Gói thầu: Gói thầu số 02XL-2021: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201266095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02XL-2021: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201251210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM+ KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-21 13:14:00 đến ngày 2020-12-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,651,325,279 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: TBA TRÂU QUỲ 13 | |||
| B | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| C | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 20 | cái | |
| 2 | Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 235 | m | |
| D | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 27 | hộp | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 42 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 102 | cái | |
| 4 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 106 | m | |
| 5 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 12 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 204 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 7,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 46 | m | |
| 9 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 8 | hộp | |
| E | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| F | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 3 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 5 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 5 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 4 | m | |
| 6 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 10 | m | |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 308,22 | kg | |
| 9 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 35,96 | kg | |
| 10 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 76,28 | kg | |
| 11 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 12 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 13 | Móc treo | 13 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 12 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 39 | cái | |
| 16 | Đai thép | 40 | m | |
| 17 | Khóa đai | 40 | cái | |
| 18 | Biển tên lộ | 27 | cái | |
| 19 | Sơn lại số cột | 21 | cột | |
| 20 | Băng dính cách điện | 15 | cuộn | |
| G | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 3 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 96 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 66 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 32 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 275,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 120,19 | kg | |
| 7 | Phôi phiên 8 | 18 | phôi | |
| 8 | Phôi tư gia | 192 | phôi | |
| 9 | Chữ lẻ | 840 | chữ | |
| 10 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 24 | m | |
| H | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| I | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 22 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 100 | m | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 380 | m | |
| J | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 21 | hòm | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 10 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 3 | cái | |
| K | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| L | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 5 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 3 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 22 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 100 | m | |
| M | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi Hộp phân dây Composite | 1 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 4 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 3 | hòm | |
| 4 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 24 | hòm | |
| 5 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 3 | hòm | |
| 6 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 100 | m | |
| 7 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 32 | m | |
| N | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 2 | móng | |
| 5 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 4 | bộ | |
| O | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| P | HẠNG MỤC :ĐHNN 7 | |||
| Q | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| R | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | cái | |
| 2 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 79 | m | |
| S | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 7 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 36 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 37 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 128 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 71 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 31 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 256 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 47 | m | |
| T | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| U | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 3 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 4 | cột | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 2 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 5 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 224,16 | kg | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 35,2 | kg | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 9 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | 4 | cái | |
| 10 | Móc treo | 23 | cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 9 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 49 | cái | |
| 13 | Đai thép | 62 | m | |
| 14 | Khóa đai | 62 | cái | |
| 15 | Biển tên lộ | 29 | cái | |
| 16 | Sơn lại số cột | 26 | cột | |
| 17 | Băng dính cách điện | 16 | cuộn | |
| V | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt dây xuống hộp phân dây, Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (dọc cột bê tông) | 21 | m | |
| 2 | Đai thép | 102 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 68 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 28 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 217,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 85,85 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 37,44 | kg | |
| 8 | Phôi phiên 8 | 13 | phôi | |
| 9 | Phôi tư gia | 192 | phôi | |
| 10 | Chữ lẻ | 820 | chữ | |
| W | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 45,28 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc | 19,14 | bộ | |
| 3 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 327 | m | |
| 4 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 134 | m | |
| 5 | Đai bó cáp D150.CN | 84 | bộ | |
| 6 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 11 | bộ | |
| 7 | Bu lông chữ U | 9 | bộ | |
| X | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| Y | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 76 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 252 | m | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 592 | m | |
| Z | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 15 | hòm | |
| 3 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 7 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 8 | m | |
| AA | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| AB | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 3 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 3 | cột | |
| AC | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 3 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 1 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 32 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 72 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 32 | m | |
| AD | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 4 | móng | |
| 3 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 1 | bộ | |
| AE | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| AF | HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 22 | |||
| AG | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AH | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 12 | cái | |
| AI | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 12 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 24 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 60 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 98 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 94 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 196 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 33 | m | |
| AJ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AK | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 8 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 4 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 10 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 280,2 | kg | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 76,28 | kg | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 10 | Móc treo | 1 | cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 2 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 32 | cái | |
| 14 | Đai thép | 4 | m | |
| 15 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 16 | Biển tên lộ | 25 | cái | |
| 17 | Sơn lại số cột | 16 | cột | |
| 18 | Băng dính cách điện | 18 | cuộn | |
| AL | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 79 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 60 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 36 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 48 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 159,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 154,53 | kg | |
| 7 | Phôi phiên 8 | 27 | phôi | |
| 8 | Phôi tư gia | 123 | phôi | |
| 9 | Chữ lẻ | 600 | chữ | |
| AM | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| AN | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 330 | m | |
| AO | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 8 | hòm | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 26 | hòm | |
| AP | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| AQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-7,5m | 4 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-8,5m | 2 | cột | |
| AR | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi Hộp phân dây Composite | 11 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 3 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 23 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 100 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 36 | m | |
| AS | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 6 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 2 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 4 | bộ | |
| AT | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| AU | HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 9 | |||
| AV | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AW | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 35 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 20 | cái | |
| AX | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 10 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 48 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 52 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 151 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 118 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 51 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 302 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 38 | m | |
| AY | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AZ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 7 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 3 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 4 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 10 | m | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 420,3 | kg | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 76,28 | kg | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 9 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 10 | Móc treo | 9 | cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 11 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 48 | cái | |
| 14 | Đai thép | 30 | m | |
| 15 | Khóa đai | 30 | cái | |
| 16 | Biển tên lộ | 45 | cái | |
| 17 | Sơn lại số cột | 28 | cột | |
| 18 | Băng dính cách điện | 22 | cuộn | |
| BA | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 100 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 74 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 30 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 40 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 246,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 120,19 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 37,44 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 42,8 | kg | |
| 9 | Phôi phiên 8 | 28 | phôi | |
| 10 | Phôi tư gia | 177 | phôi | |
| 11 | Chữ lẻ | 820 | chữ | |
| BB | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| BC | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 64 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 918 | m | |
| BD | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 1 | hòm | |
| 3 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 5 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | 3 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 4 | m | |
| BE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| BF | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 5 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT-7,5m | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 64 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 35 | m | |
| BG | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 5 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 3 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 42 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 120 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 52 | m | |
| BH | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 7 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 4 | bộ | |
| BI | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| BJ | HẠNG MỤC : ĐHNN 6 | |||
| BK | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BL | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 193 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 5 | cái | |
| BM | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 43 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 172 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 4 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 8 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 344 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 5 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 45 | m | |
| BN | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 6 | cột | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 5 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 12,5 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 364,26 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 179,8 | kg | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 88 | kg | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 5 | cái | |
| 10 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 16 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 60 | cái | |
| 13 | Biển tên lộ | 49 | cái | |
| 14 | Sơn lại số cột | 18 | cột | |
| 15 | Băng dính cách điện | 12 | cuộn | |
| BP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 2 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 83 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 55 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 3 | m | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM70 | 4 | cái | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 217,5 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 85,85 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 37,44 | kg | |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 21,4 | kg | |
| 10 | Phôi phiên 8 | 4 | phôi | |
| 11 | Phôi tư gia | 191 | phôi | |
| 12 | Chữ lẻ | 780 | chữ | |
| BQ | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 73,58 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc | 19,14 | bộ | |
| 3 | Xà treo cáp chữ T cột đúp ngang | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 470 | m | |
| 5 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 193 | m | |
| 6 | Đai bó cáp D150.CN | 118 | bộ | |
| 7 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 16 | bộ | |
| 8 | Bu lông chữ U | 18 | bộ | |
| BR | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| BS | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 856 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 386 | m | |
| BT | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| BU | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| BV | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-7,5m | 8 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 25 | m | |
| BW | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 1 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 43 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 2 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 4 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 8 | m | |
| BX | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 4 | móng | |
| 2 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 3 | móng | |
| 3 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 5 | bộ | |
| BY | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| BZ | HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 17 | |||
| CA | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CB | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | cái | |
| CC | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CD | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 3 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 2 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 5 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 308,22 | kg | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 38,14 | kg | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 10 | Móc treo | 2 | cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 5 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 29 | cái | |
| 14 | Đai thép | 6 | m | |
| 15 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 16 | Biển tên lộ | 23 | cái | |
| 17 | Sơn lại số cột | 17 | cột | |
| CE | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 67,92 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc | 12,76 | bộ | |
| 3 | Xà treo cáp chữ T cột đúp ngang | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 353 | m | |
| 5 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 143 | m | |
| 6 | Đai bó cáp D150.CN | 91 | bộ | |
| 7 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 15 | bộ | |
| 8 | Bu lông chữ U | 15 | bộ | |
| CF | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| CG | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 143 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 464 | m | |
| CH | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| CI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 6 | cột | |
| CJ | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 2 | bộ | |
| CK | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| CL | HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 23 | |||
| CM | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CN | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 273 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 236 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 42 | cái | |
| CO | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 16 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 46 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 80 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 179 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 278 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 43 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 358 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 73 | m | |
| CP | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 12 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 6 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 8 | cột | |
| 5 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 10 | m | |
| 6 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 25 | m | |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 252,18 | kg | |
| 9 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 143,84 | kg | |
| 10 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 190,7 | kg | |
| 11 | Đầu cốt M35 | 10 | cái | |
| 12 | Móc treo | 26 | cái | |
| 13 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 10 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 9 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 71 | cái | |
| 16 | Đai thép | 84 | m | |
| 17 | Khóa đai | 84 | cái | |
| 18 | Biển tên lộ | 50 | cái | |
| 19 | Sơn lại số cột | 29 | cột | |
| 20 | Băng dính cách điện | 28 | cuộn | |
| CR | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 145 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 99 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 48 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 64 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 319 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 154,53 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 112,32 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 107 | kg | |
| 9 | Phôi phiên 8 | 19 | phôi | |
| 10 | Phôi tư gia | 290 | phôi | |
| 11 | Chữ lẻ | 1.236 | chữ | |
| CS | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 130,18 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc | 19,14 | bộ | |
| 3 | Xà treo cáp chữ T cột đúp ngang | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 734 | m | |
| 5 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 297 | m | |
| 6 | Đai bó cáp D150.CN | 186 | bộ | |
| 7 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 27 | bộ | |
| 8 | Bu lông chữ U | 27 | bộ | |
| CT | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| CU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 160 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 148 | m | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 538 | m | |
| CV | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 28 | hòm | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 17 | hòm | |
| CW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| CX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 10 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 15 | cột | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 82 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | 82 | m | |
| CY | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 2 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 46 | hòm | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 284 | m | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 44 | m | |
| CZ | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 14 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 4 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 4 | móng | |
| 5 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 10 | bộ | |
| DA | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| DB | HẠNG MỤC: ĐẶNG XÁ 8 | |||
| DC | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DD | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 378 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | cái | |
| DE | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 7 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 52 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 53 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 227 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 239 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 16 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 454 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 10 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 62 | m | |
| DF | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DG | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 6 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 3 | cột | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 2 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 5 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 448,32 | kg | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 35,2 | kg | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| 10 | Móc treo | 2 | cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 61 | cái | |
| 13 | Đai thép | 8 | m | |
| 14 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 15 | Biển tên lộ | 47 | cái | |
| 16 | Sơn lại số cột | 51 | cột | |
| 17 | Băng dính cách điện | 20 | cuộn | |
| DH | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 4 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 116 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 73 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 21 | m | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM70 | 28 | cái | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 333,5 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 85,85 | kg | |
| 8 | Phôi phiên 8 | 5 | phôi | |
| 9 | Phôi tư gia | 227 | phôi | |
| 10 | Chữ lẻ | 928 | chữ | |
| DI | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| DJ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 73 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 32 | m | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 757 | m | |
| DK | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| DL | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 5 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột LT-7,5m | 2 | cột | |
| DM | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 5 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 51 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 4 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 240 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 16 | m | |
| DN | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 9 | móng | |
| 2 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 2 | bộ | |
| DO | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| DP | HẠNG MỤC: ĐẶNG XÁ 12 | |||
| DQ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DR | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 38 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 30 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 138 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 165 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 4 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 276 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 40 | m | |
| DS | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DT | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 5 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 35,96 | kg | |
| 6 | Băng dính cách điện | 12 | cuộn | |
| DU | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 73 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 44 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 6 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 8 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 188,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 51,51 | kg | |
| 7 | Phôi phiên 8 | 1 | phôi | |
| 8 | Phôi tư gia | 138 | phôi | |
| 9 | Chữ lẻ | 556 | chữ | |
| DV | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| DW | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 29 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 54 | m | |
| DX | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 83 | cái | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 4 | m | |
| DY | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| DZ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 2 | cột | |
| EA | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi Hộp phân dây Composite | 1 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 10 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 32 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 172 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 4 | m | |
| EB | Phần cột, móng | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 2 | móng | |
| EC | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| ED | HẠNG MỤC: ĐẶNG XÁ | |||
| EE | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EF | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 582 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 29 | cái | |
| EG | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 30 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 84 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 202 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 304 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 306 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 16 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 612 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 82 | m | |
| EH | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 12 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 1 | cột | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 5 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 12,5 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 308,22 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 71,92 | kg | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 88 | kg | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 5 | cái | |
| 10 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 11 | Móc treo | 59 | cái | |
| 12 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 3 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 10 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 86 | cái | |
| 15 | Đai thép | 182 | m | |
| 16 | Khóa đai | 182 | cái | |
| 17 | Biển tên lộ | 59 | cái | |
| 18 | Sơn lại số cột | 79 | cột | |
| 19 | Băng dính cách điện | 51 | cuộn | |
| EJ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 169 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 103 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 90 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 120 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 391,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 68,68 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 18,72 | kg | |
| 8 | Phôi phiên 8 | 5 | phôi | |
| 9 | Phôi tư gia | 306 | phôi | |
| 10 | Chữ lẻ | 1.244 | chữ | |
| EK | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 215,08 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp ngang | 5 | bộ | |
| 3 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 969 | m | |
| 4 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 375 | m | |
| 5 | Đai bó cáp D150.CN | 235 | bộ | |
| 6 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 43 | bộ | |
| 7 | Bu lông chữ U | 33 | bộ | |
| EL | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| EM | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 172 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 392 | m | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 211 | m | |
| EN | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| EO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 10 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 89 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 230 | m | |
| 4 | Thu hồi dây AV25 | 150 | m | |
| 5 | Thu hồi xà đỡ hạ thế (X1 3pha; X2 2 pha), TL<15kg/bộ | 6 | bộ | |
| EP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 2 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 84 | hòm | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 312 | m | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 16 | m | |
| EQ | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 13 | móng | |
| 2 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 5 | bộ | |
| ER | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| ES | HẠNG MỤC: ĐẶNG XÁ 7 | |||
| ET | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 114 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 29 | cái | |
| EV | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 10 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 2 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 64 | cái | |
| 4 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 224 | m | |
| 5 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 24 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 386 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 5 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 50 | m | |
| EW | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 10 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 11 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 5 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 12,5 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 280,2 | kg | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 95,35 | kg | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 5 | cái | |
| 10 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | 4 | cái | |
| 11 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 12 | Móc treo | 31 | cái | |
| 13 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 5 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 17 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 30 | cái | |
| 16 | Đai thép | 100 | m | |
| 17 | Khóa đai | 100 | cái | |
| 18 | Biển tên lộ | 31 | cái | |
| 19 | Sơn lại số cột | 46 | cột | |
| 20 | Băng dính cách điện | 11 | cuộn | |
| EY | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 2 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 111 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 72 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 30 | m | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM70 | 40 | cái | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 246,5 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 137,36 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 37,44 | kg | |
| 9 | Phôi phiên 8 | 8 | phôi | |
| 10 | Phôi tư gia | 193 | phôi | |
| 11 | Chữ lẻ | 804 | chữ | |
| EZ | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 152,82 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc | 31,9 | bộ | |
| 3 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 774 | m | |
| 4 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 313 | m | |
| 5 | Đai bó cáp D150.CN | 198 | bộ | |
| 6 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 32 | bộ | |
| 7 | Bu lông chữ U | 21 | bộ | |
| FA | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| FB | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 96 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 386 | m | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 152 | m | |
| 4 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 290 | m | |
| FC | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| FD | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 5 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 9 | cột | |
| 4 | Thu hồi dây AV25 | 96 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV70 | 114 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV95 | 342 | m | |
| 7 | Thu hồi xà đỡ hạ thế (X1 3pha; X2 2 pha), TL<15kg/bộ | 5 | bộ | |
| FE | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 3 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 2 | hòm | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 228 | m | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 24 | m | |
| FF | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 10 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 | 1 | móng | |
| 4 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 6 | móng | |
| 5 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 5 | bộ | |
| FG | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| FH | HẠNG MỤC: ĐẶNG XÁ 9 | |||
| FI | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FJ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 22 | cái | |
| FK | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 11 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 1 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 83 | cái | |
| 4 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 157 | m | |
| 5 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 8 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 270 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 2,5 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 34 | m | |
| FL | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FM | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 5 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 1 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 11 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 5 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 6 | m | |
| 6 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 15 | m | |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 448,32 | kg | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 114,42 | kg | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 11 | Móc treo | 5 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 35 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 50 | cái | |
| 14 | Đai thép | 16 | m | |
| 15 | Khóa đai | 16 | cái | |
| 16 | Biển tên lộ | 28 | cái | |
| 17 | Sơn lại số cột | 33 | cột | |
| 18 | Băng dính cách điện | 11 | cuộn | |
| FN | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 1 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 79 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 49 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 33 | m | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM70 | 44 | cái | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 145 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 51,51 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 18,72 | kg | |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 21,4 | kg | |
| 10 | Phôi phiên 8 | 6 | phôi | |
| 11 | Phôi tư gia | 135 | phôi | |
| 12 | Chữ lẻ | 564 | chữ | |
| FO | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 50,94 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc | 12,76 | bộ | |
| 3 | Xà treo cáp chữ T cột đúp ngang | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 307 | m | |
| 5 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 124 | m | |
| 6 | Đai bó cáp D150.CN | 80 | bộ | |
| 7 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 13 | bộ | |
| 8 | Bu lông chữ U | 9 | bộ | |
| FP | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| FQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 57 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 310 | m | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 574 | m | |
| FR | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| FS | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 13 | cột | |
| FT | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 1 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 1 | hòm | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 160 | m | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 8 | m | |
| FU | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 6 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 4 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 6 | bộ | |
| FV | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| FW | HẠNG MỤC: ĐẶNG XÁ 20 | |||
| FX | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| FY | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 131 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 10 | cái | |
| FZ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GA | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 2 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 2 | m | |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 5 | m | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 38,14 | kg | |
| 5 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 6 | Móc treo | 12 | cái | |
| 7 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 4 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 11 | cái | |
| 9 | Đai thép | 38 | m | |
| 10 | Khóa đai | 38 | cái | |
| 11 | Biển tên lộ | 2 | cái | |
| 12 | Sơn lại số cột | 10 | cột | |
| GB | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| GC | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 28 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 43 | m | |
| GD | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| GE | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 131 | m | |
| GF | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| 3 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 2 | bộ | |
| GG | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| GH | HẠNG MỤC: ĐỔNG XUYÊN | |||
| GI | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GJ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 654 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 47 | cái | |
| GK | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 36 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 100 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 198 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 368 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 420 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 31 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 736 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 2,5 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 98 | m | |
| GL | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GM | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 31 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 10 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 7 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 17,5 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 224,16 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 71,92 | kg | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 133,49 | kg | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 7 | cái | |
| 11 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | 4 | cái | |
| 12 | Móc treo | 72 | cái | |
| 13 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 27 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 68 | cái | |
| 16 | Đai thép | 220 | m | |
| 17 | Khóa đai | 220 | cái | |
| 18 | Biển tên lộ | 33 | cái | |
| 19 | Sơn lại số cột | 60 | cột | |
| 20 | Băng dính cách điện | 46 | cuộn | |
| GN | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 1 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 188 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 122 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 108 | m | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM70 | 144 | cái | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 319 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 309,06 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 93,6 | kg | |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 21,4 | kg | |
| 10 | Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên trên cột đúp (X22-K) | 24,46 | kg | |
| 11 | Phôi phiên 8 | 14 | phôi | |
| 12 | Phôi tư gia | 368 | phôi | |
| 13 | Chữ lẻ | 1.528 | chữ | |
| GO | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 254,7 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc | 82,94 | bộ | |
| 3 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 1.607 | m | |
| 4 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 652 | m | |
| 5 | Đai bó cáp D150.CN | 408 | bộ | |
| 6 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 58 | bộ | |
| 7 | Bu lông chữ U | 31 | bộ | |
| GP | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| GQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 111 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 384 | m | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 125 | m | |
| 4 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 375 | m | |
| GR | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| GS | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 29 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 7 | cột | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 122 | m | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 44 | m | |
| GT | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 3 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 1 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 99 | hòm | |
| 4 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 3 | hòm | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 424 | m | |
| 6 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 32 | m | |
| GU | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 27 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 | 2 | móng | |
| 4 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 6 | móng | |
| 5 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 7 | bộ | |
| GV | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 3 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| GW | HẠNG MỤC: CỔ BI 2 | |||
| GX | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| GY | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 119 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 330 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 54 | cái | |
| GZ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 21 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 69 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 125 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 233 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 110 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 8 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 528 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 75 | m | |
| HA | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HB | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 17 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 5 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 6 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 15 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 532,38 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 35,96 | kg | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 114,42 | kg | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 11 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 12 | Móc treo | 30 | cái | |
| 13 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 10 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 30 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 74 | cái | |
| 16 | Đai thép | 98 | m | |
| 17 | Khóa đai | 98 | cái | |
| 18 | Biển tên lộ | 16 | cái | |
| 19 | Sơn lại số cột | 55 | cột | |
| 20 | Băng dính cách điện | 38 | cuộn | |
| HC | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 128 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 80 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 63 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 84 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 362,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 85,85 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 18,72 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 21,4 | kg | |
| 9 | Phôi phiên 8 | 3 | phôi | |
| 10 | Phôi tư gia | 264 | phôi | |
| 11 | Chữ lẻ | 1.068 | chữ | |
| HD | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 67,92 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc | 12,76 | bộ | |
| 3 | Xà treo cáp chữ T cột đúp ngang | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 292 | m | |
| 5 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 119 | m | |
| 6 | Đai bó cáp D150.CN | 74 | bộ | |
| 7 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 15 | bộ | |
| 8 | Bu lông chữ U | 11 | bộ | |
| HE | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| HF | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 33 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 135 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 240 | m | |
| 4 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 576 | m | |
| HG | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 8 | m | |
| HH | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| HI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 9 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 7 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 4 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột LT-7,5m | 1 | cột | |
| 5 | Thu hồi cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA 4x150mm2 | 30 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 231 | m | |
| 7 | Thu hồi dây AV25 | 52 | m | |
| HJ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 14 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 62 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 1 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 112 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 8 | m | |
| HK | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 17 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 6 | bộ | |
| HL | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| HM | HẠNG MỤC: CỔ BI 3 | |||
| HN | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 226 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 33 | cái | |
| HP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 26 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 74 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 156 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 277 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 329 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 24 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 554 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 73 | m | |
| HQ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| HR | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 19 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 10 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 5 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 9 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 22,5 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 336,24 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 71,92 | kg | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 171,63 | kg | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 9 | cái | |
| 11 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 12 | Móc treo | 55 | cái | |
| 13 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 6 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 48 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 65 | cái | |
| 16 | Đai thép | 178 | m | |
| 17 | Khóa đai | 178 | cái | |
| 18 | Biển tên lộ | 37 | cái | |
| 19 | Sơn lại số cột | 56 | cột | |
| 20 | Băng dính cách điện | 33 | cuộn | |
| HS | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 136 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 87 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 78 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 100 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 377 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 137,36 | kg | |
| 7 | Phôi phiên 8 | 12 | phôi | |
| 8 | Phôi tư gia | 277 | phôi | |
| 9 | Chữ lẻ | 1.156 | chữ | |
| HT | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 101,88 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc | 19,14 | bộ | |
| 3 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 530 | m | |
| 4 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 216 | m | |
| 5 | Đai bó cáp D150.CN | 132 | bộ | |
| 6 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 21 | bộ | |
| 7 | Bu lông chữ U | 9 | bộ | |
| HU | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| HV | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 92 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 102 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 493 | m | |
| 4 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 513 | m | |
| 5 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 152 | m | |
| HW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| HX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 6 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 8 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 12 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 132 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | 184 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV50 | 48 | m | |
| 7 | Thu hồi dây AV70 | 144 | m | |
| 8 | Thu hồi xà đỡ hạ thế (X1 3pha; X2 2 pha), TL<15kg/bộ | 1 | bộ | |
| HY | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 12 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 66 | hòm | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 336 | m | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 24 | m | |
| HZ | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 19 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 6 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 9 | bộ | |
| IA | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| IB | HẠNG MỤC: CỔ BI 10 | |||
| IC | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| ID | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 20 | cái | |
| IE | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IF | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 6 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 3 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 4 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 10 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 252,18 | kg | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 76,28 | kg | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 10 | Móc treo | 12 | cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 1 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 11 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 46 | cái | |
| 14 | Đai thép | 40 | m | |
| 15 | Khóa đai | 40 | cái | |
| 16 | Biển tên lộ | 30 | cái | |
| 17 | Sơn lại số cột | 25 | cột | |
| IG | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| IH | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 198 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 38 | m | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 586 | m | |
| II | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| IJ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 5 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 5 | cột | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 157 | m | |
| IK | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 6 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 5 | móng | |
| 3 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 4 | bộ | |
| IL | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| IM | HẠNG MỤC: BÌNH MINH | |||
| IN | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 2 | cái | |
| IP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 20 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 61 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 106 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 242 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 162 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 54 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 484 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 17,5 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 60 | m | |
| IQ | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| IR | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 4 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 2 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 5 | m | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 364,26 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 143,84 | kg | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 38,14 | kg | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 10 | Móc treo | 8 | cái | |
| 11 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 10 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 6 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 57 | cái | |
| 14 | Đai thép | 28 | m | |
| 15 | Khóa đai | 28 | cái | |
| 16 | Biển tên lộ | 50 | cái | |
| 17 | Sơn lại số cột | 43 | cột | |
| 18 | Băng dính cách điện | 26 | cuộn | |
| IS | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 7 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 119 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 79 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 54 | m | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM70 | 72 | cái | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 188,5 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 274,72 | kg | |
| 8 | Phôi phiên 8 | 12 | phôi | |
| 9 | Phôi tư gia | 242 | phôi | |
| 10 | Chữ lẻ | 1.016 | chữ | |
| IT | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 84,9 | kg | |
| 2 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 377 | m | |
| 3 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 154 | m | |
| 4 | Đai bó cáp D150.CN | 97 | bộ | |
| 5 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 15 | bộ | |
| 6 | Bu lông chữ U | 15 | bộ | |
| IU | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| IV | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 75 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 494 | m | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 360 | m | |
| IW | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| IX | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 10 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 5 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 54 | hòm | |
| 4 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 7 | hòm | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 165 | m | |
| 6 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 55 | m | |
| IY | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 4 | móng | |
| 3 | Móng cột M-4 dùng cho cột li tâm 10 | 2 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 2 | bộ | |
| IZ | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| JA | HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 35 | |||
| JB | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JC | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 | 109 | m | |
| JD | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 49 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 308 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 22 | cái | |
| JE | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 10 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 36 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 52 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 140 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 165 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 12 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 280 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 7,5 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 36 | m | |
| JF | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JG | Phần cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 | 2 | bộ | |
| 2 | Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 | 89 | m | |
| 3 | Côliê ôm cáp hạ thế | 113 | kg | |
| 4 | Băng báo hiệu cáp nilon | 89 | bộ | |
| 5 | Sứ báo hiệu cáp | 10 | viên | |
| JH | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 5 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 5 | cột | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 6 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 15 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 224,16 | kg | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 114,42 | kg | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 9 | Đầu cốt M150 | 4 | Cái | |
| 10 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 11 | Móc treo | 13 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 4 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 59 | cái | |
| 14 | Đai thép | 26 | m | |
| 15 | Khóa đai | 26 | cái | |
| 16 | Biển tên lộ | 38 | cái | |
| 17 | Sơn lại số cột | 21 | cột | |
| 18 | Băng dính cách điện | 19 | cuộn | |
| JI | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 3 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 69 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 48 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 30 | m | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM70 | 40 | cái | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 72,5 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 171,7 | kg | |
| 8 | Phôi phiên 8 | 13 | phôi | |
| 9 | Phôi tư gia | 148 | phôi | |
| 10 | Chữ lẻ | 644 | chữ | |
| JJ | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 45,28 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc | 6,38 | bộ | |
| 3 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 181 | m | |
| 4 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 74 | m | |
| 5 | Đai bó cáp D150.CN | 47 | bộ | |
| 6 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 9 | bộ | |
| 7 | Bu lông chữ U | 9 | bộ | |
| JK | Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0,4kV | |||
| 1 | Hào 1 cáp 0,4kV đi dưới nền đất | 12 | m | |
| 2 | Hào 1 cáp 0,4kV đi dưới hè gạch đá | 65 | m | |
| 3 | Hào 1 cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa Asphal | 12 | m | |
| JL | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| JM | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 58 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 346 | m | |
| JN | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 7 | cái | |
| JO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| JP | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 1 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 2 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 3 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 74 | m | |
| JQ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi Hộp phân dây Composite | 5 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 4 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 6 | hòm | |
| 4 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 32 | hòm | |
| 5 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 3 | hòm | |
| 6 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 168 | m | |
| 7 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 12 | m | |
| JR | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 5 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 5 | móng | |
| 3 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 6 | bộ | |
| JS | Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch đá | 31,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal | 4,8 | m2 | |
| JT | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| JU | HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 15 | |||
| JV | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JW | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 24 | cái | |
| JX | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 14 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 47 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 70 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 183 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 184 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 366 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 46 | m | |
| JY | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| JZ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 13 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 8 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 20 | m | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 196,14 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 251,72 | kg | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 140,8 | kg | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 10 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 11 | Móc treo | 2 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 2 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 98 | cái | |
| 14 | Đai thép | 8 | m | |
| 15 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 16 | Biển tên lộ | 49 | cái | |
| 17 | Sơn lại số cột | 18 | cột | |
| 18 | Băng dính cách điện | 26 | cuộn | |
| KA | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 84 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 57 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 42 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 56 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 174 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 137,36 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 74,88 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 21,4 | kg | |
| 9 | Phôi phiên 8 | 9 | phôi | |
| 10 | Phôi tư gia | 187 | phôi | |
| 11 | Chữ lẻ | 784 | chữ | |
| KB | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 56,6 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc | 19,14 | bộ | |
| 3 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 278 | m | |
| 4 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 114 | m | |
| 5 | Đai bó cáp D150.CN | 72 | bộ | |
| 6 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 13 | bộ | |
| KC | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| KD | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 79 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 286 | m | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 711 | m | |
| KE | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| KF | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-7,5m | 7 | cột | |
| 2 | Thu hồi dây AV70 | 181 | m | |
| 3 | Thu hồi dây AV95 | 543 | m | |
| 4 | Thu hồi xà đỡ hạ thế (X1 3pha; X2 2 pha), TL<15kg/bộ | 9 | bộ | |
| KG | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi Hộp phân dây Composite | 10 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 5 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 1 | hòm | |
| 4 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 43 | hòm | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 180 | m | |
| 6 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 20 | m | |
| KH | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 13 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 8 | bộ | |
| KI | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| KJ | HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 16 | |||
| KK | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KL | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 51 | cái | |
| KM | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 8 | hộp | |
| 2 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 4 | m | |
| 3 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 4 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 2,5 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 62 | m | |
| KN | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| KO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 6 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 3 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 3 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 7,5 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 252,18 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 143,84 | kg | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 57,21 | kg | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 3 | cái | |
| 11 | Móc treo | 9 | cái | |
| 12 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 9 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 10 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 70 | cái | |
| 15 | Đai thép | 32 | m | |
| 16 | Khóa đai | 32 | cái | |
| 17 | Biển tên lộ | 46 | cái | |
| 18 | Sơn lại số cột | 35 | cột | |
| 19 | Băng dính cách điện | 3 | cuộn | |
| KP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 1 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 125 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 82 | m | |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 261 | kg | |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 188,87 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 112,32 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 85,6 | kg | |
| 8 | Phôi phiên 8 | 10 | phôi | |
| 9 | Phôi tư gia | 226 | phôi | |
| 10 | Chữ lẻ | 944 | chữ | |
| KQ | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| KR | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 142 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 100 | m | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 1.112 | m | |
| KS | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 6 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 63 | hòm | |
| 3 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 10 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 24 | m | |
| KT | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| KU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 3 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 2 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 2 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 142 | m | |
| KV | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 2 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 7 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 1 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 4 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 4 | m | |
| KW | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 6 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 3 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 3 | bộ | |
| KX | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| KY | HẠNG MỤC: KIÊN THÀNH | |||
| KZ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LA | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 262 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 434 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 41 | cái | |
| LB | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 3 | hộp | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 15 | cái | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 2,5 | m | |
| 4 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 82 | m | |
| LC | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LD | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 13 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 12 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 6 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 9 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 22,5 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 308,22 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 287,68 | kg | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 171,63 | kg | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 9 | cái | |
| 11 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 12 | Móc treo | 26 | cái | |
| 13 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 15 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 8 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 105 | cái | |
| 16 | Đai thép | 86 | m | |
| 17 | Khóa đai | 86 | cái | |
| 18 | Biển tên lộ | 64 | cái | |
| 19 | Sơn lại số cột | 48 | cột | |
| 20 | Băng dính cách điện | 3 | cuộn | |
| LE | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 1 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 144 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 96 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 9 | m | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM70 | 12 | cái | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 275,5 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 291,89 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 56,16 | kg | |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 21,4 | kg | |
| 10 | Phôi phiên 8 | 12 | phôi | |
| 11 | Phôi tư gia | 282 | phôi | |
| 12 | Chữ lẻ | 1.176 | chữ | |
| LF | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| LG | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 174 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 131 | m | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 1.100 | m | |
| LH | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 18 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 84 | hòm | |
| 3 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 10 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 72 | m | |
| LI | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| LJ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 9 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 15 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 421 | m | |
| 5 | Thu hồi dây AV95 | 434 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV120 | 1.302 | m | |
| 7 | Thu hồi xà néo hạ thế ( X2 3pha), TL<15kg/bộ | 18 | bộ | |
| LK | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 1 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 1 | hòm | |
| LL | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 13 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 6 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 7 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 9 | bộ | |
| LM | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| LN | HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 19 | |||
| LO | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LP | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 136 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 9 | cái | |
| LQ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 7 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 27 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 35 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 95 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 118 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 190 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 25 | m | |
| LR | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| LS | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 3 | cột | |
| 2 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 1 | m | |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 2,5 | m | |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 5 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 19,07 | kg | |
| 6 | Đầu cốt M35 | 1 | cái | |
| 7 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 8 | Móc treo | 21 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 2 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 19 | cái | |
| 11 | Đai thép | 66 | m | |
| 12 | Khóa đai | 66 | cái | |
| 13 | Biển tên lộ | 8 | cái | |
| 14 | Sơn lại số cột | 18 | cột | |
| 15 | Băng dính cách điện | 14 | cuộn | |
| LT | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 46 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 30 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 21 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 28 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 87 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 85,85 | kg | |
| 7 | Phôi phiên 8 | 5 | phôi | |
| 8 | Phôi tư gia | 100 | phôi | |
| 9 | Chữ lẻ | 420 | chữ | |
| LU | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 67,92 | kg | |
| 2 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 278 | m | |
| 3 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 113 | m | |
| 4 | Đai bó cáp D150.CN | 74 | bộ | |
| 5 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 12 | bộ | |
| LV | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| LW | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 36 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 87 | m | |
| LX | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 1 | hòm | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 3 | hòm | |
| LY | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| LZ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột LT-6,5m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 132 | m | |
| MA | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 4 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 3 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 23 | hòm | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 120 | m | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 20 | m | |
| MB | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 3 | móng | |
| 2 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 1 | bộ | |
| MC | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| MD | HẠNG MỤC: ĐHNN 8 | |||
| ME | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MF | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 551 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 29 | cái | |
| MG | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 2 | hộp | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 10 | cái | |
| 3 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 39 | m | |
| 4 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 4 | m | |
| 5 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 27 | m | |
| MH | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MI | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 7 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 5 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 12,5 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 224,16 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 35,96 | kg | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 95,35 | kg | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 5 | cái | |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM120 | 20 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 45 | cái | |
| 13 | Biển tên lộ | 28 | cái | |
| 14 | Sơn lại số cột | 16 | cột | |
| 15 | Băng dính cách điện | 3 | cuộn | |
| MJ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 60 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 41 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 6 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 8 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 29 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 18,72 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 21,4 | kg | |
| 8 | Phôi phiên 8 | 11 | phôi | |
| 9 | Phôi tư gia | 103 | phôi | |
| 10 | Chữ lẻ | 456 | chữ | |
| MK | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 67,92 | kg | |
| 2 | Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc | 6,38 | bộ | |
| 3 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 269 | m | |
| 4 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 109 | m | |
| 5 | Đai bó cáp D150.CN | 71 | bộ | |
| 6 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 13 | bộ | |
| 7 | Bu lông chữ U | 9 | bộ | |
| ML | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| MM | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 8 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 28 | hòm | |
| 3 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 11 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 32 | m | |
| MN | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| MO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 4 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT-7,5m | 1 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | 77 | m | |
| MP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 40 | m | |
| 2 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 4 | m | |
| MQ | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 7 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 5 | bộ | |
| MR | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| MS | HẠNG MỤC: CHÍNH TRUNG | |||
| MT | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 9 | cái | |
| MV | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 6 | hộp | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 30 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 21 | m | |
| MW | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| MX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 1 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 2,5 | m | |
| 5 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 140,1 | kg | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 19,07 | kg | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 1 | cái | |
| 9 | Móc treo | 2 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 2 | cái | |
| 11 | Đai thép | 8 | m | |
| 12 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 13 | Biển tên lộ | 20 | cái | |
| 14 | Sơn lại số cột | 15 | cột | |
| 15 | Băng dính cách điện | 6 | cuộn | |
| MY | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 43 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 28 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 18 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 24 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 72,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 85,85 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 21,4 | kg | |
| 8 | Phôi phiên 8 | 3 | phôi | |
| 9 | Phôi tư gia | 85 | phôi | |
| 10 | Chữ lẻ | 352 | chữ | |
| MZ | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 28,3 | kg | |
| 2 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 105 | m | |
| 3 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 43 | m | |
| 4 | Đai bó cáp D150.CN | 27 | bộ | |
| 5 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 5 | bộ | |
| 6 | Bu lông chữ U | 6 | bộ | |
| NA | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| NB | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 34 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 420 | m | |
| NC | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 21 | hòm | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 3 | hòm | |
| ND | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| NE | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| NF | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 1 | hòm | |
| NG | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 1 | móng | |
| 3 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 1 | bộ | |
| NH | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| NI | HẠNG MỤC: CỔ BI 1 | |||
| NJ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NK | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 90 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 391 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 88 | cái | |
| NL | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 35 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 34 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 219 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 136 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 584 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 24 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 272 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 | 126 | m | |
| NM | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| NN | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 14 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 10 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 1 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 8 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 20 | m | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 588,42 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 35,96 | kg | |
| 8 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 152,56 | kg | |
| 9 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 10 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 11 | Móc treo | 33 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 36 | cái | |
| 13 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 40 | cái | |
| 14 | Đai thép | 108 | m | |
| 15 | Khóa đai | 108 | cái | |
| 16 | Biển tên lộ | 84 | cái | |
| 17 | Sơn lại số cột | 90 | cột | |
| 18 | Băng dính cách điện | 38 | cuộn | |
| NO | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 251 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 156 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 105 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 140 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 536,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 188,87 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 93,6 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 21,4 | kg | |
| 9 | Phôi phiên 8 | 8 | phôi | |
| 10 | Phôi tư gia | 495 | phôi | |
| 11 | Chữ lẻ | 2.012 | chữ | |
| NP | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 192,44 | kg | |
| 2 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 833 | m | |
| 3 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 337 | m | |
| 4 | Đai bó cáp D150.CN | 210 | bộ | |
| 5 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 34 | bộ | |
| 6 | Bu lông chữ U | 27 | bộ | |
| NQ | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| NR | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 53 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 511 | m | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 95 | m | |
| 4 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 637 | m | |
| NS | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 95 | hòm | |
| 3 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 7 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 8 | m | |
| NT | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| NU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 8 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 6 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 8 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 513 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | 90 | m | |
| 6 | Thu hồi dây AV25 | 70 | m | |
| 7 | Thu hồi dây AV70 | 95 | m | |
| 8 | Thu hồi dây AV95 | 285 | m | |
| 9 | Thu hồi xà đỡ hạ thế (X1 3pha; X2 2 pha), TL<15kg/bộ | 8 | bộ | |
| NV | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 3 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 32 | hòm | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 596 | m | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 24 | m | |
| NW | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 14 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 5 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 6 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 8 | bộ | |
| NX | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 3 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| NY | HẠNG MỤC: CỔ BI 6 | |||
| NZ | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OA | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 226 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 54 | cái | |
| OB | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 6 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 2 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 40 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 8 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 267 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 8 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 16 | m | |
| OC | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OD | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 3 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 6 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 4 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 6 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 15 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 84,06 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 215,76 | kg | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 105,6 | kg | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 6 | cái | |
| 11 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 12 | Móc treo | 4 | cái | |
| 13 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 5 | cái | |
| 14 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 45 | cái | |
| 15 | Đai thép | 14 | m | |
| 16 | Khóa đai | 14 | cái | |
| 17 | Biển tên lộ | 39 | cái | |
| 18 | Sơn lại số cột | 35 | cột | |
| 19 | Băng dính cách điện | 7 | cuộn | |
| OE | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 114 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 72 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 18 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 24 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 246,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 154,53 | kg | |
| 7 | Phôi phiên 8 | 2 | phôi | |
| 8 | Phôi tư gia | 243 | phôi | |
| 9 | Chữ lẻ | 980 | chữ | |
| OF | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| OG | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 345 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 361 | m | |
| OH | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 62 | hòm | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| OI | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| OJ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 3 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 7 | cột | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 76 | m | |
| OK | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 2 | hòm | |
| 2 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 272 | m | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 8 | m | |
| OL | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 6 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 6 | bộ | |
| OM | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| ON | HẠNG MỤC: CỔ BI 11 | |||
| OO | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OP | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 105 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 17 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 16 | cái | |
| OQ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 26 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 59 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 146 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 241 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 278 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 16 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 473 | m | |
| OR | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| OS | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 19 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 5 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 8 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 8 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 20 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 252,18 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 71,92 | kg | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 152,56 | kg | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 8 | cái | |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| 12 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 | 8 | cái | |
| 13 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 14 | Móc treo | 47 | cái | |
| 15 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 2 | cái | |
| 16 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 36 | cái | |
| 17 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 48 | cái | |
| 18 | Đai thép | 152 | m | |
| 19 | Khóa đai | 152 | cái | |
| 20 | Biển tên lộ | 38 | cái | |
| 21 | Sơn lại số cột | 52 | cột | |
| 22 | Băng dính cách điện | 32 | cuộn | |
| OT | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 132 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 83 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 78 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 104 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 319 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 120,19 | kg | |
| 7 | Phôi phiên 8 | 6 | phôi | |
| 8 | Phôi tư gia | 252 | phôi | |
| 9 | Chữ lẻ | 1.032 | chữ | |
| OU | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| OV | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 72 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 296 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 219 | m | |
| 4 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 94 | m | |
| 5 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 537 | m | |
| OW | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 5 | hòm | |
| 3 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 3 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 4 | m | |
| OX | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| OY | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 7 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 13 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 8 | cột | |
| 4 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 292 | m | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | 88 | m | |
| OZ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 9 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 52 | hòm | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 288 | m | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 16 | m | |
| PA | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 17 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 9 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 3 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 8 | bộ | |
| PB | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| PC | HẠNG MỤC: ĐẶNG XÁ 14 | |||
| PD | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| PE | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 212 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 167 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 4 | cái | |
| PF | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 22 | hộp | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 84 | cái | |
| 4 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 165 | m | |
| 5 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 16 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 168 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 5 | m | |
| PG | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| PH | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 4 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 3 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 7 | cột | |
| 5 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 4 | m | |
| 6 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 10 | m | |
| 7 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 8 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 168,12 | kg | |
| 9 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 76,28 | kg | |
| 10 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 11 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| 12 | Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 13 | Móc treo | 21 | cái | |
| 14 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 14 | cái | |
| 15 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 37 | cái | |
| 16 | Đai thép | 68 | m | |
| 17 | Khóa đai | 68 | cái | |
| 18 | Biển tên lộ | 38 | cái | |
| 19 | Sơn lại số cột | 35 | cột | |
| 20 | Băng dính cách điện | 6 | cuộn | |
| PI | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 2 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 79 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 51 | m | |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 116 | kg | |
| 5 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 34,34 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 37,44 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 21,4 | kg | |
| 8 | Phôi phiên 8 | 5 | phôi | |
| 9 | Phôi tư gia | 168 | phôi | |
| 10 | Chữ lẻ | 692 | chữ | |
| PJ | Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế | |||
| 1 | Xà treo cáp chữ T cột đơn | 124,52 | kg | |
| 2 | Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa | 576 | m | |
| 3 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa | 235 | m | |
| 4 | Đai bó cáp D150.CN | 147 | bộ | |
| 5 | Kẹp 2 rãnh 3 bu lông | 22 | bộ | |
| 6 | Bu lông chữ U | 18 | bộ | |
| PK | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| PL | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 419 | m | |
| PM | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 7 | hòm | |
| 3 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 3 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 12 | m | |
| PN | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| PO | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 4 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 7 | cột | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 175 | m | |
| PP | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 22 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 2 | hòm | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 168 | m | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 16 | m | |
| PQ | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 6 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 8 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 2 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 4 | bộ | |
| PR | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 2 | ca | |
| PS | HẠNG MỤC: CỔ BI 12 | |||
| PT | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| PU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 134 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 26 | cái | |
| PV | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 3 | hộp | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 19 | cái | |
| 3 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 55 | m | |
| 4 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 16 | m | |
| PW | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| PX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 | 1 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 2 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 5 | m | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 38,14 | kg | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 2 | cái | |
| 9 | Móc treo | 19 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 19 | cái | |
| 11 | Đai thép | 58 | m | |
| 12 | Khóa đai | 58 | cái | |
| 13 | Biển tên lộ | 16 | cái | |
| 14 | Sơn lại số cột | 20 | cột | |
| 15 | Băng dính cách điện | 3 | cuộn | |
| PY | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 53 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 35 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 9 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 12 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 72,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 68,68 | kg | |
| 7 | Phôi phiên 8 | 9 | phôi | |
| 8 | Phôi tư gia | 77 | phôi | |
| 9 | Chữ lẻ | 344 | chữ | |
| PZ | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| QA | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 243 | m | |
| QB | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 19 | hòm | |
| 3 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 5 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 4 | m | |
| QC | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| QD | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 1 | cột | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | 377 | m | |
| QE | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 56 | m | |
| 2 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 16 | m | |
| QF | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 2 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 2 | móng | |
| 3 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 2 | bộ | |
| QG | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| QH | HẠNG MỤC: BƠM VÀNG | |||
| QI | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QJ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 65 | m | |
| 2 | Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 304 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 32 | cái | |
| QK | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QL | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 3 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) | 61,02 | kg | |
| 4 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 336,24 | kg | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | 4 | cái | |
| 6 | Móc treo | 27 | cái | |
| 7 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 35 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 49 | cái | |
| 10 | Đai thép | 82 | m | |
| 11 | Khóa đai | 82 | cái | |
| 12 | Biển tên lộ | 40 | cái | |
| 13 | Sơn lại số cột | 31 | cột | |
| 14 | Băng dính cách điện | 3 | cuộn | |
| QM | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| QN | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 450 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 255 | m | |
| QO | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| QP | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-6,5m | 3 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 92 | m | |
| Phần cột, móng | ||||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 3 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 2 | móng | |
| QR | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| QS | HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 10 | |||
| QT | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 29 | cái | |
| QV | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 8 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 24 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 48 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 89 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 125 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 8 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 175 | m | |
| QW | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| QX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 6 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 8 | cột | |
| 3 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 5 | m | |
| 4 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 12,5 | m | |
| 5 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 251,72 | kg | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 95,35 | kg | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 5 | cái | |
| 8 | Móc treo | 14 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 16 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 78 | cái | |
| 11 | Đai thép | 46 | m | |
| 12 | Khóa đai | 46 | cái | |
| 13 | Biển tên lộ | 42 | cái | |
| 14 | Sơn lại số cột | 17 | cột | |
| 15 | Băng dính cách điện | 14 | cuộn | |
| QY | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 57 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 36 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 24 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 32 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 29 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 17,17 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 37,44 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 21,4 | kg | |
| 9 | Phôi phiên 8 | 3 | phôi | |
| 10 | Phôi tư gia | 129 | phôi | |
| 11 | Chữ lẻ | 528 | chữ | |
| QZ | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| RA | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 165 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV | 628 | m | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 314 | m | |
| RB | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 4 | hòm | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 4 | m | |
| RC | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| RD | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 4 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-7,5m | 8 | cột | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 80 | m | |
| RE | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 1 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 5 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 21 | hòm | |
| 4 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 1 | hòm | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 128 | m | |
| 6 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 12 | m | |
| RF | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 6 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 4 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 2 | móng | |
| 4 | Công tác đào, lấp tiếp địa lắp | 5 | bộ | |
| RG | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| RH | HẠNG MỤC: CỔ BI 15 | |||
| RI | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| RJ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 11 | cái | |
| RK | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 17 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 19 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 99 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 70 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 259 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 137 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) | 2,5 | m | |
| RL | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| RM | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 10 | cột | |
| 2 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 3 | m | |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 7,5 | m | |
| 4 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 168,12 | kg | |
| 5 | Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) | 35,96 | kg | |
| 6 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 52,8 | kg | |
| 7 | Đầu cốt M35 | 3 | cái | |
| 8 | Móc treo | 5 | cái | |
| 9 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 5 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 26 | cái | |
| 11 | Đai thép | 16 | m | |
| 12 | Khóa đai | 16 | cái | |
| 13 | Biển tên lộ | 22 | cái | |
| 14 | Sơn lại số cột | 39 | cột | |
| 15 | Băng dính cách điện | 22 | cuộn | |
| RN | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A | 1 | hộp | |
| 2 | Đai thép | 122 | cái | |
| 3 | Khóa đai | 75 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 51 | m | |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM70 | 68 | cái | |
| 6 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 116 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 188,87 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 18,72 | kg | |
| 9 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 21,4 | kg | |
| 10 | Phôi phiên 8 | 3 | phôi | |
| 11 | Phôi tư gia | 237 | phôi | |
| 12 | Chữ lẻ | 960 | chữ | |
| RO | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| RP | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 161 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 74 | m | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 499 | m | |
| RQ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 39 | hòm | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 2 | hòm | |
| RR | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| RS | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 8 | cột | |
| 2 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 27 | m | |
| 3 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 33 | m | |
| RT | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi Hộp phân dây Composite | 1 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 5 | hòm | |
| 3 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 19 | hòm | |
| 4 | Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) | 1 | hòm | |
| 5 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 264 | m | |
| RU | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 10 | móng | |
| 2 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 3 | bộ | |
| RV | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 1 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| RW | HẠNG MỤC: CỔ BI 16 | |||
| RX | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| RY | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 145 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 12 | cái | |
| RZ | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 15 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 43 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 85 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 160 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 337 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 12 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 314 | m | |
| SA | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| SB | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 11 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 2 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 2 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 4 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 10 | m | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 196,14 | kg | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 70,4 | kg | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 4 | cái | |
| 9 | Móc treo | 21 | cái | |
| 10 | Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 6 | cái | |
| 11 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | 8 | cái | |
| 12 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 30 | cái | |
| 13 | Đai thép | 56 | m | |
| 14 | Khóa đai | 56 | cái | |
| 15 | Biển tên lộ | 6 | cái | |
| 16 | Sơn lại số cột | 42 | cột | |
| 17 | Băng dính cách điện | 26 | cuộn | |
| SC | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 140 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 86 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 45 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 60 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 232 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 188,87 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 56,16 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 42,8 | kg | |
| 9 | Phôi phiên 8 | 3 | phôi | |
| 10 | Phôi tư gia | 262 | phôi | |
| 11 | Chữ lẻ | 1.060 | chữ | |
| SD | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| SE | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 132 | m | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 211 | m | |
| 3 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 370 | m | |
| SF | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 18 | hòm | |
| 3 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 3 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 8 | m | |
| SG | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| SH | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 2 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 10 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 3 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột LT-7,5m | 1 | cột | |
| SI | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 6 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 42 | hòm | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 344 | m | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 12 | m | |
| SJ | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 11 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 2 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 1 | móng | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 4 | bộ | |
| SK | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 1 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
| SL | HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 18 | |||
| SM | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| SN | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 182 | m | |
| 2 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 39 | cái | |
| SO | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | 8 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | 25 | hộp | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | 40 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A | 72 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | 112 | m | |
| 6 | Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 | 28 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) | 144 | m | |
| SP | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| SQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | 6 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | 1 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | 16 | cột | |
| 4 | Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) | 7 | m | |
| 5 | Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 | 17,5 | m | |
| 6 | Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) | 476,34 | kg | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 123,2 | kg | |
| 8 | Đầu cốt M35 | 7 | cái | |
| 9 | Móc treo | 2 | cái | |
| 10 | Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 107 | cái | |
| 11 | Đai thép | 8 | m | |
| 12 | Khóa đai | 8 | cái | |
| 13 | Biển tên lộ | 43 | cái | |
| 14 | Sơn lại số cột | 36 | cột | |
| 15 | Băng dính cách điện | 14 | cuộn | |
| SR | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép | 80 | cái | |
| 2 | Khóa đai | 56 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 24 | m | |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM70 | 32 | cái | |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) | 188,5 | kg | |
| 6 | Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) | 51,51 | kg | |
| 7 | Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) | 18,72 | kg | |
| 8 | Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) | 21,4 | kg | |
| 9 | Phôi phiên 8 | 12 | phôi | |
| 10 | Phôi tư gia | 161 | phôi | |
| 11 | Chữ lẻ | 692 | chữ | |
| SS | Công tác tháo lắp tận dụng | |||
| ST | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV | 210 | m | |
| 2 | Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | 1.118 | m | |
| SU | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 4 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 15 | hòm | |
| 3 | Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ | 7 | hòm | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 | 16 | m | |
| SV | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| SW | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi cột H-5,5m | 3 | cột | |
| 2 | Thu hồi cột H-6,5m | 4 | cột | |
| 3 | Thu hồi cột H-7,5m | 8 | cột | |
| 4 | Thu hồi cột LT-7,5m | 1 | cột | |
| 5 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 108 | m | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV | 37 | m | |
| SX | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 2 | hòm | |
| 2 | Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) | 23 | hòm | |
| 3 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV | 104 | m | |
| 4 | Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | 28 | m | |
| 5 | Thu hồi dây đấu xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 4 | m | |
| SY | Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 | 6 | móng | |
| 2 | Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 | 13 | móng | |
| 3 | Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 | 2 | móng | |
| 4 | Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) | 7 | bộ | |
| SZ | VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 2 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | 2 | ca | |
| 3 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi | 1 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi