Gói thầu: 05XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201262752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | 05XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20201254291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM-KHCB-NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 11:17:00 đến ngày 2020-12-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,644,369,946 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | |||
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP, ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TBA | |||
| 1 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132,2 | m |
| 2 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,3 | m |
| 3 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.098 | m |
| 4 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 6 | Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 7 | Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 8 | Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 11 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC 1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 15 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Tủ |
| 16 | Chống sét van 10kV, ZnO-10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Quả |
| 17 | Chống sét van 35kV, ZnO-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 18 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 21 | Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Máy |
| 22 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 23 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 24 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123 | m |
| 25 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.852 | m |
| 26 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945 | m |
| 27 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.641 | m |
| C | Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện | |||
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-5 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-6 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 5 | Móng cột đôi, MTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 6 | Móng cột đôi, MTĐ-1 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột đôi, MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột đôi, MTĐ-2 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Móng |
| 9 | Móng néo MN.15-5 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 10 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
| 11 | Tiếp địa RC-4 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Móng |
| 12 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Vị trí |
| 13 | Tiếp địa RC-2 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 14 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 15 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 16 | Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 17 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 18 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 19 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 20 | Cột BTLT NPC-I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 21 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 22 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 35kV XNSĐL-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà néo 3 pha lệch 35kV cột đôi ngang, XNL-35N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Xà néo 3 pha lệch 35kV cột đôi dọc, XNL-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐL-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 28 | Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 22kV XNL-22N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 30 | Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 22kV XNL-22D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 22kV XN-22D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Xà rẽ nhánh cột đơn XRN-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ lèo 1 pha XL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Cổ dề néo cuối CDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Giằng cột 1 GC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 38 | Giằng cột 2 GC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 39 | Giằng cột 3 GC-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 40 | Giằng cột 4 GC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 41 | Dây néo cáp thép TK.70-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | Quả |
| 43 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Quả |
| 44 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | Chuỗi |
| 45 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 46 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chuỗi |
| 47 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 48 | dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 49 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 50 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite dây bọc 22kV (70-95-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 51 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây bọc 22KV (70-95-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 52 | Giáp buộc cổ sứ đôi composite dây bọc 35kV (70-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây bọc 35KV (70-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Ống nối chịu lực cho dây 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 55 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Kéo dây vượt đường giao thông, VTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | vị trí |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn MH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông đơn MH-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột ghép đôi MH-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 4 | Móng cột ly tâm đơn ML-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | Móng |
| 5 | Móng cột ly tâm đơn ML-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Móng |
| 6 | Móng cột ly tâm đơn ML-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 7 | Móng cột ly tâm ghép đôi MĐL-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Móng |
| 8 | Móng cột ly tâm ghép đôi MĐL-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Móng |
| 9 | Tiếp địa cột ly tâm RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Vị trí |
| 10 | Cột bê tông vuông H 7,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 11 | Cột bê tông vuông H 7,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 12 | Cột bê tông vuông H 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 13 | Cột bê tông vuông H 8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 14 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | Cột |
| 15 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cột |
| 16 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cột |
| 17 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 18 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 19 | Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDN-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 20 | Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đôi CDLT-2a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 21 | Tháo hạ căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434 | mét |
| 22 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657 | Bộ |
| 23 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 26 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962 | Cái |
| 27 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | Cái |
| 28 | Kẹp đai KĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.132 | cái |
| 29 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cái |
| 30 | Tấm treo MT-ABC-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555 | Bộ |
| 31 | Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 32 | Cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Biển báo tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông H-6,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cột |
| 36 | Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m, cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông H8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 38 | Tháo dỡ thu hồ Cột bê tông Li tâm LT8,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cột |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 43 | Tháo dỡ, thu hồi Xà néo trên Li tâm 4 dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 44 | Sứ hạ thế các loại A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | Bộ |
| 45 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | km |
| 46 | Tháo hạ, căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | km |
| 47 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | km |
| 48 | Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | km |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,908 | km |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | km |
| F | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA | |||
| 1 | Móng cột đúp MTĐ-1 đào bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột đúp MTĐ-1 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp MTĐ-2 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-5 đào bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 5 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m HTTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| 6 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m HTTĐ-2-K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cột |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm cột đúp dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà néo dây đầu trạm cột đúp dọc tuyến XNĐ-22D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Xà néo dây lệch đầu trạm cột đúp ngang tuyến XNL3-22N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo dây đầu trạm cột đúp dọc tuyến XNĐ-35D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp trạm cột đúp dọc tuyến GBA-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 19 | Giá đỡ tủ phân phối GĐTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 20 | Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Thang trèo TT-14-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 23 | Giằng cột 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 24 | Giằng cột 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 25 | Giằng cột 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 26 | Giằng cột 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 27 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Quả |
| 28 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Quả |
| 29 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chuỗi |
| 30 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) cho dây trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 33 | Biển báo trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 34 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 35 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 36 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 37 | Đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 42 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 43 | Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây bọc (70-95-120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 44 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 45 | Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Khóa Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bộ |
| 47 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 48 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 49 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 50 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 51 | Lạt nhựa (10x500) mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Túi |
| G | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Sợi |
| 5 | TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | H.T |
| 7 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Quả |
| 8 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 9 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Máy |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV từ bộ thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U <=1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cuộn |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV từ bộ thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 18 | Thí nghiệm thanh cái - U <=35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Vị trí |
| H | Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ. | |||
| I | Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| J | Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi