Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cống Lãng Đông Trong tại Km45+200 đê hữu Trà Lý, huyện Kiến Xương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201264990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/12/2020 22:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cống Lãng Đông Trong tại Km45+200 đê hữu Trà Lý, huyện Kiến Xương |
| Số hiệu KHLCNT | 20201255296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách từ nguồn kinh phí dịch vụ công ích của Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Thái Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-20 22:46:00 đến ngày 2020-12-30 22:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,201,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,32 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5116 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc,đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9062 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4901 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7758 | 100m² |
| 6 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.272,15 | kg |
| 7 | Thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2721 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2721 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,57 | m³ |
| 10 | Cẩu 10 tấn bốc xếp vận chuyển cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,07 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I (ĐM cũ) (ép âm cọc dẫn Knc, mtc=1,05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | mối nối |
| 14 | Tháo dỡ thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6217 | tấn |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | 100m |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3719 | 100m³ |
| 18 | Đào xúc cát sàn đạo bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3719 | 100m³ |
| 19 | Cát bao tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,72 | m3 |
| 20 | Đắp bao tải đất mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,72 | m³ |
| 21 | Cừ chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | tấn |
| 22 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m² |
| 24 | Nhựa đường nấu với xơ đay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | m3 |
| 25 | Tôn 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,27 | kg |
| 26 | Gia công (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,85 | m³ |
| 28 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,46 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1123 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3664 | 100m² |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m³ |
| 32 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,83 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3147 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3548 | 100m² |
| 35 | Bê tông đan cống đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,87 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6408 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9066 | 100m² |
| 38 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,1 | m² |
| 39 | Đồng tấm d = 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,57 | kg |
| 40 | Tôn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,06 | kg |
| 41 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 42 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | m |
| 43 | Nhựa đường nấu với xơ đay đổ khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 44 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m² |
| 45 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,13 | m³ |
| 46 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,61 | m³ |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5506 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 100m² |
| 49 | Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,25 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9826 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8826 | 100m² |
| 52 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m² |
| 53 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m³ |
| 54 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,7 | m³ |
| 55 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5178 | 100m² |
| 56 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m² |
| 57 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | rọ |
| 58 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m³ |
| 59 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,75 | m³ |
| 60 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,26 | m³ |
| 61 | Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,28 | m³ |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0445 | 100m² |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6189 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4065 | tấn |
| 65 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,25 | m² |
| 66 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8829 | 100m² |
| 67 | Rải đá dăm lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,87 | m³ |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,71 | m³ |
| 69 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4765 | 100m² |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3957 | tấn |
| 71 | Dùng cẩu 6 tấn bốc xếp tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.347 | cấu kiện |
| 73 | Bê tông chèn mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,67 | m³ |
| 74 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | 100m |
| 75 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | m³ |
| 76 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,37 | m³ |
| 77 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6444 | 100m² |
| 78 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5424 | 100m³ |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4339 | 100m³ |
| 80 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | 100m² |
| 81 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,712 | 100m² |
| 82 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,19 | m³ |
| 83 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,56 | m³ |
| 84 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9443 | 100m² |
| 85 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,71 | m² |
| 86 | Gỗ lim làm cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 87 | Vít nở M16-100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 88 | Công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 89 | Sơn gỗ 2 nước (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m² |
| 90 | Biển tên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 92 | Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch, địa hình cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mốc |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m³ |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0047 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m² |
| 97 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m³ |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m³ |
| 99 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m³ |
| 100 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m² |
| 101 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4954 | m³ |
| 102 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | m³ |
| 103 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9844 | m³ |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột + lan can đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5898 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột+ lan can đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0869 | tấn |
| 106 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0518 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6365 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột + lan can chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,911 | 100m² |
| 110 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3243 | 100m² |
| 111 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5026 | 100m² |
| 112 | Bê tông bậc đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | m³ |
| 113 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | 100m² |
| 114 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | tấn |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,611 | 100m³ |
| 116 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,611 | 100m³ |
| 117 | Bóc phong hóa mái bờ kênh mương, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9918 | 100m³ |
| 118 | Đào bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,62 | m³ |
| 119 | Đào kênh mương kênh chính trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m³ |
| 120 | Khấu hao thép tấm chống lầy ( tạm tính thời gian thi công 1 tháng k=1,5%, vl 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.413 | kg |
| 121 | Đào kênh mương kênh nhánh trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển, 1 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2582 | 100m³ |
| 122 | kè tre rãnh thu nước cọc tre 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 123 | kè tre rãnh tiêu nước cọc tre 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | m |
| 124 | kè mái hố bơm, mái móng cọc tre 3 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 125 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,6 | m2 |
| 126 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ca |
| 127 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,2763 | m3 |
| 128 | Đắp đất sét luyện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,1 | m³ |
| 129 | Đào xúc 80% đất đào móng về để đắp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6888 | 100m³ |
| 130 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng Yk≥1,45T/m3 - VD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9947 | 100m³ |
| 131 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0962 | 100m³ |
| 132 | Đóng cọc tre gia cố cơ đê, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 100m |
| 133 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 134 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 135 | Khấu hao cừ thép Larsen (tạm tính 3 tháng, đóng nhổ 1 lần): (1,17%*3+3,5%)=7,01%; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | tấn |
| 136 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1427 | 100m³ |
| 137 | Vận chuyển đất thừa 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1427 | 100m³/km |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,28 | m³ |
| 139 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,43 | m3 |
| 140 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,71 | m³ |
| 141 | Vận chuyển phế thải tiếp 3km, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,71 | m³ |
| 142 | Tháo dỡ vít me bằng thủ công, chiều cao ≤6m (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 143 | Tháo cánh cống bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hàn (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 144 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,606 | m3 |
| 145 | Đắp đập tạm trong nước, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1922 | 100m³ |
| 146 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng g≥1,45t/m3(VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | 100m³ |
| 147 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 100m |
| 148 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 149 | Công buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 150 | Đào xúc đất đập tạm phía đồng bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I để lấp hố trũng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5927 | 100m³ |
| 151 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.105,9714 | m3 |
| 152 | Đắp đập tạm trong nước, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,834 | 100m³ |
| 153 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3602 | 100m³ |
| 154 | Đắp bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 823,03 | m³ |
| 155 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 100m² |
| 156 | Thi công móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép ≤20cm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m³ |
| 157 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m³ |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m³ |
| 159 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 100m³/km |
| 160 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4245 | 100m³ |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4245 | 100m³ |
| 162 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4245 | 100m³/km |
| 163 | Trải vải bạt mái phía ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m² |
| 164 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,641 | 100m³ |
| 165 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,5 | m3 |
| 166 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m³ |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m³ |
| 168 | Đá dăm 2-4 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m³ |
| 169 | Nhân công lót đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 170 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m² |
| 171 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,82 | 100m |
| 172 | Đắp cát phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,77 | m³ |
| 173 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,77 | m³ |
| 174 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,68 | m³ |
| 175 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,58 | m³ |
| 176 | Bê tông đan đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,08 | m³ |
| 177 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4608 | tấn |
| 178 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0025 | tấn |
| 179 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9096 | tấn |
| 180 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3545 | 100m² |
| 181 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,506 | 100m² |
| 182 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép,đan chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m² |
| 183 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m³ |
| 184 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,47 | m³ |
| 185 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5549 | tấn |
| 186 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2914 | 100m² |
| 187 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,875 | 100m |
| 188 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,45 | m³ |
| 189 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,47 | m³ |
| 190 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,13 | m³ |
| 191 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8035 | 100m² |
| 192 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0162 | 100m² |
| 193 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,58 | m³ |
| 194 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,52 | m³ |
| 195 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh đường kính ≤10mm (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6066 | tấn |
| 196 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép c bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1635 | 100m² |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m |
| 198 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,85 | m² |
| 199 | Bê tông lót rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,49 | m³ |
| 200 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,98 | m³ |
| 201 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m² |
| 202 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m3 |
| 203 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,88 | kg |
| 204 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m³ |
| 205 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | m³ |
| 206 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m³ |
| 207 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0557 | tấn |
| 208 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1888 | tấn |
| 209 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3685 | tấn |
| 210 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 211 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1982 | tấn |
| 212 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2702 | tấn |
| 213 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3632 | 100m² |
| 214 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2276 | 100m² |
| 215 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2062 | 100m² |
| 216 | Bê tông trụ cầu thang đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m³ |
| 217 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m² |
| 218 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5046 | tấn |
| 219 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m² |
| 220 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m |
| 223 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 224 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m² |
| 225 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,426 | m3 |
| 226 | Đắp đập tạm trong nước bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,037 | 100m³ |
| 227 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,418 | 100m³ |
| 228 | Phá đập tạm trong nước bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,455 | 100m³ |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,455 | 100m³ |
| 230 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,455 | 100m³/km |
| 231 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,275 | 100m |
| 232 | Phên tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9 | m2 |
| 233 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | m3 |
| 234 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | m3 |
| 235 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,38 | m³ |
| 236 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,38 | m³ |
| 237 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9559 | 100m³ |
| 238 | Đá dăm 1x2 bãi vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 239 | Công rải đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 240 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m² |
| 241 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5851 | 100m³ |
| 242 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,45 | m³ |
| 243 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,0431 | m3 |
| 244 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng g≥1,45t/m3(VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0973 | 100m³ |
| 245 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 246 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | ca |
| 247 | Thu dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 248 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,23 | m3 |
| 249 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,63 | m3 |
| 250 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,86 | m3 |
| 251 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,86 | m3 |
| 252 | Mua đất đắp BVL (KL*1,07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,992 | m3 |
| 253 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,056 | 100m3 |
| 254 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9287 | 100m3 |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,96 | m3 |
| 256 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,39 | 100m |
| 257 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | m3 |
| 258 | Cát đen lấp đầu cọc dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | m3 |
| 259 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6696 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6696 | 100m3 |
| 261 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,85 | m3 |
| 262 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,62 | m3 |
| 263 | Bê tông lanh tô cưả, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | m3 |
| 264 | Bê tông dầm mái, giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | m3 |
| 265 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m3 |
| 266 | Bê tông cột thu hồi mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 267 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,34 | m3 |
| 268 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 269 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | m3 |
| 270 | Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | m3 |
| 271 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,21 | m3 |
| 272 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | m3 |
| 273 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,94 | m2 |
| 274 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,561 | m2 |
| 275 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,66 | m2 |
| 276 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,42 | m2 |
| 277 | Trát cột, hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,42 | m2 |
| 278 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,91 | m2 |
| 279 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 280 | Ốp tường-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,36 | m2 |
| 281 | Ốp chân tường-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m2 |
| 282 | Quét nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,28 | m2 |
| 283 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,28 | m2 |
| 284 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6231 | 100m2 |
| 285 | Tôn phẳng úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 286 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2364 | tấn |
| 287 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2364 | tấn |
| 288 | Sản xuất lắp dựng cửa xếp sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m2 |
| 289 | Cửa đi Pano gỗ chò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 290 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | 1m2 cấu kiện |
| 291 | Cửa đi nhựa không có khuôn bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 292 | Cửa sổ kính khung gỗ chò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,31 | m2 |
| 293 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,31 | 1m2 cấu kiện |
| 294 | Cửa sổ kính khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 295 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7857 | tấn |
| 296 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,46 | m2 |
| 297 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,52 | m |
| 298 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m2 |
| 299 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,42 | m2 |
| 300 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,42 | m2 |
| 301 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,81 | m2 |
| 302 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,1 | 1m2 |
| 303 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 304 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8279 | tấn |
| 305 | Lắp dựng cốt thép giằng móng + tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | tấn |
| 306 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng + tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8455 | tấn |
| 307 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | tấn |
| 308 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | tấn |
| 309 | Lắp dựng cốt thép cột trên mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0014 | tấn |
| 310 | Lắp dựng cốt thép cột trên mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 311 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, lanh tô chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7961 | 100m2 |
| 312 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8956 | 100m2 |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 314 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 315 | Lắp đặt ống nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 316 | Móc sắt D114 giữa ống vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 317 | Khóa cửa loại tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 318 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 319 | Chốt cửa đứng loại thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 320 | Chốt cửa loại móc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 321 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt các automat 3 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 323 | Lắp đặt tủ điện bằng tôn (KT: 250*250*110) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 324 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 325 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 326 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 327 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 328 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 329 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 330 | Lắp đặt hộp nối dây (100x100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 331 | Lắp đặt hộp nối ổ cắm + công tắc (100x70) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 332 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 333 | Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 17mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 335 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 336 | Lắp đặt dây đơn 16/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 337 | Lắp đặt dây đơn 12/10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 338 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 339 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 341 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 342 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 343 | Phuễ thu nước sàn bằng nhựa (200x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 344 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 348 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 349 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 350 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 351 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 352 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 353 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 354 | Nối ren trong D27 nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 355 | Nối ren ngoài D27 nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 356 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 357 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 358 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn |
| 359 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 360 | Chân kim thu sét bằng sứ D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 361 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 362 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 363 | Bát sắt dẹp 100x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 364 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m3 |
| 365 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,876 | 100m |
| 366 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m3 |
| 367 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 368 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m3 |
| 369 | Bê tông cột cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m3 |
| 370 | Bê tông móng ga thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 371 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 372 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 373 | Đá lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m3 |
| 374 | Nhân công rải đá lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 375 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,92 | m3 |
| 376 | Xây tường thẳng, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m3 |
| 377 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,43 | m3 |
| 378 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,78 | m2 |
| 379 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,21 | m2 |
| 380 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,73 | m2 |
| 381 | Đắp mũ trụ, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m2 |
| 382 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 383 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m2 |
| 384 | Ván khuôn giằng móng + đế móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 385 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 386 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 387 | Lắp dựng cốt thép giằng móng + giằng tường +tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | tấn |
| 388 | Lắp dựng cốt thép giằng móng + giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2713 | tấn |
| 389 | Thép L100-100-10 lõi cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5 | kg |
| 390 | Lắp đặt thép hình lõi cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0695 | tấn |
| 391 | Bản lề goong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 392 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3515 | tấn |
| 393 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 394 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | 1m2 |
| 395 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8565 | tấn |
| 396 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4 | m2 |
| 397 | Sơn hàng rào sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,75 | 1m2 |
| 398 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 399 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,7 | m2 |
| 400 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 401 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9 | m2 |
| 402 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 403 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 404 | Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 405 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 406 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 407 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0583 | tấn |
| 408 | Đá lót 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 409 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 410 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m2 |
| 411 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 412 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 413 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,352 | 100m |
| 414 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 415 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 416 | Tôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 417 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 418 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 419 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 420 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 421 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | m3 |
| 422 | Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 423 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 424 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 425 | Đá lót 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 426 | Nhân công rải đá lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 427 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,64 | m2 |
| 428 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m2 |
| 429 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | tấn |
| 430 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | m3 |
| 431 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,904 | 100m |
| 432 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 433 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 434 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 435 | Cút ruột mèo 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 436 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 437 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,27 | m3 |
| 438 | Móng cột M2T-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | móng |
| 439 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,55 | m3 |
| 440 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 441 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,235 | m3 |
| 442 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,65 | m3 |
| 443 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1167 | 100m3 |
| 444 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 445 | Móng cột M1T-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | móng |
| 446 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m3 |
| 447 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3904 | 100m2 |
| 448 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 449 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m3 |
| 450 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 451 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1018 | 100m3 |
| 452 | Tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 453 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 454 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 455 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0031 | 100kg |
| 456 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 457 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| 458 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7517 | km/dây |
| 459 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 tủ |
| 460 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đấu cốt |
| 461 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn/km |
| 462 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3704 | tấn/km |
| 463 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m3 |
| 464 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8448 | m3 |
| 465 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 1000v |
| 466 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 467 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,316 | m3 |
| 468 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100m |
| 469 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100m |
| 470 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 471 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 472 | Thép các loại cánh van (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.937,68 | kg |
| 473 | Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9377 | tấn |
| 474 | Gioăng cao su hình P40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,4 | kg |
| 475 | Bulong M14-50 bắt gioăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 476 | Thép trục tai van (CT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | kg |
| 477 | Bu lông bắt đế tai van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 478 | Vít D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 479 | Bulong M20x60 neo sẵn BT dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 480 | Thép bọc khe van (SUS304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.360,48 | kg |
| 481 | Thép tròn D12mm (CT3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,46 | kg |
| 482 | Thép gia cường góc L50-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,76 | kg |
| 483 | Sản xuất hèm van thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6337 | tấn |
| 484 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.063,98 | kg |
| 485 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780,33 | kg |
| 486 | Sản xuất cửa van phẳng (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8443 | tấn |
| 487 | Gioăng cao su hình P40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,36 | kg |
| 488 | Bulong M14-50 bắt gioăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 489 | Thép trục tai van (CT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | kg |
| 490 | Bulong M20x60 neo sẵn BT dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 491 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | 1m² |
| 492 | Máy đóng mở 10VĐ (chạy điện kèm quay tay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 493 | Công bốc xếp thiết bị lên, xuống phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 494 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng, trọng tải 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 495 | Máy đóng mở 5VĐ (chạy điện kèm quay tay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 496 | Công bốc xếp thiết bị lên, xuống phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 497 | Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng, trọng tải 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 498 | Cột BTLT 7mC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 499 | Cột BTLT 7mB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 500 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,7 | m |
| 501 | Kẹp hãm cáp KH 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 502 | Kẹp treo cáp KT 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 503 | Tấm ốp D16 + đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 504 | Ghíp nhôm A50+ hộp bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 505 | Đầu cốt AM50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 506 | Tủ công tơ 3 pha trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 507 | Tủ phân phối TPP-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 508 | Tủ phân phối TPP-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 509 | Tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 510 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,3 | m |
| 511 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,2 | m |
| 512 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 513 | Hào 1 cáp đi dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 514 | Lắp đặt cánh van phẳng bằng thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9377 | tấn |
| 515 | Lắp đặt hèm van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6337 | tấn |
| 516 | Lắp đặt vít me 10VĐ (2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,718 | tấn |
| 517 | Lắp đặt cánh van phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8443 | tấn |
| 518 | Lắp đặt vít me VĐ5 (2 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | tấn |
| 519 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần TN |
| 520 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén từ 50 tấn-100 tấn (Kvl x1,2; Knc,mx1,4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần TN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi