Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201245673-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 16:46:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201225303
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 16:43:00 đến ngày 2020-12-24 16:46:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,496,424,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO AO CÁ BÁC HỒ
1 Bơm nước thi công Theo HSBCKTKT được duyệt 30 ca
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,06 100m3
3 Mua đất đắp (đất đồi cấp 3) Theo HSBCKTKT được duyệt 1.475,78 m3
4 Đào vét ao trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSBCKTKT được duyệt 5.081,8315 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 50,8183 100m3
6 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 13,06 100m3
B SAN NỀN
1 Đào nền đường, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 1.380,9055 m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 65,9345 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2358 100m3
4 Mua đất sân nền (tận dụng đất đào nền) Theo HSBCKTKT được duyệt 6.046,233 m3
5 Dọn dẹp mặt bằng phục vụ thi công Theo HSBCKTKT được duyệt 1 tt
C NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường +đánh cấp, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 434,811 m3
2 Đào nền đường, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 1.590,478 m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 44,1538 100m3
4 Mua đất đồi cấp III loại chưa đầm chặt (khi đầm đạt độ chặt K=0,95) Theo HSBCKTKT được duyệt 4.989,3794 m3
5 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 241,06 m3
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSBCKTKT được duyệt 12,053 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSBCKTKT được duyệt 1,808 100m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,9467 100m3
9 Mua đất đồi cấp III loại chưa đầm chặt (khi đầm đạt độ chặt K=0,98) Theo HSBCKTKT được duyệt 341,8172 m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 4,3481 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 15,9048 100m3
D HÈ ĐƯỜNG, LÁT SÂN, CÂY XANH
1 Lát vỉa hè bằng gạch blook tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo HSBCKTKT được duyệt 3.563,12 m2
2 Đệm cát vàng dày 5cm Theo HSBCKTKT được duyệt 178,16 m3
3 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo HSBCKTKT được duyệt 3,5631 100m3
4 Bó vỉa hè đường bê tông, bó vỉa thẳng 26x23x100cm mác 300#, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 442 m
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x25cm mác 300#, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 118,58 m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 17,38 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSBCKTKT được duyệt 1,1212 100m2
8 Lắp đặt bó vỉa Theo HSBCKTKT được duyệt 916 cấu kiện
9 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,56 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 30,8 m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 103,36 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,04 m3
13 Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 16,48 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa thu Theo HSBCKTKT được duyệt 0,344 100m2
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,23 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 37,41 m2
17 Ván khuôn mũ mố Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6705 100m2
18 Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2709 tấn
19 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,63 m3
20 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,62 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6615 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4116 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 147 cấu kiện
24 Bộ nắp ga gang Theo HSBCKTKT được duyệt 21 cái
25 Ván khuôn móng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,32 100m2
26 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 18 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 20,4 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 149,95 m2
29 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 30x30 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 111 1 cây
30 Trồng cây bóng mát cây đô thị (cây giáng Hương), đường kính thân cây tại chiều cao 130cm từ 25cm đến 30 cm Theo HSBCKTKT được duyệt 107 1 cây
31 Di chuyển cây xanh Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cây
32 Cây chống Theo HSBCKTKT được duyệt 480 cây
33 Tưới cây cảnh, chậu cây, bầu >=15x15cm ( cự ly >100m) Theo HSBCKTKT được duyệt 2,22 1000 cây/ lần
34 Đào hố trồng cây, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 118,8 m3
35 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 33,92 m3
36 Ván khuôn giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 3,392 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 5,5926 tấn
38 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 18,31 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột Theo HSBCKTKT được duyệt 2,3722 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1679 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,179 tấn
42 Gia công lan can Theo HSBCKTKT được duyệt 6,4234 tấn
43 Nắp chụp inox Theo HSBCKTKT được duyệt 990 cái
44 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo HSBCKTKT được duyệt 1.155 1 lỗ khoan
45 Bơm keo vào lỗ khoan Theo HSBCKTKT được duyệt 1.155 lỗ
46 Lắp dựng lan can Theo HSBCKTKT được duyệt 165 m2
47 Sơn giằng, cột bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 576,12 m2
48 Đào xúc đất, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 3,6 m3
49 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,72 m3
50 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,36 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,84 m3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 105,16 m2
53 Đổ bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,72 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,07 tấn
55 Ván khuôn dầm móng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0288 100m2
56 Đổ bê tông bản cầu ao, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,52 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản cầu ao, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5892 tấn
58 Ván khuôn bản cầu ao Theo HSBCKTKT được duyệt 0,678 100m2
59 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 58,67 m3
60 Lát sân bằng gạch Terrazo kích thước gạch (40x40x3)cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 733,33 m2
61 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 24,83 m3
62 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 67,43 m3
63 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 331,02 m2
64 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo HSBCKTKT được duyệt 4,98 100m
E KÈ NỀN ĐƯỜNG
1 Bơm nước thi công Theo HSBCKTKT được duyệt 32 ca
2 Đào đất móng kè, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 2.042,8 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 103,42 m3
4 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 413,488 100m
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 776,85 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.338,56 m3
7 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSBCKTKT được duyệt 172,67 m2
8 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,045 100m3
9 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,105 100m3
10 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,93 100m
11 Rải vải địa kỹ thuật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3011 100m2
12 Đắp đất móng ngoài kè, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) Theo HSBCKTKT được duyệt 3,5826 100m3
13 Đắp đất móng trong kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,9457 100m3
14 Mua đất đắp Theo HSBCKTKT được duyệt 332,8641 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 18,3547 100m3
F CỐNG HỘP B 1,2 X 1,2 + CỐNG THOÁT NƯỚC D1000
1 Đào móng cống, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 223,056 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 45,74 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,891 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 68,61 m3
5 Lắp đặt cống hộp đơn- Quy cách 1200x1200mm Theo HSBCKTKT được duyệt 297 đoạn cống
6 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm Theo HSBCKTKT được duyệt 285 mối nối
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,8 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,4656 100m2
9 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 14,04 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0961 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,7268 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,1509 tấn
13 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 17,79 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân ga Theo HSBCKTKT được duyệt 3,0504 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2592 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 1,0421 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,04 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cấu kiện
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp ga gang) Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cấu kiện
20 Bộ nắp ga gang Theo HSBCKTKT được duyệt 12 tấm
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,7212 100m3
22 Mua đất đồi cấp III loại chưa đầm chặt (khi đầm đạt độ chặt K=0,95) Theo HSBCKTKT được duyệt 81,4956 m3
23 Đào móng cống, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 279,3 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,73 m3
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Theo HSBCKTKT được duyệt 42,5 đoạn ống
26 Lắp đặt đế cống, đường kính <=1000mm Theo HSBCKTKT được duyệt 70 cái
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5386 tấn
28 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,167 100m3
29 Mua đất đắp Theo HSBCKTKT được duyệt 244,871 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0676 100m2
31 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,98 m3
32 Giàn ty van+ Giằng cao su Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bộ
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 13,26 m2
34 Đóng cọc tre, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 2,944 100m
35 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,37 m3
36 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,54 m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC B400
1 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,58 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,9008 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSBCKTKT được duyệt 0,385 100m2
4 Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,26 m3
5 Ván khuôn giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8156 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3906 tấn
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 21,79 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 88,92 m2
9 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 18,28 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2634 100m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSBCKTKT được duyệt 7,84 m3
12 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 65,533 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,0716 100m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSBCKTKT được duyệt 84 cấu kiện
15 Bộ nắp ga gang Theo HSBCKTKT được duyệt 2 tấm
H CẢI TẠO GIẾNG ĐÌNH (L=80m)
1 Mua gạch đá ong (300x260x150) Theo HSBCKTKT được duyệt 1.333,3333 viên
2 Nhân công xây đá ong Theo HSBCKTKT được duyệt 60 công
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 124,8 m2
4 Phá lớp vữa trát tường Theo HSBCKTKT được duyệt 60,8 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->