Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201260831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 16:17:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình: Cải tạo, chống quá tải, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201255380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 15:26:00 đến ngày 2020-12-29 16:17:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,043,797,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Cột bê tông H-7,5 | Tháo dỡ, thu hồi | 3 | cột |
| 2 | Xà kép đỡ dây | Tháo dỡ, thu hồi | 5 | bộ |
| 3 | Sứ đứng cách điện hạ thế | Tháo dỡ, thu hồi | 32 | quả |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi dây nhôm bọc AP50 | Tháo dỡ, thu hồi | 144 | m |
| 5 | Tháo dỡ và lắp lại dây nhôm bọc AP50 | Tháo dỡ, thu hồi, lắp lại | 764 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 35KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3 | Theo E-HSMT | 5 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3Đ | Theo E-HSMT | 5 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-12-190-9kN | Theo E-HSMT | 15 | cột |
| 4 | Xà néo cột đúp XNĐ-2L | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Xà rẽ cột đơn sứ chuỗi XRLC-2L | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Xà rẽ cột đơn sứ chuỗi XRLC-2L.2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ thẳng XĐT 35 -1LN | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Kim chống sét L1 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Kim chống sét L2 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Tiếp địa cột RT-5 | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Cách điện đứng gốm 45kV, chiều dài dòng rò >875mm + ty sứ F26 mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 32 | quả |
| 12 | Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính ACSR-50/8 | Theo E-HSMT | 3.130 | m |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV ; AC 50/8 XLPE2,5/HDPE | Theo E-HSMT | 468 | m |
| 14 | Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết (gồm: 2 Móc treo chữ U, 1 mắc nối đơn, 1 vòng treo đâu tròn (nhúng nóng mạ kẽm) | Theo E-HSMT | 66 | bộ |
| 15 | Yếm U giáp níu cáp INOX 50mm2 | Theo E-HSMT | 66 | bộ |
| 16 | Ống xoắn cách điện 50 -120 mm2 | Theo E-HSMT | 38,4 | m |
| 17 | Dây buộc cổ sứ, đồng 1 lõi CV1x4mm2 | Theo E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Giáp níu cho dây trần ACSR-50/8 | Theo E-HSMT | 42 | sợi |
| 19 | Giáp níu dây bọc 50mm2 | Theo E-HSMT | 24 | sợi |
| 20 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, 3 Bu lông | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Biển số cột, sơn phản quang | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 40 | sợi |
| 24 | Khóa đai thép | Theo E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Sứ chuỗi 36 kV, thủy tinh, lực kéo ≥120 kN. | Vật tư A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 66 | chuỗi |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 35/0,4kV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-3 (trạm) | Theo E-HSMT | 6 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-12-190-9 | Theo E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Hệ thống nối đất trạm NĐT-12 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch cột đơn XNL-2L.1 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Xà đỡ dây dẫn XĐ-1L.2 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu chì rơi và chống sét van XCCRCSV-2L | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Cổ dề giữ máy biến áp CD-12 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-12 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-12 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện GĐ-1T | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Thang sắt TS-3.3 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Kim chống sét KS-1 | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-1T | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Tủ điện hạ thế trọn bộ 3 pha 400V-150A (gồm: Vỏ tủ sơn tĩnh điện; 1AT tổng 3 pha 150A; 3 AT nhánh 100A; 3 biến dòng 150/5A; Thanh cái đồng cứng; có mạch nhị thứ; có 2 lớp cánh tủ) | Theo E-HSMT | 6 | tủ |
| 15 | Chống sét van 35kV, có Uc/Ur= 38,5/47kV | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Cầu chì rơi 35kV (Cách điện Polymer) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Cách điện đứng gốm 45kV, chiều dài dòng rò >875mm + ty sứ F26 mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 42 | quả |
| 18 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV ; AC 50/8 XLPE2,5/HDPE | Theo E-HSMT | 180 | m |
| 19 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC - CXV-1x70 | Theo E-HSMT | 168 | m |
| 20 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC - CV-1x50 | Theo E-HSMT | 72 | m |
| 21 | Dây buộc cổ sứ, đồng 1 lõi CV1x4mm2 | Theo E-HSMT | 45 | m |
| 22 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-95; 3 bu lông | Theo E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Đầu cốt lưỡng kim AM-70 | Theo E-HSMT | 90 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M70 | Theo E-HSMT | 48 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M50 | Theo E-HSMT | 60 | cái |
| 26 | Đầu chụp polyme má trên chống sét van | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Đầu chụp polyme má trên cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Đầu chụp polyme má dưới cầu chì rơi | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Đầu chụp polyme đầu sứ cao áp MBA | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Đầu chụp polyme đầu sứ hạ áp MBA | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Biển tên trạm biến áp sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Biển cấm trèo sơn phản quang + phụ kiện | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Khóa tủ điện | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 36 | m |
| 35 | Kẹp TFP ống gân xoắn HDPE 130/100 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Đai thép dài 1,2m | Theo E-HSMT | 24 | sợi |
| 37 | Khoá đai thép | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 38 | Máy biến áp phân phối 3 pha 100kVA- 35/0,4kV | Thiết bị A cấp, Nhà thầu lắp đặt | 6 | máy |
| D | HẠNG MỤC 3: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-1 | Theo E-HSMT | 17 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-1Đ | Theo E-HSMT | 8 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-18 | Theo E-HSMT | 64 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông MT-28 | Theo E-HSMT | 10 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông MT-17 | Theo E-HSMT | 66 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông MT-27 | Theo E-HSMT | 12 | móng |
| 7 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-10-190-4,3kN | Theo E-HSMT | 33 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-8,5-160-4,3kN | Theo E-HSMT | 84 | cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-7,5-160-3kN | Theo E-HSMT | 90 | cột |
| 10 | Xà kép XKT-24 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Xà kép XK-14 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cổ dề néo cáp vặn xoắn CD - 3(160) | Theo E-HSMT | 28 | bộ |
| 13 | Cổ dề néo cáp vặn xoắn CD - 3(190) | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Theo E-HSMT | 1.022 | m |
| 15 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Theo E-HSMT | 8.249 | m |
| 16 | Sứ hạ thế A-30 | Theo E-HSMT | 40 | quả |
| 17 | Đầu chờ tiếp địa di động | Theo E-HSMT | 17 | bộ |
| 18 | Ống nối cho cáp vặn xoắn 50 mm2 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Ống nối cho cáp vặn xoắn 70 mm2 | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | Ghíp cáp vặn xoắn, loại 2 bu lông (25-95)mm2 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Mã ốp F20 | Theo E-HSMT | 365 | bộ |
| 22 | Đầu cốt lưỡng kim AM-50 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Đầu cốt lưỡng kim AM-70 | Theo E-HSMT | 68 | cái |
| 24 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-95 | Theo E-HSMT | 362 | cái |
| 25 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-95 | Theo E-HSMT | 79 | cái |
| 26 | Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông | Theo E-HSMT | 133 | cái |
| 27 | Khóa néo nêm | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Móc treo chữ U MT-12 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Tăng đơ 2 đầu ma ní F20 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Vai đệm chữ C | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Cóc chữ U khóa cáp 12 mm | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Cáp thép TK-50 | Theo E-HSMT | 149 | cái |
| 33 | Đai thép dài 1,2m (mạ kẽm) | Theo E-HSMT | 730 | sợi |
| 34 | Khoá đai thép | Theo E-HSMT | 730 | cái |
| 35 | Băng dính | Theo E-HSMT | 40 | cuộn |
| E | HẠNG MỤC 4: THÍ NGHIỆM MẪU DÂY VÀ SỨ | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-50/8 | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE-50/8 từ 1 lõi trở lên | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC - CXV-1x70 | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE- 4x50 | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Dây cáp nhôm vặn xoắn hạ áp AL/XLPE- 4x70 | Theo E-HSMT | 3 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm sứ gốm 8 phần tử | Theo E-HSMT | 1 | phần tử |
| F | Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | |||
| G | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí phát hành lang tuyến thi công, đạt yêu cầu theo qui phạm kỹ thuật điện, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| H | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí vật liệu+ nhân công+máy thi công+lợi nhuận và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
| I | Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; Nhà thầu khi lập giá dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế phê duyệt; | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi