Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình: Xây dựng mạch vòng Thịnh Vượng - Hoa Thám nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các xã thuộc huyện Nguyên Bình, Hòa An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201263052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình: Xây dựng mạch vòng Thịnh Vượng - Hoa Thám nâng cao độ tin cậy cung cấp điện các xã thuộc huyện Nguyên Bình, Hòa An |
| Số hiệu KHLCNT | 20201255401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 15:05:00 đến ngày 2020-12-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,830,565,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Xà néo XN1-2L | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo | Tháo dỡ, thu hồi | 4 | bộ |
| 3 | Dây AC-50/8 | Tháo dỡ, thu hồi | 2.096 | m |
| 4 | Yếm U giáp níu cáp | Tháo dỡ, thu hồi | 24 | bộ |
| 5 | Giáp níu cáp 50mm2 | Tháo dỡ, thu hồi | 24 | sợi |
| 6 | Chuỗi néo polymer đơn | Tháo dỡ, thu hồi | 23 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo polymer kép | Tháo dỡ, thu hồi | 4 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ polymer đơn | Tháo dỡ, thu hồi | 4 | chuỗi |
| 9 | Xà néo XN1-2L | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo rẽ | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo đầu trạm | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 1 | bộ |
| 12 | Cách điện đứng | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 8 | quả |
| 13 | Yếm U giáp níu cáp | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 2 | bộ |
| 14 | Giáp níu cáp 50mm2 | Tháo dỡ, thu hồi và lắp đặt lại | 2 | sợi |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3-1 | Theo E-HSMT | 46 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3Đ-1 | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng néo MN15-5 | Theo E-HSMT | 88 | móng |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-14-190-9,2kN | Theo E-HSMT | 34 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-12-190-7,2kN | Theo E-HSMT | 14 | cột |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo cột hình cổng XN6-2L | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Xà néo cột đúp XNĐ-2L-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo cột đúp XNĐ-2L-2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo thẳng XNT-2L | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Xà néo cột đơn XN1-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà rẽ lệch cột đơn XRL-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà rẽ lệch cột đơn XRL-1L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cổ dề bắt tay dao CDTD-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cổ dề giữ ống truyền động CDTĐ-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cổ dề néo CDN-2 | Theo E-HSMT | 61 | bộ |
| 17 | Kim thu sét L1 | Theo E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Kim thu sét L3 | Theo E-HSMT | 33 | bộ |
| 19 | Kim thu sét L4 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Kim thu sét L5 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Giằng cột GC-2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Dây néo cột DN.TK70-13 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Dây néo cột DN.TK70-14 | Theo E-HSMT | 22 | bộ |
| 24 | Dây néo cột DN.TK70-15 | Theo E-HSMT | 63 | bộ |
| 25 | Tiếp địa cột RC-1T-5 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 26 | Tiếp địa cột RC-2T-5 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Tiếp địa cột RC-3T-6 | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 28 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV loại AC-70/11/XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 51 | m |
| 29 | Cáp nhôm trần lõi thép ACSR-70/11, có mỡ trung tính | Theo E-HSMT | 18.165 | m |
| 30 | Cách điện đứng gốm 45kV chiều dài đường rò ≥875mm | Theo E-HSMT | 7 | quả |
| 31 | Ty sứ đứng 35kV mạ kẽm nhúng nóng Ø26 | Theo E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Phụ kiện chuỗi đỡ 4 chi tiết - 120kN gồm: 1 móc treo chữ U, 1 vòng treo đầu tròn, 1 mắc nối đơn (mạ kẽm nhúng nóng), 1 khóa đỡ (hợp kim nhôm) | Theo E-HSMT | 33 | bộ |
| 33 | Phụ kiện chuỗi néo 7 chi tiết - 120kN gồm: 3 móc treo chữ U, 1 vòng treo đầu tròn, 1 mắc nối đơn, 1 mắc nối điều chỉnh (mạ kẽm nhúng nóng), 1 khóa néo (hợp kim nhôm) | Theo E-HSMT | 162 | bộ |
| 34 | Ống xoắn bọc cách điện 50-120mm2 | Theo E-HSMT | 30,4 | m |
| 35 | Kẹp cáp nhôm đa năng, 3 bu lông AC50-95 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 36 | Tạ chống rung cho dây AC-70. Mã hiệu CR3-17 | Theo E-HSMT | 42 | quả |
| 37 | Dây đồng đơn cứng CV 1x4 (cố định dây - sứ) | Theo E-HSMT | 35 | m |
| 38 | Đầu cốt lưỡng kim AM-95 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 39 | Lèo tăng cường cầu dao cách ly (gồm: 6m dây đồng bọc CXV 1x70, 6 ghíp đồng - nhôm 3 bu-lông, 6 đầu cốt đồng M-70) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Biển tên MC, DCL, DPT | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Biển tên cột | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Biển cấm trèo (hình 1b phụ lục III QTATĐ) | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Đai thép dài 1,2m, mạ kẽm | Theo E-HSMT | 84 | sợi |
| 44 | Khóa đai thép | Theo E-HSMT | 84 | cái |
| 45 | Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Chống sét thông minh 35kV | Theo E-HSMT | 15 | quả |
| 47 | Lắp đặt Chuỗi sứ đỡ 4 bát, thủy tinh 35kV- 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 33 | chuỗi |
| 48 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo 5 bát, thủy tinh 35kV, 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 162 | chuỗi |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN TRẠM CẮT | |||
| 1 | Dao cắt tải 38kV. RL38-630-12,5 kA/3s + Tủ điều khiển kiểu ngoài trời ADVC loại ULTRA với giao diện SetVUE | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Hợp bộ biến dòng, biến điện áp đo lường một pha 38,5kV; Tỉ số biến dòng điện 200/5A; Tỉ số biến điện áp 38,5kV/0,11kV; | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Chống sét van lưới 35kV. Có Uc/Ur=38,5/47kV | Theo E-HSMT | 9 | quả |
| 4 | Modem F2403 - Four Fai | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy biến điện áp 35kV/0,22kV- 30VA ( loại 2 sứ ngâm dầu) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hợp bộ đo lường MOF XĐMOF-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ phụ dây - chống sét van - TU XĐCS-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ phụ XĐP-1T-3 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ phụ XĐP-1T-4 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác GTT-1.6 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Giá đỡ ghế theo tác GĐG-1.6 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Thang sắt TS-4.0 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Hệ thống nối đất trạm đo đếm RĐĐ-1T-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Hệ thống nối đất trạm cắt LBS RLBS-1T-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV loại AC-70/11/XLPE2.5/HDPE | Theo E-HSMT | 85 | m |
| 16 | Cáp ruột đồng Cu/PVC-1x50 | Theo E-HSMT | 35 | m |
| 17 | Cáp ruột đồng Cu/XLPE/PVC-2x4 | Theo E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Cách điện đứng gốm 45kV chiều dài đường rò ≥875mm, kèm ty sứ F26 mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 26 | quả |
| 19 | Dây đồng đơn cứng CV-1x4 (cố định dây vào sứ) | Theo E-HSMT | 45 | m |
| 20 | Đầu cốt lưỡng kim AM-95 | Theo E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng SC-50 | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Ống nối lèo A-95 | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Ghíp đồng nhôm đa năng AM25-95, 3 bu lông | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông AC 25-95 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Aptomat 3 pha 20A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Hộp 1 công tơ Composite 3 pha trọn bộ | Theo E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Đai thép dài 1,2m (mạ kẽm) | Theo E-HSMT | 16 | sợi |
| 28 | Khóa đai | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 30 | Đầu chụp polyme chống sét van (cho mỗi màu Vàng, xanh, đỏ) | Theo E-HSMT | 9 | cái |
| 31 | Đầu chụp polyme đầu cực TU-TI (cho mỗi màu Vàng, xanh, đỏ) | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Biển tên MC, DCL, DPT | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Biển tên vị trí đo đếm trung thế | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: THÍ NGHIỆM MẪU DÂY VÀ SỨ | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-70/11 | Theo E-HSMT | 3 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm sứ gốm 8 phần tử | Theo E-HSMT | 1 | phần tử |
| E | Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | |||
| F | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí phát hành lang tuyến thi công, đạt yêu cầu theo qui phạm kỹ thuật điện, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| G | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vật liệu+ nhân công+máy thi công+lợi nhuận và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
| H | Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; Nhà thầu khi lập giá dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế phê duyệt; | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi