Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201244865-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201244795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-14 13:28:00 đến ngày 2020-12-24 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,786,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU
1 Đào đất móng công trình đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,7159 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,656 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3225 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4277 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3218 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0277 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7253 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1244 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7736 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3419 100m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5043 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7214 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9065 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4789 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7232 tấn
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6212 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3858 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4951 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3582 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6719 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2564 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9098 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0546 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7392 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6788 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3043 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7044 tấn
28 Đào móng bể phốt đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,642 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2199 tấn
33 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 tấn
36 Lắp các tâm đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,112 m3
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,643 m2
39 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7533 tấn
40 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6981 tấn
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7731 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7533 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7731 tấn
44 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6981 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 947,1607 m2
46 Đào móng bể nước đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8001 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
48 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0606 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8322 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 tấn
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4116 m3
56 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7152 m2
57 Ngâm nước xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9288 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
B KIẾN TRÚC
1 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, PK đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,04 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,64 m2
4 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,06 m2
6 Hoa sắt làm bằng inox 304-15*15*1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,2375 kg
7 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,64 m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,4758 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2209 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3991 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8612 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8916 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3337 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3001 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,8204 m2
16 Sơn nền nhà thể chất bằng epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,8204 m2
17 Lát nền WC bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6828 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,736 m2
19 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,69 m2
20 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,4 m2
21 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
22 Quét sika chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,454 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,254 m2
24 Vách compact chịu nước dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,397 m2
25 Lát đá mặt bệ lavabor, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 m2
26 Khung inox đỡ đỡ bệ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,816 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,142 m3
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,602 m2
30 Thi công trần nhôm đục lỗ 600x600x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,8204 m2
31 trần nhôm đục lỗ 600x600x0.6 đục lỗ D1.8mm (đã bao gồm khung tam giác 1.8mm và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 518,8204 m2
32 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0127 100m2
33 Gia công mái sảnh bằng hộp inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,9231 kg
34 Lắp dựng kết cấu mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2719 tấn
35 Tấm kính cường lực dày 10 ly (gồm lắp dựng và phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2 m2
36 Kẻ chỉ lõm 20x15mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,92 m
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 984,892 m2
38 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,108 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.029,4411 m2
40 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,096 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,98 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,077 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125,5371 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.273,057 m2
45 Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
46 Biểu tiêu lệnh và nội quy chữa cháy (Mỗi vị trí 02 biển hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Kệ gỗ đựng 02 bình bọt chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kệ
C PHẦN ĐIỆN
1 Đào đất đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7895 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1364 100m3
4 Xếp gạch dọc máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,705 m2
5 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Đèn lốp trần bóng LED 1x7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 40W + ổ cắm + điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Đèn led ốp trần 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Đèn led pha gắn tường 1X150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Lắp đặt quạt trần sải 1,4m + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Công tắc đơn 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Công tắc đôi 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 tiếp điểm 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 400x200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Aptomat MCB-16A-1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Aptomat MCCB-30A-3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
19 Lắp đặt dây điện E1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
20 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
21 Lắp đặt dây điện E1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
22 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
24 Dây dẫn sét thép d=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,48 m
25 Dây thu sét thép d=12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
26 Dây tiếp đất thép d=16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2 m
27 Lắp đặt kim thu sét, d18 mạ kẽm chiều dài kim 0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x5x2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
29 Lắp đặt ống luồn dây PVC d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
D PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Máy bơm nước Q=2,5m3/h, h=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt lavabor Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi lavabor Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Dây mềm lavao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Xiphong chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt chậu tiểu nam + van ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Ống nối mềm d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Van điện d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Ống nhựa PPR PN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
17 Ống nhựa PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
18 Ống nhựa PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
19 Ống nhựa PPR PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
20 Lắp đặt phễu thu sàn inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
23 Cút nhựa PPR PN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Cút nhựa PPR PN10 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Cút nhựa PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
26 Cút nhựa PPR PN10 D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Cút nhựa PPR PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
28 Van nhựa PPR PN10 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Van nhựa PPR PN10 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Van nhựa PPR PN10 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Cút góc thiết bị D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
32 Tê nhựa PPR PN10 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Tê nhựa PPR PN10 40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Tê nhựa PPR PN10 32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Tê nhựa PPR PN10 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Tê nhựa PPR PN10 25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
37 Tê nhựa PPR PN10 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Nút bịt nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Nút bịt nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Côn nhựa PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Ống nhựa PPR PN20 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
42 Cút nhựa PPR PN20 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
43 Tê nhựa PPR PN20 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Rắcco PPR PN20 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Ống U.PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
46 Ống U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
47 Ống U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
48 Ống U.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
49 Ống U.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
50 Ống U.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
51 Cút 45 độ UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
52 Cút 45 độ UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
53 Cút 45 độ PVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Cút 45 độ PVC 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Cút 45 độ PVC 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Cút 90 độ UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Cút 90 độ UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Tê 45 UPVC D 140x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Tê 45 UPVC D 140x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Tê 45 UPVC D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Tê 45 PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Tê 45 PVC D 90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
63 Tê 45 PVC D 60x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Ống thoát mái U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
65 Cút 45 độ UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Phếu thu nước mái d150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Nút bịt D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Nút bịt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Nút bịt D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Măng xông nhựa UPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E THIẾT BỊ
1 Bàn hội trường chủ tọa hình chữ nhật sơn PU BHT12DH1 kích thước 2000x500x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Ghế gấp khung inox mặt và tựa lưng làm bằng đệm bọc da công nghiệp PVC kích thước 456x450x830mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 cái
3 Tủ đựng đồ Tủ sắt sơn tĩnh điện kết hợp cửa kính khung sắt, kích thước 1830x1000x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Loa treo tường CS 450V (4 chiếc) công suất âm thanh 450W tần số 40Hz – 20KHz Kháng trở 8Ω kích thước 501x291x286mm Trọng lượng 10,8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Âm ly công suất ngõ ra 100W-2CH (300W/4Ω) Công suất tiêu thụ điện 480W kích thước 420x330x127mm trọng lượng 8,4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bộ 2 míc không dây Dải tần thu 63HZ -16KHZ cuộn trở kháng 520ohm xuất sứ Shupu, Shure hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Rèm vải chất liệu bằng nhung gầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
8 Bục đài tượng Bác kèm tượng Bác, bục tượng bác sơn PU LT03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 Bục nói chuyện Bục phát biểu sơn phủ PU LT03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tivi 75inch Smart TV Độ phân giải Full HD, kết nối Lan, Wifi, Cổng AV có cổng Composite và cổng Component, Cổng HDMI: 3 cổng, Công suất âm thanh: Jack loa 3,5mm: USB: 2 cổng. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB –T2 điều hành, giao diện: MyHome Screen. Điều khiển ti vi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng Phanasonic TV Remote kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình ScereenMiroring . Kết nối bàn phím, chuột: Có thể kết nối ( sử dụng tốt nhất trong trình duyệt Web). Công nghệ hình ảnh : Tấm nền IPS với công nghệ Super Bright, Hexa Chroma Drive. Công nghệ quét hình: 800Hz BMR (Backlight Motinon Rate) Công nghệ âm thanh V – audio. Tổng công suất loa: 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Đầu đĩa DVD cổng HDMI, có cổng USB , Cổng Ethernet (Lan) cổng Coaxial, xem video từ USB và các nguồn ổ cứng bên ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->