Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình: Cải tạo chống quá tải, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201264608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình: Cải tạo chống quá tải, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và vốn KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-20 19:27:00 đến ngày 2020-12-30 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,439,340,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I-HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3 | Theo E-HSMT | 24 | móng |
| 2 | Móng néo MN15-5 | Theo E-HSMT | 29 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-14-190-8,5kN | Theo E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-12-190-7,2kV | Theo E-HSMT | 21 | cột |
| 5 | Xà néo góc hình cổng II XN6-2L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà néo góc hình cổng II XN5-2L | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Xà néo góc cột đơn XN1-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo cuối XNC-1L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt XĐV-1L.A | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng XĐT-1L | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Xà néo cầu dao cách ly XND-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác GTT-1.0 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Giá đỡ ghế thao tác GĐGTT-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Cổ dề tay dao CDTD-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Cổ dề bắt ống truyền động CDTĐ-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Dây nối đất DNĐ | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Thang sắt TS-3.3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Thang sắt TS-4.0 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Kim chống sét L1 | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 20 | Kim chống sét L2 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Kim chống sét L5 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Tấm bắt néo | Theo E-HSMT | 3 | tấm |
| 23 | Tiếp địa cột RT-5 | Theo E-HSMT | 17 | bộ |
| 24 | Dây néo DN.TK50-11 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Dây néo DN.TK50-12 | Theo E-HSMT | 26 | bộ |
| 26 | Dây néo DN.TK50-13 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-50/8, điền mỡ trung tính | Theo E-HSMT | 7.203 | m |
| 28 | Dây đơn cứng bọc PVC VCSH 1x4,0 buộc cổ sứ | Theo E-HSMT | 92,5 | m |
| 29 | Cách điện đứng gốm 45kV, chiều dài dòng rò >875mm + ty sứ F26 mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 37 | quả |
| 30 | Móc treo chữ U mạ kẽm nhúng nóng MT-12 | Theo E-HSMT | 156 | bộ |
| 31 | Vòng treo đầu tròn 120kN | Theo E-HSMT | 78 | bộ |
| 32 | Mắc nối đơn | Theo E-HSMT | 78 | bộ |
| 33 | Yếm U giáp níu cáp INOX 50mm2 | Theo E-HSMT | 78 | bộ |
| 34 | Ống xoắn bọc cách điện 24kV, sợi 1,6m | Theo E-HSMT | 59,2 | m |
| 35 | Giáp níu dây trần 50mm2 | Theo E-HSMT | 78 | sợi |
| 36 | Lèo tăng cường dao cách ly | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Đầu cốt lưỡng kim - AM 70 mm | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông 35 -95 | Theo E-HSMT | 42 | cái |
| 39 | Biển tên dao cách ly, dao phụ tải sơn phản quang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Biển tên cột sơn phản quang | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 41 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 42 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 38 | sợi |
| 43 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 44 | Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chuỗi sứ 35kV, thủy tinh, lực kéo 120 kN | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 78 | chuỗi |
| B | II-HẠNG MỤC 2: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35/0,4KV | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT-3B | Theo E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-12-190-7,2 | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Xà néo lệch cột đơn XNL-2L.1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây dẫn XĐ-1L.2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XCSCC-1 ( XCCRCSV-2L) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-12 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cổ dề giữ máy biến áp CD-12 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Ghế cách điện GĐ-1T | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-12 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Thang sắt TS-3.3 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Kim chống set trên cột trạm KS-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 400V-150A (gồm: Vỏ tủ sơn tĩnh điện; 1AT tổng 3 pha 150A; 3 AT nhánh 100A; 2 biến dòng 150/5A; Thanh cái đồng cứng; có mạch nhị thứ; có 2 lớp cánh tủ) | Theo E-HSMT | 2 | tủ |
| 15 | Chống sét van lưới 35kV. Có Uc/Ur=38,5/47kV | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Cầu chì rơi 35kV (Cách điện Polymer) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Cách điện đứng gốm 45kV, chiều dài dòng rò >875mm + ty sứ F26 mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 14 | quả |
| 18 | Dây dẫn nhôm l thép bọc cách điện 24kV loại AC-50/8 XLPE4,3/HDPE | Theo E-HSMT | 54 | m |
| 19 | Cáp ruột đồng bọc nhựa XLPE/PVC loại Cu/PVC 1x70 | Theo E-HSMT | 56 | m |
| 20 | Cáp ruột đồng bọc nhựa XLPE/PVC loại Cu/PVC 1x50 | Theo E-HSMT | 24 | m |
| 21 | Dây đơn cứng bọc PVC VCSH 1x4,0 buộc cổ sứ | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 22 | Kẹp cáp nhôm đa năng AC-(50-95) 3 bulong | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Đầu cốt lưỡng kim AM 70 | Theo E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu70 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 25 | Đầu chụp polyme má trên chống sét van | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Đầu chụp polyme má trên cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Đầu chụp polyme má dưới cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBA | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Biển tên trạm biến áp sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Ống gân xoắn HDPE 65/50 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 14 | m |
| 34 | Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 65/50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Đai thép dài 1,2m (mạ kẽm) | Theo E-HSMT | 16 | sợi |
| 37 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 38 | Khóa tủ điện | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Máy biến áp phân phối 3 pha 100kVA- 35/0,4kV | Thiết bị A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 2 | máy |
| C | III- HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-1 | Theo E-HSMT | 16 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-1Đ | Theo E-HSMT | 6 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-17 | Theo E-HSMT | 36 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông MT-27 | Theo E-HSMT | 7 | móng |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-10-190-4,3 | Theo E-HSMT | 28 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-7,5-160-3 | Theo E-HSMT | 50 | cột |
| 7 | Cổ dề bắt khóa néo CD - 3(160) | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Cổ dề bắt khóa néo CDV -3(140) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Theo E-HSMT | 259 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Theo E-HSMT | 3.132 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 (bụng lèo) | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 12 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (bụng lèo) | Theo E-HSMT | 19 | m |
| 13 | Đầu chờ tiếp địa di động | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Ống nối cho cáp vặn xoắn 70 mm2 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Ốp cột $20 ( má ốp $20 mạ kẽm ) | Theo E-HSMT | 109 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Theo E-HSMT | 45 | cái |
| 18 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Theo E-HSMT | 93 | cái |
| 19 | Kẹp cáp nhôm đa năng AC-(50-95) 3 bulong | Theo E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Khóa néo nêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Móc treo chữ U MT-12 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Tăng đơ 2 đầu ma ní F20 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Vai đệm chữ C | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cóc chữ U khóa cáp 12 mm | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | Cáp thép TK-50 | Theo E-HSMT | 137 | m |
| 26 | Đai thép dài 1,2m (mạ kẽm) | Theo E-HSMT | 218 | sợi |
| 27 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 218 | cái |
| D | IV- THÍ NGHIỆM MẪU DÂY VÀ SỨ | |||
| 1 | Dây dẫn trần nhôm lõi thép ACSR-50/8 | THÍ NGHIỆM DÂY | 1 | mẫu |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE từ 1 lõi (Cao thế) treo | THÍ NGHIỆM DÂY | 1 | mẫu |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x70 | THÍ NGHIỆM DÂY | 1 | mẫu |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | THÍ NGHIỆM DÂY | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm sứ gốm 35kV | THÍ NGHIỆM SỨ | 1 | phần tử/bát sứ |
| E | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí phát hành lang tuyến thi công, đạt yêu cầu theo qui phạm kỹ thuật điện, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| F | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi