tượng ngôi sao 5 cánh | Theo HSTK được duyệt | 1 | Bộ |
| 28 | SXLD Lư hương bằng đá nguyên khối đường kính miệng 60cm (cả chân đế, tai đồng bộ) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 29 | SXLD cây đèn bằng đá nguyên khối, cao 1.8m | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,3883 | 100m3 |
| 31 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 6,4 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,64 | 100m3 |
| 33 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 16,1 | m |
| 37 | Cọc dỡ dây chống sét | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 40 | hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| E | LÁT NỀN SÂN, BẬC CẤP, BỜ BÓ SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 27,9308 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,7433 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 3,4131 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 8,3873 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 25,3424 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 9,3103 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 157,8568 | m2 |
| 8 | Ốp tường gạch thẻ kích thước 240x60, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 157,8568 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 30,551 | m2 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 58,6635 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 117,327 | m3 |
| 12 | Lát nền gạch Terrazzo kích thước 400x400 , PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.173,27 | m2 |
| F | CẢI TẠO MỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt | 10,2155 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,9193 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,3706 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,0873 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,4393 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 109 | cái |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 264,8319 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt | 264,8319 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng bia đá gắn lên mộ | Theo HSTK được duyệt | 109 | Cái |
| 10 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 3,0934 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 10,2155 | m3 |
| G | LAN CAN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,2212 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 10,5172 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,9191 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,055 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt | 0,3014 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,3158 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,9309 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 23,0163 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1088 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2579 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1782 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,8302 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,7387 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,5712 | m3 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 44,0918 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,384 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 77,4576 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 17,04 | m |
| 19 | Nụ sen bằng xi măng đúc sẵn sơn ba nước | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Con tiện xi măng đúc sẵn bao gồm cả công lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 128 | cái |
| 21 | Ốp tường bồn hoa gạch thẻ kích thước 240x60, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 43,0024 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 175,4046 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,2193 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,7417 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,986 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,3266 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,9539 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,159 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,0459 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 10,4927 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0731 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0328 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2898 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,4202 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,7733 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 27,6447 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 22,4209 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,2763 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 1,256 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1307 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,0459 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5741 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,9951 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 9,3798 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,1286 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 111,286 | m2 |
| 26 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 111,286 | m2 |
| 27 | Xây bờ nóc hoặc con lươn trên mái bằng gạch không nung (kể cả trát), vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 158,98 | m |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 125,5942 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 49,2838 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 135,9886 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 627,8752 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 725,7608 | m |
| 33 | Chi tiết chữ thọ trên tường rào, bao gồm cả công lắp đặt, sơn hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt | 53 | cái |
| 34 | Nụ sen bằng bằng xi măng đúc sẵn sơn ba nước bao gồm cả công lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 988,0256 | m2 |
| I | TỨ TRỤ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,2638 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,288 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1201 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1328 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,2904 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0892 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1179 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,6486 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,101 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 24,4 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 113,152 | m |
| 14 | Chi tiết đỉnh đầu trụ | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 24,4 | m2 |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt | 17,3265 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 43,394 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo HSTK được duyệt | 11,128 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1128 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,565 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt | 7,6316 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK được duyệt | 70,0299 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi