Gói thầu: Xây lắp và thiết bị các công trình: 1. Thay Máy biến áp chống quá tải khu vực trung tâm Thành Phố, Hòa An, Hạ Lang, Nguyên Bình; 2. Cải tạo, CQT lưới điện huyện Hà Quảng năm 2021 tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 13:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị các công trình: 1. Thay Máy biến áp chống quá tải khu vực trung tâm Thành Phố, Hòa An, Hạ Lang, Nguyên Bình; 2. Cải tạo, CQT lưới điện huyện Hà Quảng năm 2021 tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201255422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-20 13:12:00 đến ngày 2020-12-30 13:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,960,434,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. THAY MÁY BIẾN ÁP CHỐNG QUÁ TẢI KHU VỰC TRUNG TÂM THÀNH PHỐ, HÒA AN, HẠ LANG, NGUYÊN BÌNH, HÀ QUẢNG NĂM 2021 | |||
| B | I-HẠNG MỤC 1: PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ THÁO DỠ THU HỒI LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 3 pha 75kVA - 35/0,4kV | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp phân phối 3 pha 100kVA - 35/0,4kV | Tháo dỡ, thu hồi | 5 | máy |
| 3 | Máy biến áp phân phối 3 pha 180kVA - 35/0,4kV | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | máy |
| 4 | Máy biến áp phân phối 3 pha 250kVA - 35 (22)/0,4kV | Tháo dỡ, thu hồi | 3 | máy |
| 5 | Cáp đồng 3M50+1x25 | Tháo dỡ, thu hồi | 6 | m |
| 6 | Cáp đồng 3M70+1x35 | Tháo dỡ, thu hồi | 30 | m |
| 7 | Thanh cái đồng Ø8 | Tháo dỡ, thu hồi | 48 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC - M120 | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 72 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC -M95 | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 48 | m |
| C | II-HẠNG MỤC 2: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35/0,4KV | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1T | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Kim chống sét L1 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Kim chống trạm L5 | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Cáp ruột nhôm cách điện 24kV, có chống thấm, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, loại AX1/WBC -50 -24 kV | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC - CXV-1x95 | Theo E-HSMT | 49 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC - CXV-1x120 | Theo E-HSMT | 273 | m |
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC - CV-1x50 | Theo E-HSMT | 66 | m |
| 8 | Dây đồng buộc cổ sứ (dây bọc CV1x 4 mm2) | Theo E-HSMT | 12 | sợi |
| 9 | Đầu cốt lưỡng kim AM-70 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M-120 | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M-150 | Theo E-HSMT | 102 | cái |
| 12 | Đầu chụp polyme má trên chống sét van | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Đầu chụp polyme má trên cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Đầu chụp polyme má dưới cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBA | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Biển tên trạm biến áp sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Ống gân xoắn HDPE 110/90 | Theo E-HSMT | 66 | m |
| 20 | Đai thép dài 1,2m, mạ kẽm | Theo E-HSMT | 88 | sợi |
| 21 | Khóa đai thép | Theo E-HSMT | 88 | cái |
| 22 | Khóa tủ điện | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Máy biến áp phân phối 3 pha 320kVA- 22/0,4kV | Thiết bị A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 1 | máy |
| 24 | Máy biến áp phân phối 3 pha 180kVA- 35/0,4kV | Thiết bị A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 4 | máy |
| 25 | Máy biến áp phân phối 3 pha 250kVA- 35/0,4kV | Thiết bị A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 2 | máy |
| 26 | Máy biến áp phân phối 3 pha 320kVA- 35/0,4kV | Thiết bị A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 4 | máy |
| D | 2. CẢI TẠO, CHỐNG QUÁ TẢI, NÂNG CAO ĐỘ TIN CẬY CUNG CẤP ĐIỆN HUYỆN HÀ QUẢNG, TỈNH CAO BẰNG NĂM 2021 | |||
| E | I-HẠNG MỤC 1: PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 3 pha 31,5kVA - 35/0,4kV | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp phân phối 3 pha 50kVA - 35/0,4kV | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | tủ |
| 4 | Cáp đồng 3M35+1x25 | Tháo dỡ, thu hồi | 12 | m |
| 5 | Thanh cái đồng Ø8 | Tháo dỡ, thu hồi | 24 | m |
| F | II- HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3 | Theo E-HSMT | 6 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3Đ | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng néo MN15-5 | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-14-190-8,5kN | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-12-190-7,2kN | Theo E-HSMT | 7 | cột |
| 6 | Xà néo góc cột đúp XNĐ-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo góc cột đơn XN1-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo cuối XNC-1L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ vượt XĐV-1L.A | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo rẽ XR1-2L | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Dây nối đất DNĐ | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Kim thu sét L1 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Kim thu sét L2 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tiếp địa cột RT-5 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Dây néo DNM.C50-11 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8, có điền mỡ trung tính | Theo E-HSMT | 2.112 | m |
| 17 | Dây đồng đơn cứng bọc PVC, VCSH 1x4,0 buộc cổ sứ | Theo E-HSMT | 98 | m |
| 18 | Móc treo chữ U mạ kẽm nhúng nóng TK-12 | Theo E-HSMT | 48 | bộ |
| 19 | Móc khóa chữ U mạ kẽm | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 20 | Yếm U giáp níu cáp INOX 50mm2 | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 21 | Ống xoắn bọc cách điện 50-120mm2 | Theo E-HSMT | 75,2 | m |
| 22 | Giáp níu cho dây trần ACSR-50/8 | Theo E-HSMT | 24 | sợi |
| 23 | Đầu cốt lưỡng kim AM-50 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, 3 Bu lông | Theo E-HSMT | 64 | cái |
| 25 | Biển tên cột sơn phản quang | Theo E-HSMT | 17 | cái |
| 26 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 27 | Đai thép dài 1,2m (mạ kẽm) | Theo E-HSMT | 36 | sợi |
| 28 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 29 | Cách điện đứng gốm 45kV, chiều dài dòng rò >875mm + ty sứ F26 mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 39 | quả |
| 30 | Lắp đặt chuỗi sứ thủy tinh 5 bát PC-70 | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 24 | Chuỗi |
| G | III-HẠNG MỤC 3: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35/0,4KV | |||
| 1 | Móng cột trạm biến áp MT-3B | Theo E-HSMT | 4 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-14-190-8,5kN | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-12-190-7,2kN | Theo E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Xà néo lệch cột đơn XNL-2L.1 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XCCRCSV-2L | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Xà đỡ dây dẫn XĐ - 1L.2 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-12 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-14 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề giữ máy biến áp CD-14 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cổ dề bắt máy biến áp CD-12 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1L | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Ghế cách điện GĐ-1T | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Giá đỡ ghế thao tác GĐG-12 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Thang sắt TS-3.3 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Thang sắt TS-4.0 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Kim chống sét L1 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Hệ thống nối đất trạm biến áp NĐT-12 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Hệ thống nối đất trạm biến áp NĐT-14 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 162 | m |
| 20 | Cáp ruột dồng Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo E-HSMT | 28 | m |
| 21 | Cáp ruột dồng Cu/XLPE/PVC 1x70 | Theo E-HSMT | 140 | m |
| 22 | Cáp ruột dồng Cu/PVC 1x50 | Theo E-HSMT | 72 | m |
| 23 | Dây đồng đơn cứng bọc PVC, VCSH 1x4,0 buộc cổ sứ | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Móc treo chữ U mạ kẽm nhúng nóng MT-12 | Theo E-HSMT | 24 | bộ |
| 25 | Móc khóa chữ U mạ kẽm | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Yếm U giáp níu cáp INOX 50mm2 | Theo E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Giáp níu dây trần 50mm2 | Theo E-HSMT | 12 | sợi |
| 28 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, 3 Bu lông | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | Đầu cốt lưỡng kim AM-70 | Theo E-HSMT | 90 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng - 70 mm | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng M-95 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Đầu chụp polyme má trên chống sét van | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Đầu chụp polyme má trên cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Đầu chụp polyme má dưới cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 37 | Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBA | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 38 | Biển tên trạm biến áp sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Ống gân xoắn HDPE 65/50 | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 41 | Ống gân xoắn HDPE 105/80 | Theo E-HSMT | 42 | m |
| 42 | Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 65/50 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 105/80 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Đai thép dài 1,2m (mạ kẽm) | Theo E-HSMT | 48 | sợi |
| 45 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 46 | Khóa tủ điện | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Tủ Phân phối hạ thế TĐ-150A, 3 lộ ra | Theo E-HSMT | 5 | tủ |
| 48 | Tủ Phân phối hạ thế TĐ-300A, 3 lộ ra | Theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 49 | Chống sét van lưới 35kV. Có Uc/Ur=38,5/47kV | Theo E-HSMT | 4 | bộ 3 pha |
| 50 | Cầu chì tự rơi 35kV - Polymer | Theo E-HSMT | 4 | bộ 3 pha |
| 51 | Cách điện đứng gốm 45kV, chiều dài dòng rò >875mm + ty sứ F26 mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 28 | quả |
| 52 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Thiết bị A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 5 | máy |
| 53 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Thiết bị A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 1 | máy |
| 54 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV, 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 12 | chuỗi |
| H | IV- HẠNG MỤC 4: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-18 | Theo E-HSMT | 49 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-28 | Theo E-HSMT | 9 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-17 | Theo E-HSMT | 88 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông MT-27 | Theo E-HSMT | 10 | móng |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-8,5-160-3kN | Theo E-HSMT | 67 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-7,5-160-3kN | Theo E-HSMT | 108 | cột |
| 7 | Cổ dề bắt khóa néo CDV - 3(140) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Theo E-HSMT | 4.901 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Theo E-HSMT | 5.588 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 ( Bụng lèo) | Theo E-HSMT | 32 | m |
| 11 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 ( Bụng lèo) | Theo E-HSMT | 37 | m |
| 12 | Ốp cột $20 ( má ốp $20 mạ kẽm ) | Theo E-HSMT | 413 | bộ |
| 13 | Đầu cốt lưỡng kim AM-95 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 14 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Theo E-HSMT | 290 | cái |
| 15 | Đai thép dài 1,2m (mạ kẽm) | Theo E-HSMT | 800 | sợi |
| 16 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 800 | cái |
| 17 | Sơn số cột | Theo E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 18 | Ống nối cho cáp vặn xoắn 95 mm2 | Theo E-HSMT | 44 | cái |
| 19 | Ống nối cho cáp vặn xoắn 70 mm2 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Đầu cốt lưỡng kim AM-70 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Theo E-HSMT | 110 | cái |
| 22 | Kẹp cáp nhôm đa năng AC-(50-95) 3 bulong | Theo E-HSMT | 130 | cái |
| I | V-THÍ NGHIỆM MẪU DÂY, CÁP ĐIỆN VÀ SỨ | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trân lõi thép ACSR-50/8 | THÍ NGHIỆM DÂY | 1 | mẫu |
| 2 | Cáp vặn xoắn 4x70 | THÍ NGHIỆM CÁP ĐIỆN | 1 | mẫu |
| 3 | Cáp vặn xoắn 4x50 | THÍ NGHIỆM CÁP ĐIỆN | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, sứ gốm 35kV | THÍ NGHIỆM SỨ | 2 | mẫu |
| J | Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | |||
| K | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí phát hành lang tuyến thi công, đạt yêu cầu theo qui phạm kỹ thuật điện, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| L | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi