Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201244865-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201244795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-14 13:28:00 đến ngày 2020-12-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,786,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng công trình đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,7159 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,656 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3225 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4277 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3218 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0277 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7253 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1244 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7736 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3419 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5043 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7214 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9065 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4789 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7232 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6212 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3858 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4951 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3582 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6719 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2564 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9098 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0546 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7392 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6788 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3043 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7044 | tấn |
| 28 | Đào móng bể phốt đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,642 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2199 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 36 | Lắp các tâm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,112 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,643 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7533 | tấn |
| 40 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6981 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7731 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7533 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7731 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6981 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 947,1607 | m2 |
| 46 | Đào móng bể nước đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8001 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8322 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4116 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7152 | m2 |
| 57 | Ngâm nước xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9288 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, PK chính hãng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,06 | m2 |
| 6 | Hoa sắt làm bằng inox 304-15*15*1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,2375 | kg |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,64 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4758 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2209 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3991 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8612 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8916 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3337 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3001 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,8204 | m2 |
| 16 | Sơn nền nhà thể chất bằng epoxy, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,8204 | m2 |
| 17 | Lát nền WC bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6828 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,736 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,69 | m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,4 | m2 |
| 21 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 22 | Quét sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,454 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,254 | m2 |
| 24 | Vách compact chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,397 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ lavabor, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m2 |
| 26 | Khung inox đỡ đỡ bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,142 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,602 | m2 |
| 30 | Thi công trần nhôm đục lỗ 600x600x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,8204 | m2 |
| 31 | trần nhôm đục lỗ 600x600x0.6 đục lỗ D1.8mm (đã bao gồm khung tam giác 1.8mm và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,8204 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0127 | 100m2 |
| 33 | Gia công mái sảnh bằng hộp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,9231 | kg |
| 34 | Lắp dựng kết cấu mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2719 | tấn |
| 35 | Tấm kính cường lực dày 10 ly (gồm lắp dựng và phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | m2 |
| 36 | Kẻ chỉ lõm 20x15mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,92 | m |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984,892 | m2 |
| 38 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,108 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.029,4411 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,096 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,98 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,077 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,5371 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.273,057 | m2 |
| 45 | Bình bọt chữa cháy CO2 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 46 | Biểu tiêu lệnh và nội quy chữa cháy (Mỗi vị trí 02 biển hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Kệ gỗ đựng 02 bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kệ |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7895 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch dọc máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,705 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đèn lốp trần bóng LED 1x7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 40W + ổ cắm + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Đèn led ốp trần 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Đèn led pha gắn tường 1X150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần sải 1,4m + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Công tắc đơn 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Công tắc đôi 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 tiếp điểm 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 400x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat MCB-16A-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB-30A-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện E1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện E1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 24 | Dây dẫn sét thép d=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,48 | m |
| 25 | Dây thu sét thép d=12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 26 | Dây tiếp đất thép d=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, d18 mạ kẽm chiều dài kim 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x5x2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm nước Q=2,5m3/h, h=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lavabor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Dây mềm lavao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Xiphong chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Ống nối mềm d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van điện d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 20 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Cút nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Cút nhựa PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 26 | Cút nhựa PPR PN10 D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Cút nhựa PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 28 | Van nhựa PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Van nhựa PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Van nhựa PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Cút góc thiết bị D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR PN10 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR PN10 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR PN10 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR PN10 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Tê nhựa PPR PN10 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR PN10 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Ống nhựa PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 42 | Cút nhựa PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Tê nhựa PPR PN20 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Rắcco PPR PN20 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Ống U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 46 | Ống U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 47 | Ống U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 48 | Ống U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Ống U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 50 | Ống U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 51 | Cút 45 độ UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 52 | Cút 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 53 | Cút 45 độ PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Cút 45 độ PVC 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Cút 45 độ PVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Cút 90 độ UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Cút 90 độ UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Tê 45 UPVC D 140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Tê 45 UPVC D 140x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Tê 45 UPVC D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Tê 45 PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Tê 45 PVC D 90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Tê 45 PVC D 60x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Ống thoát mái U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 65 | Cút 45 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Phếu thu nước mái d150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Nút bịt D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Măng xông nhựa UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường chủ tọa hình chữ nhật sơn PU BHT12DH1 kích thước 2000x500x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 2 | Ghế gấp khung inox mặt và tựa lưng làm bằng đệm bọc da công nghiệp PVC kích thước 456x450x830mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | cái |
| 3 | Tủ đựng đồ Tủ sắt sơn tĩnh điện kết hợp cửa kính khung sắt, kích thước 1830x1000x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Loa treo tường CS 450V (4 chiếc) công suất âm thanh 450W tần số 40Hz – 20KHz Kháng trở 8Ω kích thước 501x291x286mm Trọng lượng 10,8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Âm ly công suất ngõ ra 100W-2CH (300W/4Ω) Công suất tiêu thụ điện 480W kích thước 420x330x127mm trọng lượng 8,4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ 2 míc không dây Dải tần thu 63HZ -16KHZ cuộn trở kháng 520ohm xuất sứ Shupu, Shure hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Rèm vải chất liệu bằng nhung gầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 8 | Bục đài tượng Bác kèm tượng Bác, bục tượng bác sơn PU LT03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bục nói chuyện Bục phát biểu sơn phủ PU LT03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tivi 75inch Smart TV Độ phân giải Full HD, kết nối Lan, Wifi, Cổng AV có cổng Composite và cổng Component, Cổng HDMI: 3 cổng, Công suất âm thanh: Jack loa 3,5mm: USB: 2 cổng. Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB –T2 điều hành, giao diện: MyHome Screen. Điều khiển ti vi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng Phanasonic TV Remote kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình ScereenMiroring . Kết nối bàn phím, chuột: Có thể kết nối ( sử dụng tốt nhất trong trình duyệt Web). Công nghệ hình ảnh : Tấm nền IPS với công nghệ Super Bright, Hexa Chroma Drive. Công nghệ quét hình: 800Hz BMR (Backlight Motinon Rate) Công nghệ âm thanh V – audio. Tổng công suất loa: 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đầu đĩa DVD cổng HDMI, có cổng USB , Cổng Ethernet (Lan) cổng Coaxial, xem video từ USB và các nguồn ổ cứng bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi