Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cống Lãng Đông Trong tại Km45+200 đê hữu Trà Lý, huyện Kiến Xương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201264990-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/12/2020 22:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng cống Lãng Đông Trong tại Km45+200 đê hữu Trà Lý, huyện Kiến Xương
Số hiệu KHLCNT 20201255296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách từ nguồn kinh phí dịch vụ công ích của Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Nam Thái Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-20 22:46:00 đến ngày 2020-12-30 22:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,201,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,32
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5116 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc,đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9062 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4901 tấn
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,7758 100m²
6 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.272,15 kg
7 Thép tấm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2721 tấn
8 Lắp đặt thép tấm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2721 tấn
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,57
10 Cẩu 10 tấn bốc xếp vận chuyển cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,07 100m
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I (ĐM cũ) (ép âm cọc dẫn Knc, mtc=1,05) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,435 100m
13 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 mối nối
14 Tháo dỡ thép tấm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6217 tấn
15 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 tấn, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,435 100m
16 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,235 tấn
17 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3719 100m³
18 Đào xúc cát sàn đạo bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3719 100m³
19 Cát bao tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,72 m3
20 Đắp bao tải đất mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,72
21 Cừ chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 tấn
22 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88
24 Nhựa đường nấu với xơ đay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 m3
25 Tôn 2 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,27 kg
26 Gia công (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 tấn
27 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,85
28 Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,46
29 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1123 tấn
30 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3664 100m²
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2
32 Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,83
33 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3147 tấn
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3548 100m²
35 Bê tông đan cống đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,87
36 Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6408 tấn
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đan cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9066 100m²
38 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,1
39 Đồng tấm d = 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,57 kg
40 Tôn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,06 kg
41 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
42 Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,88 m
43 Nhựa đường nấu với xơ đay đổ khớp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
44 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6
45 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,13
46 Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,61
47 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5506 tấn
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 100m²
49 Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,25
50 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9826 tấn
51 Gia công, lắp dựng ván khuôn tường. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8826 100m²
52 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2
53 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13
54 Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,7
55 Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5178 100m²
56 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2
57 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208 rọ
58 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84
59 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,75
60 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,26
61 Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,28
62 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0445 100m²
63 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6189 tấn
64 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4065 tấn
65 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,25
66 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8829 100m²
67 Rải đá dăm lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,87
68 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,71
69 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,4765 100m²
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3957 tấn
71 Dùng cẩu 6 tấn bốc xếp tấm lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.347 cấu kiện
73 Bê tông chèn mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,67
74 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 100m
75 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79
76 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,37
77 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6444 100m²
78 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5424 100m³
79 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4339 100m³
80 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,712 100m²
81 Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,712 100m²
82 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,19
83 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,56
84 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9443 100m²
85 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,71
86 Gỗ lim làm cột thủy chí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
87 Vít nở M16-100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
88 Công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
89 Sơn gỗ 2 nước (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2
90 Biển tên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
91 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
92 Cắm mốc chỉ giới đường đỏ, cắm mốc ranh giới quy hoạch, địa hình cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mốc
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0047 tấn
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 tấn
96 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100m²
97 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,92
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,58
99 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33
100 Sơn nút, đảo bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98
101 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4954
102 Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,98
103 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9844
104 Gia công, lắp dựng cốt thép cột + lan can đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5898 tấn
105 Gia công, lắp dựng cốt thép cột+ lan can đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0869 tấn
106 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0518 tấn
107 Gia công, lắp dựng cốt thép dầm đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 tấn
108 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6365 tấn
109 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột + lan can chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,911 100m²
110 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3243 100m²
111 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5026 100m²
112 Bê tông bậc đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69
113 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bậc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0459 100m²
114 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,571 tấn
115 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,611 100m³
116 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,611 100m³
117 Bóc phong hóa mái bờ kênh mương, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9918 100m³
118 Đào bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,62
119 Đào kênh mương kênh chính trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m³
120 Khấu hao thép tấm chống lầy ( tạm tính thời gian thi công 1 tháng k=1,5%, vl 5%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.413 kg
121 Đào kênh mương kênh nhánh trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển, 1 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2582 100m³
122 kè tre rãnh thu nước cọc tre 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
123 kè tre rãnh tiêu nước cọc tre 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 m
124 kè mái hố bơm, mái móng cọc tre 3 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
125 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 481,6 m2
126 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ca
127 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,2763 m3
128 Đắp đất sét luyện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,1
129 Đào xúc 80% đất đào móng về để đắp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,6888 100m³
130 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng Yk≥1,45T/m3 - VD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,9947 100m³
131 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0962 100m³
132 Đóng cọc tre gia cố cơ đê, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 100m
133 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 100m
134 Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 100m
135 Khấu hao cừ thép Larsen (tạm tính 3 tháng, đóng nhổ 1 lần): (1,17%*3+3,5%)=7,01%; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 tấn
136 Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1427 100m³
137 Vận chuyển đất thừa 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1427 100m³/km
138 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,28
139 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,43 m3
140 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,71
141 Vận chuyển phế thải tiếp 3km, bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,71
142 Tháo dỡ vít me bằng thủ công, chiều cao ≤6m (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 tấn
143 Tháo cánh cống bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hàn (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
144 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,606 m3
145 Đắp đập tạm trong nước, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1922 100m³
146 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng g≥1,45t/m3(VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,798 100m³
147 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 100m
148 Phên nứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m2
149 Công buộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
150 Đào xúc đất đập tạm phía đồng bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I để lấp hố trũng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5927 100m³
151 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.105,9714 m3
152 Đắp đập tạm trong nước, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,834 100m³
153 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3602 100m³
154 Đắp bao tải đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 823,03
155 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 100m²
156 Thi công móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép ≤20cm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126
157 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 100m³
158 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 100m³
159 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 100m³/km
160 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,4245 100m³
161 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,4245 100m³
162 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,4245 100m³/km
163 Trải vải bạt mái phía ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m²
164 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,641 100m³
165 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 481,5 m3
166 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m³
167 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m³
168 Đá dăm 2-4 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50
169 Nhân công lót đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
170 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500
171 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,82 100m
172 Đắp cát phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,77
173 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,77
174 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,68
175 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,58
176 Bê tông đan đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,08
177 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4608 tấn
178 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0025 tấn
179 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9096 tấn
180 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3545 100m²
181 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,506 100m²
182 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép,đan chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m²
183 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2
184 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,47
185 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5549 tấn
186 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2914 100m²
187 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,875 100m
188 Cát đen phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,45
189 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,47
190 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,13
191 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8035 100m²
192 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 100m²
193 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,58
194 Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,52
195 Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh đường kính ≤10mm (VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6066 tấn
196 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép c bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1635 100m²
197 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m
198 Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,85
199 Bê tông lót rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,49
200 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,98
201 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 100m²
202 Gỗ làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
203 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,88 kg
204 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1
205 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,31
206 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,78
207 Gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0557 tấn
208 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1888 tấn
209 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3685 tấn
210 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0249 tấn
211 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1982 tấn
212 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2702 tấn
213 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3632 100m²
214 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2276 100m²
215 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2062 100m²
216 Bê tông trụ cầu thang đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13
217 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m²
218 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5046 tấn
219 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2
220 Bu lông các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
221 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
222 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,126 100m
223 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
224 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16
225 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 548,426 m3
226 Đắp đập tạm trong nước bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,037 100m³
227 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,418 100m³
228 Phá đập tạm trong nước bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,455 100m³
229 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,455 100m³
230 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,455 100m³/km
231 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,275 100m
232 Phên tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9 m2
233 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7 m3
234 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,68 m3
235 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,38
236 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m, bằng ô tô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,38
237 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9559 100m³
238 Đá dăm 1x2 bãi vật liệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m3
239 Công rải đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
240 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120
241 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5851 100m³
242 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,45
243 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,0431 m3
244 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng g≥1,45t/m3(VD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0973 100m³
245 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
246 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
247 Thu dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
248 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,23 m3
249 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,63 m3
250 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,86 m3
251 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,86 m3
252 Mua đất đắp BVL (KL*1,07) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 647,992 m3
253 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,056 100m3
254 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9287 100m3
255 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,96 m3
256 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,39 100m
257 Vét bùn đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,05 m3
258 Cát đen lấp đầu cọc dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,05 m3
259 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6696 100m3
260 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6696 100m3
261 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,85 m3
262 Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,62 m3
263 Bê tông lanh tô cưả, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 m3
264 Bê tông dầm mái, giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,71 m3
265 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,95 m3
266 Bê tông cột thu hồi mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 m3
267 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,34 m3
268 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
269 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 m3
270 Xây cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
271 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,21 m3
272 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,97 m3
273 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,94 m2
274 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,561 m2
275 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,66 m2
276 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,42 m2
277 Trát cột, hèm cửa, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,42 m2
278 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,91 m2
279 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
280 Ốp tường-tiết diện gạch ≤0,05m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,36 m2
281 Ốp chân tường-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,75 m2
282 Quét nước xi măng chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,28 m2
283 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,28 m2
284 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6231 100m2
285 Tôn phẳng úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
286 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2364 tấn
287 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2364 tấn
288 Sản xuất lắp dựng cửa xếp sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m2
289 Cửa đi Pano gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 m2
290 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 1m2 cấu kiện
291 Cửa đi nhựa không có khuôn bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
292 Cửa sổ kính khung gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,31 m2
293 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,31 1m2 cấu kiện
294 Cửa sổ kính khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,56 m2
295 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7857 tấn
296 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,46 m2
297 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,52 m
298 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,62 m2
299 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,42 m2
300 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,42 m2
301 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,81 m2
302 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,1 1m2
303 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2 m2
304 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8279 tấn
305 Lắp dựng cốt thép giằng móng + tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1149 tấn
306 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng + tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8455 tấn
307 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0984 tấn
308 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0464 tấn
309 Lắp dựng cốt thép cột trên mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0014 tấn
310 Lắp dựng cốt thép cột trên mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 tấn
311 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, lanh tô chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7961 100m2
312 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8956 100m2
313 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
314 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
315 Lắp đặt ống nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
316 Móc sắt D114 giữa ống vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
317 Khóa cửa loại tay nắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
318 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
319 Chốt cửa đứng loại thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
320 Chốt cửa loại móc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
321 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
322 Lắp đặt các automat 3 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
323 Lắp đặt tủ điện bằng tôn (KT: 250*250*110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
324 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
325 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
326 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
327 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
328 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
329 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
330 Lắp đặt hộp nối dây (100x100) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
331 Lắp đặt hộp nối ổ cắm + công tắc (100x70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
332 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bảng
333 Lắp đặt 2 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bảng
334 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 17mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 m
335 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
336 Lắp đặt dây đơn 16/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
337 Lắp đặt dây đơn 12/10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
338 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
339 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
340 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
341 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
342 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
343 Phuễ thu nước sàn bằng nhựa (200x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
344 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
345 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
346 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
347 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
348 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
349 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
350 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
351 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
352 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
353 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
354 Nối ren trong D27 nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
355 Nối ren ngoài D27 nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
356 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
357 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
358 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 đoạn
359 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
360 Chân kim thu sét bằng sứ D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
361 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
362 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
363 Bát sắt dẹp 100x50x5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
364 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4 m3
365 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,876 100m
366 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,835 m3
367 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
368 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,67 m3
369 Bê tông cột cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,72 m3
370 Bê tông móng ga thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,58 m3
371 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
372 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m3
373 Đá lót 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m3
374 Nhân công rải đá lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
375 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,92 m3
376 Xây tường thẳng, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,39 m3
377 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,43 m3
378 Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,78 m2
379 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,21 m2
380 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,73 m2
381 Đắp mũ trụ, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m2
382 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 m
383 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m2
384 Ván khuôn giằng móng + đế móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m2
385 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống giằng tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0266 100m2
386 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1088 100m2
387 Lắp dựng cốt thép giằng móng + giằng tường +tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0614 tấn
388 Lắp dựng cốt thép giằng móng + giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2713 tấn
389 Thép L100-100-10 lõi cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,5 kg
390 Lắp đặt thép hình lõi cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0695 tấn
391 Bản lề goong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
392 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3515 tấn
393 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
394 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8 1m2
395 Gia công hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8565 tấn
396 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,4 m2
397 Sơn hàng rào sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,75 1m2
398 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
399 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,7 m2
400 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
401 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9 m2
402 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 100m3
403 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,04 m3
404 Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
405 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
406 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
407 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0583 tấn
408 Đá lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
409 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m2
410 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,87 m2
411 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,72 m2
412 Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0943 100m3
413 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,352 100m
414 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
415 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0501 100m3
416 Tôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
417 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
418 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 m3
419 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 m3
420 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
421 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,43 m3
422 Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 m3
423 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 m3
424 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1cấu kiện
425 Đá lót 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
426 Nhân công rải đá lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 công
427 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,64 m2
428 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3 m2
429 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0492 tấn
430 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7 m3
431 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,904 100m
432 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
433 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
434 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
435 Cút ruột mèo 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
436 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
437 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,27 m3
438 Móng cột M2T-7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 móng
439 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,55 m3
440 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 100m2
441 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,235 m3
442 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,65 m3
443 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1167 100m3
444 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0788 100m3
445 Móng cột M1T-7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 móng
446 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m3
447 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3904 100m2
448 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,536 m3
449 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m3
450 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1542 100m3
451 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1018 100m3
452 Tiếp địa an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
453 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
454 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 10 cọc
455 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0031 100kg
456 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
457 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, hoàn toàn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cột
458 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7517 km/dây
459 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 tủ
460 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 10 đấu cốt
461 Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 tấn/km
462 Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=500m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3704 tấn/km
463 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m3
464 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8448 m3
465 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 1000v
466 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
467 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,316 m3
468 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,593 100m
469 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652 100m
470 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
471 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 vị trí
472 Thép các loại cánh van (SUS304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.937,68 kg
473 Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9377 tấn
474 Gioăng cao su hình P40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,4 kg
475 Bulong M14-50 bắt gioăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bộ
476 Thép trục tai van (CT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,58 kg
477 Bu lông bắt đế tai van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
478 Vít D4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
479 Bulong M20x60 neo sẵn BT dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
480 Thép bọc khe van (SUS304) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.360,48 kg
481 Thép tròn D12mm (CT3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,46 kg
482 Thép gia cường góc L50-5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,76 kg
483 Sản xuất hèm van thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6337 tấn
484 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.063,98 kg
485 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780,33 kg
486 Sản xuất cửa van phẳng (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8443 tấn
487 Gioăng cao su hình P40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,36 kg
488 Bulong M14-50 bắt gioăng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 bộ
489 Thép trục tai van (CT5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 kg
490 Bulong M20x60 neo sẵn BT dàn van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
491 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,56 1m²
492 Máy đóng mở 10VĐ (chạy điện kèm quay tay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
493 Công bốc xếp thiết bị lên, xuống phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
494 Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng, trọng tải 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
495 Máy đóng mở 5VĐ (chạy điện kèm quay tay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
496 Công bốc xếp thiết bị lên, xuống phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
497 Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng, trọng tải 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
498 Cột BTLT 7mC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
499 Cột BTLT 7mB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cột
500 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 751,7 m
501 Kẹp hãm cáp KH 4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
502 Kẹp treo cáp KT 4x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
503 Tấm ốp D16 + đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
504 Ghíp nhôm A50+ hộp bọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
505 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
506 Tủ công tơ 3 pha trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
507 Tủ phân phối TPP-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
508 Tủ phân phối TPP-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
509 Tiếp địa an toàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
510 Ống nhựa HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,3 m
511 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,2 m
512 Đai thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
513 Hào 1 cáp đi dưới nền đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
514 Lắp đặt cánh van phẳng bằng thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9377 tấn
515 Lắp đặt hèm van Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6337 tấn
516 Lắp đặt vít me 10VĐ (2bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,718 tấn
517 Lắp đặt cánh van phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8443 tấn
518 Lắp đặt vít me VĐ5 (2 bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 tấn
519 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần TN
520 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén từ 50 tấn-100 tấn (Kvl x1,2; Knc,mx1,4) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 lần TN
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->