Gói thầu: Xây dựng phòng học chức năng nhà 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Lương Kiệt, xã Liên Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201261863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN MINH |
| Tên gói thầu | Xây dựng phòng học chức năng nhà 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Lương Kiệt, xã Liên Minh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20201124693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 07:10:00 đến ngày 2020-12-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,281,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5589 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9404 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7187 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4373 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp 4km, đất C2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4373 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,4775 | 100m |
| 7 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4395 | m3 |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4395 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4395 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3406 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9325 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7818 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8605 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5117 | tấn |
| 15 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3561 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cổ cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3799 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0413 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK <=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2621 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6629 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3948 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3496 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2534 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4868 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1197 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0893 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2092 | tấn |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,25 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,25 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,225 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8222 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4136 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8172 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3744 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8436 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,823 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8696 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0796 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4952 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1657 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5904 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,1234 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8259 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4019 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường sê nô, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1419 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6509 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2545 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1465 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3187 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1418 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7409 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4044 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5732 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2932 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4453 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột liên kết giằng tường thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0867 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng liên kết tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5946 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng liên kết tường thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0467 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1362 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7265 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7265 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2911 | 100m2 |
| 37 | Mũ vít tôn chống bão (4,5cái/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 956 | cái |
| 38 | Tôn úp nóc, ốp sườn rộng 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,02 | m |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,5518 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6445 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 1x2, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0706 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7309 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn bậc tam cấp, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1546 | m3 |
| 6 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,65 | m2 |
| 7 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9568 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4602 | m3 |
| 10 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,903 | m2 |
| 11 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,1294 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 417,8754 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, sàn cầu thang vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,871 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,36 | m |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,76 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 503,224 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 737,7681 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,1996 | m2 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,39 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 358,2454 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 300x450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,032 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1616 | m2 |
| 23 | Ốp tường, kích thước gạch 300x450mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,216 | m2 |
| 24 | Trát lót bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1162 | m2 |
| 25 | Láng granitô bậc tam cấp, bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1162 | m2 |
| 26 | Kính 5mm ngăn cách màu granito tam cấp, bậc cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,98 | md |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 164,3 | m |
| 28 | Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng INOX 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,82 | kg |
| 29 | Gia công và lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng INOX 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 315,5 | kg |
| 30 | Gia công và lắp dựng trụ thang Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 31 | Cầu D60, bát úp đầu ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Bát úp đầu ống D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Bát úp đầu ống D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 34 | Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh + khung xương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1616 | m2 |
| 35 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 36 | Mua vách kính bằng nhựa lõi thép, vách cố định,kính 6.38ly (HP Window) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,09 | m2 |
| 37 | Mua cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính 6.38ly (HP Window) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,04 | m2 |
| 38 | Mua cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38ly (HP Win dow) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 39 | Mua cửa sổ cánh mở mở ra kính 6.38ly (HP Window) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m2 |
| 40 | Mua cửa sổ cánh mở hất ra kính 6.38ly (HP Window) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,394 | m2 |
| 41 | Mua sen hoa INOX 12x12x1,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 291,14 | kg |
| 42 | Cửa khung thép 40x40x1,2 bịt tôn dày 1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9929 | m2 |
| 43 | Nắp tôn 82*82cm dày 0,8mm, viền sắt vuông 12*12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Thang lên mái thép D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | kg |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.053,242 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 776,1581 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m - tạm tính thi công trong 3 tháng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9992 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: II. THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Gia công + lắp đặt kim thu sét D22 dài 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x6, dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 8 | Mối nối kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | vị trí |
| 9 | Bật sắt Fi10 đỡ dây dẫn sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| E | HẠNG MỤC: III. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led bóng tròn ốp sát trần 220V-18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 7 | Dây điện bọc 2 lớp vỏ nhựa liên doanh Hàn Quốc PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 8 | Dây điện bọc 2 lớp vỏ nhựa liên doanh Hàn Quốc PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 9 | Dây điện bọc 2 lớp vỏ nhựa liên doanh Hàn Quốc PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x10)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Đế + Mặt âm tường + Aptomat loại 1 cực 10A-MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 13 | Đế + Mặt âm tường + Aptomat 3 cực loại 50A-MCCB-50KVA tổng toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đế + Mặt âm tường + Aptomat 3 cực loại MCB-2P-30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Đế + Mặt âm tường + Aptomat 3 cực MCB-2P-2C-30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Đế + Mặt âm tường + Aptomat MCB-2P-2C-20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế + mặt + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt + hạt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế + mặt + ổ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt 1 ổ cắm (đế + mặt + ổ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối 110x110x100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 22 | Tủ điện vỏ kim lại chôn ngầm lại chưa 3 MCB-2P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 23 | Tủ điện tổng các tầng 500x400x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt Aptomat 3 cực loại MCCB-3P-30A tổng PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em trắng nút ấn, vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 26 | Vòi xịt xí INAX CFV - 102M | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 27 | Chậu rửa INAX L282V + chân chậu L-284VD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 28 | Vòi LAVABO Inax gật gù, nóng lạnh LFV1101S -1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 29 | Xiphông thoát nước LAVABO Inax A675PV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi kiểu Thái Lan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa sàn F15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ga thu nước sàn 150x150 INOX + nắp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tiểu treo trẻ em + nút ấn + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 35 | Van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Vòi xả cặn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 38 | Van tổng đường cấp D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Đai giữ ống D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 55 | Móc giữ ống D42-D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 56 | Móc giữ ống D110-D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt van D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút ren trong D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| F | CỐNG B250 (L=44M) | |||
| 1 | Đào móng rãnh, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (Đào rộng ra 2 bên 20cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2134 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,508 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,872 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan cống bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1276 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan cống, đường kính <= 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1226 | tấn |
| 10 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1056 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1078 | 100m3 |
| G | GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (Đào rộng ra 2 bên 20cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt đáy hố ga đầm chặt dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4867 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố ga bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0187 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0365 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường hố ga bên trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m2 |
| 8 | Đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2983 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đệm đầu tường hố ga bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0126 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đệm đầu tường hố ga bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0273 | tấn |
| 16 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | 100m3 |
| H | HỐ GA LỌC NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng hố ga, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II (Đào rộng ra 2 bên 20cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0722 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lót móng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2352 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố ga bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8247 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường hố ga bên trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,598 | m2 |
| 8 | Tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn đá 1x2 mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2997 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 12 | Đắp đá 1x2 dày 40cm (Xử lý nước thải) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6042 | m2 |
| 13 | Đắp cát vàng dày 10cm (Xử lý nước thải) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa pvc, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 15 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0241 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0481 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0481 | 100m3 |
| I | Sân bê tông | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng đá thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon trước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 243 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3 | m3 |
| 5 | Cắt khe bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,25 | md |
| J | Khu vực đỗ xe | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4374 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4374 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4374 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2029 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng đá thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4374 | 100m3 |
| 6 | Lót nilon trước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,7 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,805 | m3 |
| 8 | Cắt khe bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,6 | md |
| K | Chặt cây và di chuyển cây | |||
| 1 | Chặt cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 2 | Vận chuyển cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cây |
| 3 | Bơm nước thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| L | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 5 | Thi công móng đá thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 6 | Lót nilon trước khi đổ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 8 | Cắt khe bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | md |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0657 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1153 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1153 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi 0,45ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3421 | 100m2 |
| 16 | Vít chống bão (4,5 cái /m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 138,915 | cái |
| 17 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,88 | m |
| 18 | Máng nước Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| M | CÂY XANH | |||
| 1 | Mua đất mầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,4869 | m3 |
| 2 | Đắp đất trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,4869 | m3 |
| 3 | Trồng cây sấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi