Gói thầu: Gói thầu số 02XL-2021: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201266095-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 02XL-2021: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201251210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM+ KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-21 13:14:00 đến ngày 2020-12-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,651,325,279 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 144,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TBA TRÂU QUỲ 13
B PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
C Phần đường trục hạ thế
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 20 cái
2 Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 235 m
D Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 27 hộp
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 42 cái
3 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 102 cái
4 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 106 m
5 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 12 m
6 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 204 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 7,5 m
8 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 46 m
9 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 8 hộp
E PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
F Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 3 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 5 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
5 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 4 m
6 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 10 m
7 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
8 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 308,22 kg
9 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 35,96 kg
10 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 76,28 kg
11 Đầu cốt M35 4 cái
12 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 8 cái
13 Móc treo 13 cái
14 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 12 cái
15 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 39 cái
16 Đai thép 40 m
17 Khóa đai 40 cái
18 Biển tên lộ 27 cái
19 Sơn lại số cột 21 cột
20 Băng dính cách điện 15 cuộn
G Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 3 hộp
2 Đai thép 96 cái
3 Khóa đai 66 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 32 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 275,5 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 120,19 kg
7 Phôi phiên 8 18 phôi
8 Phôi tư gia 192 phôi
9 Chữ lẻ 840 chữ
10 Lắp đặt Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 24 m
H Công tác tháo lắp tận dụng
I Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 22 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 100 m
3 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 380 m
J Phần hòm công tơ
1 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 21 hòm
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 10 hòm
3 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 3 cái
K Công tác tháo dỡ thu hồi
L Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 1 cột
2 Thu hồi cột H-6,5m 5 cột
3 Thu hồi cột H-7,5m 3 cột
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 22 m
5 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 100 m
M Phần hòm công tơ
1 Thu hồi Hộp phân dây Composite 1 hòm
2 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 4 hòm
3 Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 3 hòm
4 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 24 hòm
5 Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) 3 hòm
6 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 100 m
7 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 32 m
N Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 3 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 3 móng
3 Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 1 móng
4 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 2 móng
5 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 4 bộ
O VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
P HẠNG MỤC :ĐHNN 7
Q PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
R Phần đường trục hạ thế
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 cái
2 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 79 m
S Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 7 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 36 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 37 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 128 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 71 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 31 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 256 m
8 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 47 m
T PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
U Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 3 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 4 cột
3 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 2 m
4 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 5 m
5 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
6 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 224,16 kg
7 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 35,2 kg
8 Đầu cốt M35 2 cái
9 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 4 cái
10 Móc treo 23 cái
11 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 9 cái
12 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 49 cái
13 Đai thép 62 m
14 Khóa đai 62 cái
15 Biển tên lộ 29 cái
16 Sơn lại số cột 26 cột
17 Băng dính cách điện 16 cuộn
V Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt dây xuống hộp phân dây, Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 (dọc cột bê tông) 21 m
2 Đai thép 102 cái
3 Khóa đai 68 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 28 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 217,5 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 85,85 kg
7 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 37,44 kg
8 Phôi phiên 8 13 phôi
9 Phôi tư gia 192 phôi
10 Chữ lẻ 820 chữ
W Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 45,28 kg
2 Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc 19,14 bộ
3 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 327 m
4 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 134 m
5 Đai bó cáp D150.CN 84 bộ
6 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 11 bộ
7 Bu lông chữ U 9 bộ
X Công tác tháo lắp tận dụng
Y Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 76 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 252 m
3 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 592 m
Z Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 2 hộp
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 15 hòm
3 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 7 hòm
4 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 8 m
AA Công tác tháo dỡ thu hồi
AB Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-6,5m 3 cột
2 Thu hồi cột H-7,5m 3 cột
AC Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 3 hòm
2 Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 1 hòm
3 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 32 hòm
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 72 m
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 32 m
AD Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 3 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 4 móng
3 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 1 bộ
AE VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
AF HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 22
AG PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AH Phần đường trục hạ thế
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 12 cái
AI Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 12 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 24 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 60 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 98 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 94 m
6 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 196 m
7 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 33 m
AJ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AK Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 8 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 4 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 10 m
6 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
7 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 280,2 kg
8 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 76,28 kg
9 Đầu cốt M35 4 cái
10 Móc treo 1 cái
11 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 2 cái
12 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 2 cái
13 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 32 cái
14 Đai thép 4 m
15 Khóa đai 4 cái
16 Biển tên lộ 25 cái
17 Sơn lại số cột 16 cột
18 Băng dính cách điện 18 cuộn
AL Phần hòm công tơ
1 Đai thép 79 cái
2 Khóa đai 60 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 36 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 48 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 159,5 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 154,53 kg
7 Phôi phiên 8 27 phôi
8 Phôi tư gia 123 phôi
9 Chữ lẻ 600 chữ
AM Công tác tháo lắp tận dụng
AN Phần đường trục hạ thế
1 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 330 m
AO Phần hòm công tơ
1 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 8 hòm
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 26 hòm
AP Công tác tháo dỡ thu hồi
AQ Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-7,5m 4 cột
2 Thu hồi cột H-8,5m 2 cột
AR Phần hòm công tơ
1 Thu hồi Hộp phân dây Composite 11 hòm
2 Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 3 hòm
3 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 23 hòm
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 100 m
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 36 m
AS Phần cột, móng
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 1 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 6 móng
3 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 2 móng
4 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 4 bộ
AT VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
AU HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 9
AV PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
AW Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 35 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 20 cái
AX Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 10 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 48 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 52 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 151 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 118 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 51 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 302 m
8 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 38 m
AY PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AZ Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 7 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 3 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 4 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 10 m
6 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 420,3 kg
7 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 76,28 kg
8 Đầu cốt M35 4 cái
9 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 cái
10 Móc treo 9 cái
11 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 11 cái
12 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 6 cái
13 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 48 cái
14 Đai thép 30 m
15 Khóa đai 30 cái
16 Biển tên lộ 45 cái
17 Sơn lại số cột 28 cột
18 Băng dính cách điện 22 cuộn
BA Phần hòm công tơ
1 Đai thép 100 cái
2 Khóa đai 74 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 30 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 40 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 246,5 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 120,19 kg
7 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 37,44 kg
8 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 42,8 kg
9 Phôi phiên 8 28 phôi
10 Phôi tư gia 177 phôi
11 Chữ lẻ 820 chữ
BB Công tác tháo lắp tận dụng
BC Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 64 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 918 m
BD Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 1 hộp
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 1 hòm
3 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 5 hòm
4 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 3 cực 600V-63A 3 cái
5 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 4 m
BE Công tác tháo dỡ thu hồi
BF Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-6,5m 5 cột
2 Thu hồi cột H-7,5m 1 cột
3 Thu hồi cột LT-7,5m 1 cột
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 64 m
5 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 35 m
BG Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 5 hòm
2 Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 3 hòm
3 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 42 hòm
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 120 m
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 52 m
BH Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 7 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 3 móng
3 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 1 móng
4 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 4 bộ
BI VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
BJ HẠNG MỤC : ĐHNN 6
BK PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
BL Phần đường trục hạ thế
1 Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 193 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 5 cái
BM Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 1 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 43 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 9 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 172 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 4 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 8 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 344 m
8 Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 5 m
9 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 45 m
BN PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BO Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 4 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 6 cột
3 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 5 m
4 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 12,5 m
5 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
6 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 364,26 kg
7 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 179,8 kg
8 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 88 kg
9 Đầu cốt M35 5 cái
10 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 cái
11 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 16 cái
12 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 60 cái
13 Biển tên lộ 49 cái
14 Sơn lại số cột 18 cột
15 Băng dính cách điện 12 cuộn
BP Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 2 hộp
2 Đai thép 83 cái
3 Khóa đai 55 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 3 m
5 Đầu cốt xử lý AM70 4 cái
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 217,5 kg
7 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 85,85 kg
8 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 37,44 kg
9 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 21,4 kg
10 Phôi phiên 8 4 phôi
11 Phôi tư gia 191 phôi
12 Chữ lẻ 780 chữ
BQ Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 73,58 kg
2 Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc 19,14 bộ
3 Xà treo cáp chữ T cột đúp ngang 1 bộ
4 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 470 m
5 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 193 m
6 Đai bó cáp D150.CN 118 bộ
7 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 16 bộ
8 Bu lông chữ U 18 bộ
BR Công tác tháo lắp tận dụng
BS Phần đường trục hạ thế
1 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 856 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 386 m
BT Phần hòm công tơ
1 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 2 hòm
BU Công tác tháo dỡ thu hồi
BV Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-7,5m 8 cột
2 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 25 m
BW Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 1 hòm
2 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 43 hòm
3 Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) 2 hòm
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 4 m
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 8 m
BX Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 4 móng
2 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 3 móng
3 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 5 bộ
BY VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
BZ HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 17
CA PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
CB Phần đường trục hạ thế
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 cái
CC PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
CD Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 3 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 2 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 5 m
6 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
7 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 308,22 kg
8 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 38,14 kg
9 Đầu cốt M35 2 cái
10 Móc treo 2 cái
11 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 2 cái
12 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 5 cái
13 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 29 cái
14 Đai thép 6 m
15 Khóa đai 6 cái
16 Biển tên lộ 23 cái
17 Sơn lại số cột 17 cột
CE Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 67,92 kg
2 Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc 12,76 bộ
3 Xà treo cáp chữ T cột đúp ngang 1 bộ
4 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 353 m
5 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 143 m
6 Đai bó cáp D150.CN 91 bộ
7 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 15 bộ
8 Bu lông chữ U 15 bộ
CF Công tác tháo lắp tận dụng
CG Phần đường trục hạ thế
1 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 143 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 464 m
CH Công tác tháo dỡ thu hồi
CI Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 1 cột
2 Thu hồi cột H-7,5m 6 cột
CJ Phần cột, móng
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 3 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 2 móng
3 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 1 móng
4 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 2 bộ
CK VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
CL HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 23
CM PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
CN Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 273 m
2 Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 236 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 42 cái
CO Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 16 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 46 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 80 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 179 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 278 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 43 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 358 m
8 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 73 m
CP PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
CQ Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 12 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 6 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 4 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 8 cột
5 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 10 m
6 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 25 m
7 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
8 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 252,18 kg
9 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 143,84 kg
10 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 190,7 kg
11 Đầu cốt M35 10 cái
12 Móc treo 26 cái
13 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 10 cái
14 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 9 cái
15 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 71 cái
16 Đai thép 84 m
17 Khóa đai 84 cái
18 Biển tên lộ 50 cái
19 Sơn lại số cột 29 cột
20 Băng dính cách điện 28 cuộn
CR Phần hòm công tơ
1 Đai thép 145 cái
2 Khóa đai 99 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 48 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 64 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 319 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 154,53 kg
7 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 112,32 kg
8 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 107 kg
9 Phôi phiên 8 19 phôi
10 Phôi tư gia 290 phôi
11 Chữ lẻ 1.236 chữ
CS Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 130,18 kg
2 Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc 19,14 bộ
3 Xà treo cáp chữ T cột đúp ngang 1 bộ
4 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 734 m
5 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 297 m
6 Đai bó cáp D150.CN 186 bộ
7 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 27 bộ
8 Bu lông chữ U 27 bộ
CT Công tác tháo lắp tận dụng
CU Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 160 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 148 m
3 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 538 m
CV Phần hòm công tơ
1 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 28 hòm
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 17 hòm
CW Công tác tháo dỡ thu hồi
CX Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-6,5m 10 cột
2 Thu hồi cột H-7,5m 15 cột
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 82 m
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV 82 m
CY Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 2 hòm
2 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 46 hòm
3 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 284 m
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 44 m
CZ Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 14 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 4 móng
3 Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 2 móng
4 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 4 móng
5 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 10 bộ
DA VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
DB HẠNG MỤC: ĐẶNG XÁ 8
DC PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
DD Phần đường trục hạ thế
1 Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 378 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 cái
DE Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 7 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 52 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 53 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 227 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 239 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 16 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 454 m
8 Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 10 m
9 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 62 m
DF PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DG Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 6 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 3 cột
3 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 2 m
4 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 5 m
5 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
6 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 448,32 kg
7 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 35,2 kg
8 Đầu cốt M35 2 cái
9 Đầu cốt xử lý AM120 4 cái
10 Móc treo 2 cái
11 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 2 cái
12 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 61 cái
13 Đai thép 8 m
14 Khóa đai 8 cái
15 Biển tên lộ 47 cái
16 Sơn lại số cột 51 cột
17 Băng dính cách điện 20 cuộn
DH Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 4 hộp
2 Đai thép 116 cái
3 Khóa đai 73 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 21 m
5 Đầu cốt xử lý AM70 28 cái
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 333,5 kg
7 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 85,85 kg
8 Phôi phiên 8 5 phôi
9 Phôi tư gia 227 phôi
10 Chữ lẻ 928 chữ
DI Công tác tháo lắp tận dụng
DJ Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 73 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 32 m
3 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 757 m
DK Công tác tháo dỡ thu hồi
DL Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-6,5m 5 cột
2 Thu hồi cột LT-7,5m 2 cột
DM Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 5 hòm
2 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 51 hòm
3 Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) 4 hòm
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 240 m
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 16 m
DN Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 9 móng
2 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 2 bộ
DO VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
DP HẠNG MỤC: ĐẶNG XÁ 12
DQ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
DR Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 2 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 38 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 30 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 138 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 165 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 4 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 276 m
8 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 40 m
DS PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
DT Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 1 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 cột
4 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
5 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 35,96 kg
6 Băng dính cách điện 12 cuộn
DU Phần hòm công tơ
1 Đai thép 73 cái
2 Khóa đai 44 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 6 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 8 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 188,5 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 51,51 kg
7 Phôi phiên 8 1 phôi
8 Phôi tư gia 138 phôi
9 Chữ lẻ 556 chữ
DV Công tác tháo lắp tận dụng
DW Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 29 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 54 m
DX Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 1 hộp
2 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 83 cái
3 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 4 m
DY Công tác tháo dỡ thu hồi
DZ Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-6,5m 1 cột
2 Thu hồi cột H-7,5m 2 cột
EA Phần hòm công tơ
1 Thu hồi Hộp phân dây Composite 1 hòm
2 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 10 hòm
3 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 32 hòm
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 172 m
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 4 m
EB Phần cột, móng
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 1 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 2 móng
EC VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
ED HẠNG MỤC: ĐẶNG XÁ
EE PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
EF Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 582 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 29 cái
EG Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 30 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 84 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 202 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 304 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 306 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 16 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 612 m
8 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 82 m
EH PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
EI Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 12 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 1 cột
3 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 5 m
4 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 12,5 m
5 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
6 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 308,22 kg
7 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 71,92 kg
8 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 88 kg
9 Đầu cốt M35 5 cái
10 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 cái
11 Móc treo 59 cái
12 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 3 cái
13 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 10 cái
14 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 86 cái
15 Đai thép 182 m
16 Khóa đai 182 cái
17 Biển tên lộ 59 cái
18 Sơn lại số cột 79 cột
19 Băng dính cách điện 51 cuộn
EJ Phần hòm công tơ
1 Đai thép 169 cái
2 Khóa đai 103 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 90 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 120 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 391,5 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 68,68 kg
7 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 18,72 kg
8 Phôi phiên 8 5 phôi
9 Phôi tư gia 306 phôi
10 Chữ lẻ 1.244 chữ
EK Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 215,08 kg
2 Xà treo cáp chữ T cột đúp ngang 5 bộ
3 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 969 m
4 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 375 m
5 Đai bó cáp D150.CN 235 bộ
6 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 43 bộ
7 Bu lông chữ U 33 bộ
EL Công tác tháo lắp tận dụng
EM Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 172 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 392 m
3 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 211 m
EN Công tác tháo dỡ thu hồi
EO Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-6,5m 10 cột
2 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 89 m
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 230 m
4 Thu hồi dây AV25 150 m
5 Thu hồi xà đỡ hạ thế (X1 3pha; X2 2 pha), TL<15kg/bộ 6 bộ
EP Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 2 hòm
2 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 84 hòm
3 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 312 m
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 16 m
EQ Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 13 móng
2 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 5 bộ
ER VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
ES HẠNG MỤC: ĐẶNG XÁ 7
ET PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
EU Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 114 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 29 cái
EV Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 10 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 2 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 64 cái
4 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 224 m
5 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 24 m
6 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 386 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 5 m
8 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 50 m
EW PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
EX Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 10 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 11 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 5 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 12,5 m
6 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
7 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 280,2 kg
8 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 95,35 kg
9 Đầu cốt M35 5 cái
10 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 4 cái
11 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 cái
12 Móc treo 31 cái
13 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 5 cái
14 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 17 cái
15 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 30 cái
16 Đai thép 100 m
17 Khóa đai 100 cái
18 Biển tên lộ 31 cái
19 Sơn lại số cột 46 cột
20 Băng dính cách điện 11 cuộn
EY Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 2 hộp
2 Đai thép 111 cái
3 Khóa đai 72 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 30 m
5 Đầu cốt xử lý AM70 40 cái
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 246,5 kg
7 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 137,36 kg
8 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 37,44 kg
9 Phôi phiên 8 8 phôi
10 Phôi tư gia 193 phôi
11 Chữ lẻ 804 chữ
EZ Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 152,82 kg
2 Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc 31,9 bộ
3 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 774 m
4 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 313 m
5 Đai bó cáp D150.CN 198 bộ
6 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 32 bộ
7 Bu lông chữ U 21 bộ
FA Công tác tháo lắp tận dụng
FB Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 96 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 386 m
3 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 152 m
4 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 290 m
FC Công tác tháo dỡ thu hồi
FD Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 1 cột
2 Thu hồi cột H-6,5m 5 cột
3 Thu hồi cột H-7,5m 9 cột
4 Thu hồi dây AV25 96 m
5 Thu hồi dây AV70 114 m
6 Thu hồi dây AV95 342 m
7 Thu hồi xà đỡ hạ thế (X1 3pha; X2 2 pha), TL<15kg/bộ 5 bộ
FE Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 3 hòm
2 Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) 2 hòm
3 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 228 m
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 24 m
FF Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 10 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 5 móng
3 Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 1 móng
4 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 6 móng
5 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 5 bộ
FG VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 2 ca
FH HẠNG MỤC: ĐẶNG XÁ 9
FI PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
FJ Phần đường trục hạ thế
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 22 cái
FK Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 11 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 1 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 83 cái
4 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 157 m
5 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 8 m
6 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 270 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 2,5 m
8 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 34 m
FL PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
FM Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 5 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 1 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 11 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
5 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 6 m
6 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 15 m
7 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
8 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 448,32 kg
9 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 114,42 kg
10 Đầu cốt M35 6 cái
11 Móc treo 5 cái
12 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 35 cái
13 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 50 cái
14 Đai thép 16 m
15 Khóa đai 16 cái
16 Biển tên lộ 28 cái
17 Sơn lại số cột 33 cột
18 Băng dính cách điện 11 cuộn
FN Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 1 hộp
2 Đai thép 79 cái
3 Khóa đai 49 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 33 m
5 Đầu cốt xử lý AM70 44 cái
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 145 kg
7 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 51,51 kg
8 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 18,72 kg
9 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 21,4 kg
10 Phôi phiên 8 6 phôi
11 Phôi tư gia 135 phôi
12 Chữ lẻ 564 chữ
FO Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 50,94 kg
2 Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc 12,76 bộ
3 Xà treo cáp chữ T cột đúp ngang 1 bộ
4 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 307 m
5 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 124 m
6 Đai bó cáp D150.CN 80 bộ
7 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 13 bộ
8 Bu lông chữ U 9 bộ
FP Công tác tháo lắp tận dụng
FQ Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 57 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 310 m
3 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 574 m
FR Công tác tháo dỡ thu hồi
FS Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 2 cột
2 Thu hồi cột H-6,5m 1 cột
3 Thu hồi cột H-7,5m 13 cột
FT Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 1 hòm
2 Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) 1 hòm
3 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 160 m
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 8 m
FU Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 6 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 5 móng
3 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 4 móng
4 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 6 bộ
FV VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 2 ca
FW HẠNG MỤC: ĐẶNG XÁ 20
FX PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
FY Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 131 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 10 cái
FZ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
GA Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 4 cột
2 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 2 m
3 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 5 m
4 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 38,14 kg
5 Đầu cốt M35 2 cái
6 Móc treo 12 cái
7 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 4 cái
8 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 11 cái
9 Đai thép 38 m
10 Khóa đai 38 cái
11 Biển tên lộ 2 cái
12 Sơn lại số cột 10 cột
GB Công tác tháo lắp tận dụng
GC Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 28 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 43 m
GD Công tác tháo dỡ thu hồi
GE Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-7,5m 1 cột
2 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 131 m
GF Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 2 móng
2 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 1 móng
3 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 2 bộ
GG VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
GH HẠNG MỤC: ĐỔNG XUYÊN
GI PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
GJ Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 654 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 47 cái
GK Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 36 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 100 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 198 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 368 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 420 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 31 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 736 m
8 Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 2,5 m
9 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 98 m
GL PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
GM Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 31 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 10 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 7 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 17,5 m
6 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
7 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 224,16 kg
8 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 71,92 kg
9 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 133,49 kg
10 Đầu cốt M35 7 cái
11 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 4 cái
12 Móc treo 72 cái
13 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 8 cái
14 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 27 cái
15 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 68 cái
16 Đai thép 220 m
17 Khóa đai 220 cái
18 Biển tên lộ 33 cái
19 Sơn lại số cột 60 cột
20 Băng dính cách điện 46 cuộn
GN Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 1 hộp
2 Đai thép 188 cái
3 Khóa đai 122 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 108 m
5 Đầu cốt xử lý AM70 144 cái
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 319 kg
7 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 309,06 kg
8 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 93,6 kg
9 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 21,4 kg
10 Xà đỡ 4 hòm công tơ 2 bên trên cột đúp (X22-K) 24,46 kg
11 Phôi phiên 8 14 phôi
12 Phôi tư gia 368 phôi
13 Chữ lẻ 1.528 chữ
GO Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 254,7 kg
2 Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc 82,94 bộ
3 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 1.607 m
4 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 652 m
5 Đai bó cáp D150.CN 408 bộ
6 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 58 bộ
7 Bu lông chữ U 31 bộ
GP Công tác tháo lắp tận dụng
GQ Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 111 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 384 m
3 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 125 m
4 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 375 m
GR Công tác tháo dỡ thu hồi
GS Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-6,5m 29 cột
2 Thu hồi cột H-7,5m 7 cột
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 122 m
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 44 m
GT Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 3 hòm
2 Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 1 hòm
3 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 99 hòm
4 Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) 3 hòm
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 424 m
6 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 32 m
GU Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 27 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 2 móng
3 Móng cột MĐ-2 dùng cho cột ly tâm đúp LT7,5 2 móng
4 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 6 móng
5 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 7 bộ
GV VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 3 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 2 ca
GW HẠNG MỤC: CỔ BI 2
GX PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
GY Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 119 m
2 Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 330 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 54 cái
GZ Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 21 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 69 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 125 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 233 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 110 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 8 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 528 m
8 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 75 m
HA PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
HB Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 17 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 5 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 6 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 15 m
6 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
7 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 532,38 kg
8 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 35,96 kg
9 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 114,42 kg
10 Đầu cốt M35 6 cái
11 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 8 cái
12 Móc treo 30 cái
13 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 10 cái
14 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 30 cái
15 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 74 cái
16 Đai thép 98 m
17 Khóa đai 98 cái
18 Biển tên lộ 16 cái
19 Sơn lại số cột 55 cột
20 Băng dính cách điện 38 cuộn
HC Phần hòm công tơ
1 Đai thép 128 cái
2 Khóa đai 80 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 63 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 84 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 362,5 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 85,85 kg
7 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 18,72 kg
8 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 21,4 kg
9 Phôi phiên 8 3 phôi
10 Phôi tư gia 264 phôi
11 Chữ lẻ 1.068 chữ
HD Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 67,92 kg
2 Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc 12,76 bộ
3 Xà treo cáp chữ T cột đúp ngang 1 bộ
4 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 292 m
5 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 119 m
6 Đai bó cáp D150.CN 74 bộ
7 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 15 bộ
8 Bu lông chữ U 11 bộ
HE Công tác tháo lắp tận dụng
HF Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 33 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 135 m
3 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 240 m
4 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 576 m
HG Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 2 hộp
2 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 8 m
HH Công tác tháo dỡ thu hồi
HI Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 9 cột
2 Thu hồi cột H-6,5m 7 cột
3 Thu hồi cột H-7,5m 4 cột
4 Thu hồi cột LT-7,5m 1 cột
5 Thu hồi cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA 4x150mm2 30 m
6 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 231 m
7 Thu hồi dây AV25 52 m
HJ Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 14 hòm
2 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 62 hòm
3 Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) 1 hòm
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 112 m
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 8 m
HK Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 17 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 5 móng
3 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 1 móng
4 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 6 bộ
HL VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 2 ca
HM HẠNG MỤC: CỔ BI 3
HN PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
HO Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 226 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 33 cái
HP Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 26 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 74 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 156 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 277 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 329 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 24 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 554 m
8 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 73 m
HQ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
HR Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 19 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 10 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 5 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 9 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 22,5 m
6 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
7 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 336,24 kg
8 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 71,92 kg
9 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 171,63 kg
10 Đầu cốt M35 9 cái
11 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 cái
12 Móc treo 55 cái
13 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 6 cái
14 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 48 cái
15 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 65 cái
16 Đai thép 178 m
17 Khóa đai 178 cái
18 Biển tên lộ 37 cái
19 Sơn lại số cột 56 cột
20 Băng dính cách điện 33 cuộn
HS Phần hòm công tơ
1 Đai thép 136 cái
2 Khóa đai 87 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 78 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 100 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 377 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 137,36 kg
7 Phôi phiên 8 12 phôi
8 Phôi tư gia 277 phôi
9 Chữ lẻ 1.156 chữ
HT Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 101,88 kg
2 Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc 19,14 bộ
3 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 530 m
4 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 216 m
5 Đai bó cáp D150.CN 132 bộ
6 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 21 bộ
7 Bu lông chữ U 9 bộ
HU Công tác tháo lắp tận dụng
HV Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 92 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 102 m
3 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 493 m
4 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 513 m
5 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 152 m
HW Công tác tháo dỡ thu hồi
HX Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 6 cột
2 Thu hồi cột H-6,5m 8 cột
3 Thu hồi cột H-7,5m 12 cột
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 132 m
5 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV 184 m
6 Thu hồi dây AV50 48 m
7 Thu hồi dây AV70 144 m
8 Thu hồi xà đỡ hạ thế (X1 3pha; X2 2 pha), TL<15kg/bộ 1 bộ
HY Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 12 hòm
2 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 66 hòm
3 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 336 m
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 24 m
HZ Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 19 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 5 móng
3 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 6 móng
4 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 9 bộ
IA VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 2 ca
IB HẠNG MỤC: CỔ BI 10
IC PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
ID Phần đường trục hạ thế
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 20 cái
IE PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
IF Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 6 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 3 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 4 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 10 m
6 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
7 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 252,18 kg
8 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 76,28 kg
9 Đầu cốt M35 4 cái
10 Móc treo 12 cái
11 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 1 cái
12 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 11 cái
13 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 46 cái
14 Đai thép 40 m
15 Khóa đai 40 cái
16 Biển tên lộ 30 cái
17 Sơn lại số cột 25 cột
IG Công tác tháo lắp tận dụng
IH Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 198 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 38 m
3 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 586 m
II Công tác tháo dỡ thu hồi
IJ Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 5 cột
2 Thu hồi cột H-7,5m 5 cột
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 157 m
IK Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 6 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 5 móng
3 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 4 bộ
IL VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
IM HẠNG MỤC: BÌNH MINH
IN PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
IO Phần đường trục hạ thế
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 2 cái
IP Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 20 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 61 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 106 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 242 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 162 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 54 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 484 m
8 Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 17,5 m
9 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 60 m
IQ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
IR Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 4 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 10,0m, chịu lực 4.3 2 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 2 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 5 m
6 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 364,26 kg
7 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 143,84 kg
8 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 38,14 kg
9 Đầu cốt M35 2 cái
10 Móc treo 8 cái
11 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 10 cái
12 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 6 cái
13 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 57 cái
14 Đai thép 28 m
15 Khóa đai 28 cái
16 Biển tên lộ 50 cái
17 Sơn lại số cột 43 cột
18 Băng dính cách điện 26 cuộn
IS Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 7 hộp
2 Đai thép 119 cái
3 Khóa đai 79 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 54 m
5 Đầu cốt xử lý AM70 72 cái
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 188,5 kg
7 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 274,72 kg
8 Phôi phiên 8 12 phôi
9 Phôi tư gia 242 phôi
10 Chữ lẻ 1.016 chữ
IT Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 84,9 kg
2 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 377 m
3 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 154 m
4 Đai bó cáp D150.CN 97 bộ
5 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 15 bộ
6 Bu lông chữ U 15 bộ
IU Công tác tháo lắp tận dụng
IV Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 75 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 494 m
3 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 360 m
IW Công tác tháo dỡ thu hồi
IX Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 10 hòm
2 Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 5 hòm
3 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 54 hòm
4 Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) 7 hòm
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 165 m
6 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 55 m
IY Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 2 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 4 móng
3 Móng cột M-4 dùng cho cột li tâm 10 2 móng
4 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 2 bộ
IZ VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
JA HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 35
JB PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
JC Phần cáp ngầm 0,4kV
1 Kéo rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 109 m
JD Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 49 m
2 Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 308 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 22 cái
JE Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 10 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 36 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 52 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 140 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 165 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 12 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 280 m
8 Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 7,5 m
9 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 36 m
JF PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
JG Phần cáp ngầm 0,4kV
1 Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 150-240 mm2 2 bộ
2 Ống nhựa chịu lực HDPE-130/110 89 m
3 Côliê ôm cáp hạ thế 113 kg
4 Băng báo hiệu cáp nilon 89 bộ
5 Sứ báo hiệu cáp 10 viên
JH Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 5 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 5 cột
3 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 6 m
4 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 15 m
5 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
6 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 224,16 kg
7 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 114,42 kg
8 Đầu cốt M35 6 cái
9 Đầu cốt M150 4 Cái
10 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 cái
11 Móc treo 13 cái
12 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 4 cái
13 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 59 cái
14 Đai thép 26 m
15 Khóa đai 26 cái
16 Biển tên lộ 38 cái
17 Sơn lại số cột 21 cột
18 Băng dính cách điện 19 cuộn
JI Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 3 hộp
2 Đai thép 69 cái
3 Khóa đai 48 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 30 m
5 Đầu cốt xử lý AM70 40 cái
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 72,5 kg
7 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 171,7 kg
8 Phôi phiên 8 13 phôi
9 Phôi tư gia 148 phôi
10 Chữ lẻ 644 chữ
JJ Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 45,28 kg
2 Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc 6,38 bộ
3 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 181 m
4 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 74 m
5 Đai bó cáp D150.CN 47 bộ
6 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 9 bộ
7 Bu lông chữ U 9 bộ
JK Phần xây dựng tuyến cáp ngầm 0,4kV
1 Hào 1 cáp 0,4kV đi dưới nền đất 12 m
2 Hào 1 cáp 0,4kV đi dưới hè gạch đá 65 m
3 Hào 1 cáp 0,4kV đi dưới đường nhựa Asphal 12 m
JL Công tác tháo lắp tận dụng
JM Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 58 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 346 m
JN Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 7 cái
JO Công tác tháo dỡ thu hồi
JP Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 1 cột
2 Thu hồi cột H-6,5m 2 cột
3 Thu hồi cột H-7,5m 3 cột
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 74 m
JQ Phần hòm công tơ
1 Thu hồi Hộp phân dây Composite 5 hòm
2 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 4 hòm
3 Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 6 hòm
4 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 32 hòm
5 Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) 3 hòm
6 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 168 m
7 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 12 m
JR Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 5 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 5 móng
3 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 6 bộ
JS Phần hoàn trả tuyến cáp ngầm hạ thế
1 Hoàn trả mặt hè gạch đá 31,2 m2
2 Hoàn trả đường nhựa bê tông Asphal 4,8 m2
JT VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
JU HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 15
JV PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
JW Phần đường trục hạ thế
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 24 cái
JX Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 14 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 47 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 70 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 183 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 184 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 20 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 366 m
8 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 46 m
JY PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
JZ Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 13 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 8 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 20 m
6 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 196,14 kg
7 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 251,72 kg
8 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 140,8 kg
9 Đầu cốt M35 8 cái
10 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 cái
11 Móc treo 2 cái
12 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 2 cái
13 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 98 cái
14 Đai thép 8 m
15 Khóa đai 8 cái
16 Biển tên lộ 49 cái
17 Sơn lại số cột 18 cột
18 Băng dính cách điện 26 cuộn
KA Phần hòm công tơ
1 Đai thép 84 cái
2 Khóa đai 57 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 42 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 56 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 174 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 137,36 kg
7 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 74,88 kg
8 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 21,4 kg
9 Phôi phiên 8 9 phôi
10 Phôi tư gia 187 phôi
11 Chữ lẻ 784 chữ
KB Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 56,6 kg
2 Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc 19,14 bộ
3 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 278 m
4 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 114 m
5 Đai bó cáp D150.CN 72 bộ
6 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 13 bộ
KC Công tác tháo lắp tận dụng
KD Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 79 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 286 m
3 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 711 m
KE Công tác tháo dỡ thu hồi
KF Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-7,5m 7 cột
2 Thu hồi dây AV70 181 m
3 Thu hồi dây AV95 543 m
4 Thu hồi xà đỡ hạ thế (X1 3pha; X2 2 pha), TL<15kg/bộ 9 bộ
KG Phần hòm công tơ
1 Thu hồi Hộp phân dây Composite 10 hòm
2 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 5 hòm
3 Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 1 hòm
4 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 43 hòm
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 180 m
6 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 20 m
KH Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 2 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 13 móng
3 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 1 móng
4 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 8 bộ
KI VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
KJ HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 16
KK PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
KL Phần đường trục hạ thế
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 51 cái
KM Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 8 hộp
2 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 4 m
3 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 4 m
4 Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 2,5 m
5 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 62 m
KN PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
KO Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 6 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 3 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 3 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 7,5 m
6 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
7 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 252,18 kg
8 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 143,84 kg
9 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 57,21 kg
10 Đầu cốt M35 3 cái
11 Móc treo 9 cái
12 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 9 cái
13 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 10 cái
14 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 70 cái
15 Đai thép 32 m
16 Khóa đai 32 cái
17 Biển tên lộ 46 cái
18 Sơn lại số cột 35 cột
19 Băng dính cách điện 3 cuộn
KP Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 1 hộp
2 Đai thép 125 cái
3 Khóa đai 82 m
4 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 261 kg
5 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 188,87 kg
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 112,32 kg
7 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 85,6 kg
8 Phôi phiên 8 10 phôi
9 Phôi tư gia 226 phôi
10 Chữ lẻ 944 chữ
KQ Công tác tháo lắp tận dụng
KR Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 142 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 100 m
3 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 1.112 m
KS Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 6 hộp
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 63 hòm
3 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 10 hòm
4 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 24 m
KT Công tác tháo dỡ thu hồi
KU Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 3 cột
2 Thu hồi cột H-6,5m 2 cột
3 Thu hồi cột H-7,5m 2 cột
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 142 m
KV Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 2 hòm
2 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 7 hòm
3 Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) 1 hòm
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 4 m
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 4 m
KW Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 6 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 3 móng
3 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 1 móng
4 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 3 bộ
KX VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
KY HẠNG MỤC: KIÊN THÀNH
KZ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
LA Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 262 m
2 Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 434 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 41 cái
LB Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 3 hộp
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 15 cái
3 Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 2,5 m
4 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 82 m
LC PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
LD Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 13 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 12 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 6 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 9 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 22,5 m
6 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
7 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 308,22 kg
8 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 287,68 kg
9 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 171,63 kg
10 Đầu cốt M35 9 cái
11 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 cái
12 Móc treo 26 cái
13 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 15 cái
14 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 8 cái
15 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 105 cái
16 Đai thép 86 m
17 Khóa đai 86 cái
18 Biển tên lộ 64 cái
19 Sơn lại số cột 48 cột
20 Băng dính cách điện 3 cuộn
LE Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 1 hộp
2 Đai thép 144 cái
3 Khóa đai 96 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 9 m
5 Đầu cốt xử lý AM70 12 cái
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 275,5 kg
7 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 291,89 kg
8 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 56,16 kg
9 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 21,4 kg
10 Phôi phiên 8 12 phôi
11 Phôi tư gia 282 phôi
12 Chữ lẻ 1.176 chữ
LF Công tác tháo lắp tận dụng
LG Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 174 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 131 m
3 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 1.100 m
LH Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 18 hộp
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 84 hòm
3 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 10 hòm
4 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 72 m
LI Công tác tháo dỡ thu hồi
LJ Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 2 cột
2 Thu hồi cột H-6,5m 9 cột
3 Thu hồi cột H-7,5m 15 cột
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 421 m
5 Thu hồi dây AV95 434 m
6 Thu hồi dây AV120 1.302 m
7 Thu hồi xà néo hạ thế ( X2 3pha), TL<15kg/bộ 18 bộ
LK Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 1 hòm
2 Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) 1 hòm
LL Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 13 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 6 móng
3 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 7 móng
4 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 9 bộ
LM VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
LN HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 19
LO PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
LP Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 136 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 9 cái
LQ Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 7 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 27 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 35 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 95 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 118 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 20 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 190 m
8 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 25 m
LR PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
LS Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 3 cột
2 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 1 m
3 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 2,5 m
4 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
5 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 19,07 kg
6 Đầu cốt M35 1 cái
7 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 cái
8 Móc treo 21 cái
9 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 2 cái
10 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 19 cái
11 Đai thép 66 m
12 Khóa đai 66 cái
13 Biển tên lộ 8 cái
14 Sơn lại số cột 18 cột
15 Băng dính cách điện 14 cuộn
LT Phần hòm công tơ
1 Đai thép 46 cái
2 Khóa đai 30 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 21 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 28 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 87 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 85,85 kg
7 Phôi phiên 8 5 phôi
8 Phôi tư gia 100 phôi
9 Chữ lẻ 420 chữ
LU Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 67,92 kg
2 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 278 m
3 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 113 m
4 Đai bó cáp D150.CN 74 bộ
5 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 12 bộ
LV Công tác tháo lắp tận dụng
LW Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 36 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 87 m
LX Phần hòm công tơ
1 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 1 hòm
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 3 hòm
LY Công tác tháo dỡ thu hồi
LZ Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-6,5m 2 cột
2 Thu hồi cột LT-6,5m 1 cột
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 132 m
MA Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 4 hòm
2 Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 3 hòm
3 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 23 hòm
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 120 m
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 20 m
MB Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 3 móng
2 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 1 bộ
MC VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
MD HẠNG MỤC: ĐHNN 8
ME PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
MF Phần đường trục hạ thế
1 Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 551 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 29 cái
MG Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 2 hộp
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 10 cái
3 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 39 m
4 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 4 m
5 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 27 m
MH PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
MI Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 7 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 5 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 12,5 m
6 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
7 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 224,16 kg
8 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 35,96 kg
9 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 95,35 kg
10 Đầu cốt M35 5 cái
11 Đầu cốt xử lý AM120 20 cái
12 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 45 cái
13 Biển tên lộ 28 cái
14 Sơn lại số cột 16 cột
15 Băng dính cách điện 3 cuộn
MJ Phần hòm công tơ
1 Đai thép 60 cái
2 Khóa đai 41 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 6 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 8 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 29 kg
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 18,72 kg
7 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 21,4 kg
8 Phôi phiên 8 11 phôi
9 Phôi tư gia 103 phôi
10 Chữ lẻ 456 chữ
MK Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 67,92 kg
2 Xà treo cáp chữ T cột đúp dọc 6,38 bộ
3 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 269 m
4 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 109 m
5 Đai bó cáp D150.CN 71 bộ
6 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 13 bộ
7 Bu lông chữ U 9 bộ
ML Công tác tháo lắp tận dụng
MM Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 8 hộp
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 28 hòm
3 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 11 hòm
4 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 32 m
MN Công tác tháo dỡ thu hồi
MO Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 2 cột
2 Thu hồi cột H-7,5m 4 cột
3 Thu hồi cột LT-7,5m 1 cột
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV 77 m
MP Phần hòm công tơ
1 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 40 m
2 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 4 m
MQ Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 2 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 7 móng
3 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 1 móng
4 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 5 bộ
MR VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
MS HẠNG MỤC: CHÍNH TRUNG
MT PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
MU Phần đường trục hạ thế
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 9 cái
MV Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 6 hộp
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 30 cái
3 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 21 m
MW PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
MX Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 2 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 cột
3 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 1 m
4 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 2,5 m
5 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
6 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 140,1 kg
7 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 19,07 kg
8 Đầu cốt M35 1 cái
9 Móc treo 2 cái
10 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 2 cái
11 Đai thép 8 m
12 Khóa đai 8 cái
13 Biển tên lộ 20 cái
14 Sơn lại số cột 15 cột
15 Băng dính cách điện 6 cuộn
MY Phần hòm công tơ
1 Đai thép 43 cái
2 Khóa đai 28 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 18 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 24 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 72,5 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 85,85 kg
7 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 21,4 kg
8 Phôi phiên 8 3 phôi
9 Phôi tư gia 85 phôi
10 Chữ lẻ 352 chữ
MZ Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 28,3 kg
2 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 105 m
3 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 43 m
4 Đai bó cáp D150.CN 27 bộ
5 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 5 bộ
6 Bu lông chữ U 6 bộ
NA Công tác tháo lắp tận dụng
NB Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 34 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 420 m
NC Phần hòm công tơ
1 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 21 hòm
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 3 hòm
ND Công tác tháo dỡ thu hồi
NE Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-6,5m 2 cột
2 Thu hồi cột H-7,5m 1 cột
NF Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 1 hòm
NG Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 2 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 1 móng
3 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 1 bộ
NH VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
NI HẠNG MỤC: CỔ BI 1
NJ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
NK Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 90 m
2 Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 391 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 88 cái
NL Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 35 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 34 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 219 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 136 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 584 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 24 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 272 m
8 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x10 mm2 126 m
NM PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
NN Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 14 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 10 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 1 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 8 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 20 m
6 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 588,42 kg
7 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 35,96 kg
8 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 152,56 kg
9 Đầu cốt M35 8 cái
10 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 8 cái
11 Móc treo 33 cái
12 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 36 cái
13 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 40 cái
14 Đai thép 108 m
15 Khóa đai 108 cái
16 Biển tên lộ 84 cái
17 Sơn lại số cột 90 cột
18 Băng dính cách điện 38 cuộn
NO Phần hòm công tơ
1 Đai thép 251 cái
2 Khóa đai 156 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 105 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 140 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 536,5 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 188,87 kg
7 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 93,6 kg
8 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 21,4 kg
9 Phôi phiên 8 8 phôi
10 Phôi tư gia 495 phôi
11 Chữ lẻ 2.012 chữ
NP Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 192,44 kg
2 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 833 m
3 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 337 m
4 Đai bó cáp D150.CN 210 bộ
5 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 34 bộ
6 Bu lông chữ U 27 bộ
NQ Công tác tháo lắp tận dụng
NR Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 53 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 511 m
3 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 95 m
4 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 637 m
NS Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 2 hộp
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 95 hòm
3 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 7 hòm
4 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 8 m
NT Công tác tháo dỡ thu hồi
NU Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 8 cột
2 Thu hồi cột H-6,5m 6 cột
3 Thu hồi cột H-7,5m 8 cột
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 513 m
5 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV 90 m
6 Thu hồi dây AV25 70 m
7 Thu hồi dây AV70 95 m
8 Thu hồi dây AV95 285 m
9 Thu hồi xà đỡ hạ thế (X1 3pha; X2 2 pha), TL<15kg/bộ 8 bộ
NV Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 3 hòm
2 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 32 hòm
3 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 596 m
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 24 m
NW Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 14 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 5 móng
3 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 6 móng
4 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 8 bộ
NX VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 3 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 2 ca
NY HẠNG MỤC: CỔ BI 6
NZ PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
OA Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 226 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 54 cái
OB Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 6 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 2 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 40 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 8 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 267 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 8 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 16 m
OC PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
OD Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 3 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 6 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 4 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 6 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 15 m
6 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
7 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 84,06 kg
8 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 215,76 kg
9 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 105,6 kg
10 Đầu cốt M35 6 cái
11 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 cái
12 Móc treo 4 cái
13 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 5 cái
14 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 45 cái
15 Đai thép 14 m
16 Khóa đai 14 cái
17 Biển tên lộ 39 cái
18 Sơn lại số cột 35 cột
19 Băng dính cách điện 7 cuộn
OE Phần hòm công tơ
1 Đai thép 114 cái
2 Khóa đai 72 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 18 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 24 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 246,5 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 154,53 kg
7 Phôi phiên 8 2 phôi
8 Phôi tư gia 243 phôi
9 Chữ lẻ 980 chữ
OF Công tác tháo lắp tận dụng
OG Phần đường trục hạ thế
1 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 345 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 361 m
OH Phần hòm công tơ
1 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 62 hòm
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 2 hòm
OI Công tác tháo dỡ thu hồi
OJ Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-6,5m 3 cột
2 Thu hồi cột H-7,5m 7 cột
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 76 m
OK Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 2 hòm
2 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 272 m
3 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 8 m
OL Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 3 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 6 móng
3 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 1 móng
4 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 6 bộ
OM VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
ON HẠNG MỤC: CỔ BI 11
OO PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
OP Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 105 m
2 Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 17 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 16 cái
OQ Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 26 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 59 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 146 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 241 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 278 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 16 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 473 m
OR PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
OS Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 19 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 5 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 8 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 8 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 20 m
6 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
7 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 252,18 kg
8 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 71,92 kg
9 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 152,56 kg
10 Đầu cốt M35 8 cái
11 Đầu cốt xử lý AM120 4 cái
12 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2 8 cái
13 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 cái
14 Móc treo 47 cái
15 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 2 cái
16 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 36 cái
17 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 48 cái
18 Đai thép 152 m
19 Khóa đai 152 cái
20 Biển tên lộ 38 cái
21 Sơn lại số cột 52 cột
22 Băng dính cách điện 32 cuộn
OT Phần hòm công tơ
1 Đai thép 132 cái
2 Khóa đai 83 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 78 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 104 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 319 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 120,19 kg
7 Phôi phiên 8 6 phôi
8 Phôi tư gia 252 phôi
9 Chữ lẻ 1.032 chữ
OU Công tác tháo lắp tận dụng
OV Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 72 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 296 m
3 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 219 m
4 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 94 m
5 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 537 m
OW Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 1 hộp
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 5 hòm
3 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 3 hòm
4 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 4 m
OX Công tác tháo dỡ thu hồi
OY Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 7 cột
2 Thu hồi cột H-6,5m 13 cột
3 Thu hồi cột H-7,5m 8 cột
4 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 292 m
5 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV 88 m
OZ Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 9 hòm
2 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 52 hòm
3 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 288 m
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 16 m
PA Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 17 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 9 móng
3 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 3 móng
4 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 8 bộ
PB VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 2 ca
PC HẠNG MỤC: ĐẶNG XÁ 14
PD PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
PE Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 212 m
2 Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 167 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 4 cái
PF Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 22 hộp
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 6 cái
3 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 84 cái
4 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 165 m
5 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 16 m
6 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 168 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 5 m
PG PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
PH Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 4 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 3 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 7 cột
5 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 4 m
6 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 10 m
7 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
8 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 168,12 kg
9 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 76,28 kg
10 Đầu cốt M35 4 cái
11 Đầu cốt xử lý AM120 4 cái
12 Ống nối căng bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 cái
13 Móc treo 21 cái
14 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 14 cái
15 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 37 cái
16 Đai thép 68 m
17 Khóa đai 68 cái
18 Biển tên lộ 38 cái
19 Sơn lại số cột 35 cột
20 Băng dính cách điện 6 cuộn
PI Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 2 hộp
2 Đai thép 79 cái
3 Khóa đai 51 m
4 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 116 kg
5 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 34,34 kg
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 37,44 kg
7 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 21,4 kg
8 Phôi phiên 8 5 phôi
9 Phôi tư gia 168 phôi
10 Chữ lẻ 692 chữ
PJ Phần chỉnh trang lưới điện hạ thế
1 Xà treo cáp chữ T cột đơn 124,52 kg
2 Cáp thép lụa Ф8 bọc nhựa 576 m
3 Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa 235 m
4 Đai bó cáp D150.CN 147 bộ
5 Kẹp 2 rãnh 3 bu lông 22 bộ
6 Bu lông chữ U 18 bộ
PK Công tác tháo lắp tận dụng
PL Phần đường trục hạ thế
1 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 419 m
PM Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 3 hộp
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 7 hòm
3 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 3 hòm
4 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 12 m
PN Công tác tháo dỡ thu hồi
PO Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-6,5m 4 cột
2 Thu hồi cột H-7,5m 7 cột
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 175 m
PP Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 22 hòm
2 Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) 2 hòm
3 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 168 m
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 16 m
PQ Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 6 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 8 móng
3 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 2 móng
4 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 4 bộ
PR VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 2 ca
PS HẠNG MỤC: CỔ BI 12
PT PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
PU Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 134 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 26 cái
PV Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 3 hộp
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 19 cái
3 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 55 m
4 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 16 m
PW PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
PX Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 1 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 6.0 1 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 2 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 5 m
6 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
7 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 38,14 kg
8 Đầu cốt M35 2 cái
9 Móc treo 19 cái
10 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 19 cái
11 Đai thép 58 m
12 Khóa đai 58 cái
13 Biển tên lộ 16 cái
14 Sơn lại số cột 20 cột
15 Băng dính cách điện 3 cuộn
PY Phần hòm công tơ
1 Đai thép 53 cái
2 Khóa đai 35 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 9 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 12 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 72,5 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 68,68 kg
7 Phôi phiên 8 9 phôi
8 Phôi tư gia 77 phôi
9 Chữ lẻ 344 chữ
PZ Công tác tháo lắp tận dụng
QA Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 243 m
QB Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 1 hộp
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 19 hòm
3 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 5 hòm
4 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 4 m
QC Công tác tháo dỡ thu hồi
QD Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 2 cột
2 Thu hồi cột H-7,5m 1 cột
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV 377 m
QE Phần hòm công tơ
1 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 56 m
2 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 16 m
QF Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 2 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 2 móng
3 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 2 bộ
QG VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
QH HẠNG MỤC: BƠM VÀNG
QI PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
QJ Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 65 m
2 Kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 304 m
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 32 cái
QK PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
QL Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 3 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
3 Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy (GĐ-CMM) 61,02 kg
4 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 336,24 kg
5 Đầu cốt xử lý AM120 4 cái
6 Móc treo 27 cái
7 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 4 cái
8 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 35 cái
9 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 49 cái
10 Đai thép 82 m
11 Khóa đai 82 cái
12 Biển tên lộ 40 cái
13 Sơn lại số cột 31 cột
14 Băng dính cách điện 3 cuộn
QM Công tác tháo lắp tận dụng
QN Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 450 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 255 m
QO Công tác tháo dỡ thu hồi
QP Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-6,5m 3 cột
2 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 92 m
QQ Phần cột, móng
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 3 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 2 móng
QR VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
QS HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 10
QT PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
QU Phần đường trục hạ thế
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 29 cái
QV Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 8 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 24 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 48 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 89 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 125 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 8 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 175 m
QW PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
QX Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 6 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 8 cột
3 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 5 m
4 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 12,5 m
5 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 251,72 kg
6 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 95,35 kg
7 Đầu cốt M35 5 cái
8 Móc treo 14 cái
9 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 16 cái
10 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 78 cái
11 Đai thép 46 m
12 Khóa đai 46 cái
13 Biển tên lộ 42 cái
14 Sơn lại số cột 17 cột
15 Băng dính cách điện 14 cuộn
QY Phần hòm công tơ
1 Đai thép 57 cái
2 Khóa đai 36 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 24 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 32 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 29 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 17,17 kg
7 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 37,44 kg
8 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 21,4 kg
9 Phôi phiên 8 3 phôi
10 Phôi tư gia 129 phôi
11 Chữ lẻ 528 chữ
QZ Công tác tháo lắp tận dụng
RA Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 165 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x95-0,6/1kV 628 m
3 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 314 m
RB Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 1 hộp
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 4 hòm
3 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 4 m
RC Công tác tháo dỡ thu hồi
RD Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 4 cột
2 Thu hồi cột H-7,5m 8 cột
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 80 m
RE Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 1 hòm
2 Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 5 hòm
3 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 21 hòm
4 Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) 1 hòm
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 128 m
6 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 12 m
RF Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 6 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 4 móng
3 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 2 móng
4 Công tác đào, lấp tiếp địa lắp 5 bộ
RG VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
RH HẠNG MỤC: CỔ BI 15
RI PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
RJ Phần đường trục hạ thế
1 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 11 cái
RK Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 17 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 19 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 99 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 70 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 259 m
6 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 137 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x16mm2 (đấu trong hòm công tơ 3 pha) 2,5 m
RL PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
RM Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 10 cột
2 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 3 m
3 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 7,5 m
4 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 168,12 kg
5 Xà néo lệch 1.5m (XN1.5) 35,96 kg
6 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 52,8 kg
7 Đầu cốt M35 3 cái
8 Móc treo 5 cái
9 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 5 cái
10 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 26 cái
11 Đai thép 16 m
12 Khóa đai 16 cái
13 Biển tên lộ 22 cái
14 Sơn lại số cột 39 cột
15 Băng dính cách điện 22 cuộn
RN Phần hòm công tơ
1 Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, ATM 63A 1 hộp
2 Đai thép 122 cái
3 Khóa đai 75 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 51 m
5 Đầu cốt xử lý AM70 68 cái
6 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 116 kg
7 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 188,87 kg
8 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 18,72 kg
9 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 21,4 kg
10 Phôi phiên 8 3 phôi
11 Phôi tư gia 237 phôi
12 Chữ lẻ 960 chữ
RO Công tác tháo lắp tận dụng
RP Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 161 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 74 m
3 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 499 m
RQ Phần hòm công tơ
1 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 39 hòm
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 2 hòm
RR Công tác tháo dỡ thu hồi
RS Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 8 cột
2 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 27 m
3 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 33 m
RT Phần hòm công tơ
1 Thu hồi Hộp phân dây Composite 1 hòm
2 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 5 hòm
3 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 19 hòm
4 Thu hồi hòm 1 công tơ 3 pha H3F Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x10mm2) 1 hòm
5 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 264 m
RU Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 10 móng
2 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 3 bộ
RV VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 1 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
RW HẠNG MỤC: CỔ BI 16
RX PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
RY Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 145 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 12 cái
RZ Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 15 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 43 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 85 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 160 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 337 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 12 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 314 m
SA PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
SB Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 11 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 2 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 2 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 4 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 10 m
6 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 196,14 kg
7 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 70,4 kg
8 Đầu cốt M35 4 cái
9 Móc treo 21 cái
10 Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 6 cái
11 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 8 cái
12 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 30 cái
13 Đai thép 56 m
14 Khóa đai 56 cái
15 Biển tên lộ 6 cái
16 Sơn lại số cột 42 cột
17 Băng dính cách điện 26 cuộn
SC Phần hòm công tơ
1 Đai thép 140 cái
2 Khóa đai 86 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 45 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 60 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 232 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 188,87 kg
7 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 56,16 kg
8 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 42,8 kg
9 Phôi phiên 8 3 phôi
10 Phôi tư gia 262 phôi
11 Chữ lẻ 1.060 chữ
SD Công tác tháo lắp tận dụng
SE Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 132 m
2 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 211 m
3 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 370 m
SF Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 2 hộp
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 18 hòm
3 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 3 hòm
4 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 8 m
SG Công tác tháo dỡ thu hồi
SH Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 2 cột
2 Thu hồi cột H-6,5m 10 cột
3 Thu hồi cột H-7,5m 3 cột
4 Thu hồi cột LT-7,5m 1 cột
SI Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm loại 1 công tơ 1 pha H1 Composite ( gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 6 hòm
2 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 42 hòm
3 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 344 m
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 12 m
SJ Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 11 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 2 móng
3 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 1 móng
4 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 4 bộ
SK VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 1 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
SL HẠNG MỤC: TRÂU QUỲ 18
SM PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
SN Phần đường trục hạ thế
1 kéo rải cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 182 m
2 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 39 cái
SO Phần hòm công tơ
1 Lắp đặt Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) 8 hộp
2 Lắp đặt Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) 25 hộp
3 Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông 40 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 1 cực 600V-40A 72 cái
5 Kéo rải Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 112 m
6 Kéo rải dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M4*25 mm2 28 m
7 Lắp đặt dây đồng M1x10mm2 (đấu trong hòm công tơ 1 pha) 144 m
SP PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
SQ Phần đường trục hạ thế
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 6 cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 1 cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 16 cột
4 Dây đồng mềm M-35mm2 (0,323kg/m) 7 m
5 Ống nhựa chịu lực HDPE-32/25 17,5 m
6 Xà néo lệch 1.2m (XN1.2) 476,34 kg
7 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 123,2 kg
8 Đầu cốt M35 7 cái
9 Móc treo 2 cái
10 Kẹp ngừng (néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 107 cái
11 Đai thép 8 m
12 Khóa đai 8 cái
13 Biển tên lộ 43 cái
14 Sơn lại số cột 36 cột
15 Băng dính cách điện 14 cuộn
SR Phần hòm công tơ
1 Đai thép 80 cái
2 Khóa đai 56 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 24 m
4 Đầu cốt xử lý AM70 32 cái
5 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên (X12) 188,5 kg
6 Xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên (X13) 51,51 kg
7 Xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên cột kép (X12-K) 18,72 kg
8 Xà đỡ 3 hòm công tơ 1 bên trên cột đúp (X13-K) 21,4 kg
9 Phôi phiên 8 12 phôi
10 Phôi tư gia 161 phôi
11 Chữ lẻ 692 chữ
SS Công tác tháo lắp tận dụng
ST Phần đường trục hạ thế
1 Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x70-0,6/1kV 210 m
2 Căng lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV 1.118 m
SU Phần hòm công tơ
1 Tháo ra, lắp lại hộp phân dây 4 hộp
2 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 1 pha loại H4, (hòm 3CT 3 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 15 hòm
3 Tháo lắp di chuyển hòm công tơ 3 pha ( hòm 2 CT 1 pha), đã có các phụ kiện và công tơ 7 hòm
4 Tháo ra, lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x70mm2 16 m
SV Công tác tháo dỡ thu hồi
SW Phần đường trục hạ thế
1 Thu hồi cột H-5,5m 3 cột
2 Thu hồi cột H-6,5m 4 cột
3 Thu hồi cột H-7,5m 8 cột
4 Thu hồi cột LT-7,5m 1 cột
5 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 108 m
6 Thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x50-0,6/1kV 37 m
SX Phần hòm công tơ
1 Thu hồi hòm 2 công tơ 1 pha H2 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 2 hòm
2 Thu hồi hòm 4 công tơ 1 pha H4 Composite (gồm cả phụ kiện và dây đấy công tơ M1x6mm2) 23 hòm
3 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 2x25-0,6/1kV 104 m
4 Thu hồi dây xuống hòm công tơ ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV 28 m
5 Thu hồi dây đấu xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 4 m
SY Phần cột, móng, đào lấp tiếp địa
1 Móng cột M-2 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5 6 móng
2 Móng cột M-3 dùng cho cột li tâm 8,5 13 móng
3 Móng cột MĐ-3 dùng cho cột li tâm đúp 8,5 2 móng
4 Tiếp địa lặp lại hạ thế RC1-LL (TĐ-RC1-LL) 7 bộ
SZ VẬN CHUYỂN B THỰC HIỆN
1 Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột 2 ca
2 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu 2 ca
3 Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật tư thu hồi 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->