Gói thầu: 05XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201262752-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu 05XL: Xây lắp đường dây trung hạ thế và TBA
Số hiệu KHLCNT 20201254291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM-KHCB-NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-19 11:17:00 đến ngày 2020-12-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,644,369,946 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP, ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ TBA
1 Dây ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132,2 m
2 Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 982,3 m
3 Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.098 m
4 Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
5 Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
6 Dây Cu 50 XLPE2.5/HDPE 22kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
7 Dây Cu 50 XLPE4,3/HDPE 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
8 Dây ACSR-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
11 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x150+1x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
12 Cáp Cu/PVC 1x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
13 Cáp Cu/PVC 1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
14 Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tủ
15 Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Tủ
16 Chống sét van 10kV, ZnO-10kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Quả
17 Chống sét van 35kV, ZnO-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Quả
18 Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
19 Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
20 Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 180kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Máy
21 Máy biến áp 3 pha 10(22)/0.4kV - 250kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Máy
22 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
23 Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Máy
24 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.123 m
25 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.852 m
26 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 945 m
27 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.641 m
C Vật tư vật liệu nhà thầu cấp và xây lắp hoàn thiện
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Móng cột MT-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
2 Móng cột MT-5 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
3 Móng cột MT-6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
4 Móng cột MT-6 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Móng
5 Móng cột đôi, MTĐ-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
6 Móng cột đôi, MTĐ-1 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Móng
7 Móng cột đôi, MTĐ-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
8 Móng cột đôi, MTĐ-2 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Móng
9 Móng néo MN.15-5 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
10 Tiếp địa RC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Vị trí
11 Tiếp địa RC-4 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Móng
12 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Vị trí
13 Tiếp địa RC-2 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
14 Cột BTLT NPC-I-12-190-10. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
15 Cột BTLT NPC-I-14-190-11. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
16 Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cột
17 Cột BTLT NPC-I-16-190-11. Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cột
18 Cột BTLT NPC-I-16-190-13. Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
19 Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
20 Cột BTLT NPC-I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
21 Cột BTLT NPC-I-16-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
22 Xà đỡ thẳng 3 pha bằng cột đơn 35kV XĐT-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
23 Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
24 Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 35kV XNSĐL-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
25 Xà néo 3 pha lệch 35kV cột đôi ngang, XNL-35N Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
26 Xà néo 3 pha lệch 35kV cột đôi dọc, XNL-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
27 Xà néo 3 pha đứng lệch sứ đứng cột đơn 22kV XNSĐL-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
28 Xà néo 3 pha đứng lệch cột đơn 22kV XNL-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch ngang tuyến 22kV XNL-22N Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
30 Xà néo cột đúp 3 pha đứng lệch dọc tuyến 22kV XNL-22D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
31 Xà néo sứ đứng 3 pha bằng cột đơn 22kV XNSĐ-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Xà néo cột đúp 3 pha bằng dọc tuyến 22kV XN-22D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Xà rẽ nhánh cột đơn XRN-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
34 Xà đỡ lèo 1 pha XL-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
35 Xà rẽ nhánh cột đơn 22kV XRN-22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
36 Cổ dề néo cuối CDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
37 Giằng cột 1 GC-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
38 Giằng cột 2 GC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
39 Giằng cột 3 GC-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
40 Giằng cột 4 GC-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
41 Dây néo cáp thép TK.70-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 Quả
43 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Quả
44 Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 Chuỗi
45 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) cho dây trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Chuỗi
46 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) cho dây bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Chuỗi
47 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 Cái
48 dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
49 Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 bộ
50 Giáp buộc cổ sứ đôi composite dây bọc 22kV (70-95-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
51 Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây bọc 22KV (70-95-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
52 Giáp buộc cổ sứ đôi composite dây bọc 35kV (70-95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
53 Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây bọc 35KV (70-95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Ống nối chịu lực cho dây 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
55 Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Kẹp hotline 35-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Kéo dây vượt đường giao thông, VTT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 vị trí
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Móng cột vuông đơn MH-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Móng
2 Móng cột vuông đơn MH-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
3 Móng cột ghép đôi MH-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Móng
4 Móng cột ly tâm đơn ML-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 Móng
5 Móng cột ly tâm đơn ML-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Móng
6 Móng cột ly tâm đơn ML-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
7 Móng cột ly tâm ghép đôi MĐL-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Móng
8 Móng cột ly tâm ghép đôi MĐL-3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Móng
9 Tiếp địa cột ly tâm RLL Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Vị trí
10 Cột bê tông vuông H 7,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cột
11 Cột bê tông vuông H 7,5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
12 Cột bê tông vuông H 8,5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cột
13 Cột bê tông vuông H 8,5C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
14 Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 Cột
15 Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cột
16 Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cột
17 Cột BTLT NPC-I-10-190-5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
18 Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
19 Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDN-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
20 Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đôi CDLT-2a Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Bộ
21 Tháo hạ căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434 mét
22 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 657 Bộ
23 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 424 Cái
24 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 Cái
25 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
26 Đai thép không gỉ cột đơn ĐT-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 962 Cái
27 Đai thép không gỉ cột đúp ĐT-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 Cái
28 Kẹp đai KĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.132 cái
29 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 cái
30 Tấm treo MT-ABC-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 555 Bộ
31 Ống co nhiệt hạ thế D20 (10) (3 mầu Vàng, xanh, đỏ) bọc đầu cốt xuất tuyến hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
32 Cần đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Biển báo tên lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
35 Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông vuông H-6,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cột
36 Tháo hạ thu hồi cột chiều cao cột ≤ 8m, cột H7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cột
37 Tháo dỡ thu hồi Cột bê tông vuông H8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cột
38 Tháo dỡ thu hồ Cột bê tông Li tâm LT8,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cột
39 Tháo dỡ, thu hồi xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
40 Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
41 Tháo dỡ, thu hồi Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
42 Tháo dỡ thu hồi xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
43 Tháo dỡ, thu hồi Xà néo trên Li tâm 4 dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
44 Sứ hạ thế các loại A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 Bộ
45 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn nhôm bọc AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 km
46 Tháo hạ, căng lại dây dẫn cáp vặn xoắn 4x95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 km
47 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 km
48 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 km
49 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,908 km
50 Tháo hạ, thu hồi dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 km
F HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TBA
1 Móng cột đúp MTĐ-1 đào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
2 Móng cột đúp MTĐ-1 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
3 Móng cột đúp MTĐ-2 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
4 Móng cột MT-5 đào bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Móng
5 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m HTTĐ-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Vị trí
6 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên cột 14m HTTĐ-2-K Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Vị trí
7 Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cột
8 Cột BTLT NPC-I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cột
9 Xà đón dây đầu trạm (Trạm 1 cột) XĐD-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
10 Xà đón dây đầu trạm cột đúp dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Xà néo dây đầu trạm cột đúp dọc tuyến XNĐ-22D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
12 Xà néo dây lệch đầu trạm cột đúp ngang tuyến XNL3-22N Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Xà néo dây đầu trạm cột đúp dọc tuyến XNĐ-35D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
14 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
15 Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van TBA 1 cột XSI-CSV-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
16 Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
17 Giá đỡ máy biến áp (TBA 1 cột) GBA-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
18 Giá đỡ máy biến áp trạm cột đúp dọc tuyến GBA-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
19 Giá đỡ tủ phân phối GĐTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
20 Ghế cách điện (TBA 1 cột) GCĐ-1-R Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
21 Thang trèo TT-14-N Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
22 Giá đỡ cáp hạ áp trên mặt máy biến áp GĐC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
23 Giằng cột 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
24 Giằng cột 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
25 Giằng cột 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
26 Giằng cột 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
27 Sứ đứng gốm 22kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 Quả
28 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Quả
29 Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chuỗi
30 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã gồm phụ kiện) cho dây trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (đã bao gồm phụ kiện) cho dây bọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
33 Biển báo trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
34 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
35 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
36 Đầu cốt đồng - 35 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
37 Đầu cốt đồng - 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
38 Đầu cốt đồng - 95 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
39 Đầu cốt đồng - 120 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
40 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
41 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 185 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
42 Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
43 Giáp buộc cổ sứ đơn composite dây bọc (70-95-120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
44 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
45 Ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp lực HĐPE ϕ 90/70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
46 Khóa Đai thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Bộ
47 Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
48 Nắp chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
49 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
50 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
51 Lạt nhựa (10x500) mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Túi
G HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Vị trí
2 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 Quả
3 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 chuỗi
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Sợi
5 TN cầu chì tự rơi 3 pha, cấp điện áp ≤35KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
6 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 H.T
7 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 Quả
8 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chuỗi
9 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - S<=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Máy
10 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 10-15kV từ bộ thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Bộ
12 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
13 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kV từ bộ thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
14 Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U <=1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cuộn
15 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
16 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
17 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV từ bộ thứ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Bộ
18 Thí nghiệm thanh cái - U <=35kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
19 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Vị trí
H Ghi chú: Nhà thầu phải dự đầy đủ đơn giá để đảm bảo bảo các chi phí để đóng điện bàn giao công trình như chi phí thí nghiệm, đền bù trong quá trình thi công, chi phí vận chuyển, chi phí cắt điện đấu nối,chi phí tin nhắn thông báo cắt điện, chi phí về thuế, chí phí chặt cây phát tuyến và các chí phí khác… đảm bảo công trình đóng điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật và đúng tiến độ.
I Ghi chú: Nhà thầu cần khảo sát thực địa, nghiên cứu hồ sơ, bản vẽ, nội dung công việc trong hồ sơ mời thầu trước khi chào giá. Nếu có sự sai khác về khối lượng; thừa hoặc thiếu hạng mục công việc như trong bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu bổ sung thêm vào bảng chi tiết hạng mục xây lắp này. Sau khi nhà thầu đã nghiên cứu kỹ hồ sơ và chấp nhận dự thầu theo bảng chi tiết hạng mục xây lắp trên thì nhà thầu phải thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, đóng điện công trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
J Ghi chú: Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu, thành tiền cho từng công việc tương ứng trong cột “Mô tả công việc mời thầu”. Nhà thầu phải ghi giá trọn gói (thành tiền) cho từng công việc cụ thể. Tổng giá của tất cả các công việc thuộc hạng mục sẽ là giá dự thầu cho hạng mục đó.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->