Gói thầu: Xây dựng phòng học chức năng nhà 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Lương Kiệt, xã Liên Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201261863-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN MINH
Tên gói thầu Xây dựng phòng học chức năng nhà 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Lương Kiệt, xã Liên Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20201124693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 07:10:00 đến ngày 2020-12-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,281,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,5589 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9404 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7187 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4373 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp 4km, đất C2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4373 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 94,4775 100m
7 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,4395 m3
8 Cát đen phủ đầu cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,4395 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,4395 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3406 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,9325 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7818 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8605 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5117 tấn
15 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,3561 m3
16 Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3799 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0413 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2621 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6629 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,3948 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3496 m3
22 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2534 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1173 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4868 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1197 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0893 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2092 tấn
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,25 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,25 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,225 m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 100m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,8222 m3
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,4136 m3
2 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8172 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3744 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8436 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,823 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,8696 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0796 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4952 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1657 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5904 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,1234 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8259 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4019 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường sê nô, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1419 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường sê nô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6509 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2545 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1465 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3187 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,242 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1418 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7409 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4044 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5732 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2932 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0398 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4453 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột liên kết giằng tường thu hồi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,081 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0128 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0867 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng liên kết tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5946 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng liên kết tường thu hồi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,145 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0467 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1362 tấn
34 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7265 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7265 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2911 100m2
37 Mũ vít tôn chống bão (4,5cái/m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 956 cái
38 Tôn úp nóc, ốp sườn rộng 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,02 m
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 125,5518 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6445 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 1x2, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,0706 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,7309 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn bậc tam cấp, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1546 m3
6 Láng granitô bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52,65 m2
7 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9568 m2
8 Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 117 m
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4602 m3
10 Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,903 m2
11 Quét Sika chống thấm mái, sê nô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 68,1294 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 417,8754 m2
13 Trát xà dầm, sàn cầu thang vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,871 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,36 m
15 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,76 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 503,224 m2
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 737,7681 m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70,1996 m2
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,39 m2
20 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 358,2454 m2
21 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 300x450mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 139,032 m2
22 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,1616 m2
23 Ốp tường, kích thước gạch 300x450mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 97,216 m2
24 Trát lót bậc tam cấp, bậc cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,1162 m2
25 Láng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,1162 m2
26 Kính 5mm ngăn cách màu granito tam cấp, bậc cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,98 md
27 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 164,3 m
28 Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng INOX 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 159,82 kg
29 Gia công và lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng INOX 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 315,5 kg
30 Gia công và lắp dựng trụ thang Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 trụ
31 Cầu D60, bát úp đầu ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Bát úp đầu ống D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Bát úp đầu ống D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
34 Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh + khung xương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,1616 m2
35 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m2
36 Mua vách kính bằng nhựa lõi thép, vách cố định,kính 6.38ly (HP Window) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,09 m2
37 Mua cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính 6.38ly (HP Window) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,04 m2
38 Mua cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38ly (HP Win dow) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 m2
39 Mua cửa sổ cánh mở mở ra kính 6.38ly (HP Window) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 m2
40 Mua cửa sổ cánh mở hất ra kính 6.38ly (HP Window) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,394 m2
41 Mua sen hoa INOX 12x12x1,2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 291,14 kg
42 Cửa khung thép 40x40x1,2 bịt tôn dày 1mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9929 m2
43 Nắp tôn 82*82cm dày 0,8mm, viền sắt vuông 12*12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
44 Thang lên mái thép D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,6 kg
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.053,242 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 776,1581 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m - tạm tính thi công trong 3 tháng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,9992 100m2
D HẠNG MỤC: II. THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m3
2 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,085 100m3
3 Gia công + lắp đặt kim thu sét D22 dài 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
7 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6, dài 2,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
8 Mối nối kiểm tra Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 vị trí
9 Bật sắt Fi10 đỡ dây dẫn sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
E HẠNG MỤC: III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THIẾT BỊ PCCC
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
2 Lắp đặt đèn led bóng tròn ốp sát trần 220V-18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
7 Dây điện bọc 2 lớp vỏ nhựa liên doanh Hàn Quốc PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 600 m
8 Dây điện bọc 2 lớp vỏ nhựa liên doanh Hàn Quốc PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
9 Dây điện bọc 2 lớp vỏ nhựa liên doanh Hàn Quốc PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160 m
10 Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
11 Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x10)mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
12 Đế + Mặt âm tường + Aptomat loại 1 cực 10A-MCB Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
13 Đế + Mặt âm tường + Aptomat 3 cực loại 50A-MCCB-50KVA tổng toàn nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
14 Đế + Mặt âm tường + Aptomat 3 cực loại MCB-2P-30A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Đế + Mặt âm tường + Aptomat 3 cực MCB-2P-2C-30A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Đế + Mặt âm tường + Aptomat MCB-2P-2C-20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + mặt + hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
18 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt + hạt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi (đế + mặt + ổ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
20 Lắp đặt 1 ổ cắm (đế + mặt + ổ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
21 Lắp đặt hộp nối 110x110x100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
22 Tủ điện vỏ kim lại chôn ngầm lại chưa 3 MCB-2P Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
23 Tủ điện tổng các tầng 500x400x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
24 Lắp đặt Aptomat 3 cực loại MCCB-3P-30A tổng PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
25 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em trắng nút ấn, vòi xịt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
26 Vòi xịt xí INAX CFV - 102M Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
27 Chậu rửa INAX L282V + chân chậu L-284VD Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
28 Vòi LAVABO Inax gật gù, nóng lạnh LFV1101S -1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
29 Xiphông thoát nước LAVABO Inax A675PV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
30 Lắp đặt gương soi kiểu Thái Lan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
31 Lắp đặt vòi rửa sàn F15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt ga thu nước sàn 150x150 INOX + nắp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
33 Lắp đặt tiểu treo trẻ em + nút ấn + phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
34 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
35 Van phao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
36 Vòi xả cặn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
38 Van tổng đường cấp D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 100m
40 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
41 Cầu chắn rác bằng Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
42 Đai giữ ống D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
43 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
44 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
45 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
46 Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
47 Lắp đặt tê nhựa D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
48 Lắp đặt tê nhựa D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
49 Lắp đặt tê nhựa D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
50 Lắp đặt tê nhựa D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
51 Lắp đặt cút nhựa D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
52 Lắp đặt cút nhựa D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
53 Lắp đặt cút nhựa D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
54 Lắp đặt tê nhựa D90/42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
55 Móc giữ ống D42-D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
56 Móc giữ ống D110-D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
57 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
58 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
59 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
60 Lắp đặt van D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Lắp đặt van D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
62 Lắp đặt cút nhựa D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
63 Lắp đặt côn nhựa D25/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
64 Lắp đặt tê nhựa D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
65 Lắp đặt tê nhựa D25/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
66 Lắp đặt cút nhựa D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
67 Lắp đặt tê nhựa D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
68 Lắp đặt cút ren trong D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt cút ren trong D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
F CỐNG B250 (L=44M)
1 Đào móng rãnh, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (Đào rộng ra 2 bên 20cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2134 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,508 m3
3 Ván khuôn đáy rãnh bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,872 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,88 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1276 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cống, đường kính <= 10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1226 tấn
10 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1056 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1078 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1078 100m3
G GA THU NƯỚC
1 Đào móng hố ga, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (Đào rộng ra 2 bên 20cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m3
2 Đệm đá mạt đáy hố ga đầm chặt dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0039 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4867 m3
4 Ván khuôn đáy hố ga bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0187 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0365 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường hố ga bên trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,72 m2
7 Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m2
8 Đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2983 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0273 tấn
10 Ván khuôn đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 100m2
11 Tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0126 100m2
13 Lắp dựng tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0218 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đệm đầu tường hố ga bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0273 tấn
16 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0372 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0268 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0268 100m3
H HỐ GA LỌC NƯỚC THẢI
1 Đào móng hố ga, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (Đào rộng ra 2 bên 20cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0722 100m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lót móng, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2352 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 m3
4 Ván khuôn đáy hố ga bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0328 tấn
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8247 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường hố ga bên trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,598 m2
8 Tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2997 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,013 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0218 tấn
12 Đắp đá 1x2 dày 40cm (Xử lý nước thải) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6042 m2
13 Đắp cát vàng dày 10cm (Xử lý nước thải) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 m2
14 Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
15 Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0241 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0481 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0481 100m3
I Sân bê tông
1 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,43 100m2
2 Thi công móng đá thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,486 100m3
3 Lót nilon trước khi đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 243 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,3 m3
5 Cắt khe bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,25 md
J Khu vực đỗ xe
1 Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4374 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4374 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4374 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2029 100m3
5 Thi công móng đá thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4374 100m3
6 Lót nilon trước khi đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 218,7 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,805 m3
8 Cắt khe bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,6 md
K Chặt cây và di chuyển cây
1 Chặt cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cây
2 Vận chuyển cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cây
3 Bơm nước thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 ca
L NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
5 Thi công móng đá thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 100m3
6 Lót nilon trước khi đổ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1 m3
8 Cắt khe bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 md
9 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0648 tấn
10 Lắp dựng cột thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0648 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0657 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0657 tấn
13 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1153 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1153 tấn
15 Lợp mái tôn múi 0,45ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3421 100m2
16 Vít chống bão (4,5 cái /m2) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,915 cái
17 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,88 m
18 Máng nước Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 md
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
21 Lắp đặt rọ chắn rác Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
M CÂY XANH
1 Mua đất mầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,4869 m3
2 Đắp đất trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 123,4869 m3
3 Trồng cây sấu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->