Gói thầu: 05XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201262987-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 05XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA
Số hiệu KHLCNT 20201255643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 10:48:00 đến ngày 2020-12-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,229,120,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP, ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TBA
1 Dây ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.957 m
2 Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4Kv – 100kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
3 Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV – 180kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
4 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV – 100kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Máy
5 Tủ PP hạ thế - 150A, 2 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Tủ
6 Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
7 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 10kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 quả
8 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 quả
9 Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
10 Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
11 Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
12 Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
13 Dây ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
14 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
15 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
16 Cáp Cu/PVC 1x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
17 Cáp Cu/PVC 1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
18 Dây dẫn cáp vặn xoắn AL-XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.696 m
19 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m
20 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.127 m
21 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
22 Dây dẫn nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.047 m
23 Dây nhôm bọc AV70 cho các vị trí néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 m
24 Dây dẫn nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.554 m
25 Dây nhôm bọc AV50 cho các vị trí néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
26 Dây dẫn nhôm bọc AV35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 449 m
27 Dây nhôm bọc AV35 cho các vị trí néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
C Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Móng cột MT-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Móng
2 Móng cột MT-3 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
3 Móng cột MT-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
4 Móng cột MT-5 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
5 Móng cột MT-6 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
6 Móng cột đôi, MTĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
7 Móng cột đôi, MTĐ-1 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Móng
8 Móng cột đôi, MTĐ-2 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
9 Tiếp địa RC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Vị trí
10 Tiếp địa RC-4 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
11 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Vị trí
12 Tiếp địa RC-2 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Móng
13 Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
14 Cột BTLT NPC-I-12-190-10. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cột
15 Cột BTLT NPC-I-16-190-13. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
16 Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
17 Cột BTLT NPC-I-18-190-11. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
18 Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cột
19 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cột
20 Xà đấu điện cân cột đơn 22kV XĐC-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
22 Xà đỡ vượt 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐV-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
23 Xà néo sứ chuỗi 3 pha bằng cột đơn 35kV XN-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
24 Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 35kV XNSĐ-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
25 Xà néo cột đúp 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN-35N Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
26 Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
27 Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XNĐ-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
28 Xà rẽ nhánh cột đơn 35kV XRN-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
29 Xà đỡ lèo 1 pha XL-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Giằng cột 1 GC-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
31 Giằng cột 2 GC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
32 Giằng cột 3 GC-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
33 Giằng cột đúp, GC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
34 Giằng cột 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
35 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 quả
36 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 Quả
37 Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Chuỗi
38 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 Chuỗi
39 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 Cái
40 dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
41 Ống nối chịu lực cho dây 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
42 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Kẹp hotline 35-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Kéo dây vượt đường giao thông, VTT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
45 Dây dẫn nhôm trần có lõi thép AC-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 909 m
46 Cột bê tông ly tâm 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
47 Cách điện chuổi néo 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chuỗi
48 Cách điện đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 quả
49 Xà đỡ thẳng TH XĐT-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
50 Dây néo DN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
51 Xà néo Z Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
52 Vận chuyển vật tư thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 ca
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Móng cột vuông đơn MH-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 Móng
2 Móng cột vuông đơn MH-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Móng
3 Móng cột ghép đôi MH-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Móng
4 Móng cột ly tâm đơn ML-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
5 Móng cột ly tâm đơn ML-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Móng
6 Móng cột ly tâm ghép đôi MĐL-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
7 Tiếp địa cột ly tâm RLL Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Vị trí
8 Cột bê tông vuông H 7,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 Cột
9 Cột bê tông vuông H 7,5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cột
10 Cột bê tông vuông H 8,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cột
11 Cột bê tông vuông H 8,5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
12 Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
13 Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cột
14 Cột BTLT NPC-I-10-190-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cột
15 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
16 Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 Bộ
17 Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4V Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Bộ
18 Xà néo đúp trên cột vuông ngang XNĐ-4N Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Bộ
19 Xà néo đúp trên cột vuông dọc XNĐ-4D Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
20 Xà néo đúp trên cột LT dọc XNĐ-4LD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
22 Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
23 Sứ hạ thế các loại A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 Quả
24 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 Bộ
25 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 976 Bộ
26 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 Cái
27 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
28 Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 316 Cái
29 Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 Cái
30 Kẹp đai KĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 cái
31 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 cái
32 Tấm treo MT-ABC-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 Bộ
33 Ống nối 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Ống nối 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
35 Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
36 Biển báo tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
37 Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột H7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cột
38 Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột H8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
39 Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
40 Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4V Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 Bộ
41 Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
42 Tháo đỡ, hạ thu hồi xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
43 Sứ hạ thế các loại A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 Quả
44 Tháo hạ thu hồi dây nhôm tiết diện ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 km
45 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 km
46 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 km
47 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,931 km
48 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 km
49 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 km
50 Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn nhôm trần A35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,204 km
51 Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn nhôm trần A50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,532 km
52 Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn nhôm trần A16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 km
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA
1 Móng cột MT-4 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Móng
2 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 12m HTTĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Vị trí
3 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 16m HTTĐ-3-K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Vị trí
4 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cột
5 Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
6 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
7 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
8 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
9 Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
10 Giá đỡ tủ phân phối GĐTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
11 Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-R Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
12 Thang trèo TT TT-12-N Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
13 Thang trèo TT TT-14-N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
15 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Quả
16 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 Quả
17 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
18 Biển báo trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
19 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
20 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 Cái
21 Đầu cốt đồng - 35 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
22 Đầu cốt đồng - 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 Cái
23 Đầu cốt đồng - 95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
24 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
25 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
26 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
27 Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
28 Khóa Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Bộ
29 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
30 Nắp chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
31 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
32 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
33 Lạt nhựa (10x500) mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Túi
34 Thu hồi Dây dẫn nhôm trần có lõi thép AC-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 909 m
35 Thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
36 Thu hồi Xà đỡ thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Thu hồi Xà néo Z Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Thu hồi Cách điện đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 quả
39 Thu hồi Cách điện chuổi néo 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chuỗi
40 Thu hồi Dây néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 dây
G HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Vị trí
2 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 Quả
3 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 chuỗi
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Sợi
5 TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
6 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 H.T
7 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 Quả
8 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Máy
9 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV từ bộ thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
11 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
13 Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U <=1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cuộn
14 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
15 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV từ bộ thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
17 Thí nghiệm thanh cái - U <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
18 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Vị trí
H Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
I Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
J Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->